wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính tiền tệ 60 câu sau

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế

c)

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

d)

Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp

2.

Chu trình ngân sách bao gồm những hoạt động nào?

a)

Thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước

b)

Lập và thực hiện ngân sách nhà nước

c)

Lập, phê chuẩn, thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước

d)

Không có đáp án nào đúng

3.

Nhận định nào đúng về lệ phí?

a)

Việc thu lệ phí nhằm bù đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về xây dựng, bảo dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp phí

b)

Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

c)

Tất cả mọi người đều phải đóng dù có hoặc không có hưởng lợi ích

d)

Tất cả đều sai

4.

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước?

a)

Phí, lệ phí

b)

Phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Thuế

d)

Phí, lệ phí, thuế

5.

Phát biểu nào đúng về khoản thu từ vay nợ của chính phủ?

a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

Mang tính hoàn trả gián tiếp

6.

Theo nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam, vay bù đắp bội chi phải đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho tiêu dùng

b)

Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển

c)

Vay bù đắp bội được sử dụng cho tiêu dùng một phần, còn lại sử dụng cho mục đích đầu tư phát triển

d)

Tất cả đều sai

7.

Các khoản chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội thuộc khoản mục nào?

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi sự nghiệp

d)

Chi quản lý nhà nước

8.

Thuế trực thu là gì?

a)

Loại thuế nhà nước thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi có thu nhập hoặc tài sản nộp thuế

b)

Loại thuế đánh vào việc tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ

c)

Loại thuế thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi họ tiêu thụ hàng hóa dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

9.

Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm những hình thức nào?

a)

ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi, ODA vay không ưu đãi

b)

ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi

c)

ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay không ưu đãi

d)

Tất cả các đáp án đều sai

10.

Các khoản chi thường xuyên bao gồm những gì?

a)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh

b)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi dự trữ nhà nước

c)

Chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp Nhà nước

d)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp Nhà nước

11.

Thuế trực thu bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế môn bài, thuế giá trị gia tăng

12.

Chi sự nghiệp bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi đo đạc địa giới hành chính

b)

Chi cho y tế, giáo dục

c)

Chi định canh, định cư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

13.

Vốn huy động của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?

a)

Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại khác và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng, vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác

b)

Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước, vốn được ngân sách cấp bổ sung

c)

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, ngân sách nhà nước cấp hàng năm

d)

Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác

14.

Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

a)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay Ngân hàng thương mại

b)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay Tổ chức tín dụng khác

c)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

d)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

15.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

a)

Công ty cổ phần lớn

b)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

c)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín dụng

d)

Một loại hình trung gian tài chính

16.

Lãi suất liên ngân hàng là gì?

a)

Lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng trung ương

b)

Lãi suất cho vay của Ngân hàng đối với khách hàng

c)

Lãi suất mà các Ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau

d)

Lãi suất Ngân hàng trung ương chỉ đạo

17.

Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thương mại là gì?

a)

Vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Trợ giúp cho hoạt động của Ngân hàng Trung ương

c)

Mục tiêu phi lợi nhuận

d)

Tất cả đều sai

18.

Căn cứ vào tính chất sở hữu, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?

a)

Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

b)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước

d)

Tất cả đều sai

19.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động và tính chất kinh tế, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?

a)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

b)

Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

d)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần

20.

Căn cứ theo tính chất huy động, có thể phân loại các hình thức huy động vốn của Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?

a)

Huy động vốn bằng nội tệ và huy động vốn bằng ngoại tệ

b)

Huy động vốn từ khách hàng cá nhân và huy động vốn từ khách hàng doanh nghiệp

c)

Huy động vốn từ tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn

d)

Huy động vốn bằng hình thức nhận tiền gửi và huy động vốn bằng hình thức phát hành giấy tờ có giá

21.

Căn cứ vào cách thức và tính chất góp vốn, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?

a)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng

b)

Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở

c)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn

d)

Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ

22.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?

a)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng

b)

Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở

c)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn

d)

Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ

23.

Phương thức đồng bảo hiểm là gì?

a)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

b)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

c)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

d)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

24.

