wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠN 3 P3 NEW

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Chọn phát biểu phù hợp với trường hợp dùng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất làm tài sản bảo đảm tín dụng.
a)
Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai không áp dụng đối với quyền sử dụng đất.
b)
Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai chỉ áp dụng đối với quyền sử dụng đất.
c)
Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai không áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất.
d)
Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai chỉ áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất nông nghiệp.
2.
Tài sản nào sau đây không được dùng làm tài sản bảo đảm?
a)
Quyền sử dụng đất hình thành trong tương lai
b)
Công trình xây dựng hình thành trong tương lai
c)
Các khoản phải thu
d)
Chứng khoán
3.
Khi khoản vay được bảo đảm bằng số dư tiền gửi (là tài sản chung của vợ chồng) tại ngân hàng thì ai là người xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm?
a)
Vợ hoặc chồng đứng tên người gửi tiền
b)
Cả vợ và chồng
c)
Người gửi tiền và vợ/chồng của người gửi tiền
d)
Số dư tiền gửi là tài sản chung của vợ chồng không thể dùng làm tài sản bảo đảm.
4.
Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Quy trình tín dụng của các ngân hàng thương mại là khác nhau nhưng đều bao gồm những bước công việc cơ bản
b)
Quy trình tín dụng của các ngân hàng thương mại đều giống nhau
c)
Toàn hệ thống ngân hàng đều cấp tín dụng theo một quy trình tín dụng do Ngân hàng Nhà nước quy định
d)
Quy trình tín dụng là khác nhau ở từng chi nhánh của ngân hàng thương mại
5.
Khách hàng A thế chấp một thửa đất cho ngân hàng thương mại để vay vốn, thì căn nhà xây dựng trên thửa đất đó:
a)
Mặc nhiên là tài sản thế chấp cho ngân hàng thương mại
b)
Là tài sản bảo đảm cho ngân hàng thương mại chỉ khi chủ sở hữu căn nhà đồng ý
c)
Là tài sản bảo đảm khi ngân hàng thương mại cho vay thêm số tiền tương ứng với giá trị căn nhà đó
d)
Là tài sản bảo đảm khi các bên hoàn thành thủ tục thế chấp căn nhà đó
6.
Một khoản cho vay có các thông tin sau: Ngày giải ngân: 15/3/2024; Ngày đáo hạn: 15/3/2027. Khách hàng thanh toán nợ 2 tháng một lần. Lần trả nợ đầu tiên: 2 tháng kể từ ngày giải ngân. Chọn phương án phù hợp.
a)
Thời hạn cho vay: 36 tháng ; Số kỳ hạn trả nợ: 18
b)
Thời hạn cho vay: 3 năm ; Số kỳ hạn trả nợ: 36
c)
Thời hạn cho vay: 2 tháng ; Số kỳ hạn trả nợ: 18
d)
Thời hạn cho vay: 1 năm ; Số kỳ hạn trả nợ: 2
7.
Một khoản cho vay có các thông tin sau: Ngày giải ngân: 25/5/2025; Ngày đáo hạn: 25/5/2027. Khách hàng thanh toán nợ mỗi quý một lần. Lần trả nợ đầu tiên: 3 tháng kể từ ngày giải ngân. Chọn phương án phù hợp.
a)
Thời hạn cho vay: 2 năm ; Số kỳ hạn trả nợ: 8
b)
Thời hạn cho vay: 2 năm ; Số kỳ hạn trả nợ: 12
c)
Thời hạn cho vay: 24 tháng ; Số kỳ hạn trả nợ: 4
d)
Thời hạn cho vay: 3 tháng ; Số kỳ hạn trả nợ: 8
8.
Nội dung nào sau đây không thuộc nghĩa vụ của bên đi vay khi cầm cố tài sản?
a)
Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố
b)
Giao tài sản cầm cố cho bên nhận cầm cố theo đúng thỏa thuận
c)
Báo cho bên nhận cầm cố về quyền của người thứ ba đối với tài sản cầm cố (nếu có)
d)
Thanh toán cho bên nhận cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản tài sản cầm cố theo thỏa thuận
9.
