NEW
Font size
WorksheetsTài chính tiền tệ 60 câu sau
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội?
Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư
Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế
Chi trợ giá mặt hàng chính sách
Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp
Chu trình ngân sách bao gồm những hoạt động nào?
Thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước
Lập và thực hiện ngân sách nhà nước
Lập, phê chuẩn, thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước
Không có đáp án nào đúng
Nhận định nào đúng về lệ phí?
Việc thu lệ phí nhằm bù đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về xây dựng, bảo dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp phí
Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp
Tất cả mọi người đều phải đóng dù có hoặc không có hưởng lợi ích
Tất cả đều sai
Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước?
Phí, lệ phí
Phát hành trái phiếu chính phủ
Thuế
Phí, lệ phí, thuế
Phát biểu nào đúng về khoản thu từ vay nợ của chính phủ?
Mang tính hoàn trả trực tiếp
Không mang tính hoàn trả trực tiếp
Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước
Mang tính hoàn trả gián tiếp
Theo nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam, vay bù đắp bội chi phải đảm bảo nguyên tắc nào?
Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho tiêu dùng
Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển
Vay bù đắp bội được sử dụng cho tiêu dùng một phần, còn lại sử dụng cho mục đích đầu tư phát triển
Tất cả đều sai
Các khoản chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội thuộc khoản mục nào?
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Chi sự nghiệp
Chi quản lý nhà nước
Thuế trực thu là gì?
Loại thuế nhà nước thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi có thu nhập hoặc tài sản nộp thuế
Loại thuế đánh vào việc tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ
Loại thuế thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi họ tiêu thụ hàng hóa dịch vụ
Tất cả đều sai
Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm những hình thức nào?
ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi, ODA vay không ưu đãi
ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi
ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay không ưu đãi
Tất cả các đáp án đều sai
Các khoản chi thường xuyên bao gồm những gì?
Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh
Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi dự trữ nhà nước
Chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp Nhà nước
Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp Nhà nước
Thuế trực thu bao gồm những loại nào dưới đây?
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân
Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân
Thuế môn bài, thuế giá trị gia tăng
Chi sự nghiệp bao gồm khoản chi nào dưới đây?
Chi đo đạc địa giới hành chính
Chi cho y tế, giáo dục
Chi định canh, định cư
Tất cả các đáp án đều đúng
Vốn huy động của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?
Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại khác và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng, vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác
Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước, vốn được ngân sách cấp bổ sung
Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, ngân sách nhà nước cấp hàng năm
Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác
Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?
Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay Ngân hàng thương mại
Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay Tổ chức tín dụng khác
Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:
Công ty cổ phần lớn
Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước
Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín dụng
Một loại hình trung gian tài chính
Lãi suất liên ngân hàng là gì?
Lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng trung ương
Lãi suất cho vay của Ngân hàng đối với khách hàng
Lãi suất mà các Ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau
Lãi suất Ngân hàng trung ương chỉ đạo
Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thương mại là gì?
Vì mục tiêu lợi nhuận
Trợ giúp cho hoạt động của Ngân hàng Trung ương
Mục tiêu phi lợi nhuận
Tất cả đều sai
Căn cứ vào tính chất sở hữu, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?
Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước
Tất cả đều sai
Căn cứ vào phạm vi hoạt động và tính chất kinh tế, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?
Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần
Căn cứ theo tính chất huy động, có thể phân loại các hình thức huy động vốn của Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?
Huy động vốn bằng nội tệ và huy động vốn bằng ngoại tệ
Huy động vốn từ khách hàng cá nhân và huy động vốn từ khách hàng doanh nghiệp
Huy động vốn từ tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn
Huy động vốn bằng hình thức nhận tiền gửi và huy động vốn bằng hình thức phát hành giấy tờ có giá
Căn cứ vào cách thức và tính chất góp vốn, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?
Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng
Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở
Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn
Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ
Căn cứ vào phạm vi hoạt động, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?
Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng
Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở
Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn
Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ
Phương thức đồng bảo hiểm là gì?
Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
Phương thức tái bảo hiểm là gì?
Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
Các nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm những nghiệp vụ nào?
Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ sử dụng vốn
Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ trung gian
Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán
Nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán
Phân loại theo sản phẩm, tín dụng của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?
Cho vay, cho thuê tài chính, tín dụng ngắn hạn
Tín dụng sản xuất, tín dụng tiêu dùng
Tín dụng trung dài hạn, tín dụng tiêu dùng, tín dụng sản xuất
Cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán
Nguyên tắc vay vốn của ngân hàng thương mại là gì?
Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; khi nào có tiền thì hoàn trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc
Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; khi nào có tiền thì hoàn trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc
Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?
Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng
Dựa vào uy tín của khách hàng
Khả năng hoàn trả gốc và lãi vay đúng hạn
Sử dụng vốn vay có hiệu quả
Giấy tờ có giá mà Ngân hàng thương mại có thể phát hành gồm những loại nào?
Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng
Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, thương phiếu
Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, trái phiếu ngân hàng
Chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu
Khách hàng của Ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay bao gồm những đối tượng nào?
Khách hàng tổ chức
Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân
Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức tín dụng
Tất cả đều sai
Các nguyên tắc trong hoạt động huy động vốn của Ngân hàng thương mại là gì?
Bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng
Hoàn trả đầy đủ vốn gốc và lãi khi khách hàng có nhu cầu rút vốn, bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng
Công khai minh bạch thông tin tài khoản của khách hàng
Chỉ khi nào đến hạn mới cho khách hàng rút vốn gốc và lãi đối tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện vay vốn ngân hàng bao gồm những nội dung nào?
Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn
Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả
Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp
Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Tất cả đều sai
Nếu Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Không xác định được
Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa) để đảm bảo khả năng thanh toán, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào?
