NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets2025 - ON TAP MP cuoi ki (dap an)
Total questions: 68
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Hãy cho biết trong các khái niệm sau, đâu là khái niệm đúng về dự án?
a)
Dự án là một nhiệm vụ cần hoàn thành để có một sản phẩm/dịch vụ duy nhất, trong một thời hạn đã cho với kinh phí không giới hạn.
b)
Dự án là một khối lượng công việc cần thực hiện nhằm đạt các kết quả và mục tiêu nhất định trong giới hạn về quy mô, phạm vi, thời gian, chi phí, tài nguyên cho trước.
c)
Dự án là một khối lượng công việc cần thực hiện lặp đi lặp lại nhằm đạt các kết quả và mục tiêu nhất định trong giới hạn về quy mô, phạm vi, thời gian, chi phí, tài nguyên cho trước.
d)
Dự án là một sự cố gắng nhất thời để tạo ra nhiều sản phẩm hay dịch vụ trong khoảng thời gian không giới hạn.
2.
Hãy cho biết trong các lộ trình sau đây, đâu là lộ trình đúng của dự án?
a)
Khởi tạo dự án - Triển khai dự án - Giám sát dự án - Kết thúc dự án.
b)
Khởi tạo dự án - Triển khai dự án - Kiểm tra dự án - Kết thúc dự án.
c)
Khởi tạo dự án - Lập kế hoạch - Triển khai dự án - Kết thúc dự án.
d)
Khởi tạo dự án - Lập kế hoạch - Giám sát dự án - Kết thúc dự án.
3.
Đâu là mục tiêu cấp 1 của dự án?
a)
Chất lượng dự án, thời gian thực hiện, chi phí.
b)
Các đích ban đầu, thời gian thực hiện, lợi nhuận.
c)
Thời gian thực hiện, lợi nhuận, sản phẩm/ dịch vụ.
d)
Các đích ban đầu, thời gian thực hiện, sản phẩm/ dịch vụ.
4.
Trong các quy trình quản trị dự án sau đây, quy trình nào đúng?
a)
Lập kế hoạch - Quản lý yêu cầu - Rủi ro - Giám sát điều chỉnh - Đóng.
b)
Lập kế hoạch - Rủi ro - Quản lý yêu cầu - Giám sát điều chỉnh - Đóng.
c)
Quản lý yêu cầu - Lập kế hoạch - Giám sát điều chỉnh - Rủi ro - Đóng.
d)
Quản lý yêu cầu - Lập kế hoạch - Rủi ro - Giám sát điều chỉnh - Đóng.
5.
Tệp dự án trong Microsoft Project 2010 được lưu mặc định dưới dạng nào?
a)
.pdf
b)
.xps
c)
.mpp
d)
.xls
6.
Công việc 1 kết thúc 22/3/2014, Predecessors của công việc 2 là 1FS+1day (làm cả tuần). Ngày bắt đầu của công việc 2 là?
a)
24/3/2014
b)
23/3/2014
c)
22/3/2014
d)
21/3/2014
7.
Đâu là mục tiêu cấp 2 của dự án?
a)
Chất lượng dự án, chi phí, thời gian thực hiện.
b)
Các đích ban đầu, lợi nhuận, sản phẩm/ dịch vụ.
c)
Thời gian thực hiện, lợi nhuận, sản phẩm/ dịch vụ.
d)
Các đích ban đầu, thời gian thực hiện, sản phẩm/ dịch vụ.
8.
(xem hình) Nút lệnh số 3 hiển thị dự án ở dạng nào?
a)
Gantt Chart
b)
Task Usage
c)
Team Planner
d)
Resource Sheet
9.
(xem hình) Nút lệnh số 4 hiển thị dự án ở dạng nào?
a)
Team Planner
b)
Resource Sheet
c)
Gantt Chart
d)
Task Usage
10.
