wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tài chính công

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quỹ nào sau đây không nằm trong tài chính công?

a)

Quỹ dự trữ quốc gia

b)

Quỹ dự trữ ngoại hối của Ngân hàng nhà nước

c)

Quỹ dự phòng tài chính của các Doanh nghiệp (phi công ích)

d)

Quỹ Ngân sách nhà nước

2.

Sự khác biệt giữa cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi là gì?

a)

Cổ phiếu thường không đem lại quyền bỏ phiếu bầu Hội đồng quản trị cho người sở hữu, còn cổ phiếu ưu đãi thì có

b)

Cổ tức của cổ phiếu thường không được xác định trước còn mức cổ tức của cổ phiếu ưu đãi là cố định

c)

Cổ phiếu thường đem lại quyền được chia tài sản trong trường hợp công ty dừng hoạt động, còn cổ phiếu ưu đãi thì không

d)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi đều đem lại quyền sở hữu công ty cho người sở hữu

3.

Loại thuế nào được đây là thuế gián thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế nhà đất

d)

Thuế thu nhập cá nhân

4.

Khoản chi nào sau đây của Ngân sách Nhà nước có tính chất là chi tiêu dùng?

(1) Chi cho bộ máy nhà nước.
(2) Chi cho quốc phòng, an ninh.
(3) Chi cho dự trữ quốc gia.
(4) Chi cho công trình cơ sở hạ tầng.

a)

(1), (2), (3) và (4) đúng

b)

(1), (2) và (3) đúng

c)

(1) và (2) đúng

d)

(1), (2) và (4) đúng

5.

Các yếu tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng tới quyết định tài chính doanh nghiệp:

(1) Đặc điểm kinh tế – kỹ thuật ngành kinh doanh.
(2) Tình hình tài chính của doanh nghiệp.
(3) Hình thức pháp lý của tổ chức doanh nghiệp.
(4) Sự phát triển của khoa học – kỹ thuật.

a)

Chỉ có (1), (3) và (4) đúng

b)

Chỉ có (1), (2) và (4) đúng

c)

Chỉ có (2) và (3) đúng

d)

Chỉ có (2), (3) và (4) đúng

6.

Các tổ chức tài chính trung gian có thể thực hiện vai trò tập trung nguồn vốn tiết kiệm nhỏ lẻ trong nền kinh tế vì:

(1) Các tổ chức tài chính trung gian có mạng lưới rộng.
(2) Các tổ chức tài chính trung gian có độ tin cậy do tính chuyên môn cao.
(3) Các tổ chức tài chính trung gian đem lại lợi nhuận lớn.
(4) Các tổ chức tài chính trung gian đa dạng hoá các hình thức huy động vốn

a)

(1), (2) đúng

b)

(2), (4) đúng

c)

(1), (2), (3) đúng

d)

(1), (2), (4) đúng

7.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Các trung gian tài chính sẽ tăng tính chuyên nghiệp cho các dịch vụ trên thị trường tài chính

b)

Tính ổn định của thị trường tài chính phụ thuộc vào trình độ của các nhà đầu tư

c)

Thị trường có tỷ trọng nhà đầu tư tư nhân cao thì tính chuyên nghiệp càng cao.

d)

Sự đa dạng về các tài sản tài chính sẽ thu hút nhiều nguồn tài chính vào thị trường tài chính

8.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Ý nghĩa chủ yếu của nguồn vốn tiền gửi của Ngân hàng thương mại là:

a)

Nguồn vốn tiền gửi chiếm tỷ trọng lớn trong tổng số vốn kinh doanh của ngân hàng, là cơ sở để quản lý và đưa ra các quyết định cho vay của ngân hàng thương mại

b)

Thông qua nguồn vốn tiền gửi góp phần ổn định lưu thông tiền tệ.

c)

Đây là nguồn vốn hoạt động chủ yếu cho các ngân hàng

d)

Thông qua nguồn vốn tiền gửi là cơ sở để cung cấp dịch vụ thanh toán

9.