Nội dung nào sau đây là nghĩa vụ của bên đi vay khi cầm cố tài sản?
a)
Thanh toán cho bên nhận cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản tài sản cầm cố theo thỏa thuận
b)
Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố
c)
Bán, trao đổi, tặng cho, sử dụng tài sản cầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác
d)
Yêu cầu bên nhận cầm cố trả lại tài sản cầm cố khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt
10.
Nội dung nào sau đây là nghĩa vụ của ngân hàng cho vay khi nhận cầm cố tài sản?
a)
Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố
b)
Cho thuê, khai thác công dụng từ tài sản cầm cố
c)
Bán, trao đổi, sử dụng tài sản cầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác
d)
Thanh toán cho bên cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản tài sản
11.
Nội dung nào sau đây là nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản?
a)
Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp
b)
Bàn giao tài sản thế chấp cho bên cho vay
c)
Thanh toán cho bên nhận thế chấp chi phí hợp lý để bảo quản tài sản thế chấp theo thỏa thuận
d)
Xử lý tài sản thế chấp để thực hiện nghĩa vụ
12.
Thế chấp tài sản không chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?
a)
Cá nhân người thế chấp qua đời hoặc pháp nhân thế chấp chấm dứt hoạt động
b)
Nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt
c)
Việc thế chấp tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác
d)
Tài sản thế chấp đã được xử lý
13.
Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm có nội dung chủ yếu sau đây, ngoại trừ:
a)
Giá thanh lý tài sản bảo đảm
b)
Lý do xử lý tài sản bảo đảm
c)
Tài sản bảo đảm sẽ bị xử lý
d)
Thời gian, địa điểm xử lý tài sản bảo đảm
14.
Căn nhà thuộc sở hữu của khách hàng A đang được sử dụng để đảm bảo đồng thời cho 2 khoản vay tại Ngân hàng X và Ngân hàng Y. Đồng thời căn nhà đang được ông B thuê làm văn phòng kinh doanh. Khoản vay tại Ngân hàng X đến hạn trả nợ nhưng khách hàng A không có khả năng thực hiện nghĩa vụ và căn nhà thuộc diện cần xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ. Để xử lý tài sản bảo đảm, Ngân hàng X cần gửi văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đến ai?
a)
Khách hàng A; Ngân hàng Y; Ông B
b)
Ngân hàng Y; Ông B; UBND cấp xã nơi căn nhà tọa lạc
c)
Ngân hàng Y; Khách hàng A
d)
UBND cấp xã nơi căn nhà tọa lạc; Ngân hàng Y
15.
Khách hàng A sử dụng lô trái phiếu của mình sở hữu do Ngân hàng Z phát hành để đảm bảo cho khoản vay tại Ngân hàng X. Khoản vay tại Ngân hàng X đến hạn trả nợ nhưng khách hàng A không có khả năng thực hiện nghĩa vụ và lô trái phiếu thuộc diện cần xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ. Để xử lý tài sản bảo đảm, Ngân hàng X cần gửi văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đến ai?
a)
Khách hàng A
b)
Khách hàng A; Ngân hàng Z
c)
Ngân hàng Z
d)
Khách hàng A; Ngân hàng Z; Ủy ban chứng khoán Nhà nước
16.
Tại Việt Nam hiện nay, ngân hàng thương mại thực hiện phân loại nợ thành 5 nhóm (từ nhóm 1 đến nhóm 5). Chọn phát biểu không phù hợp.
a)
Nhóm nợ càng cao thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng thấp
b)
Nhóm nợ càng cao thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng cao
c)
Nhóm nợ càng thấp thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng thấp
d)
Nhóm nợ càng cao thì khả năng thu hồi nợ càng thấp
17.
Tại Việt Nam hiện nay, ngân hàng thương mại thực hiện phân loại nợ thành 5 nhóm (từ nhóm 1 đến nhóm 5). Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Nhóm nợ càng cao thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng cao
b)
Nhóm nợ càng thấp thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng cao
c)
Nhóm nợ càng cao thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng thấp
d)
Nợ nhóm 1 là không có rủi ro tín dụng
18.