Phương thức tái bảo hiểm là gì?

a)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

b)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

c)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

d)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

25.

Các nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm những nghiệp vụ nào?

a)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ sử dụng vốn

b)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ trung gian

c)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán

d)

Nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán

26.

Phân loại theo sản phẩm, tín dụng của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?

a)

Cho vay, cho thuê tài chính, tín dụng ngắn hạn

b)

Tín dụng sản xuất, tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng trung dài hạn, tín dụng tiêu dùng, tín dụng sản xuất

d)

Cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán

27.

Nguyên tắc vay vốn của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; khi nào có tiền thì hoàn trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc

b)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; khi nào có tiền thì hoàn trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc

c)

Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

28.

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?

a)

Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

b)

Dựa vào uy tín của khách hàng

c)

Khả năng hoàn trả gốc và lãi vay đúng hạn

d)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

29.

Giấy tờ có giá mà Ngân hàng thương mại có thể phát hành gồm những loại nào?

a)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, thương phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, trái phiếu ngân hàng

d)

Chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu

30.

Khách hàng của Ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay bao gồm những đối tượng nào?

a)

Khách hàng tổ chức

b)

Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân

c)

Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức tín dụng

d)

Tất cả đều sai

31.

Các nguyên tắc trong hoạt động huy động vốn của Ngân hàng thương mại là gì?

a)

Bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng

b)

Hoàn trả đầy đủ vốn gốc và lãi khi khách hàng có nhu cầu rút vốn, bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng

c)

Công khai minh bạch thông tin tài khoản của khách hàng

d)

Chỉ khi nào đến hạn mới cho khách hàng rút vốn gốc và lãi đối tiền gửi có kỳ hạn

32.

Điều kiện vay vốn ngân hàng bao gồm những nội dung nào?

a)

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn

b)

Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả

c)

Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp

d)

Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn

33.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tất cả đều sai

34.

Nếu Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

35.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa) để đảm bảo khả năng thanh toán, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tăng nhiều

c)

Giảm

d)

Tăng không đáng kể

36.

Nghiệp vụ thị trường mở là gì?

a)

Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương

b)

Nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp

c)

Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương, nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp

d)

Nghiệp vụ cung ứng tín dụng ngắn hạn giữa các ngân hàng thương mại với nhau

37.

Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại: (1) Chính ngân hàng đó; (2) Kho bạc nhà nước; (3) Ngân hàng trung ương.

a)

(1) Chính ngân hàng đó

b)

(2) Kho bạc nhà nước

c)

(3) Ngân hàng trung ương

d)

(1) và (2) Chính ngân hàng đó và Kho bạc nhà nước

38.

Chọn câu đúng về ngân hàng trung ương:

a)

Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại cùng nhau phát hành tiền mặt ra lưu thông

b)

Ngân hàng trung ương có thể độc lập hoặc phụ thuộc vào chính phủ

c)

Ngân hàng trung ương thực hiện quản lý trên lĩnh vực tiền tệ - tín dụng – chứng khoán

d)

Ngân hàng trung ương giao dịch với mọi thành phần kinh tế: quần chúng nhân dân, ngân hàng trung gian, tổ chức tín dụng khác

39.

Chọn câu đúng

a)

Ngân hàng trung ương là cơ quan độc quyền cung ứng tiền vào lưu thông

b)

Ngân hàng trung ương là ngân hàng phát hành tiền độc quyền của nhà nước

c)

C. Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của chính phủ

d)

D. Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của quốc hội

40.

Chọn câu đúng:

a)

A. Công cụ trao đổi trên thị trường mở bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng trung ương chỉ nhận tiền gửi từ ngân hàng thương mại dưới hình thức dự trữ bắt buộc

c)

Ngân hàng trung ương chỉ cho ngân hàng thương mại vay

d)

. Giống với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương cũng hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

41.

Chọn câu đúng:

a)

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu luôn luôn làm cho lãi suất thị trường tăng

b)

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương mua chứng khoán trên thị trường mở luôn luôn làm cho cung tiền tăng

c)

Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm lãi suất cơ bản

42.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

A. Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

b)

B. Lãi suất ngân hàng thương mại cho khách hàng tốt nhất vay

c)

C. Là lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định

d)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay bằng cách chiết khấu giấy tờ có giá

43.