Để phân phối lại thu nhập đảm bảo công bằng xã hội, Nhà nước sử dụng công cụ Tài chính công:

(1) Cho các khoản trợ cấp bảo trợ xã hội
(2) Chi trợ cấp cho người neo đơn không nơi nương tựa
(3) Miễn giảm học phí cho con em dân tộc thiểu số
(4) Sử dụng quỹ dự trữ quốc gia mua hàng hoá đưa vào tạm trữ

a)

Chỉ (1), (2) và (3) đúng

b)

Chỉ (1) và (2) đúng

c)

Chỉ (1), (2) và (4) đúng

d)

Cả (1), (2), (3) và (4) đúng

10.

Tại sao các chủ thể sẽ không đầu tư chứng khoán khi có lạm phát?

a)

Chứng khoán không thực hiện được giá trị

b)

Chứng khoán không được coi là tài sản

c)

Chứng khoán không có yếu tố đảm bảo cho giá trị

d)

Chứng khoán chỉ mang giá trị danh nghĩa

11.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Trung ương có hạn chế là:

a)

Không thể sử dụng khi cần thay đổi một lượng nhỏ cung tiền.

b)

Khó đảo chiều để đáp ứng yêu cầu quản lý của Ngân hàng Trung ương.

c)

Kém linh hoạt.

d)

Phù hợp sử dụng tại những nước có thị trường tiền tệ phát triển.

12.

Thực chất của Đầu tư quốc tế trực tiếp là:

a)

Một hình thức xuất khẩu vốn.

b)

Một hình thức xuất khẩu lao động.

c)

Một hình thức xuất khẩu dịch vụ.

d)

Một hình thức xuất khẩu hàng hoá.

13.

Sự khác nhau căn bản giữa ngân hàng và các tổ chức Tài chính phi ngân hàng là:

a)

Ở tổ chức Tài chính phi ngân hàng không huy động vốn

b)

Ở tổ chức Tài chính phi ngân hàng có thể nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

Ở tổ chức Tài chính phi ngân hàng có thể cung dịch vụ thanh toán

d)

Ở tổ chức Tài chính phi ngân hàng không nhận tiền gửi không kỳ hạn và cung dịch vụ thanh toán.

14.

Khi lý lệ lạm phát tăng cao thì:

a)

Chi phí vay vốn thực tế tăng

b)

Giá trị của đồng nội tệ tăng

c)

Giá cả các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu có xu hướng giảm

d)

Quy mô tín dụng của các Ngân hàng thương mại bị thu hẹp

15.

Điều không phải là ưu điểm của nguồn vốn vay dài hạn từ Ngân hàng thương mại?

a)

A. Tăng vốn chủ sở hữu cho doanh nghiệp

b)

B. Chi phí sử dụng vốn ổn định và có thể xác định được

c)

C. Thời gian huy động vốn nhanh

d)

D. Mọi doanh nghiệp đều có thể huy động nguồn vốn này

16.

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn, tín dụng dài hạn là các hình thức tín dụng được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

A. Mục đích sử dụng vốn tín dụng

b)

B. Đối tượng của tín dụng

c)

C. Thời hạn tín dụng

d)

D. Chủ thể tín dụng

17.

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, khi tỷ lệ lạm phát tăng lên thì lợi ích của những người tiết kiệm sẽ:

a)

A. Không thay đổi

b)

B. Không có cơ sở để xác định

c)

C. Giảm xuống

d)

D. Tăng lên

18.

Khả năng tạo tiền của các Ngân hàng thương mại tăng lên nếu:

a)

Các ngân hàng gia tăng huy động vốn tiền gửi

b)

Chi phí cơ hội của việc gửi tiền giảm

c)

Các hoạt động bất hợp pháp trong xã hội tăng

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng

19.

Quyết định đầu tư của doanh nghiệp không chịu ảnh hưởng trực tiếp của nhân tố nào sau đây?

a)

Hình thức pháp lý của tổ chức doanh nghiệp

b)

Các chính sách vĩ mô của nhà nước

c)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

d)

Sự tăng trưởng hay suy thoái của nền kinh tế

20.

