wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Excel NC

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong Excel 2010, ô A2=EDATE(“15/7/2014”,4) cho kết quả:

a)

19/7/2017

b)

15/7/2017

c)

15/7/2021

d)

15/11/2014

2.

Trong Word 2010, chức năng File → New → Templates có tác dụng:

a)

Tạo biểu đồ

b)

Tại thư

c)

Tạo hình nền

d)

Tạo mẫu văn bản

3.

Trong Excel 2010, để thiết lập lại thanh công cụ ta thực hiện:

a)

File → Options → Customize Ribbon

b)

File → Options → General

c)

File → Options → Advance

d)

File → Options → Quick Access 2010 Toolbar

4.

Trong Excel 2010, để xem thông tin thuộc tính của bảng tính hiện hành, ta thực hiện:

a)

File → Info → Properties → Show Fewer Properties

b)

File → Info → Properties → Advanced Properties

c)

File → Info → Properties → Show Document Panel

d)

File → Info → Properties → Show All Properties

5.

Trong Excel 2010, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thuộc tính che dấu công thức:

a)

Cho phép người khác chỉnh sửa công thức

b)

Cần phải kích hoạt Format Cells → Protection → Locked

c)

Không cho người khác xem công thức

d)

Không cần đặt mật khẩu Protect Sheet

6.

Trong Excel 2010, phím tắt hiện cột bảng tính bị ẩn là:

a)

Ctrl + Shift + 9

b)

Ctrl + Shift + 0

c)

Ctrl + 9

d)

Ctrl + 0

7.

Trong Excel 2010, ô A1=“123”, để ô A2 trả về giá trị số của ô A1, ta thực hiện hàm:

a)

VALUE(A1)

b)

LEFT(A1)

c)

CHAR(A1)

d)

FIXED(A1)

8.

Trong Excel 2010, hàm Hlookup có ý nghĩa gì?

a)

Tra cứu giá trị trong một vec-tơ hoặc mảng

b)

Tra cứu trong hàng trên cùng một mảng và trả về giá trị của ô trong hàng tham chiếu

c)

Tra cứu thứ tự nhất của 1 mảng và di chuyển qua hàng để trả về giá trị của một ô

d)

Trả về tổng số cột trong một tham chiếu

9.

Trong Excel 2010, để thêm trục thứ 2 vào biểu đồ, ta chọn:

a)

Design → Add Chart Element

b)

Format → Chart Styles

c)

Design → Change Chart Type

d)

Design → Select Data

10.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu đúng:

a)

Có thể liên kết dữ liệu giữa tệp tin Word 2010 và Excel 2010

b)

Chỉ liên kết dữ liệu từ tệp tin Word 2010 sang Excel 2010

c)

Chỉ liên kết dữ liệu từ tệp tin Excel 2010 sang Word 2010

d)

Không thể liên kết dữ liệu giữa tệp tin Word 2010 và Excel 2010

11.

Trong Excel 2010, tệp tin XML có dạng:

a)

*.xml

b)

*.docx

c)

*.xlsx

12.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu đúng:

a)

Có thể sắp xếp dữ liệu nhiều cột, nhưng không thay đổi dữ liệu dòng

b)

Chỉ sắp xếp dữ liệu theo giá trị

c)

Chỉ sắp xếp dữ liệu tăng dần

d)

Có thể sắp xếp dữ liệu theo màu chữ

13.

Trong Excel 2010, để đặt một tiêu chí dữ liệu nhập, ta thao tác:

a)

Data → Data Tools → Text to Column

b)

Data → Data Tools → Remove Duplication

c)

Data → Data Tools → Data Validation

d)

Data → Data Tools → Consolidate

14.

Trong Excel 2010, để ẩn ghi chú được chọn, ta thao tác:

a)

Review → Comments → Show All Comments

b)

Review → Comments → Delete

c)

Chuột phải → Edit Comment

d)

Chuột phải → Hide Comments

15.

Trong Excel 2010, cho hộp thoại như hình vẽ. Cho biết ý nghĩa của hộp thoại:

a)

Làm nổi những thay đổi dữ liệu mới lên màn hình

b)

Tắt tính năng làm nổi dữ liệu nhập cho người dùng

c)

Làm nổi tất cả các dữ liệu nhập mới

d)

Tắt tính năng làm thay đổi dữ liệu

16.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu sai:

a)

Sắp xếp dữ liệu cùng lúc chỉ 1 cột dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu cùng lúc nhiều cột dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

d)

Dữ liệu dòng sẽ thay đổi sau khi sắp xếp cột dữ liệu

17.

Trong Excel 2010, để chèn thêm số trang vào đầu trang tính, ta thao tác:

a)

Insert → Text → Go To Header → Page Number

b)

Insert → Text → Go To Footer → Page Number

c)

Insert → Text → Go To Header → Number of Page

d)

Insert → Text → Go To Footer → Number of Page

18.

