Font size
WorksheetsHSK3-01
Total questions: 88
Worksheet time: 52mins
猜 (cāi) nghĩa là gì?
Nói chuyện
Đoán, phỏng đoán
Xin nghỉ
Chăm sóc
一定 (yīdìng) nghĩa là gì?
Cần phải, chắc chắn, nhất định
Lễ cưới
Hiệu trưởng
Công ty
聪明 (cōngming) nghĩa là gì?
Lo lắng
Áo khoác
Thông minh
Nhân viên văn phòng
越来越 (yuèláiyuè) nghĩa là gì?
Ngày càng
Sau đó
Người gốc Hoa
Chưa hề
希望 (xīwàng) nghĩa là gì?
Mong muốn, ước muốn
Nói chuyện
Phái đi
Nghỉ hè
做 (zuò) nghĩa là gì?
Xin nghỉ
Làm, tổ chức, mừng
Bạn cùng phòng
Để, vì
翻译 (fānyì) nghĩa là gì?
Ngươi phiên dịch
Cách phát âm
Công ty
Lời bài hát
公司 (gōngsī) nghĩa là gì?
Hiệu trưởng
Công ty
Lo lắng
Nhật Bản
派 (pài) nghĩa là gì?
Phái đi, cử đi
Ấn Độ
Lễ cưới
Người gốc Hoa
先 (xiān) nghĩa là gì?
Trước, trước tiên
Sau đó
Nghỉ hè
Hàn Quốc
然后 (ránhòu) nghĩa là gì?
Chăm sóc
Sau đó
Để, vì
Lo lắng
发音 (fāyīn) nghĩa là gì?
Cách phát âm, phát âm
Nhân viên văn phòng
Ngày càng
Đoán
关照 (guānzhào) nghĩa là gì?
Chăm sóc, quan tâm
Bạn cùng phòng
Nói chuyện
Pháp
同屋 (tóngwū) nghĩa là gì?
Người gốc Hoa
Bạn cùng phòng, sống cùng phòng
Hiệu trưởng
Lo lắng
一边。。一边 (yībiān… yībiān) nghĩa là gì?
Vừa… vừa
Rất, đặc biệt
Mong muốn
Ngày càng
京剧 (jīngjù) nghĩa là gì?
Kinh kịch
Công ty
Ngon
Nghỉ hè
从来 (cónglái) nghĩa là gì?
Người gốc Hoa
Chưa hề, từ trước đến nay
Xin nghỉ
Áo khoác
段 (duàn) nghĩa là gì?
Đoạn, khúc, quãng
Phái đi
Sau đó
Ngày càng
职员 (zhíyuán) nghĩa là gì?
Nhân viên văn phòng
Hiệu trưởng
Lời bài hát
Đoán
华裔 (huáyì) nghĩa là gì?
Người gốc Hoa
Công ty
Kinh kịch
Lo lắng
特别 (tèbié) nghĩa là gì?
Rất, đặc biệt
Ngày càng
Tươi
Lễ cưới
为了 (wèile) nghĩa là gì?
Để, vì (chỉ mục đích)
Sau đó
Nói chuyện
Lời bài hát
飞龙 (fēilóng) là gì?
Phi Long
Lâm Phúc Dân
Lý Chung Văn
Nhật Bản
李中文 (lǐzhōngwén) là gì?
Lý Chung Văn
Lưu Diễm
Ái Trân
Phi Long
韩国 (hánguó) nghĩa là gì?
Hàn Quốc
Mỹ
Pháp
Indonesia
法国 (fǎguó) nghĩa là gì?
Pháp
Nhật Bản
Hàn Quốc
Mỹ
望月智子 (wàngyuè zhìzi) là gì?
Mochizuki Tomoko
Lý Chung Văn
Phi Long
Lưu Diễm
爱珍 (àizhēn) là gì?
Ái Trân
Lưu Diễm
Tươi
Mỹ
美国 (měiguó) nghĩa là gì?
Mỹ
Pháp
Nhật Bản
Indonesia
日本 (rìběn) nghĩa là gì?
Nhật Bản
Mỹ
Hàn Quốc
Indonesia
印度尼西亚 (yìndùníxīyà) nghĩa là gì?
Indonesia
Nhật Bản
Mỹ
Hàn Quốc
林福民 (línfúmín) là gì?
Lâm Phúc Dân
Phi Long
Ái Trân
Tomoko
暑假 (shǔjià) nghĩa là gì?
Nghỉ hè
Áo khoác
Lễ cưới
Công ty
歌词 (gēcí) nghĩa là gì?
Lời bài hát
Bài hát
Chăm sóc
Lễ cưới
外套 (wàitào) nghĩa là gì?
Áo khoác
Giày
Tươi
Công ty
校长 (xiàozhǎng) nghĩa là gì?
Hiệu trưởng
Thầy giáo
Người gốc Hoa
Nhân viên văn phòng
请假 (qǐngjià) nghĩa là gì?
Xin nghỉ
Xin học
Ngủ
Học hành
婚礼 (hūnlǐ) nghĩa là gì?
Lễ cưới
Lễ hội
Ngày nghỉ
Đoán
担心 (dānxīn) nghĩa là gì?
Lo lắng
Ngạc nhiên
Tươi
Chu đáo
聊 (liáo) nghĩa là gì?
Nói chuyện
Đọc sách
Viết bài
Chăm sóc
Đoán, phỏng đoán → ?
猜
关照
翻译
担心
Cần phải, chắc chắn, nhất định → ?
一定
特别
然后
望月智子
Thông minh → ?
校长
爱珍
聪明
翻译
Ngày càng → ?
越来越
特别
一边。。一边
越来越
Mong muốn, ước muốn → ?
希望
暑假
歌词
外套
Làm, tổ chức, mừng → ?
做
职员
法国
校长
Người phiên dịch → ?
翻译
同屋
爱珍
韩 国
Công ty → ?
公司
日本
外套
婚礼
Phái đi, cử đi → ?
派
担心
一定
从来
Trước, trước tiên → ?
先
然后
越来越
同屋
Sau đó → ?
然后
再说
职员
爱珍
Cách phát âm → ?
发音
翻译
希望
猜
Chăm sóc, quan tâm → ?
关照
谈心
校长
华裔
Bạn cùng phòng, sống cùng phòng → ?
同屋
朋友
爱珍
谈
Vừa… vừa → ?
一边。。一边
特别
越来越
一定
Kinh kịch → ?
京剧
歌词
日本
华裔
Chưa hề, từ trước đến nay → ?
从来
关照
校长
派
Đoạn, khúc, quãng → ?
段
节
越来越
法国
Nhân viên văn phòng → ?
职员
校长
华裔
爱珍
Người gốc Hoa → ?
华裔
日本
美国
越来越
Rất, đặc biệt → ?
特别
一定
再说
关照
Để, vì (chỉ mục đích) → ?
为了
然后
越来越
一边。。一边
Phi Long → ?
飞龙
李中文
林福民
爱珍
Lý Chung Văn → ?
李中文
爱珍
日本
美国
Hàn Quốc → ?
韩国
法国
美国
日本
Pháp → ?
法国
韩国
越来越
望月智子
Mochizuki Tomoko → ?
望月智子
爱珍
李中文
日本
Ái Trân → ?
爱珍
美国
职员
猜
Mỹ → ?
美国
日本
法国
韩国
Nhật Bản → ?
日本
法国
越来越
华裔
Indonesia → ?
印度尼西亚
韩国
越来越
爱珍
Lâm Phúc Dân → ?
林福民
李中文
关照
日本
Nghỉ hè → ?
暑假
歌词
翻译
华裔
Lời bài hát → ?
歌词
外套
校长
谈
Áo khoác → ?
外套
爱珍
美国
越来越
Hiệu trưởng → ?
校长
翻译
公司
韩 国
Xin nghỉ → ?
请假
谈
华裔
越来越
Lễ cưới → ?
婚礼
校长
美国
歌词
Lo lắng → ?
担心
关照
翻译
越来越
Nói chuyện → ?
聊
发音
谈
公司
Tìm các cặp tương ứng sau
Đoán, phỏng đoán
猜
Cần phải, nhất định
一定
Thông minh
聪明
Ngày càng
越来越
Mong muốn, hi vọng
希望
Tìm các cặp tương ứng sau
Làm, tổ chức, mừng
做
Người phiên dịch
翻译
Công ty
公司
Phái đi, cử đi
派
Trước, trước tiên
先
Tìm các cặp tương ứng sau
Sau đó
然后
Cách phát âm
发音
Chăm sóc, quan tâm
关照Bạn cùng phòng
Bạn cùng phòng
同屋
Vừa… vừa
一边。。一边
Tìm các cặp tương ứng sau
Kinh kịch
京剧
Chưa hề, từ trước tới nay
从来
Đoạn, khúc, quãng
段
Nhân viên văn phòng
职员
Người gốc Hoa
华裔
Tìm các cặp tương ứng sau
Rất, đặc biệt
特别
Để, vì (chỉ mục đích)
为了
Phi Long
飞龙
Lý Chung Văn
李中文
Hàn Quốc
韩国
Tìm các cặp tương ứng sau
Pháp
法国
Mochizuki Tomoko
望月智子
Ái Trân
爱珍
Mỹ
美国
Nhật Bản
日本
Tìm các cặp tương ứng sau
Indonesia
印度尼西亚
Lâm Phúc Dân
林福民
Nghỉ hè
暑假
Lời bài hát
歌词
Áo khoác
外套
Tìm các cặp tương ứng sau
Hiệu trưởng
校长
Xin nghỉ
请假
Lễ cưới
婚礼
Lo lắng
担心
Nói chuyện
聊