Tại Việt Nam hiện nay, ngân hàng thương mại thực hiện phân loại nợ thành 5 nhóm (từ nhóm 1 đến nhóm 5). Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Nợ nhóm 5 có rủi ro tín dụng cao nhất
b)
Nợ nhóm 1 có rủi ro tín dụng cao nhất
c)
Nợ nhóm 1 là không có rủi ro tín dụng
d)
Nợ nhóm 5 là khoản nợ được ngân hàng xóa nợ
19.
Tại Việt Nam hiện nay, ngân hàng thương mại thực hiện phân loại nợ thành 5 nhóm (từ nhóm 1 đến nhóm 5). Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Nợ quá hạn bao gồm tất cả các nhóm nợ trừ nợ nhóm 1
b)
Nợ xấu bao gồm tất cả các nhóm nợ trừ nợ nhóm 1
c)
Nợ xấu là những khoản nợ không thể thu hồi
d)
Nợ quá hạn bao gồm nợ các nhóm 3,4,5
20.
Nhận định nào sau đây là không phù hợp?
a)
Quy trình tín dụng của các ngân hàng thương mại đều giống nhau
b)
Quy trình tín dụng của mỗi ngân hàng thương mại là khác nhau
c)
Quy trình tín dụng được ngân hàng thương mại áp dụng thống nhất trong toàn hệ thống
d)
Quy trình tín dụng là cơ sở để phân chia trách nhiệm và quyền hạn của từng bộ phận nghiệp vụ
21.
Quy trình tín dụng phản ánh những vấn đề gì?
a)
Phản ánh nguyên tắc, hình thức cấp tín dụng, trình tự và thẩm quyền giải quyết các công việc liên quan đến hoạt động cấp tín dụng
b)
Phản ánh nguyên tắc, hình thức cấp tín dụng và đối tượng vay vốn
c)
Phản ánh nguyên tắc, mục đích cấp tín dụng
d)
Phương pháp cấp tín dụng, trình tự giải quyết các công việc
22.
Ngân hàng căn cứ vào nguồn tài liệu nào để phân tích, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng?
a)
Tài liệu do khách hàng cung cấp; Tài liệu do ngân hàng thu thập; Tài liệu từ CIC và các tài liệu khác
b)
Tài liệu do ngân hàng lưu trữ; Tài liệu do khách hàng cung cấp và Tài liệu do ngân hàng khác cung cấp
c)
Tài liệu do khách hàng cung cấp; Tài liệu do ngân hàng khác cung cấp; Tài liệu từ CIC
d)
Tài liệu do ngân hàng khác cung cấp; Tài liệu từ CIC; Tài liệu do ngân hàng thu thập
23.
Ngân hàng phân tích, đánh giá những nội dung chủ yếu nào khi thẩm định hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng?
a)
Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng; Năng lực tài chính của khách hàng; Phương án sử dụng vốn; Tài sản bảo đảm
b)
Uy tín của khách hàng; Năng lực tài chính của khách hàng; Phương án kinh doanh; Tài sản thế chấp
c)
Năng lực tài chính của khách hàng; Phương án kinh doanh; Tài sản thế chấp; Quan hệ tín dụng với ngân hàng cho vay
d)
Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng; Phương án hoàn trả vốn; Tài sản cầm cố; Quan hệ tín dụng với ngân hàng cho vay
24.
Tìm phát biểu phù hợp nhất với khái niệm “Cấp tín dụng”.
a)
Là việc ngân hàng thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán … và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định của NHNN, bao gồm cả việc cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà ngân hàng chịu rủi ro theo quy định của pháp luật.
b)
Là việc ngân hàng thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, bao gồm cả việc cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà ngân hàng chịu rủi ro theo quy định của pháp luật.
c)
Là việc ngân hàng thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán … và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định của NHNN, trừ trường hợp cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà ngân hàng chịu rủi ro theo quy định của pháp luật.
d)
Là việc ngân hàng cho tổ chức, cá nhân vay vốn hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho thuê tài chính, bao thanh toán, chiết khấu, trừ trường hợp cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà ngân hàng chịu rủi ro theo quy định của pháp luật.