Trong Excel 2010, để hiển thị thanh công thức trên bảng tính ta thao tác:

a)

File → Options → Advance → Show gridlines

b)

File → Options → Advance → Show Formula bar

c)

File → Options → Advance → Show Insert Option Button

d)

File → Options → Advance → Show Paste Option button when content is pasted

19.

Trong Excel 2010, để đặt mật khẩu cho sheet hiện hành ta thực hiện:

a)

File → Info → Protect Workbook

b)

Review → Protect Workbook

c)

Review → Protect Sheet

d)

Review → Share Workbook

20.

Trong Excel 2010, để đặt mật khẩu khi mở bảng tính ta thao tác:

a)

File → Info → Manage Versions

b)

File → Info → Browser View Options

c)

File → Info → Check for Issues

d)

File → Info → Protect Workbook

21.

Trong Excel 2010, thực hiện bỏ chọn dấu công thức của ô ta thực hiện:

a)

Review → Protect Sheet → Nhập mật khẩu để mở khóa

b)

Format cells → Protection → Bỏ chọn Hidden

c)

Review → Protect Workbook → Nhập mật khẩu để mở khóa

d)

Review → Share Workbook → Nhập mật khẩu để mở khóa

22.

Trong Excel 2010, để tạo định dạng, kiểu cách (Style) cho vùng các ô, ta thực hiện:

a)

Home → Styles → Cell Styles → Custom Styles

b)

Home → Styles → Conditional Formatting → New Rules

c)

Home → Styles → Cell Styles → New Cell Styles

d)

Home → Styles → Cell Styles → Merge Styles

23.

Trong Excel 2010, hàm lấy ngày, tháng, năm hiện hành là:

a)

TODAY()

b)

SUM()

c)

PRODUCT()

d)

COUNTA()

24.

Trong Excel 2010, cho bảng tính sau, cho biết kết quả nào sau đây?

a)

Lọc ra 5 kết quả và dữ liệu lọc được sao chép đến ô A9

b)

Lọc ra 5 kết quả và các dòng còn lại sẽ ẩn

c)

Lọc ra 3 kết quả và dữ liệu lọc được sao chép đến ô A9

d)

Lọc ra 3 kết quả và dữ các dòng còn lại sẽ ẩn

25.

Trong Excel 2010, sau khi tạo tác trên bảng tính và muốn lưu lại như một mẫu để sử dụng sau này, ta thao tác lưu dưới dạng:

a)

*.pdf

b)

*.csv

c)

*.xlsx

d)

*.xltx

26.

Trong Excel 2010, tệp tin có phần mở rộng *.xltx là:

a)

Tệp tin mẫu cho phép nhập dữ liệu

b)

Tệp tin cơ sở dữ liệu tham chiếu

c)

Tệp tin định dạng văn bản

d)

Tệp tin siêu văn bản

27.

Trong Excel 2010, phát biểu nào sau đây sai khi nói về mẫu (Template):

a)

Hỗ trợ thao tác tính toán nhanh hơn

b)

Có định dạng *.xltx

c)

Có thể chỉnh sửa theo ý muốn

d)

Không thể thay đổi mẫu có sẵn

28.

Trong Excel 2010, để áp dụng định dạng cho vùng các ô, ta thực hiện:

a)

Home → Styles → Format as Table

b)

Home → Styles → Conditional Formating

c)

Home → Styles → Cells Styles

d)

Home → Cells → Insert

29.

Trong Excel 2010, để hiển thị thanh công thức trên bảng tính ta thao tác:

a)

File → Options → Advance → Show gridlines

b)

File → Options → Advance → Show Formula bar

c)

File → Options → Advance → Show Insert Option Button

d)

File → Options → Advance → Show Paste Option button when content is pasted

30.

Trong Excel 2010, để đặt mật khẩu cho sheet hiện hành ta thực hiện:

a)

File → Info → Protect Workbook

b)

Review → Protect Workbook

c)

Review → Protect Sheet

d)

Review → Share Workbook

31.

Trong Excel 2010, ô A1=“1”, A2=“0”, A3=OR(A1,A2), kết quả trả về là:

a)

#VALUE

b)

#N/A

c)

FALSE

d)

TRUE

32.

Trong Excel 2010, chọn câu sai khi nói về tham chiếu 3-D (3 chiều) là:

a)

Hàm SUMIF() có thể tham chiếu 3-D

b)

Cách hữu ích và tiện dụng để tham chiếu tới một vài trang tính có cùng kiểu mẫu

c)

Một tham chiếu tới cùng một ô hoặc phạm vi trên nhiều trang tính

d)

Hàm SUM() có thể tham chiếu 3-D

33.

