wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Gene và Tái bản DNA

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

quá trình tái bản DNA xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Ribosome

d)

Nhân con

2.

Tái bản DNA còn gọi là quá trình

a)

tổng hợp phân tử rRNA.

b)

tự nhân đôi của phân tử DNA.

c)

tổng hợp phân tử mRNA.

d)

tổng hợp chuỗi polipeptide.

3.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Bổ sung song song liên tục.

b)

Bổ sung và bán bảo toàn.

c)

Khuôn mẫu và bảo toàn.

d)

Tổng hợp gián đoạn.

4.

Enzyme nào sau đây không tham gia vào quá trình tái bản DNA?

a)

Ligase.

b)

RNA polymerase.

c)

DNA polymerase.

d)

Rectrictase.

5.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định sản phẩm xác định là polypeptide hoặc RNA gọi là

a)

gene.

b)

nucleotide.

c)

enzyme.

d)

ribosome.

6.

Intron là các đoạn …(1)… nằm trong vùng mã hóa của gene cấu trúc ở sinh vật …(2)…

a)

1 - không mã hóa; 2 - nhân sơ.

b)

1 - mã hóa; 2 - nhân sơ.

c)

1 - không mã hóa; 2 - nhân thực.

d)

1 - mã hóa; 2 - nhân thực.

7.

Cấu trúc của một gene điển hình gồm có các vùng nào?

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc.

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

8.

Hình sau đây mô tả loại cấu trúc nào?

a)

Gene.

b)

rRNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA.

9.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

10.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

11.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại

4 lines
12.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'.

13.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

14.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

15.

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực xảy ra trong

a)

ribôxôm.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào.

d)

ti thể.

16.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

Ligase.

b)

RNA polymerase.

c)

DNA polymerase.

d)

Rectrictase.

17.

Bộ ba mã hóa (bộ ba mã sao) trên mRNA được gọi là:

a)

codon.

b)

amino acid.

c)

anticodon.

d)

triplet.

18.

RNA thông tin, RNA vận chuyển, RNA ribosome lần lượt là:

a)

mRNA, tRNA, rRNA.

b)

tRNA, mRNA, rRNA

c)

rRNA, mRNA, tRNA

d)

mRNA, rRNA, tRNA

19.

RNA nào sau đây làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

20.

Loại RNA nào có chức năng tham gia cấu tạo nên ribosome ?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA

21.

Trên mỗi phân tử tRNA có một bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba trên mRNA theo nguyên tắc bổ sung, bộ ba đối mã trên tRNA còn được gọi là

a)

codon.

b)

amino acid.

c)

anticodon.

d)

triplet.

22.

bộ ba trên mRNA theo nguyên tắc bổ sung, bộ ba đối mã trên tRNA còn được gọi là

a)

codon.

b)

amino acid.

c)

anticodon.

d)

triplet.

23.

Trong quá trình phiên mã, mạch DNA được sử dụng làm khuôn tổng hợp mRNA có chiều

a)

luôn có chiều từ 5' → 3'.

b)

luôn có chiều từ 3' → 5'.

c)

có chiều lúc đầu 3' → 5', lúc sau 5' → 3'.

d)

có chiều lúc đầu 5' → 3', lúc sau 3' → 5'.

24.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'AUA3'.

b)

5'AUG3'.

c)

5'UAA3'.

d)

5'AGA3'.

25.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5' → 3'.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

26.

Vận chuyển các axitamin để hình thành chuỗi polipeptit là chức năng của

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

ARN.

27.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ARN

d)

ADN

28.

Quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

nhân con

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

màng nhân

29.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'AUA3'.

b)

5'AUG3'.

c)

5'UAA3'.

d)

5'AGA3'.

30.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

31.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

32.

Mã di truyền có tính đặc hiệu?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

33.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

34.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

35.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

d)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

36.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

37.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

38.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

Ribosome.

d)

DNA.

39.

Sản phẩm của quá trình dịch mã là tổng hợp nên

a)

phân tử rRNA.

b)

phân tử DNA.

c)

phân tử mRNA.

d)

chuỗi polipeptide.

40.

Điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là

a)

đều diễn ra trong nhân tế bào.

b)

đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

c)

đều có sự tham gia của RNA polymerase.

d)

đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi DNA.

41.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các prôtêin cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

42.