Cơ quan nào quản lý hoạt động của ngân hàng thương mại?

a)

A. Ngân hàng trung ương

b)

B. Bộ Tài chính

c)

C. Bộ Tư pháp

d)

D. Bộ Công an

44.

Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chủ yếu nào?

a)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng

b)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách chiết khấu và tái chiết khấu, chính sách hạn chế tín dụng

c)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các hoạt động trên thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng

d)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

45.

Tại sao tài chính quốc tế lại tác động đến sự phát triển kinh tế của các quốc gia?

a)

Tài chính quốc tế tạo điều kiện cho sự mở rộng và tăng cường các quan hệ trao đổi, hợp tác quốc tế

b)

Tài chính quốc tế mở ra nhiều cơ hội phát triển kinh tế xã hội như: khai thác vốn, trao đổi kỹ thuật công nghệ và mở rộng thị trường

c)

Tài chính quốc tế giúp nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính trong nước

d)

Tất cả đều đúng

46.

Tổ chức nào sau đây không thuộc nhóm Ngân hàng thế giới?

a)

Câu lạc bộ (xử lý nợ) London (London Club)

b)

B. Công ty tài chính quốc tế (IFC)

c)

C. Cơ quan bảo lãnh đầu tư đa phương (MIGA)

d)

D. Trung tâm giải quyết tranh chấp về đầu tư quốc tế (ICSIO)

47.

Luồng vốn nước ngoài nào không chảy vào khu vực tư nhân?

a)

A. Đầu tư trực tiếp

b)

B. Đầu tư gián tiếp

c)

C. Tín dụng xuất khẩu

d)

D. Nguồn vốn ODA

48.

Căn cứ vào tiêu chí mối quan hệ tỷ giá với chỉ số lạm phát, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?

a)

A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

b)

B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản

c)

C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

d)

D. Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa

49.

Căn cứ vào tiêu chí chế độ quản lý tỷ giá, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?

a)

A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

b)

B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản

c)

C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

d)

D. Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa

50.

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008, bắt nguồn từ đâu?

a)

A. Khủng hoảng tài chính Mỹ

b)

B. Khủng hoảng dân nhập cư Châu Âu

c)

C. Khủng hoảng nợ công Hy Lạp

d)

D. Tất cả đều đúng

51.

Nguyên nhân dẫn tới Brexit (Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu – EU) là gì?

a)

A. Cuộc khủng hoảng dân nhập cư

b)

B. Bất ổn trong nội chính của nước Anh

c)

C. Tòa án Anh được khôi phục quyền lực

d)

D. Tất cả đều đúng

52.

Điều nào sau đây là ưu điểm của nguồn vốn ODA?

a)

A. Chi phí sử dụng vốn

b)

B. Thủ tục chuyển giao vốn

c)

C. Những chương trình điều chỉnh cơ cấu kinh tế kèm theo

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

53.

Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund - IMF) ở đâu?

a)

A. Washington, Hoa Kỳ

b)

B. Newyork, Hoa Kỳ

c)

C. London, Anh Quốc

d)

D. Tokyo, Nhật Bản

54.

Trụ sở của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) ở đâu?

a)

A. Manila, Philippines

b)

B. Tokyo, Nhật Bản

c)

C. Seoul, Hàn Quốc

d)

D. Singapore, Singapore

55.

Giỏ tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) còn được gọi là quyền rút vốn đặc biệt (SDR), trong đó không bao gồm đồng tiền nào sau đây?

a)

A. Nhân dân tệ (NDT)

b)

B. Đô la Úc (AUD)

c)

C. Đô la Mỹ (USD)

d)

D. Bảng Anh (GBP)

56.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

2006

b)

2007

c)

2008

d)

2010

57.

Phương pháp yết tỷ giá của Việt Nam là gì?

a)

A. Yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp

b)

B. Yết tỷ giá theo phương pháp gián tiếp

c)

C. Yết tỷ giá theo kiểu châu Âu

d)

D. Yết tỷ giá theo kiểu Mỹ