Trong Excel 2010, để tính tổng các kết quả sau khi lọc được dữ liệu, ta chọn hàm:

a)

SUMIF()

b)

SQRT()

c)

SUBTOTAL()

d)

SUM()

34.

Trong Excel 2010, để lần đầu vẽ những thay đổi chi tiết trong bảng tính, ta thao tác:

a)

Chọn tính năng List changes on a new sheet

b)

Review → Changes → Accept → Reject Changes

c)

Chọn tính năng Highlight changes on screen

d)

Review → Comments → Show All Comments

35.

Trong Excel 2010, mẫu biểu đồ hình cột kiểu xếp chồng cột, ta chọn:

a)

Charts → Columns → 3-D Cone

b)

Charts → Columns → Stack Column

c)

Charts → Columns → Clustered Column

d)

Charts → Columns → 100% Stacked Column

36.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu đúng:

a)

Liên kết Excel 2010 có thể xóa tệp tin bất kỳ

b)

Liên kết Excel 2010 chỉ liên kết đến ô, vùng ô của bảng tính

c)

Liên kết Excel 2010 chỉ liên kết đến ô, vùng ô giữa các bảng tính

d)

Liên kết Excel 2010 có thể liên kết mở các ứng dụng khác

37.

Trong Excel 2010, để liên kết một vùng dữ liệu từ tệp tin Word 2010 sang Excel 2010, thao tác sao chép dữ liệu từ tệp tin Word 2010, ta mở tệp Excel 2010 và thao tác:

a)

Paste Special → Paste

b)

Paste Special → Paste Link

c)

Paste Special → Paste Functions

d)

Paste Special → Paste → Values

38.

Trong Excel 2010, để lọc dữ liệu trong vùng chọn, ta thao tác:

a)

Data → Data Tools → DataValidation

b)

Data → Outline/Group

c)

Data → Data Tools → Remove Duplicates

d)

Data → Filter → Chọn giá trị cần lọc

39.

Trong Excel 2010, phím tắt hiển thị các công thức có trong bảng tính (không xem giá trị) là:

a)

Shift + -

b)

Ctrl + Shift + ~

c)

Ctrl + ~

d)

Ctrl + -

40.

Trong Excel 2010, để hiển thị thay đổi dữ liệu mới của trang tính, ta thao tác:

a)

Review → Comments → Show All Comments

b)

Review → Changes → Accept → Reject Changes

c)

View → Show → Formular Bar

d)

Review → Changes → Highlight Changes

41.

Trong Excel 2010, để thay đổi kiểu biểu đồ trên cùng tập dữ liệu, ta thao tác:

a)

Design → Add Chart Element

b)

Format → Chart Styles

c)

Design → Add Chart Type

d)

Design → Select Data

42.

Trong Excel 2010 để bật/tắt chức năng gọi công thức (formula autocomplete) ta thực hiện:

a)

File → Options → General

b)

File → Options → Advance

c)

File → Options → Proofing

d)

File → Options → Fomulas

43.

Trong Excel 2010, tìm kiếm, thay thế dữ liệu ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + H

44.

Trong Excel 2010, thao tác mở rộng vùng chọn về ô đầu tiên của bảng tính ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift + End

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Shift + End

45.

Trong Excel 2010, mẫu (Template) có chức năng gì?

a)

Nhập liệu ngay mà không cần thao tác thêm với hàng, cột

b)

Làm người sử dụng khó thao tác hơn

c)

Cần phải chỉnh sửa lại giao diện mẫu

d)

File Template có định dạng *.xlsx

46.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu đúng:

a)

Mẫu là mặc định của Excel 2010. Người dùng không tạo được mẫu theo yêu cầu

b)

Mẫu (Template) sử dụng chỉ nhập dữ liệu, không thay đổi mật khẩu theo yêu cầu được

c)

Mẫu thay đổi sau khi nhập dữ liệu mới

d)

Mẫu có thể thay đổi theo yêu cầu

47.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu đúng khi sử dụng tên của vùng ô:

a)

Không thể sử dụng tên của vùng ô vào công thức tính toán

b)

Khi đặt tên cho một vùng ô có thể sử dụng ký tự đặc biệt

c)

Có thể sử dụng tên của vùng ô vào công thức tính toán

d)

Cùng 1 vùng ô không thể đặt tên giống nhau

48.

Trong Excel 2010, A1=PRODUCT(12,10,0) cho kết quả:

a)

#DIV/0

b)

120

c)

12

d)

#VALUE

49.

Trong Excel 2010, để xóa một định dạng có điều kiện theo nội dung ô, ta thực hiện:

a)

Home → Styles → Conditional Formatting → New Rules

b)

Home → Clear → Clear Contents

c)

Home → Styles → Conditional Formatting → Manager Rules

d)

Home → Styles → Conditional Formatting → Clear Rules

50.