25.
Theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng năm 2024, khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm các quy định trong hợp đồng tín dụng, NHTM có quyền:
a)
Chấm dứt việc cấp tín dụng, thu hồi nợ trước hạn
b)
Ngừng cho vay, áp dụng mức lãi suất nợ quá hạn
c)
Khởi kiện trước pháp luật
d)
Áp dụng mức lãi suất nợ quá hạn
26.
Khách hàng doanh nghiệp là:
a)
Những tổ chức có tư cách pháp nhân, có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
b)
Những tổ chức có hoạt động kinh doanh trên thực tế
c)
Những doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh và có kinh doanh trên thực tế
d)
Những tổ chức có tư cách pháp nhân, có đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
27.
Ngân hàng yêu cầu khách hàng doanh nghiệp cung cấp các báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất trong hồ sơ đề nghị cấp tín dụng nhằm mục đích gì?
a)
Nhằm đánh giá tình hình tài chính của khách hàng
b)
Nhằm kiểm tra khách hàng có đang nợ ngân hàng hay không?
c)
Nhằm kiểm tra khách hàng có đang nợ thuế hay không?
d)
Nhằm đánh giá tính minh bạch của báo cáo tài chính
28.
Các chứng từ thường được cung cấp cho ngân hàng trong hồ sơ đề nghị cấp tín dụng để chứng minh thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân gồm:
a)
Hợp đồng lao động; bảng lương; sao kê tài khoản lương từ ngân hàng
b)
Hợp đồng lao động; hợp đồng cho thuê nhà; bảng lương; sao kê tài khoản lương từ ngân hàng
c)
Hợp đồng lao động; hợp đồng cho thuê xe; bảng lương, sao kê tài khoản lương từ ngân hàng
d)
Hợp đồng lao động; hợp đồng cho thuê xe; hợp đồng cho thuê nhà, bảng lương; sao kê tài khoản lương từ ngân hàng
29.
Năng lực tài chính của khách hàng theo góc nhìn của ngân hàng thương mại (đang đóng vai trò bên cấp tín dụng) là:
a)
Khả năng của khách hàng đó trong việc hoàn trả các khoản nợ cho ngân hàng
b)
Mức độ giàu có của khách hàng
c)
Tổng tài sản mà khách hàng đang sở hữu
d)
Thu nhập của khách hàng cá nhân
30.
Khách hàng A nộp hồ sơ đề nghị ngân hàng cho vay để thanh toán tiền mua căn hộ chung cư, tài liệu nào sau đây cần cung cấp cho ngân hàng để chứng minh mục đích sử dụng vốn?
a)
Hợp đồng mua bán căn hộ
b)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
c)
Hợp đồng lao động
d)
Hợp đồng cho thuê căn hộ
31.
Khách hàng A nộp hồ sơ đề nghị ngân hàng cho vay để xây nhà ở, tài liệu nào sau đây cần cung cấp cho ngân hàng để chứng minh mục đích sử dụng vốn?
a)
Giấy phép xây dựng; Hợp đồng xây dựng; Hợp đồng thi công
b)
Hợp đồng lao động; Hợp đồng cầm cố tài sản
c)
Hợp đồng lao động; Hộ khẩu; Hợp đồng thế chấp tài sản
d)
Hợp đồng thế chấp tài sản; Hợp đồng tín dụng; Giấy phép xây dựng
32.
Khách hàng A nộp hồ sơ đề nghị ngân hàng cho vay để mua xe ôtô mới phục vụ đi lại cá nhân, tài liệu nào sau đây cần cung cấp cho ngân hàng để chứng minh mục đích sử dụng vốn?
a)
Hợp đồng mua bán xe; Giấy đặt cọc
b)
Giấy đặt cọc; Chứng nhận đăng ký xe ô tô (cạt vẹt)
c)
Chứng nhận đăng ký xe ô tô (cạt vẹt); Giấy phép lái xe
d)
Hợp đồng cho thuê xe ô tô; Chứng nhận đăng ký xe ô tô (cạt vẹt)
33.
