NEW
Font size
WorksheetsQuiz về tiếng Trung
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
大家好 (dàjiā hǎo) nghĩa là:
Chào cô giáo
Chào mọi người
Chào bạn thân
来 (lái) nghĩa là:
Đến
Đi
Ngồi
介绍一下儿 (jièshào yíxiàr) thường dùng khi:
Ăn cơm
Giới thiệu một chút
Đi ngủ
自己 (zìjǐ) nghĩa là:
Bản thân
Người khác
Bạn bè
你姓什么?(nǐ xìng shénme?) có nghĩa là:
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn họ gì?
Bạn tên gì?
我叫小明 (wǒ jiào Xiǎomíng) dịch là:
Tôi tên là Tiểu Minh
Tôi là học sinh
Tôi ở Hà Nội
今年 (jīnnián) chỉ:
Hôm qua
Năm nay
Năm sau
岁 (suì) dùng để chỉ:
Số tuổi
Số nhà
Số người
出生 (chūshēng) nghĩa là:
Sống
Sinh ra
Học
你是哪国人?(nǐ shì nǎ guó rén?) nghĩa là:
Bạn là người nước nào?
Bạn ở đâu?
Bạn tên gì?
越南人 (Yuènán rén) là:
Người Trung Quốc
Người Việt Nam
Người Hàn Quốc
家 (jiā) nghĩa là:
Nhà
Bạn bè
Trường học
你在哪儿学习汉语?(nǐ zài nǎr xuéxí Hànyǔ?) có nghĩa là:
Bạn học tiếng Hán ở đâu?
Bạn học tiếng Anh ở đâu?
Bạn học môn gì?
河内 (Hénèi) là:
Bắc Kinh
Hà Nội
Sài Gòn
我有一个朋友 (wǒ yǒu yí gè péngyou) nghĩa là:
Tôi có một người bạn
Tôi không có bạn
Bạn tôi ở Hà Nội
大学生 (dàxuéshēng) là:
Sinh viên đại học
Giáo viên
Học sinh tiểu học
老师 (lǎoshī) nghĩa là:
Giáo viên
Sinh viên
Bạn bè
他是我的男朋友 (tā shì wǒ de nánpéngyou) dịch là:
Anh ấy là bạn của tôi
Anh ấy là bạn trai của tôi
Anh ấy là giáo viên
工作 (gōngzuò) nghĩa là:
Học tập
Công việc
Ăn uống
学习 (xuéxí) là:
Học tập
Nghỉ ngơi
Làm việc
“你” (nǐ) nghĩa là gì?
Tôi
Bạn
Anh ấy
Chúng tôi
“我” (wǒ) nghĩa là gì?
Bạn
Tôi
Anh ấy
Cô ấy
“他” (tā) nghĩa là gì?
Cô ấy
Anh ấy
Các bạn
Chúng ta
“她” (tā) nghĩa là gì?
Anh ấy
Cô ấy
Chúng tôi
Mọi người
“我们” (wǒmen) nghĩa là gì?
Tôi
Các bạn
Chúng tôi
Các anh ấy
“他们” (tāmen) nghĩa là gì?
Họ (nam hoặc nam + nữ)
Họ (chỉ nữ)
Các bạn
Mọi người
“好” (hǎo) nghĩa là gì?
Xấu
Tốt
Lớn
Nhỏ
“吃饭” (chī fàn) nghĩa là gì?
Uống nước
Ngủ
Ăn cơm
Đi học
“老师” (lǎoshī) nghĩa là gì?
Sinh viên
Bạn bè
Giáo viên
Người Trung Quốc
“朋友” (péngyǒu) nghĩa là gì?
Bạn bè
Thầy cô
Cha mẹ
Con cái
你好!(Nǐ hǎo!)
Xin chào
Tạm biệt
Cảm ơn
Xin lỗi
我是老师。 (Wǒ shì lǎoshī.)
Tôi là học sinh
Tôi là giáo viên
Bạn là giáo viên
Anh ấy là học sinh
他是学生。 (Tā shì xuéshēng.)
Anh ấy là sinh viên
Cô ấy là giáo viên
Tôi là sinh viên
Chúng tôi là sinh viên
我们是朋友。 (Wǒmen shì péngyǒu.)
Chúng tôi là bạn bè
Họ là bạn bè
Bạn là bạn của tôi
Tôi có bạn
你吃饭了吗? (Nǐ chī fàn le ma?)
Bạn ăn cơm chưa?
Bạn đi học chưa?
Bạn ngủ chưa?
Bạn khỏe không?
她很好。 (Tā hěn hǎo.)
Anh ấy rất tốt
Cô ấy rất tốt
Tôi rất khỏe
Chúng tôi rất vui
他们在家。 (Tāmen zài jiā.)
Họ ở trường
Họ ở nhà
Họ đi làm
Họ đi ăn
我在河内。 (Wǒ zài Hénèi.)
Tôi ở Hà Nội
Tôi ở Bắc Kinh
Tôi đi Hà Nội
Tôi đi Trung Quốc
你呢 (Nǐ ne?) nghĩa là gì ?
Bạn thì sao?
Tôi thì sao?
Anh ấy thì sao?
Cô ấy thì sao?
“起床 (qǐchuáng)” nghĩa là gì?
đi ngủ
thức dậy
nghỉ ngơi
睡觉/ “shuìjiào” / là gì ?
ăn cơm
đi ngủ
đi chợ
以前 (yǐqián) đối nghĩa với từ nào?
以后 (yǐhòu)
和 (hé)
或者 (huòzhě)
“刷牙 (shuāyá)” nghĩa là:
rửa mặt
đánh răng
tắm
“洗脸 (xǐliǎn)” là làm gì?
rửa mặt
rửa tay
đi ngủ
“洗澡 (xǐzǎo)” là:
tắm
ăn
đi chợ
“跑步 (pǎobù)” là môn thể thao gì?
bơi lội
chạy bộ
đá bóng
“听音乐 (tīng yīnyuè)” là hoạt động nào?
nghe nhạc
xem tin tức
học bài
“复习 (fùxí)” nghĩa là gì?
nghỉ ngơi
ôn tập
đi làm
“常常 (chángcháng)” là trạng từ:
luôn luôn
thường
đôi khi
“骑 (qí)” thường dùng với phương tiện gì?
xe máy, xe đạp
xe buýt
tàu hỏa
“坐 (zuò)” có nghĩa là:
đứng
ngồi, đi (PTGT)
chạy
“回家 (huí jiā)” nghĩa là:
đi học
về nhà
đi làm
“下班 (xiàbān)” nghĩa là gì?
đi làm
tan làm
học bài
“买 (mǎi)” nghĩa là:
bán
mua
ăn