(xem hình) Yêu cầu số 1 và 8 thuộc dạng task nào?
a)
Inactive Task
b)
Active Task
c)
Milestone
d)
Summary
11.
(xem hình) Yêu cầu nào chưa được thực hiện (xét theo ID)?
a)
4
b)
8
c)
15
d)
17
12.
WBS viết tắt của cụm từ nào?
a)
Work Break-down Structure.
b)
Work Break Structure.
c)
World Break State.
d)
World Break-down System.
13.
Chiến lược xử lý rủi ro: triệt tiêu nguồn rủi ro, thay đổi công nghệ, lịch trình bằng giải pháp thay thế là?
a)
Giảm thiểu
b)
Né tránh
c)
Chuyển
d)
Chấp nhận
14.
Để xem tổng thời gian hoàn thành dự án ta chọn thao tác nào?
a)
Project/ Project Information/ Statistics...
b)
View/ Project Information/ Statistics...
c)
Project/ Project Information/ Calendar.
d)
Task/ Information/ Statistics...
15.
Khi tạo cột “Giá trị thực tiễn”, để định nghĩa các giá trị Rất cao, cao, trung bình, thấp, rất thấp trong Custom Fields chọn nút lệnh nào? (xem hình)
a)
Nút lệnh số 4.
b)
Nút lệnh số 3.
c)
Nút lệnh số 2.
d)
Nút lệnh số 5.
16.
(xem hình) Ngày 18/05/2024 thuộc loại ngày nào?
a)
Working
b)
Exception day
c)
Nondefault work week
d)
Nonworking
17.
(xem hình) Người quản lý đang thực hiện công việc nào?
a)
Thiết lập danh mục tài nguyên
b)
Tính phí hỗ trợ cho nguồn lực
c)
Bổ sung nguồn lực “Bếp”
d)
Phân bổ nguồn lực cho công việc
18.
Ý nghĩa lịch nghỉ trong hình? (xem hình)
a)
Lịch nghỉ định kỳ Thứ Sáu hàng tuần.
b)
Lịch nghỉ Thứ Sáu cuối tháng 3 hàng năm, áp dụng 5 năm.
c)
Lịch nghỉ Thứ Sáu cuối tháng 3 hàng năm.
d)
Lịch nghỉ ngày 1/10 hàng năm, áp dụng 5 năm.
19.
(xem hình) Ngày 30/05/2024 thuộc loại ngày nào?
a)
Nonworking
b)
Nondefault work week
c)
Exception day
d)
Working
20.
Thiết lập lịch riêng cho ‘Thợ sơn’ chỉ làm buổi sáng các ngày trong tuần (8:00–12:00) chọn thao tác nào?
a)
Resource Sheet > đúp Thợ sơn > Change Working Time > Work Weeks > Details > Set days to nonworking time, đăng ký 8:00–12:00.
b)
Resource Sheet > đúp Thợ sơn > Change Working Time > Work Weeks > Details > Use times for base calendar.
c)
Resource Sheet > đúp Thợ sơn > Change Working Time > Work Weeks > Details > Set day(s) to these specific working times, đăng ký 8:00–12:00.
d)
Resource Sheet > đúp Thợ sơn > Change Working Time > Exceptions > Details > Set day(s) to these specific working times, đăng ký 8:00–12:00.
21.
Kỹ thuật cân đối nguồn lực cho phép chia tách công việc, thiết lập tùy chọn này dùng công cụ nào? (xem hình)
a)
Công cụ số 3.
b)
Công cụ số 4.
c)
Công cụ số 5.
d)
Công cụ số 5.
22.
Đường kẻ ngang trong Resource Graph có ý nghĩa gì? (xem hình)
a)
Nguồn lực “Bếp” bị quá tải trong tất cả các ngày.
b)
Giới hạn tải cho phép của nguồn lực “Bếp”.
c)
Dự án tối thiểu có 3 “Bếp”.
d)
Dự án có nhiều hơn 1 “Bếp”.
23.