Tiền tệ ra đời dựa trên cơ sở nào?

a)

Sự phát triển nhận thức của con người

b)

Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Sự phát triển và hoàn thiện của pháp luật nhà nước

d)

Sự hình thành và phát triển của hệ thống ngân hàng

21.

Nguyên nhân trực tiếp gây bội chi là gì?

a)

Do cơ cấu chi thường xuyên lớn hơn chi đầu tư

b)

Do Chính phủ bán tín phiếu kho bạc cho Ngân hàng trung ương để vay nợ

c)

Do thay đổi chính sách thu, chi Ngân sách nhà nước theo hướng chính sách tài khóa nới lỏng

d)

Do biến động của chu kỳ kinh doanh của các doanh nghiệp lớn

22.

Nội dung của chính sách tín dụng của Ngân hàng Trung ương:
(1) Ngân hàng Trung ương xây dựng chính sách lãi suất;
(2) Ngân hàng Trung ương xây dựng quy chế hoạt động liên đối với các tổ chức tín dụng;
(3) Ngân hàng Trung ương xây dựng quy chế cho vay đối với các tổ chức tín dụng;
(4) Ngân hàng Trung ương lựa chọn chế độ tỷ giá.

a)

(1) và (3) đúng

b)

(2) và (4) đúng

c)

(1), (2), (3) đúng

d)

(1), (2), (3), (4) đúng

23.

Lãi suất thị trường có xu hướng tăng nếu:

a)

Chính phủ tăng cường bán trái phiếu

b)

Giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán tăng

c)

Ngân hàng trung ương quyết định giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Mức độ mất giá của đồng tiền tăng

24.

Chức năng nào của tiền được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng quan trọng nhất?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện tiền tệ thế giới

c)

Phương tiện dự trữ giá trị

d)

Phương tiện đơn vị định giá

25.

Vai trò của thị trường chứng khoán thứ cấp là:

a)

Luân chuyển tiền thành vốn cho nền kinh tế

b)

Luân chuyển nguồn tài chính từ khu vực dân cư đến khu vực sản xuất kinh doanh

c)

Phát hành chứng khoán mới

d)

Cung cấp tính thanh khoản cho các chứng khoán

26.

Qua một chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị của tài sản cố định:

a)

Được thu hồi một lần toàn bộ

b)

Tăng lên nhờ được bảo dưỡng, sửa chữa lớn

c)

Không được thu hồi

d)

Được thu hồi dần từng phần

27.

Đặc điểm giống nhau giữa cổ phiếu và trái phiếu là gì?

a)

Đều có lãi suất

b)

Đều là công cụ để luân chuyển nguồn tài chính từ nơi thừa đến nơi thiếu

c)

Đều có thời hạn xác định

d)

Đều do Nhà nước phát hành

28.

Chỉ ra các nhận định đúng trong các mệnh đề sau đây? (1) Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lãi suất của trái phiếu càng cao (2) Trái phiếu doanh nghiệp có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ (3) Trái phiếu chính phủ có lãi suất cao hơn tín phiếu kho bạc (4) Trái phiếu có chất lượng rất cao là trái phiếu được bán giá cao hơn mệnh giá

a)

Chỉ có (1), (2) và (3) đúng

b)

Chỉ có (3) và (4) đúng

c)

Chỉ có (1), (2), (3) và (4) đúng

d)

Chỉ có (1) và (4) đúng

29.

Ngân hàng thương mại có thể sử dụng công cụ nào sau đây để huy động vốn kinh doanh? (1) Trái phiếu ngân hàng (2) Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng (3) Hợp đồng mua kỳ phiếu

(4) thương phiếu

a)

(1), (2) và (3) , 4 đúng

b)

(1) và (3), 4 đúng

c)

(2) và (3) , 4đúng

d)

(1) và (2) , 3 đúng

30.