Trong Excel 2010 để bật/tắt chức năng gọi công thức (formula autocomplete) ta thực hiện:

a)

File → Options → General

b)

File → Options → Advance

c)

File → Options → Proofing

d)

File → Options → Formulas

51.

Trong Excel 2010, xóa tên cho vùng ô, ta thực hiện:

a)

Formulas → Name Manager → Chọn vùng ô cần sửa → Edit

b)

Formulas → Name Manager → Chọn vùng ô cần sửa → New

c)

Formulas → Name Manager → Chọn vùng ô cần sửa → Delete

d)

Formulas → Name Manager → Chọn vùng ô cần sửa → Filter

52.

Trong Excel 2010, Muốn ẩn cột B của bảng tính, ta thao tác:

a)

Chuột phải vào cột → Delete

b)

Chuột phải vào cột → Hide

c)

Chuột phải vào cột → UnHide

d)

Chuột phải vào cột → Clear Content

53.

Trong Excel 2010, ô A1= “CH-05”, A2=RIGHT(A1,2), cho kết quả ô A2 là:

a)

5

b)

5”

c)

“05”

d)

105

54.

Trong Excel 2010, để thay đổi tỉ lệ trục tung của biểu đồ hình cột, ta thao tác:

a)

Layout → Axes → Horizontal Axes

b)

Layout → Axes → Vertical Gridlines

c)

Layout → Axes → Horizontal Gridlines

d)

Layout → Axes → Vertical Axes

55.

Trong Excel 2010, để tạo liên kết đến ô, vùng ô của bảng tính khác, trong thẻ Place in This Document:

a)

Cell Reference → Chọn Sheet → Type the cell reference nhập giá trị vùng liên kết đến

b)

Hyperlink → Create New Document

c)

Hyperlink → Existing File or WebPage → Nhập giá trị vùng liên kết đến

d)

Place in This Document → Text the display nhập giá trị vùng liên kết đến

56.

Trong Excel 2010, để tạo thứ tự sắp xếp dữ liệu theo yêu cầu, trước tiên cần:

a)

Chọn Data → Data → Sort → Order → Custom List

b)

Nhập giá trị bạn muốn dùng để sắp xếp, theo thứ tự sắp xếp theo yêu cầu, tiếp theo thực hiện

c)

Data → Sort → Add Level

d)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

57.

Trong Excel 2010, để chỉnh sửa một ghi chú được chọn, ta thao tác:

a)

Review → Changes → Protect Sheet

b)

Review → Comments → New Comment

c)

Review → Comments → Edit Comment

d)

View → Wordbook Views → Page Layout

58.

Trong Excel 2010, tự động định dạng, kiểu cách cho một vùng các ô được hiểu là:

a)

Chỉ sử dụng định dạng mẫu (có sẵn) định dạng bảng tính hiện hành

b)

Không thể tùy chỉnh được định dạng mẫu (có sẵn)

c)

Chỉ sử dụng định dạng mẫu (có sẵn) cho dữ liệu số

d)

Sử dụng định dạng mẫu (có sẵn) để định dạng cho vùng dữ liệu

59.

Trong Excel 2010, để tạo một định dạng số theo yêu cầu, ta thực hiện:

a)

Home → Number → Time

b)

Home → Number → Custom

c)

Home → Number → Date

d)

Home → Number → Number

60.

Trong Excel 2010, để tạo một định dạng kiểu tiền tệ có sẵn, ta thực hiện:

a)

Home → Number → Currency

b)

Home → Number → Custom

c)

Home → Number → Time

d)

Home → Number → Accounting

61.

Trong Excel 2010, A1=3, A2=5, A3=SUM(A1:A2*{19,10}), ô A3 sau khi bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter sẽ cho kết quả:

a)

77

b)

136

c)

57

d)

95

62.

Trong Excel 2010, hàm Vlookup có ý nghĩa gì?

a)

Tra cứu trong hàng trên cùng 1 mảng và trả về giá trị của ô trong hàng tham chiếu

b)

Tra cứu trong cột thứ nhất của 1 mảng và trả về giá trị của ô trong cột tham chiếu

c)

Trả về tổng số cột trong một tham chiếu

d)

Tra cứu giá trị trong một vec-tơ hoặc mảng

63.

Trong Excel 2010, khi sử dụng tham chiếu địa chỉ $A$5:

a)

Cột A giữ cố định

b)

Hàng 5 giữ cố định

c)

Cột A và hàng 5 cố định

d)

Cột A và hàng 5 đều thay đổi

64.