Hình bên dưới mô tả cấu trúc hóa học của DNA. Các nhận dưới đây là Đúng hay Sai?

a)

Ở hầu hết sinh vật, DNA là vật chất di truyền, mỗi phân tử DNA được cấu trúc gồm 2 chuỗi polynucleotide.

b)

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

c)

Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị theo nguyên tắc bổ sung tạo chuỗi polynucleotide.

d)

Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng A = T và G = C.

43.

Quan sát quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực trong hình dưới đây và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Các nucleotide tự do tham gia vào quá trình tái bản DNA là A, T, G, U.

b)

Nhờ enzyme ligase nối các đoạn ngắn okazaki (sợi theo sau) thành mạch DNA hoàn chỉnh.

c)

Ở sinh vật nhân thực, sự tái bản DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị tái bản và do nhiều loại enzyme tham gia.

d)

Một phân tử DNA mẹ ban đầu qua 4 lần nhân đôi sẽ tạo ra 8 phân tử DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.

44.

Hình dưới đây minh họa một số loại RNA: (a) một đoạn mRNA; (b) tRNA; (c) rRNA. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide: Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G) và Cytosine (C).

b)

Cả ba loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) có cấu trúc mạch đơn polynucleotide và đều tham gia vào quá trình dịch mã.

c)

mRNA có chức năng trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein.

d)

rRNA có chức năng vận chuyển một loại amino acid tới ribosome khi dịch mã.

45.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

b)

Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polymerase.

c)

Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào.

d)

Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G - C và ngược lại ).

46.

Cho các thành phần sau, có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

tRNA.

b)

Ribosome.

c)

Amino acid.

d)

mRNA.

e)

Gene.

47.

Bản chất của quá trình điều hòa hoạt động gene là kiểm soát:

a)

lượng sản phẩm do gene tạo ra.

b)

số lần nhân đôi của gene.

c)

quá trình dịch mã.

d)

lượng protein điều hoà được tạo ra.

48.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon Lac của vi khuẩn E. coli?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc.

c)

Gene điều hoà.

d)

Vùng promoter.

49.

Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số (2) là nơi?

a)

Protein điều hoà có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.

b)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein điều hoà.

c)

RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

d)

Mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose.

50.

Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa gene chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

a)

Phiên mã.

b)

Sau phiên mã.

c)

Sau dịch mã.

d)

Dịch mã.

51.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa lacI có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để hình thành mạch mới quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

c)

mang thông tin quy định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

52.

Sự điều hòa hoạt động của gene không có ý nghĩa

4 lines
53.

Sự điều hòa hoạt động của gene không có ý nghĩa

a)

giúp tế bào tiết kiệm nguồn nguyên liệu.

b)

giúp tế bào tiết kiệm nguồn năng lượng.

c)

giúp bảo vệ tế bào khi gặp các tác nhân gây bệnh.

d)

giúp tế bào tăng nguồn biến dị tổ hợp.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của operon?

a)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gene điều hòa có nhiệm vụ điều hòa phiên mã của cả nhóm gene cấu trúc nói trên cùng lúc.

b)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau và mã hóa cho các phân tử protein có chức năng gần giống hoặc liên quan đến nhau

c)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có cùng một promoter và được phiên mã cùng lúc thành các phân tử mRNA khác nhau

d)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử DNA, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mRNA

55.

Tín hiệu điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli là:

a)

Protein ức chế.

b)

Đường lactose.

c)

Enzyme RNA-polymerase.

d)

Đường mantose.

56.

Hãy xác định vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã của operon Lac.

a)

Vùng promoter (P).

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng operator (O).

d)

Gene điều hòa lacI.

57.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử allolactose liên kết với protein điều hòa.

b)

Gen điều hoà lacI tổng hợp protein điều hòa.

c)

Các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng promoter của operon Lac và tiến hành phiên mã.

58.

Operon lac của E. coli ở trạng thái biểu hiện gene khi nào?

a)

Môi trường xuất hiện lactose.

b)

Khi gene điều hòa (lacI) hoạt

59.

Operon lac của E. coli ở trạng thái biểu hiện gene khi nào?

a)

Môi trường xuất hiện lactose.

b)

Khi gene điều hòa (lacI) hoạt động.

c)

Môi trường không có lactose.

d)

Môi trường thừa protein điều hoà.

60.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của operon thì quá trình phiên mã của các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có lactose?

a)

Gene cấu trúc A.

b)

Gene cấu trúc Z.

c)

Vùng khởi động.

d)

Gene cấu trúc Y.