Cơ sở quan trọng nhất để thay đổi lãi suất tái chiết khấu là?

a)

Sự vận động cơ chế quản lý nền kinh tế theo từng thời kỳ

b)

Mục tiêu điều tiết của chính sách tiền tệ

c)

Mục tiêu điều tiết của chứng từ xin tái chiết khấu

d)

Nhu cầu tái chiết khấu của Ngân hàng thương mại

31.

Các chủ thể tham gia vào quá trình cung ứng tiền bao gồm những đối tượng nào?

a)

Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng, các chủ thể sử dụng tiền

d)

Các tổ chức tín dụng, các chủ thể sử dụng tiền

32.

Đặc điểm của đầu tư quốc tế trực tiếp:
(1) Là dự án ngắn hạn;
(2) Có sự tham gia quản lý của nhà đầu tư trong nước và nước ngoài;
(3) Gắn liền với các yếu tố hoạt động thương mại, chuyển giao công nghệ và di cư lao động;
(4) Phải hoàn trả vốn sau một thời gian nhất định.

a)

(1) và (2) đúng

b)

(2) và (3) đúng

c)

(1), (2) và (3) đúng

d)

(1), (3) và (4) đúng

33.

Nguồn tài chính vô hình trong một doanh nghiệp gồm những gì?

a)

Máy móc thiết bị

b)

Vốn mặt tại quỹ

c)

Thành phẩm

d)

Thương hiệu Doanh nghiệp

34.

Chứng khoán mới phát hành là hàng hóa trên thị trường nào?

a)

Ở thị trường tiền tệ

b)

Ở thị trường sản phẩm phái sinh

c)

Ở thị trường chứng khoán sơ cấp

d)

Ở thị trường chứng khoán thứ cấp

35.

Ngân hàng thương mại tham gia hoạt động thị trường mở chủ yếu với mục đích nào?

a)

Đảm bảo nhu cầu tín dụng cho nền kinh tế và thực hiện kinh doanh vì lợi nhuận

b)

Điều hòa mức dự trữ ngân quỹ và thực hiện kinh doanh vì lợi nhuận

c)

Thực thi chính sách tiền tệ của ngân hàng thương mại

d)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư và đảm bảo nhu cầu tín dụng cho nền kinh tế

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (1) Tín dụng thương mại là kênh tài chính trực tiếp (2) Phát hành cổ phiếu là kênh tài chính trực tiếp (3) Phát hành trái phiếu là kênh tài chính trực tiếp (4) Phát hành chứng chỉ tiền gửi ngân hàng là kênh tài chính trực tiếp

a)

Chỉ có (2) và (3) đúng

b)

(2), (3) và (4) đúng

c)

(1), (2), (3) và (4) đúng

d)

(1) và (2) , 3đúng

37.

Hình thức nào sau đây không phải hình thức của ODA?

a)

Hỗ trợ phí dự án

b)

Hỗ trợ cân cân thanh toán quốc tế

c)

Hỗ trợ dự án

d)

Hiệp đồng hợp tác kinh doanh

38.

Khi cần tăng vốn chủ sở hữu, công ty cổ phần sẽ phát hành loại chứng khoán nào?

a)

Cổ phiếu

b)

Lệnh phiếu

c)

Hối phiếu

d)

Trái phiếu

39.

Cơ sở pháp lý xác định quan hệ vay mượn trong tín dụng thương mại là gì?

a)

Tín phiếu doanh nghiệp

b)

Thương phiếu

c)

Hợp đồng mua bán

d)

Hợp đồng vay vốn

40.

Chi phí sản xuất kinh doanh là số chi phí gắn với yếu tố ..., còn giá thành là số chi phí gắn với khối lượng sản phẩm.

a)

Thời gian

b)

Máy móc thiết bị

c)

Con người

d)

Sản phẩm

41.

Doanh nghiệp phân bổ vốn vay từ Ngân hàng thương mại để mua tài sản là doanh nghiệp phân bổ nguồn tài chính với tư cách?

a)

Người có quyền lực chính trị

b)

Người có quyền sở hữu Nguồn tài chính

c)

Người có quyền sở hữu, Nguồn tài chính

d)

Người có quyền sử dụng nguồn tài chính

42.