Để tạo mới một tệp dự án, thao tác nào?
a)
File/ New/ Blank Project.
b)
File/ New/ Blank.
c)
File/ Info.
d)
File/ Options.
24.
(xem hình) Đây là hình ảnh của tab nào?
a)
Resource
b)
View
c)
Task
d)
Project
25.
(xem hình) Chi phí dành cho nguồn lực dạng Material là?
a)
7,600,000 đ.
b)
7,000,000 đ.
c)
400,000 đ.
d)
200,000 đ.
26.
Trong các cửa sổ sau, cửa sổ nào dùng để nhập chi phí cho tài nguyên kiểu Work?
a)
Resource Graph
b)
Team Planner
c)
Assign Resources
d)
Resource Sheet
27.
Đổi màu đường Status Date tại Gantt Chart chọn mục nào?
a)
Format/ Layout
b)
Format/ Format/ Bar
c)
Format/ Gridlines/ Gridlines...
d)
Format/ Critical Tasks
28.
Thiết lập báo cáo tiến độ các công việc găng chọn?
a)
Report/ Resources/ Critical Tasks
b)
Report/ Dashboards/ Critical Tasks
c)
Report/ In Progress/ Critical Tasks
d)
Report/ Costs/ Critical Tasks
29.
Để cột Max. Units hiển thị như hình, trong Project Options thay đổi?
a)
Schedule/ Show assignment units as a: Decimal.
b)
General/ Show assignment units as a: Decimal.
c)
Display/ Show assignment units as a: Percentage.
d)
Schedule/ Show assignment units as a: Percentage.
30.
Xuất báo cáo Excel như hình, thao tác nào đúng?
a)
Report/ Visual Reports/ Microsoft Excel/ Resource Usage/ Resource Cost Summary/ View.
b)
Report/ Visual Reports/ Microsoft Excel/ Task Usage/ Cash Flow/ View.
c)
Report/ Visual Reports/ Microsoft Excel/ Resource Usage/ Cash Flow/ View.
d)
Report/ Visual Reports/ Microsoft Excel/ All/ Resource Remaining Work/ View.
31.
(xem hình) Lương thợ nặn 09/06/24 được tính như thế nào?
a)
Lương trong giờ 250,000 đ/ngày, lương ngoài giờ 60,000 đ/giờ.
b)
Lương trong giờ 200,000 đ/ngày, lương ngoài giờ 50,000 đ/giờ.
c)
Lương trong giờ 255,000 đ/ngày, lương ngoài giờ 60,000 đ/giờ.
d)
Lương trong giờ 300,000 đ/ngày, lương ngoài giờ 60,000 đ/giờ.
32.
Để tạo cột WBS, thao tác nào?
a)
Nháy phải/ Insert Column/ Type Column Name chọn WBS.
b)
Nháy phải/ Hide Column/ Type Column Name chọn WBS.
c)
Nháy phải/ Field Settings/ Field name gõ WBS.
d)
Nháy phải/ Custom Fields/ Định nghĩa cột mới WBS.
33.
Muốn in báo cáo dòng tiền theo tiến độ giải ngân, chọn?
a)
Report/ Dashboards/ Cash Flow
b)
Report/ New Report/ Cash Flow
c)
Report/ Costs/ Cash Flow
d)
Report/ Custom/ Cash Flow
34.
(xem hình) Mối quan hệ giữa công việc 13 và 19?
a)
CV13 kết thúc thì 4 ngày sau thực hiện CV19.
b)
CV13 kết thúc xong thì thực hiện CV19 luôn.
c)
CV13 kết thúc sau CV19 4 ngày.
d)
CV13 và CV19 kết thúc đồng thời.
35.
(xem hình) Đường găng của dự án là?
a)
B – E – F – G – I – K.
b)
A – D – F – G – I – K.
c)
A – B – C – F – G – I – K.
d)
B – E – F – G – H – K.
36.