61.

Hãy xác định đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của operon Lac thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có lactose?

a)

Vùng operator.

b)

Vùng promoter.

c)

Gene lacA.

d)

Gene lacZ.

62.

Hãy xác định đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của operon Lac thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA có thể diễn ra ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Vùng operator.

b)

Vùng promoter.

c)

Gene lacA.

d)

Gene lacZ.

63.

Khi tế bào vi khuẩn có đường lactose, quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì một số phân tử allolactose liên kết với

a)

enzyme RNA pôlymerase, giúp enzyme này liên kết được với vùng promoter để tiến hành phiên mã.

b)

protein điều hòa, làm protein này bị phân hủy nên không có protein điều hòa liên kết với vùng operator.

c)

protein điều hòa, làm protein này bị bất hoạt nên không thể liên kết với vùng operator.

d)

enzyme RNA pôlymerase, đẩy các protein điều hòa ra khỏi vùng operator để tiến hành phiên mã.

64.

Khi nói về cơ chế điều hòa của operon Lac, nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Khi môi trường không có lactose, protein điều hòa liên kết với vùng khởi động ngăn cản quá trình phiên mã.

b)

Khi môi trường có lactose, lactose sẽ là chất cảm ứng gây bất hoạt protein điều hòa.

65.

Tác nhân sinh học gây đột biến gene là

a)

tia phóng xạ.

b)

5- bromuracil (5-BU).

c)

virus viêm gan B.

d)

ethyl methannesulfonate.

66.

Biến đổi xảy ra trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

đột biến

b)

đột biến gen.

c)

thể đột biến.

d)

đột biến điểm

67.

Hoá chất 5-BU gây dạng đột biến điểm nào sau đây?

a)

thay thế cặp A-T → G-C.

b)

thay thế cặp T-A → T-A.

c)

mất một cặp A-T.

d)

thêm một cặp T-A

68.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

đột biến nhiễm sắc thể.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

69.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

70.

Những cơ thể mang gene đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

71.

Có bao nhiêu nội dung sau đây là thành tựu và ứng dụng của giải mã hệ gene ở người?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Trong số các dạng đột biến sau đây dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

đột biến mất đoạn NST.

b)

mất 1 cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

thêm một cặp nucleotide.

73.

Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí

a)

đầu gen.

b)

giữa gen.

c)

2/3 gen.

d)

cuối gen.

74.

Đột biến thêm cặp nuclêôtit trong gen

a)

làm cho gen trở nên dài hơn so với gen ban đầu

b)

làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu.

c)

tách thành hai gen mới bằng nhau.

d)

có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu

75.

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit trong gen

a)

làm cho gen có chiều dài không đổi.

b)

có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu.

c)

làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu

d)

có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu

76.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gen mang đột biến.

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

77.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho

4 lines
78.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường.

b)

ngắn hơn so với mARN bình thường.

c)

dài hơn so với mARN bình thường.

d)

có chiều dài không đổi và làm thay đổi 1 bộ ba.

79.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

80.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật.

81.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

82.

Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

a)

biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử

b)

cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.

c)

được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

d)

biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.

83.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

kĩ thuật nối gene.

b)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

kĩ thuật cắt gene.

d)

kĩ thuật tạo tế bào lai.

84.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, loại enzyme nào sau đây đã được sử dụng để xử lí (cắt) thể truyền và gene cần chuyển để tạo cùng một loại "đầu dính"?

a)

Lipase.

b)

Amilase.

c)

Catalase.

d)

Restrictase.

85.

Để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào sau đây?

a)

amylase.

b)

ligase.

c)

endonuclease.

d)

polymerase.

86.

ạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào sau đây?

a)

amylase.

b)

ligase.

c)

endonuclease.

d)

polymerase.

87.

Trong tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp, các nhà khoa học có thể dùng vector tách dòng từ nhiều nguồn khác nhau như: plasmid từ vi khuẩn, DNA của virus (phage), nhiễm sắc thể nhân tạo ở nấm men… Trong đó loại vector được sử dụng phổ biến nhất là

a)

súng bắn gene.

b)

plasmid.

c)

DNA của virus.

d)

nhiễm sắc thể nhân tạo.

88.