Đối tượng khách hàng nào cần được thực hiện chấm điểm và xếp hạng tín dụng?
a)
Tất cả khách hàng đề nghị cấp tín dụng
b)
Khách hàng doanh nghiệp lớn
c)
Khách hàng doanh nghiệp
d)
Khách hàng cá nhân
34.
Hoạt động nào sau đây của CIC hỗ trợ trực tiếp cho công tác thẩm định tín dụng của ngân hàng thương mại? (1) Thu nhận, xử lý, lưu trữ và quản lý cơ sở dữ liệu thông tin tín dụng Quốc gia. (2) Cung cấp thông tin tín dụng nhằm mục đích phòng ngừa và hạn chế rủi ro tín dụng. (3) Chấm điểm xếp hạng tín dụng pháp nhân, thể nhân trên lãnh thổ Việt Nam phục vụ cho yêu cầu quản lý Nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. (4) Cung ứng sản phẩm dịch vụ thông tin tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và pháp luật.
a)
-2
b)
(1) ; (3) ; (4)
c)
(1) ; (3) ; (4)
d)
(1) ; (2) ; (3) ; (4)
35.
Cách thức giải ngân nào sau đây có tác dụng nhất trong việc hạn chế khách hàng sử dụng vốn sai mục đích?
a)
Giải ngân chuyển khoản vào tài khoản của người thụ hưởng, người cung cấp
b)
Giải ngân một lần bằng tiền mặt
c)
Giải ngân bằng tiền mặt bằng tiền mặt theo tiến độ sử dụng vốn
d)
Giải ngân chuyển khoản vào tài khoản của người vay
36.
Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Quy trình tín dụng do từng ngân hàng thương mại xây dựng và áp dụng trong toàn hệ thống ngân hàng thương mại đó
b)
Quy trình tín dụng do mỗi chi nhánh của ngân hàng thương mại xây dựng và chỉ áp dụng chi nhánh đó
c)
Quy trình tín dụng do chuyên viên tín dụng xây dựng phù hợp với từng hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng
d)
Quy trình tín dụng do Ngân hàng Nhà nước quy định và các ngân hàng thương mại thực hiện
37.
Ưu điểm lớn nhất của tín dụng ngân hàng so với tín dụng thương mại là:
a)
Đa dạng đối tượng, thời hạn và quy mô cấp tín dụng
b)
Không bị giới hạn về thời hạn cấp tín dụng
c)
Có thể mở rộng cho mọi đối tượng
d)
Đáp ứng tốt hơn về quy mô vốn
38.
Tiền lãi trong quan hệ tín dụng:
a)
Là chí phí sử dụng vốn của bên đi vay và là thu nhập của bên cấp tín dụng
b)
Là tỷ lệ % giữa số tiền bên đi vay phải thanh toán so với vốn gốc
c)
Là giá cả của quyền sở hữu vốn
d)
Là số tiền bên đi vay phải thanh toán cho bên cho vay mỗi định kỳ
39.
Chọn phát biều phù hợp.
a)
Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hình thành trong tương lai
b)
Tài sản bảo đảm chỉ có thể là tài sản hiện hữu
c)
Tài sản bảo đảm phải có giá trị lớn hơn giá trị khoản vay được bảo đảm bởi tài sản đó
d)
Tài sản bảo đảm phải thuộc sở hữu của bên đi vay
40.
Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Tài sản bảo đảm không nhất thiết phải thuộc sở hữu của bên đi vay
b)
Tài sản bảo đảm phải có giá trị lớn hơn giá trị khoản vay được bảo đảm bởi tài sản đó
c)
Tài sản bảo đảm phải được chuyển giao cho bên cho vay quản lý trong suốt thời gian bảo đảm
d)
Tài sản bảo đảm chỉ có thể là tài sản hiện hữu
41.