Thuế tài chính là quan hệ tín dụng được thực hiện giữa... và... dưới hình thức...?

a)

Doanh nghiệp, doanh nghiệp, mua bán chịu hàng hóa

b)

Công ty tài chính, ngân hàng, vay nợ

c)

Doanh nghiệp, công ty tài chính, cho thuê tài sản

d)

Công ty tài chính, doanh nghiệp, mua bán chịu hàng hóa

43.

Các trung gian tài chính hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận bao gồm: (1) Ngân hàng thương mại; (2) Ngân hàng chính sách; (3) Bảo hiểm xã hội. Chọn đáp án đúng.

a)

(1), (2) và (3) đúng

b)

(1), (3) đúng

c)

(2), (3) đúng

d)

(1), (2) đúng

44.

Tình huống nào sau đây là sai. Sổ đi thương phiếu được coi là một loại dấu hiệu giá trị vì:

a)

Có thể trao đổi trực tiếp với các hàng hoá dịch vụ

b)

Thay thế giấy bạc ngân hàng để thực hiện vai trò công cụ thanh toán nợ

c)

Có khả năng chuyển nhượng

d)

Được đảm bảo bằng pháp luật

45.

Các chỉ tiêu được Ngân hàng Trung ương lựa chọn của mục tiêu hoạt động của chính sách tiền tệ là: (1) Mức giá cả hàng hóa trên thị trường; (2) Lãi suất; (3) Lãi suất tiền gửi ngân hàng; (4) Dự trữ của ngân hàng thương mại

a)

Chỉ (1) và (2) đúng

b)

Chỉ (1) và (3) đúng

c)

Chỉ (2) và (3) đúng

d)

Chỉ (3) và (4) đúng

46.

Khi tỷ lệ lạm phát tăng lên, lợi ích của những người tiết kiệm sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Không có cơ sở để xác định

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên

47.

nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc cung tiền của Ngân hàng Trung ương (NHTW): (1) Tỷ lệ lạm phát; (2) Nhu cầu tiền mặt; (3) Tốc độ tăng trưởng kinh tế; (4) Thay đổi cơ cấu kinh tế.

a)

Chỉ (1), (3) và (4) đúng

b)

Chỉ (1), (2) và (3) đúng

c)

Chỉ (2), (3) và (4) đúng

d)

Chỉ (1) và (2) đúng

48.

Hoạt động nào dưới đây thuộc nội dung của chức năng phát hành tiền của Ngân hàng Trung ương (NHTW):

(1) Ngân hàng trung ương cung ứng cho các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng vay tiền;

(2) Ngân hàng trung ương mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại tệ nhằm tăng dự trữ ngoại hối;

(3) Ngân hàng trung ương mua các chứng từ có giá ngắn hạn trên thị trường mở;

(4) Ngân hàng trung ương quy định nội dung, phạm vi hoạt động của các Ngân hàng thương mại.

a)

Chỉ (1), (2) và (3) đúng

b)

Chỉ (1) và (2) đúng

c)

Chỉ (1) và (3) đúng

d)

Chỉ có (1), (3) và (4) đúng

49.

Khi cung tiền tệ tăng lên thì điều gì xảy ra?

a)

Tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng

b)

Tạm nhập của người lao động có xu hướng giảm

c)

Làm hạn chế đầu tư xã hội

d)

Tiêu dùng của dân cư giảm

50.

Các yếu tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng tới quyết định tài chính của doanh nghiệp: (1) Đặc điểm kinh tế kỹ thuật ngành kinh doanh; (2) Tình hình tài chính của doanh nghiệp; (3) Hình thức pháp lý của tổ chức doanh nghiệp; (4) Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

a)

Chỉ có (1), (3) và (4) đúng

b)

Chỉ có (1) và (2) đúng

c)

Chỉ có (2) và (3) đúng

d)

Chỉ có (1), (2) và (3) đúng

51.

Lý do nào khu vực tư nhân thường không muốn đầu tư vào lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng công cộng?