Không ảnh hưởng
Tăng nhiều
Giảm
Tăng không đáng kể
Nghiệp vụ thị trường mở là gì?
Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương
Nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp
Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương, nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp
Nghiệp vụ cung ứng tín dụng ngắn hạn giữa các ngân hàng thương mại với nhau
Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại: (1) Chính ngân hàng đó; (2) Kho bạc nhà nước; (3) Ngân hàng trung ương.
(1) Chính ngân hàng đó
(2) Kho bạc nhà nước
(3) Ngân hàng trung ương
(1) và (2) Chính ngân hàng đó và Kho bạc nhà nước
Chọn câu đúng về ngân hàng trung ương:
Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại cùng nhau phát hành tiền mặt ra lưu thông
Ngân hàng trung ương có thể độc lập hoặc phụ thuộc vào chính phủ
Ngân hàng trung ương thực hiện quản lý trên lĩnh vực tiền tệ - tín dụng – chứng khoán
Ngân hàng trung ương giao dịch với mọi thành phần kinh tế: quần chúng nhân dân, ngân hàng trung gian, tổ chức tín dụng khác
Chọn câu đúng
Ngân hàng trung ương là cơ quan độc quyền cung ứng tiền vào lưu thông
Ngân hàng trung ương là ngân hàng phát hành tiền độc quyền của nhà nước
C. Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của chính phủ
D. Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của quốc hội
Chọn câu đúng:
A. Công cụ trao đổi trên thị trường mở bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu ngân hàng trung ương
Ngân hàng trung ương chỉ nhận tiền gửi từ ngân hàng thương mại dưới hình thức dự trữ bắt buộc
Ngân hàng trung ương chỉ cho ngân hàng thương mại vay
. Giống với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương cũng hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận
Chọn câu đúng:
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu luôn luôn làm cho lãi suất thị trường tăng
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương mua chứng khoán trên thị trường mở luôn luôn làm cho cung tiền tăng
Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm lãi suất cơ bản
Lãi suất tái chiết khấu là gì?
A. Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm
B. Lãi suất ngân hàng thương mại cho khách hàng tốt nhất vay
C. Là lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định
Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay bằng cách chiết khấu giấy tờ có giá
Cơ quan nào quản lý hoạt động của ngân hàng thương mại?
A. Ngân hàng trung ương
B. Bộ Tài chính
C. Bộ Tư pháp
D. Bộ Công an
Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chủ yếu nào?
Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng
Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách chiết khấu và tái chiết khấu, chính sách hạn chế tín dụng
Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các hoạt động trên thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng
Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp
Tại sao tài chính quốc tế lại tác động đến sự phát triển kinh tế của các quốc gia?
Tài chính quốc tế tạo điều kiện cho sự mở rộng và tăng cường các quan hệ trao đổi, hợp tác quốc tế
Tài chính quốc tế mở ra nhiều cơ hội phát triển kinh tế xã hội như: khai thác vốn, trao đổi kỹ thuật công nghệ và mở rộng thị trường
Tài chính quốc tế giúp nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính trong nước
Tất cả đều đúng
Tổ chức nào sau đây không thuộc nhóm Ngân hàng thế giới?
Câu lạc bộ (xử lý nợ) London (London Club)
B. Công ty tài chính quốc tế (IFC)
C. Cơ quan bảo lãnh đầu tư đa phương (MIGA)
D. Trung tâm giải quyết tranh chấp về đầu tư quốc tế (ICSIO)
Luồng vốn nước ngoài nào không chảy vào khu vực tư nhân?
A. Đầu tư trực tiếp
B. Đầu tư gián tiếp
C. Tín dụng xuất khẩu
D. Nguồn vốn ODA
Căn cứ vào tiêu chí mối quan hệ tỷ giá với chỉ số lạm phát, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?
A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực
B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản
C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường
D. Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa
Căn cứ vào tiêu chí chế độ quản lý tỷ giá, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?
A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực
B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản
C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường
D. Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa
Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008, bắt nguồn từ đâu?
A. Khủng hoảng tài chính Mỹ
B. Khủng hoảng dân nhập cư Châu Âu
C. Khủng hoảng nợ công Hy Lạp
D. Tất cả đều đúng
Nguyên nhân dẫn tới Brexit (Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu – EU) là gì?
A. Cuộc khủng hoảng dân nhập cư
B. Bất ổn trong nội chính của nước Anh
C. Tòa án Anh được khôi phục quyền lực
D. Tất cả đều đúng
Điều nào sau đây là ưu điểm của nguồn vốn ODA?
A. Chi phí sử dụng vốn
B. Thủ tục chuyển giao vốn
C. Những chương trình điều chỉnh cơ cấu kinh tế kèm theo
D. Tất cả đáp án đều đúng
Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund - IMF) ở đâu?
A. Washington, Hoa Kỳ
B. Newyork, Hoa Kỳ
C. London, Anh Quốc
D. Tokyo, Nhật Bản
Trụ sở của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) ở đâu?
A. Manila, Philippines
B. Tokyo, Nhật Bản
C. Seoul, Hàn Quốc
D. Singapore, Singapore
Giỏ tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) còn được gọi là quyền rút vốn đặc biệt (SDR), trong đó không bao gồm đồng tiền nào sau đây?
A. Nhân dân tệ (NDT)
B. Đô la Úc (AUD)
C. Đô la Mỹ (USD)
D. Bảng Anh (GBP)
Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?
2006
2007
2008
2010
Phương pháp yết tỷ giá của Việt Nam là gì?
A. Yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp
B. Yết tỷ giá theo phương pháp gián tiếp
C. Yết tỷ giá theo kiểu châu Âu
D. Yết tỷ giá theo kiểu Mỹ