Chọn phát biểu không phù hợp.
a)
Tài sản bảo đảm phải có giá trị lớn hơn giá trị khoản vay được bảo đảm bởi tài sản đó
b)
Tài sản bảo đảm không nhất thiết phải thuộc sở hữu của bên đi vay
c)
Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm cho nhiều khoản vay tại một hay nhiều ngân hàng thương mại
d)
Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hình thành trong tương lai
42.
Chọn phát biểu không phù hợp.
a)
Tài sản chưa hình thành vào thời điểm ký kết thỏa thuận tín dụng thì không thể sử dụng làm tài sản bảo đảm
b)
Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm cho nhiều khoản vay tại một hay nhiều ngân hàng thương mại
c)
Tài sản bảo đảm có thể có giá trị bằng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn giá trị khoản vay được bảo đảm bởi tài sản đó
d)
Tài sản bảo đảm phải được chuyển giao cho bên cho vay quản lý trong suốt thời gian bảo đảm
43.
Trường hợp nào sau đây bắt buộc phải đăng ký giao dịch đảm bảo?
a)
Thế chấp một tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
b)
Cầm cố sổ tiết kiệm
c)
Thế chấp tài sản khác gắn liền với đất hình thành trong tương lai
d)
Cầm cố vàng bạc, đá quý
44.
Trường hợp nào sau đây không bắt buộc phải đăng ký giao dịch đảm bảo?
a)
Thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
b)
Thế chấp quyền sử dụng đất
c)
Thế chấp một tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
d)
Xóa đăng ký đối với thế chấp quyền sử dụng đất
45.
Trong các hoạt động sau đây của ngân hàng thương mại, những hoạt động nào không phải là hoạt động cấp tín dụng trực tiếp?
a)
Bao thanh toán; Chiết khấu chứng từ có giá
b)
Chiết khấu chứng từ có giá; Bao thanh toán; Cho vay
c)
Chiết khấu chứng từ có giá; Cho vay
d)
Bảo lãnh; Cho vay; Bao thanh toán
46.
Nhu cầu vốn kinh doanh của cá nhân được thể hiện qua chứng từ nào sau đây?
a)
Hợp đồng mua mới máy móc thiết bị; Hợp đồng mua nhà xưởng
b)
Hợp đồng mua xe ôtô phục vụ đời sống
c)
Hợp đồng mua căn hộ chung cư để ở; Hợp đồng mua nhà xưởng
d)
Hợp đồng mua xe ôtô phục vụ kinh doanh; Hợp đồng nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở
47.
Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Công tác thẩm định tín dụng giúp ngân hàng thương mại hạn chế rủi ro tín dụng
b)
Công tác thẩm định tín dụng không có tác dụng rủi ro tín dụng của ngân hàng
c)
Công tác thẩm định tín dụng nhằm xử lý rủi ro tín dụng
d)
Công tác thẩm định tín dụng giúp ngân hàng thương mại loại bỏ toàn bộ rủi ro tín dụng
48.
Tín dụng sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân:
a)
Chỉ cấp cho khách hàng cá nhân có kinh doanh để phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh của chủ thể đó
b)
Chỉ cấp cho khách hàng cá nhân có kinh doanh không phụ thuộc vào mục đích sử dụng vốn
c)
Cấp cho khách hàng cá nhân không kinh doanh và khách hàng cá nhân có kinh doanh
d)
Cấp cho khách hàng cá nhân có kinh doanh để mua nhà ở, văn phòng, nhà xưởng
49.
Tổ chức nào sau đây không phải bên bảo đảm tín chấp trong trường hợp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tín chấp?
a)
Doanh nghiệp Nhà nước
b)
Tổ chức ở xã, phường, thị trấn của Hội Nông dân Việt Nam
c)
Công đoàn cơ sở
d)
Tổ chức ở xã, phường, thị trấn của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
50.
Tổ chức nào sau đây không phải bên bảo đảm tín chấp trong trường hợp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tín chấp?
a)
Trường đại học
b)
Tổ chức ở xã, phường, thị trấn của Hội Cựu chiến binh Việt Nam
c)
Tổ chức ở xã, phường, thị trấn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
Công đoàn cơ sở