(1) Vì đó là lĩnh vực Nhà nước độc quyền.
(2) Vì lợi nhuận không cao.
(3) Thời gian thu hồi vốn chậm.
(4) Đòi hỏi vốn đầu tư lớn.

a)

Chỉ (1), (2) và (3) đúng

b)

Chỉ (1), (2) và (4) đúng

c)

(3) và (4) đúng

d)

Chỉ (2), (3) và (4) đúng

52.

Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

Công cụ gián tiếp là những công cụ Ngân hàng Trung ương có thể sử dụng để tác động trước hết vào mục tiêu ……, nhờ vào sự lan truyền của cơ chế thị trường ảnh hưởng tới mục tiêu trung gian, từ đó đạt được mục tiêu cao nhất của chính sách tiền tệ.

a)

Cuối cùng

b)

Trực tiếp

c)

Hoạt động

d)

Trung gian

53.

Lợi nhuận không phải là mục tiêu cao nhất của ngân hàng:
(1) Ngân hàng chính sách xã hội
(2) Ngân hàng phát triển Việt Nam
(3) Ngân hàng quân đội
(4) Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

a)

(2), (4) đúng

b)

(1), (3) đúng

c)

(1), (2) đúng

d)

(1), (4) đúng

54.

Nội dung của chính sách ngoại hối của Ngân hàng Trung ương:
(1) Ngân hàng Trung ương xây dựng chính sách lãi suất;
(2) Ngân hàng Trung ương lựa chọn chế độ tỷ giá, điều chỉnh tỷ giá hối đoái khi cần thiết;
(3) Ngân hàng Trung ương quản lý việc mua bán ngoại tệ trên thị trường;
(4) Ngân hàng Trung ương mua bán ngoại hối để tăng hoặc giảm quỹ dự trữ ngoại hối của Nhà nước

a)

Chỉ có (2), (3) và (4) đúng

b)

Chỉ có (1), (2) và (3) đúng

c)

Chỉ có (1) và (2) đúng

d)

Chỉ có (1), (3) và (4) đúng

55.

Hoạt động tín dụng là hoạt động quan trọng nhất của Ngân hàng thương mại vì:

a)

Là hoạt động chỉ duy nhất các Ngân hàng thương mại được phép thực hiện

b)

Đem lại lợi thế cạnh tranh lớn nhất cho Ngân hàng thương mại

c)

Mang lại nguồn thu nhập chủ yếu cho ngân hàng

d)

Có mức độ rủi ro thấp

56.

Ưu điểm của nguồn vốn từ phát hành trái phiếu (cho doanh nghiệp) là: (1) Bảo toàn quyền kiểm soát doanh nghiệp; (2) Thời gian huy động vốn nhanh; (3) Tăng vốn chủ sở hữu; (4) Chi phí sử dụng vốn có thể xác định trước

a)

Chỉ có 1, (3) đúng

b)

Chỉ có (2) và (4) đúng

c)

Chỉ có (1) và (4) đúng

d)

Chỉ có (1), (2) và (3) đúng

57.

Các doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài không phải nộp loại thuế nào sau đây:

a)

Thuế tài nguyên

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài

d)

Thuế sử dụng đất

58.

Nhận định nào sau đây là đúng: (1) Chứng khoán là một loại tài sản tài chính; (2) Không phải tài sản tài chính nào cũng được chấp nhận là chứng khoán; (3) Chứng khoán là công cụ huy động và đầu tư vốn; (4) Chứng khoántài sản thực

a)

Chỉ có (1) đúng

b)

Chỉ (1), (2) và (3) đúng

c)

Chỉ có (4) đúng

d)

Chỉ (2), (3) và (4) đúng

59.

Hệ số mở rộng tiền gửi giản đơn (Simple Deposit Multiplier) phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ dự trữ dư thừa của Ngân hàng thương mại

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của Ngân hàng trung ương

c)

Tổng tiền gửi Ngân hàng thương mại huy động được trong một thời kỳ

d)

Lãi suất tái chiết khấu