Trong Excel 2010, để thay đổi tỉ lệ giá trị của 1 trục trên biểu đồ cột, ta thao tác:

a)

Chọn trục cần thay đổi tỉ lệ → Chuột phải → Change Chart Type

b)

Chọn trục cần thay đổi tỉ lệ → Chuột phải → Select Data

c)

Chọn trục cần thay đổi tỉ lệ → Chuột phải → Format Axis

d)

Chọn trục cần thay đổi tỉ lệ → Chuột phải → Format Major Gridlines

65.

Trong Excel 2010, để thay đổi nguồn dữ liệu của bảng trụ xoay, ta thao tác:

a)

Option → Calculator → Summarize Values By

b)

Option → Data → Refresh

c)

Option → Calculator → Show Value As

d)

Option → Data → Change Data Source

66.

Trong Excel 2010, cho phép chọn phân tích dữ liệu các cột trong dữ liệu nguồn của bảng trụ xoay:

a)

PivotTable Field List → Valuews

b)

PivotTable Field Lis → Row Lables

c)

PivotTable Field List → Column Lables

d)

PivotTable Field List → Choose fields to add to report

67.

Trong Excel 2010, công cụ phân tích dữ liệu bảng tính là:

a)

Charts

b)

Hyperlink

c)

Pivot Table

d)

Sparklines

68.

Trong Excel 2020, để phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu, ta sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Charts

b)

Sort

c)

Pivot Table

d)

Sparklines

69.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu sai:

a)

Tính năng từ chối dữ liệu cho phép từ chối dữ liệu theo thời gian

b)

Tính năng chấp nhận dữ liệu cho phép chấp nhận dữ liệu theo vùng ô

c)

Bật tính năng chấp nhận dữ liệu thì tất cả dữ liệu nhập vào trước đó không được lưu lại

d)

Tính năng từ chối dữ liệu cho phép từ chối dữ liệu theo tài khoản

70.

Trong Excel 2020, thao tác để thay đổi thông tin thuộc tính tác giả của bảng tính hiện hành ta thực hiện:

a)

File → Info → Properties → Last Modified

b)

File → Info → Properties/Subject

c)

File → Info → Properties → Last Modified By

d)

File → Info → Properties → Authors

71.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu đúng:

a)

Footer sử dụng đánh số trang phải bắt đầu từ số 1

b)

Header chỉ áp dụng cho trang tính được chọn

c)

Header cho phép đánh số trang bắt đầu từ số bất kỳ

d)

Header không cho hiển thị số trang

72.

Trong Excel 2010, để hoán đổi giữa giá trị cột và dòng trong biểu đồ, chọn thực hiện:

a)

Select Data → Edit → Remove

b)

Select Data → Add → Series values

c)

Select Data → Edit → Series values

d)

Switch Row → Column

73.

Trong Excel 2010, để tạo một siêu liên kết đến trang web www.google.com vào ô chọn, ta thao tác:

a)

Insert → Links → Hyperlink → Create New Document

b)

Insert → Links → Hyperlink → Place in This Document

c)

Insert → Links → Hyperlink → Text to display

d)

Insert → Links → Hyperlink → Existing File or WebPage

74.

Trong Excel 2010, để xóa 1 siêu liên kết được chọn, ta thao tác:

a)

Chuột phải → Define Name

b)

Chuột phải → Format Cells

c)

Chuột phải → Edit HyperLink

d)

Chuột phải → Remove Hyperlink

75.

Trong Excel 2010, để cập nhật liên kết đến Sheet 3, ta thao tác:

a)

Insert → Link → Hyperlink → E-mail Address

b)

Insert → Link → Hyperlink → Remove Link

c)

Insert → Link → Hyperlink → Place in This Document

d)

Insert → Link → Hyperlink → Create New Document

76.

Trong Excel 2010, sau khi nhập giá trị dữ liệu để tạo thứ tự sắp xếp theo yêu cầu, tiếp theo thực hiện:

a)

File → Options → General

b)

File → Options → Advanced → General → Edit Custom List

c)

Chọn Data → Data → Sort → Order → Custom list

d)

Data → Sort → Add level

77.

Trong Excel 2010, để hiển thị trạng tính khác ra màn hình để so sánh trạng tính hiện hành, ta thao tác:

a)

View → Windows → Reset Window Position

b)

View → Window → Switch Window

c)

View → Window → New Window

d)

View → Window → View Side by Side

78.

Trong Excel 2010, để tạo một mẫu theo yêu cầu, phương án thuận tiện nhất là:

a)

Nhập dữ liệu thành tệp tin *.xlsx sau đó cần sử dụng thì xóa các trường dữ liệu cũ để nhập dữ liệu mới

b)

Tham chiếu tủ tệp tin *.doc

c)

Tìm một mẫu gần giống với yêu cầu nhất và chỉnh sửa thành mẫu theo yêu cầu

d)

Tạo mới từ đầu thành tệp tin mẫu

79.