Trong kĩ thuật chuyển gene, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

a)

có tốc độ sinh sản nhanh.

b)

có cấu tạo cơ thể đơn giản.

c)

dễ phát sinh biến dị.

d)

thích nghi cao với môi trường.

89.

Để tạo ra động vật chuyển gene, người ta đã tiến hành

a)

đưa gene cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gene) và tạo điều kiện cho gene được biểu hiện.

b)

đưa gene cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gene đó được biểu hiện.

c)

đưa gene cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gene cần chuyển và tạo điề kiện cho gene đó được biểu hiện.

d)

lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gene vào hợp tử (ở giai đoạn nhân con), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gene vào tử cung con cái.

90.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

a)

Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

b)

Tạo ra cừu Đôly.

c)

Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

d)

Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

91.

Phương pháp biến nạp là phương pháp đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận bằng cách làm dãn màng sinh chất của tế bào nhận nhờ sử dụng

a)

thể thực khuẩn.

b)

vi khuẩn.

c)

NaCl hoặc tia tử ngoại.

d)

CaCl2 hoặc xung điện.

92.

Cho các bước tạo động vật chuyển gene:

4 lines
93.

Cho các bước tạo động vật chuyển gene: (1). Lấy trứng ra khỏi con vật. (2). Cấy phôi đã được chuyển gene vào tử cung con vật khác đểu nó mang thai và sinh đẻ bình thường. (3). Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm. (4). Tiêm gene cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi. Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gene là

a)

(2), (3), (4), (1).

b)

(1), (3), (4), (2).

c)

(3), (4), (2), (1).

d)

(1), (4), (3), (2).

94.

Có bao nhiêu thành tựu là ứng dụng của kĩ thuật chuyển gene?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

95.

Quy trình tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp diễn ra theo thứ tự:

a)

1→ 2 → 3 → 4.

b)

1→ 3 → 2 → 4.

c)

2 → 1 → 3 → 4.

96.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của n

97.

Hải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đông máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo bằng kỹ thuật chuyển nhân tế bào tuyến vú kết hợp với tế bào chất tế bào trứng không qua thụ tinh.

d)

Bò mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.

98.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

a)

Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

b)

Tạo ra cừu Đôly.

c)

Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

d)

Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

99.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:

a)

RNA và protein

b)

DNA và protein

c)

DNA và tRNA

d)

DNA và mRNA

100.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

một đoạn phân tử DNA quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

b)

phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

c)

phân tử histone được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA dài khoảng 147 nucleotide

d)

một đoạn DNA khoảng 147 cặp nucleotide quấn 7/4 vòng quanh protein 8 histone

101.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là

a)

30nm.

b)

10nm.

c)

300nm.

d)

700nm.

102.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính là

a)

30nm.

b)

10nm.

c)

300nm.

d)

700nm.

103.

Chromatid có đường kính 700nm được quan sát rõ nhất ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

104.

Trên mỗi nhiễm sắc thể, mỗi gene định vị tại một vị trí xác định gọi là

a)

locus.

b)

allele.

c)

tâm động.

d)

chromatid.

105.

Đột biến nhiễm sắc thể (NST) là:

4 lines
106.

Mỗi gene định vị tại một vị trí xác định gọi là

a)

locus.

b)

allele.

c)

tâm động.

d)

chromatid.

107.

Đột biến nhiễm sắc thể (NST) là:

a)

Những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST

b)

Những biến đổi dẫn đến thay đổi hình thái, cấu trúc NST

c)

Những biến đổi liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide

d)

Những biến đổi có thể gây hại hoặc có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến

108.

Nhiễm sắc thể được xếp gọn trong nhân tế bào và đảm bảo cho sự phân li, tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào là nhờ

a)

được cấu tạo từ hai thành phần là DNA và protein.

b)

sự hình thành các nucleosome trong cấu trúc siêu hiển vi.

c)

sự cuộn xoắn nhiều bậc trong cấu trúc siêu hiển vi.

d)

được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ đơn phân là nucleosome.

109.

Nhận xét nào sau đây về bộ NST của các loài là đúng?

a)

Trong tất cả các tế bào của mọi sinh vật, các NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Loài nào tiến hóa hơn thì bộ NST có số lượng lớn hơn.

d)

Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội luôn là số chẵn

110.

Dạng đột biến xảy ra khi một đoạn NST bị đứt ra và gắn trở lại vào NST ban đầu nhưng theo chiều ngược lại gọi là:

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

111.

Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 chromatid khác nguồn gốc trong một cặp NST tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến

a)

Lặp đoạn và mất đoạn.

b)

Đảo đoạn và lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn và mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn tương hỗ.

112.

Dạng đột biến được sử dụng để loại bỏ các gene quy định các tính trạng bất lợi ở giống cây trồng là:

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

113.

Dạng đột biến chỉ thay đổi vị trí gene trong 1 DNA là

a)

đảo đoạn hoặc chuyển đoạn ở 1 NST.

b)

mất đoạn hoặc lặp đoạn ở chromatid.

c)

đảo đoạn hoặc thêm đoạn NST.

d)

trao đổi chéo giữa 2 chromatid tương đồng.

114.

DNA là

a)

đảo đoạn hoặc chuyển đoạn ở 1 NST.

b)

mất đoạn hoặc lặp đoạn ở chromatid.

c)

đảo đoạn hoặc thêm đoạn NST.

d)

trao đổi chéo giữa 2 chromatid tương đồng.

115.

Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gene trên 1 NST là

a)

lặp đoạn và đảo đoạn.

b)

lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.

c)

mất đoạn và lặp đoạn.

d)

đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.

116.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm cho 2 allele của cùng một gene cùng tồn tại trên một nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn NST.

b)

Đảo đoạn NST.

c)

Chuyển đoạn trên 1 NST.

d)

Lặp đoạn NST.

117.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lệch bội.

118.

Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây thuộc dạng thể một?

a)

Hội chứng Turner.

b)

Bệnh máu khó đông.

c)

Bệnh Phenylketonuria.

d)

Hội chứng Down.

119.

Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chứng Down là

a)

thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.

b)

thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.

c)

thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.

d)

thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.

120.

Phát biểu nào dưới đây về hội chứng Down là không đúng?

a)

Người mẹ mang đột biến thể đa nhiễm của NST giới tính.

b)

Mẹ trên 35 tuổi dễ sinh con mắc hội chứng Down.

c)

Đây là một trường hợp đột biến thể ba nhiễm liên quan đến NST thường.

d)

Người bệnh có biểu hiện điển hình: cổ ngắn, gáy rộng và dẹt, khe mắt xếch, lưỡi dài và dày, lông mi ngắn và thưa, chậm phát triển trí tuệ…

121.

Ở cây cà chua, để có thể tạo ra một cành tứ bội trên cây lưỡng bội, hiện tượng nào đã xảy ra?

a)

Không phân ly của toàn bộ bộ NST 2n trong nguyên phân của tế bào xoma tạo ra tế bào 4n.

b)

Không phân ly của toàn bộ bộ NST 2n trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

c)

Không phân ly của toàn bộ bộ NST 2n trong giảm phân của tế bào sinh dục tạo giao từ 2n, qua thụ tinh tạo ra thể tứ bội.

d)

Không phân ly của toàn bộ bộ NST 2n trong nguyên phân.

122.

Vì sao đột biến chuối nhà (3n) thường bất thụ (không sinh sản hữu tính), không hạt?

a)

Bộ NST 3n không tạo giao tử bình thường.

b)

Vì bầu nhụy phát triển quá nhanh ức chế sự hình thành hạt

c)

Vì cây thiếu hormon auxin nên hạt hình thành thì bị teo nên quả không có hạt

d)

Vì cây bị đột biến 3n nên tạo ra nhiều nhất là giberelin tăng khả năng sinh trưởng ức chế quá trình tạo giao tử.

123.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là

a)

đậu Hà Lan.

b)

ruồi giấm.

c)

hoa phấn.

d)

vi khuẩn E.Coli.

124.

Kết quả phép lai một cặp tính trạng trong thí nghiệm của Men đen cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

a)

100% trội.

b)

3 trội : 1 lặn.

c)

1 trội : 1 lặn.

d)

2 trội : 1 lặn.

125.

Ở cây đậu Hà Lan, allele quy định kiểu hình hạt vàng và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp allele?

a)

Quả vàng.

b)

Hoa to.

c)

Hạt xanh.

d)

Thân thấp.

126.

Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây thân cao và cây thân thấp?

a)

Aa × Aa.

b)

Aa × AA.

c)

AA × aa.

d)

aa × aa.

127.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?

a)

aa × aa.

b)

Aa × Aa.

c)

Aa × aa.

d)

AA × AA

128.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?

a)

Aa × Aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa