wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3-01

Total questions: 88

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

猜 (cāi) nghĩa là gì?

a)

Nói chuyện

b)

Đoán, phỏng đoán

c)

Xin nghỉ

d)

Chăm sóc

2.

一定 (yīdìng) nghĩa là gì?

a)

Cần phải, chắc chắn, nhất định

b)

Lễ cưới

c)

Hiệu trưởng

d)

Công ty

3.

聪明 (cōngming) nghĩa là gì?

a)

Lo lắng

b)

Áo khoác

c)

Thông minh

d)

Nhân viên văn phòng

4.

越来越 (yuèláiyuè) nghĩa là gì?

a)

Ngày càng

b)

Sau đó

c)

Người gốc Hoa

d)

Chưa hề

5.

希望 (xīwàng) nghĩa là gì?

a)

Mong muốn, ước muốn

b)

Nói chuyện

c)

Phái đi

d)

Nghỉ hè

6.

做 (zuò) nghĩa là gì?

a)

Xin nghỉ

b)

Làm, tổ chức, mừng

c)

Bạn cùng phòng

d)

Để, vì

7.

翻译 (fānyì) nghĩa là gì?

a)

Ngươi phiên dịch

b)

Cách phát âm

c)

Công ty

d)

Lời bài hát

8.

公司 (gōngsī) nghĩa là gì?

a)

Hiệu trưởng

b)

Công ty

c)

Lo lắng

d)

Nhật Bản

9.

派 (pài) nghĩa là gì?

a)

Phái đi, cử đi

b)

Ấn Độ

c)

Lễ cưới

d)

Người gốc Hoa

10.

先 (xiān) nghĩa là gì?

a)

Trước, trước tiên

b)

Sau đó

c)

Nghỉ hè

d)

Hàn Quốc

11.

然后 (ránhòu) nghĩa là gì?

a)

Chăm sóc

b)

Sau đó

c)

Để, vì

d)

Lo lắng

12.

发音 (fāyīn) nghĩa là gì?

a)

Cách phát âm, phát âm

b)

Nhân viên văn phòng

c)

Ngày càng

d)

Đoán

13.

关照 (guānzhào) nghĩa là gì?

a)

Chăm sóc, quan tâm

b)

Bạn cùng phòng

c)

Nói chuyện

d)

Pháp

14.

同屋 (tóngwū) nghĩa là gì?

a)

Người gốc Hoa

b)

Bạn cùng phòng, sống cùng phòng

c)

Hiệu trưởng

d)

Lo lắng

15.

一边。。一边 (yībiān… yībiān) nghĩa là gì?

a)

Vừa… vừa

b)

Rất, đặc biệt

c)

Mong muốn

d)

Ngày càng

16.

京剧 (jīngjù) nghĩa là gì?

a)

Kinh kịch

b)

Công ty

c)

Ngon

d)

Nghỉ hè

17.

从来 (cónglái) nghĩa là gì?

a)

Người gốc Hoa

b)

Chưa hề, từ trước đến nay

c)

Xin nghỉ

d)

Áo khoác

18.

段 (duàn) nghĩa là gì?

a)

Đoạn, khúc, quãng

b)

Phái đi

c)

Sau đó

d)

Ngày càng

19.

职员 (zhíyuán) nghĩa là gì?

a)

Nhân viên văn phòng

b)

Hiệu trưởng

c)

Lời bài hát

d)

Đoán

20.

华裔 (huáyì) nghĩa là gì?

a)

Người gốc Hoa

b)

Công ty

c)

Kinh kịch

d)

Lo lắng

21.

特别 (tèbié) nghĩa là gì?

a)

Rất, đặc biệt

b)

Ngày càng

c)

Tươi

d)

Lễ cưới

22.

为了 (wèile) nghĩa là gì?

a)

Để, vì (chỉ mục đích)

b)

Sau đó

c)

Nói chuyện

d)

Lời bài hát

23.

飞龙 (fēilóng) là gì?

a)

Phi Long

b)

Lâm Phúc Dân

c)

Lý Chung Văn

d)

Nhật Bản

24.

李中文 (lǐzhōngwén) là gì?

a)

Lý Chung Văn

b)

Lưu Diễm

c)

Ái Trân

d)

Phi Long

25.