Trong Excel 2010, để đổi tên vùng ô, ta thực hiện:

a)

Formulas → Name Manager → Chọn vùng ô cần sửa → Delete

b)

Formulas → Name Manager → Chọn vùng ô cần sửa → Edit

c)

Formulas → Name Manager → Chọn vùng ô cần sửa → Filter

d)

Formulas → Name Manager → Chọn vùng ô cần sửa → New

80.

Trong Excel 2010, tạo biểu đồ kết hợp dạng cột và dạng đường, dữ liệu yêu cầu cần:

a)

Chỉ biểu đồ dạng cột

b)

Dữ liệu cho biểu đồ dạng cột và biểu đồ dạng đường

c)

Chỉ cần 01 cột, dùng lược cho biểu đồ

d)

Chọn biểu đồ dạng đường

81.

Trong Excel 2010, để hiển thị trang tính khác ra màn hình để so sánh trang tính hiện hành, ta thao tác:

a)

View → Windows → Reset Window Position

b)

View → Window → Switch Window

c)

View → Window → New Window

d)

View → Window → View Side by Side

82.

Trong Excel 2010, để sử dụng các mẫu (template) có sẵn của Microsoft:

a)

File → Print

b)

File → Save

c)

File → Options

d)

File → New

83.

Trong Excel 2010, để sao chép biểu thức của ô, sau khi sao chép ô, ta chọn kiểu dán:

a)

Formats

b)

Formulas

c)

Comments

d)

Values

84.

Trong Excel 2010, hàm tính tích số là:

a)

SUM()

b)

PRODUCT()

c)

COUNTA()

d)

SUMIF()

85.

Trong Excel 2010, ý nghĩa của hàm NOMINAL() là gì?

a)

Tính tổng các giá trị

b)

Tính lãi suất thực tế hàng năm

c)

Trả về lãi suất danh nghĩa hàng năm

d)

Trả về mức chiết khấu cho một chứng khoán

86.

Trong Excel 2010, A1=11, A2=12, kết quả công thức =AND(VALUE(A1)>10,VALUE(A2)<5) là:

a)

FALSE

b)

#N/A

c)

#VALUE

d)

TRUE

87.

Trong Excel 2010, để chèn biểu đồ kết hợp dạng cột và dạng đường, ta chọn:

a)

Insert → Charts → Bar

b)

Insert → Charts → Combo

c)

Insert → Charts → Column

d)

Insert → Charts → Line

88.

Trong Excel 2010, cho lệnh SUBTOTAL(9,ref1,[ref2],...), tham số 9 có ý nghĩa gì:

a)

Chỉ định hàm sử dụng cho tổng phụ là hàm AVERAGE()

b)

Chỉ định hàm sử dụng cho tổng phụ là hàm SUM()

c)

Chỉ định hàm sử dụng cho tổng phụ là hàm COUNT()

d)

Chỉ định hàm sử dụng cho tổng phụ là hàm MAX()

89.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu sai:

a)

Khi nhập dữ liệu ngoài vùng kiểm tra dữ liệu sẽ thông báo lỗi

b)

Thông báo lỗi kiểu Stop không cho phép nhận giá trị dù nhập ngoài vùng kiểm tra dữ liệu

c)

Thông báo lỗi kiểu Information cho phép nhận giá trị dù nhập ngoài vùng kiểm tra dữ liệu

d)

Thông báo lỗi kiểu Swarning không cho phép nhận giá trị dù nhập ngoài vùng kiểm tra dữ liệu

90.

Trong Excel 2010, Kết quả của hàm ODD(225):

a)

226

b)

15

c)

16

d)

225

91.

Trong Excel 2010 để hiển thị đường kẻ dưới bảng tính, ta thao tác:

a)

File → Options → Advanced → Show Formula bar

b)

File → Options → Advanced → Show gridlines

c)

File → Options → Advanced → Show Insert Option Button

d)

File → Options → Advanced → Show Paste Option button when content is pasted

92.

Trong Excel 2010, để áp dụng mỗi định dạng thời gian có sẵn ta thực hiện:

a)

Home → Number → Accounting

b)

Home → Number → Time

c)

Home → Number → Currency

d)

Home → Number → Number

93.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu sai:

a)

Khi nhập dữ liệu ngoài vùng kiểm tra dữ liệu sẽ thông báo lỗi

b)

Thông báo lỗi kiểu Stop không cho phép nhận giá trị dù nhập ngoài vùng kiểm tra dữ liệu

c)

Thông báo lỗi kiểu Information cho phép nhận giá trị dù nhập ngoài vùng kiểm tra dữ liệu

d)

Thông báo lỗi kiểu Swarning không cho phép nhận giá trị dù nhập ngoài vùng kiểm tra dữ liệu

94.

Trong Excel 2010, Kết quả của hàm ODD(225):

a)

226

b)

15

c)

16

d)

225

95.

Trong Excel 2010, ý nghĩa của báo lỗi #N/A:

a)

Lỗi sai tên hàm

b)

Lỗi sai giá trị

c)

Lỗi dữ liệu

d)

Lỗi chia cho 0

96.

Trong Excel 2010, để chèn thêm trường vào đầu trang tính, ta thao tác:

a)

Insert → Text → Word 2010 Art

b)

Insert → Text → Text box

c)

Insert → Text → Footer

d)

Insert → Text → Header

97.

Trong Excel 2010, để thay đổi tỉ lệ hiển thị đường kẻ trục hoành của biểu đồ hình cột, ta thao tác:

a)

Layout → Axes → Vertical Axes

b)

Layout → Axes → Horizontal Gridlines

c)

Layout → Axes → Vertical Gridlines

d)

Layout → Axes → Horizontal Axes

98.

Trong Excel 2010, để sửa 1 siêu liên kết được chọn ta thao tác:

a)

Chuột phải → Format Cells

b)

Chuột phải → Remove hyperLink

c)

Chuột phải → Edit HyperLink

d)

Chuột phải → Define Name

99.

Trong Excel 2010, để sửa tiêu đề chỉ để kiểm tra dữ liệu nhập từ chữ sang số, ta thao tác:

a)

Data Validation → Settings → Validation criteria → Data

b)

Data Validation → Settings → Validation criteria → Allow

c)

Data Validation → Settings → Validation criteria → Minimum

d)

Data Validation → Settings → Validation criteria → Maximum

100.

Trong Excel 2010, để tạo sao chép giá trị của ô, sau khi sao chép ô, ta chọn kiểu dán:

a)

Value

b)

Comments

c)

Formats

d)

Formulas

101.

Trong Excel 2010, ý nghĩa của hàm DCOUNTA():

a)

Đếm các ô không trống trong cơ sở dữ liệu

b)

Trà về giá trị toios đa từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

c)

Đếm các ô có chưa các số trong một co sở dữ liệu

d)

Trích từ một cơ sở dữ liệu một bản ghi khớp với các tiêu chí cụ thể

102.

Trong Excel 2010, để hoán đồi giữa giá trị cột và dòng trong biểu đô, ta chọn:

a)

Select Data → Edit → Series values

b)

Select Data → Add → Series values

c)

Switch Row → Column

d)

Select Data → Edit → Column

103.

Trong Excel 2010, sau khi thay đổi dữ liệu nguồn, thì kết quả trong bảng trụ như thế nào?

a)

Tự động cập nhật kết quả

b)

Bảng trụ xoay bị xóa

c)

Nhập kết quả vào bảng trụ xoay

d)

Không tự cập nhật kết quả

104.

Trong Excel 2010, tính năng Data Validation có tác dụng gì:

a)

Hạn chế loại dữ liệu nhập hoặc giá trị mà người dùng nhập vào ô

b)

Gợi nhớ nhắc lại ký tự đầu đã nhập

c)

Kiểm tra ngữ pháp dữ liệu nhạp, báp lỗi khi nhập sai

d)

Gợi nhớ cú pháp của hàm

105.

Trong Excel 2010, ô A1=12:53:13 ô A2 =IF(HOUR(A1>12), "Đúng", "Sai"), kết quả ở A2 là:

a)

Sai

b)

True

c)

False

d)

Đúng

106.

Trong Excel 2010, Hàm Product() thay thế cho phép toán nào?

a)

Chia

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Cộng

107.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu đúng:

a)

Có 6 kiểu biểu đô

b)

Có thể tùy chinh kiểu biểu đồ theo ý muốn

c)

Chỉ sử dụng kiểu biểu đồ mẫu

d)

Có 5 kiểu biểu đô

108.

Trong Excel 2010, để cập nhật liên kết mở 1 tập tin trong máy tính, ta thao tác:

a)

Insert → Links Hyperlink → Place in This Document

b)

Insert → Links → Hyperlink → Exits File or WebPage

c)

Insert → Links Hyperlink → E-mail Address

d)

Insert → Links Hyperlink → Create New Document

109.

Trong Excel 2010 đề bật/tắt chức năng tự động điền dữ liệu (autocomplete) ta thực hiện:

a)

File → Options → Genaral

b)

File → Options → Formulas

c)

File → Options → Proofing

d)

File → Options → Advanced

110.

Trong Excel 2010, để đặt mật khẩu khi mở bảng tính ta thao tác:

a)

File → Info → Browser → View Options

b)

File → Info → Protect → Workbook

c)

File → Info → Manage Versions

d)

File → Info → Check for Issues

111.

Trong Excel 2010, A1=5, A2= 10, B1=20, Ô A3=SA1-5, khi kéo tham chiếu ô A3 đến ô B3 thì B3 có kết quả:

a)

5

b)

0

c)

15

d)

-5

112.

Trong Excel 2010, để thêm tục thứ 2 vào biểu đô, ta chọn:

a)

Format → Chart Styles

b)

Design → Add Chart ElementFile

c)

Design → Select Data

d)

Design → Change Chart Type

113.

Trong Excel 2010, để thêm một ghi chú vào ô, ta thao tác:

a)

Review → Proofing → Thesaurus

b)

Review → Comments → Protect Sheet

c)

Review → Changes → Protect Sheet

d)

Review → Comments → New Comment

114.

Trong Excel 2010, để xóa một ghi chú vào ô, ta thao tác:

a)

Review → Comments → Delete

b)

View → Workbook View → Page Layout

c)

Review → Proofing → Thesaurus

d)

Review → Comments → New Comment

115.

Trong Excel 2010, để thay đổi hiển thị các cột của bảng trụ xoay (Pivot Table) ta thực hiện:

a)

Pivot Table Field List, thay đổi các giá trị trong Report Filter

b)

Pivot Table Field List, thay đổi các giá trị trong Rows Lables

c)

PivotTable Field List, thay đổi các giá trị trong Column Lables

d)

PivotTable Field List, thay đổi các giá Lị trong Values

116.

Trong Excel 2010, chọn phát biểu đúng:

a)

Lọc dữ liệu nâng cao

b)

Lọc dữ liệu nâng cao cho phép sao chép lọc dữ liệu được sang vùng khác

c)

Lọc dữ liệu nâng cao chi cần 1 điều kiện

d)

Lọc dữ liệu nâng cao không cần điều kiện lọc

117.

Trong Excel 2010, để đưa 1 thông báo khi chọn ô có kiểm tra dữ liệu nhập, ta thao tác:

a)

Data Validation → Settings → Validation criteria

b)

Data Validation → Settings → Circle invalid data

c)

Data Validation → Settings → Input Massage

d)

Data, Validation → Settings → Error Alert

118.

Trong Excel 2010, đề tạo một cánh báo sau khi nhập sai dữ liệu ta thao tác:

a)

Data Validation → Settings → Input Masage

b)

Data Validation → Settings → Error Alert

c)

Data Validation → Settings → Circle invalid data

d)

Data Validation → Settings → Validation criteria

119.

Trong Excel 2010, để tính giá trị trung bình của cột đã chọn trong bảng trụ xoay, ta chọn:

a)

Calculations → Summarize Values By → Sum

b)

Calculations → Summarize Values By → Average

c)

Calculations → Summarize Values By → Min

d)

Calculations → Summarize Values By → Max

120.

Trong Excel 2010, Kết quả của hàm SUMSQ(5,9):

a)

104

b)

106

c)

105

d)

107

121.

Đề thay đổi kiểu biểu đồ sang hình tròn trên cùng tập dữ liệu, ta thao tác:

a)

Design → Change Chart Type → Line

b)

Design → Change Chart Type Bar

c)

Design → Change Chart Type → Pie

d)

Design → Change Chart Type → Column

122.

Trong Excel 2010, để tạo một định dạng có điều kiện theo nội dung ô, ta thực hiện:

a)

Home → Styles → Conditional Formatting → New Rules

b)

Home → Styles → Cell Styles → New Cell Styles

c)

Home → Clear → Cell Styles → Chọn mẫu phù hợp

d)

Home → Styles → Conditional Formatting → Chọn mẫu phù hợp

123.

Trong Excel 2010, để đặt tên cho vùng ô, ta thực hiện:

a)

Formulas → Defined Names → Use in Formula

b)

Formulas → Defined Names → Define Name

c)

Formulas → Defined Names → Create from Selection

d)

Formulas → Defined Names → Apply Name

124.

Trong Excel 2010, Kết quả của hàm SQRT(-225):

a)

#NAME

b)

15

c)

-15

d)

#NUM

125.

Trong Excel 2010, ô A2=10*VALUE("Excel 2010") cho kết quả:

a)

NAME

b)

2

c)

#VALUE

d)

5

126.

Trong Excel 2010, cho bảng tính sau: Tại ô B7=COUNTA(B2:B6), cho kết quá ô B7 là:

a)

0

b)

5

c)

1

d)

4

127.

Trong Excel 2010, kết quả của hàm N("123"):

a)

TRUE

b)

0

c)

FLASE

d)

123

128.

Trong Excel 2010, tính năng Data Validation có tác dụng gì?

a)

Hạn chế loại dữ liệu nhập hoặc giá trị mà người dùng nhập vào ô

b)

Gợi nhớ nhắc lại ký tự đầu đã nhập

c)

Kiểm tra ngữ pháp dữ liệu nhạp, báp lỗi khi nhập sai

d)

Gợi nhớ cú pháp của hàm

Similar Resources on Wayground