韩国 (hánguó) nghĩa là gì?

a)

Hàn Quốc

b)

Mỹ

c)

Pháp

d)

Indonesia

26.

法国 (fǎguó) nghĩa là gì?

a)

Pháp

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Mỹ

27.

望月智子 (wàngyuè zhìzi) là gì?

a)

Mochizuki Tomoko

b)

Lý Chung Văn

c)

Phi Long

d)

Lưu Diễm

28.

爱珍 (àizhēn) là gì?

a)

Ái Trân

b)

Lưu Diễm

c)

Tươi

d)

Mỹ

29.

美国 (měiguó) nghĩa là gì?

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Nhật Bản

d)

Indonesia

30.

日本 (rìběn) nghĩa là gì?

a)

Nhật Bản

b)

Mỹ

c)

Hàn Quốc

d)

Indonesia

31.

印度尼西亚 (yìndùníxīyà) nghĩa là gì?

a)

Indonesia

b)

Nhật Bản

c)

Mỹ

d)

Hàn Quốc

32.

林福民 (línfúmín) là gì?

a)

Lâm Phúc Dân

b)

Phi Long

c)

Ái Trân

d)

Tomoko

33.

暑假 (shǔjià) nghĩa là gì?

a)

Nghỉ hè

b)

Áo khoác

c)

Lễ cưới

d)

Công ty

34.

歌词 (gēcí) nghĩa là gì?

a)

Lời bài hát

b)

Bài hát

c)

Chăm sóc

d)

Lễ cưới

35.

外套 (wàitào) nghĩa là gì?

a)

Áo khoác

b)

Giày

c)

Tươi

d)

Công ty

36.

校长 (xiàozhǎng) nghĩa là gì?

a)

Hiệu trưởng

b)

Thầy giáo

c)

Người gốc Hoa

d)

Nhân viên văn phòng

37.

请假 (qǐngjià) nghĩa là gì?

a)

Xin nghỉ

b)

Xin học

c)

Ngủ

d)

Học hành

38.

婚礼 (hūnlǐ) nghĩa là gì?

a)

Lễ cưới

b)

Lễ hội

c)

Ngày nghỉ

d)

Đoán

39.

担心 (dānxīn) nghĩa là gì?

a)

Lo lắng

b)

Ngạc nhiên

c)

Tươi

d)

Chu đáo

40.

聊 (liáo) nghĩa là gì?

a)

Nói chuyện

b)

Đọc sách

c)

Viết bài

d)

Chăm sóc

41.

Đoán, phỏng đoán → ?

a)

b)

关照

c)

翻译

d)

担心

42.

Cần phải, chắc chắn, nhất định → ?

a)

一定

b)

特别

c)

然后

d)

望月智子

43.

Thông minh → ?

a)

校长

b)

爱珍

c)

聪明

d)

翻译

44.

Ngày càng → ?

a)

越来越

b)

特别

c)

一边。。一边

d)

越来越

45.

Mong muốn, ước muốn → ?

a)

希望

b)

暑假

c)

歌词

d)

外套

46.

Làm, tổ chức, mừng → ?

a)

b)

职员

c)

法国

d)

校长

47.

Người phiên dịch → ?

a)

翻译

b)

同屋

c)

爱珍

d)

韩 国

48.

Công ty → ?

a)

公司

b)

日本

c)

外套

d)

婚礼

49.

Phái đi, cử đi → ?

a)

b)

担心

c)

一定

d)

从来

50.

Trước, trước tiên → ?

a)

b)

然后

c)

越来越

d)

同屋

51.

Sau đó → ?

a)

然后

b)

再说

c)

职员

d)

爱珍

52.

Cách phát âm → ?

a)

发音

b)

翻译

c)

希望

d)

53.

Chăm sóc, quan tâm → ?

a)

关照

b)

谈心

c)

校长

d)

华裔

54.

Bạn cùng phòng, sống cùng phòng → ?

a)

同屋

b)

朋友

c)

爱珍

d)

55.

Vừa… vừa → ?

a)

一边。。一边

b)

特别

c)

越来越

d)

一定

56.

Kinh kịch → ?

a)

京剧

b)

歌词

c)

日本

d)

华裔

57.

Chưa hề, từ trước đến nay → ?

a)

从来

b)

关照

c)

校长

d)

58.

Đoạn, khúc, quãng → ?

a)

b)

c)

越来越

d)

法国

59.

Nhân viên văn phòng → ?

a)

职员

b)

校长

c)

华裔

d)

爱珍

60.

Người gốc Hoa → ?

a)

华裔

b)

日本

c)

美国

d)

越来越

61.

Rất, đặc biệt → ?

a)

特别

b)

一定

c)

再说

d)

关照

62.

Để, vì (chỉ mục đích) → ?

a)

为了

b)

然后

c)

越来越

d)

一边。。一边

63.

Phi Long → ?

a)

飞龙

b)

李中文

c)

林福民

d)

爱珍

64.

Lý Chung Văn → ?

a)

李中文

b)

爱珍

c)

日本

d)

美国

65.

Hàn Quốc → ?

a)

韩国

b)

法国

c)

美国

d)

日本

66.

Pháp → ?

a)

法国

b)

韩国

c)

越来越

d)

望月智子

67.

Mochizuki Tomoko → ?

a)

望月智子

b)

爱珍

c)

李中文

d)

日本

68.

Ái Trân → ?

a)

爱珍

b)

美国

c)

职员

d)

69.

Mỹ → ?

a)

美国

b)

日本

c)

法国

d)

韩国

70.

Nhật Bản → ?

a)

日本

b)

法国

c)

越来越

d)

华裔

71.

Indonesia → ?

a)

印度尼西亚

b)

韩国

c)

越来越

d)

爱珍

72.

Lâm Phúc Dân → ?

a)

林福民

b)

李中文

c)

关照

d)

日本

73.

Nghỉ hè → ?

a)

暑假

b)

歌词

c)

翻译

d)

华裔

74.

Lời bài hát → ?

a)

歌词

b)

外套

c)

校长

d)

75.

Áo khoác → ?

a)

外套

b)

爱珍

c)

美国

d)

越来越

76.

Hiệu trưởng → ?

a)

校长

b)

翻译

c)

公司

d)

韩 国

77.

Xin nghỉ → ?

a)

请假

b)

c)

华裔

d)

越来越

78.

Lễ cưới → ?

a)

婚礼

b)

校长

c)

美国

d)

歌词

79.

Lo lắng → ?

a)

担心

b)

关照

c)

翻译

d)

越来越

80.

Nói chuyện → ?

a)

b)

发音

c)

d)

公司

81.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Đoán, phỏng đoán

1.

b)

Cần phải, nhất định

2.

一定

c)

Thông minh

3.

聪明

d)

Ngày càng

4.

越来越

e)

Mong muốn, hi vọng

5.

希望

82.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Làm, tổ chức, mừng

1.

b)

Người phiên dịch

2.

翻译

c)

Công ty

3.

公司

d)

Phái đi, cử đi

4.

e)

Trước, trước tiên

5.

83.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Sau đó

1.

然后

b)

Cách phát âm

2.

发音

c)

Chăm sóc, quan tâm

3.

关照Bạn cùng phòng

d)

Bạn cùng phòng

4.

同屋

e)

Vừa… vừa

5.

一边。。一边

84.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Kinh kịch

1.

京剧

b)

Chưa hề, từ trước tới nay

2.

从来

c)

Đoạn, khúc, quãng

3.

d)

Nhân viên văn phòng

4.

职员

e)

Người gốc Hoa

5.

华裔

85.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Rất, đặc biệt

1.

特别

b)

Để, vì (chỉ mục đích)

2.

为了

c)

Phi Long

3.

飞龙

d)

Lý Chung Văn

4.

李中文

e)

Hàn Quốc

5.

韩国

86.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Pháp

1.

法国

b)

Mochizuki Tomoko

2.

望月智子

c)

Ái Trân

3.

爱珍

d)

Mỹ

4.

美国

e)

Nhật Bản

5.

日本

87.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Indonesia

1.

印度尼西亚

b)

Lâm Phúc Dân

2.

林福民

c)

Nghỉ hè

3.

暑假

d)

Lời bài hát

4.

歌词

e)

Áo khoác

5.

外套

88.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Hiệu trưởng

1.

校长

b)

Xin nghỉ

2.

请假

c)

Lễ cưới

3.

婚礼

d)

Lo lắng

4.

担心

e)

Nói chuyện

5.