Đánh dấu yêu cầu có % Complete từ 50% trở lên: thiết lập như thế nào? (xem hình)
a)
Field Name: % Complete; Test: is greater than; Value(s): 50%.
b)
Field Name: % Complete; Test: is greater than or equal to; Value(s): 50%.
c)
Field Name: % Complete; Test: does not equals; Value(s): 50%.
d)
Field Name: % Complete; Test: is less than; Value(s): 50%.
37.
Trong đợt làm lọ hoa, bàn xoay dùng 2 lần: 8h và 12h. Chi phí bàn xoay là?
a)
45,000 đ.
b)
50,000 đ.
c)
40,000 đ.
d)
100,000 đ.
38.
(xem hình) Xác định đường găng của dự án?
a)
B – E – G – I.
b)
A – D – G – I.
c)
C – F – G – I.
d)
C – K.
39.
(xem hình) Cột nào thể hiện chi phí của nguồn lực?
a)
2, 3.
b)
1, 2, 3.
c)
2, 3, 4.
d)
1, 2, 3, 4.
40.
Một mẻ gốm nung 3 ngày: gas 1,2tr; điện 1,5tr; công thợ 3,3tr/ngày. Chọn phương án đúng? (xem hình)
a)
Mỗi ngày hết 4,2 triệu.
b)
Ngày 1: 1,2tr – Ngày 2: 3,3tr – Ngày 3: 1,5tr.
c)
Ngày 1: 4,5tr – Ngày 2: 3,3tr – Ngày 3: 4,8tr.
d)
Mỗi ngày hết 2 triệu.
41.
Thợ vẽ làm thứ Sáu 13:00–20:00 (lịch Standard). Tiền công phải trả là?
a)
0đ.
b)
580,000đ.
c)
700,000đ.
d)
490,000đ.
42.
(xem hình) Cửa sổ nào đang hiển thị?
a)
Timeline
b)
Resource Sheet
c)
Tracking Gantt
d)
Calendar
43.
Thợ sơn lịch Standard, công việc 5 ngày, bắt đầu 17/09 (thứ 4). Kết thúc khi nào?
a)
23/09
b)
24/09
c)
21/09
d)
12/09
44.
(xem hình) Cửa sổ nào đang hiển thị?
a)
Task Usage
b)
Task Form
c)
Task Sheet
d)
Team Planner
45.
(xem hình) Tổng chi phí còn lại của “Nặn 200 đĩa lớn” là?
a)
920,000 đ.
b)
1,730,000 đ.
c)
2,650,000 đ.
d)
2,250,000 đ.
46.
Hãy chọn mệnh đề đúng về đường găng
a)
Chuỗi công việc ngắn nhất nối từ sự kiện đầu tới sự kiện cuối.
b)
Chuỗi công việc dài nhất nối từ sự kiện đầu tới sự kiện cuối.
c)
Chuỗi công việc có thời gian dự trữ toàn phần khác không.
d)
Chuỗi công việc có tổng chi phí nhỏ nhất.
47.
Các công việc trên đường găng có Total Slack bằng bao nhiêu?
a)
Total Slack = 1.
b)
Total Slack = 0.
c)
Total Slack > 0.
d)
Total Slack < 0.
48.
Cách tính chi phí nguồn lực là?
a)
Start, End, Prorated.
b)
Work, Material, Cost.
c)
Begin, Finish, Prorated.
d)
Standard, Night Shift, 24h.
49.
Công thức đúng cho cột trạng thái (dựa vào % hoàn thành)?
a)
IIf([% Hoàn thành]=0,"Chưa thực hiện","") & IIf([% Hoàn thành]>0 And [% Hoàn thành]<70,"Đang làm dở","") & IIf([% Hoàn thành]>=70 And [% Hoàn thành]<100,"Làm sắp xong","") & IIf([% Hoàn thành]=100,"Đã hoàn thành","").
b)
IIf([% Hoàn thành]=0,"Chưa thực hiện",IIf([% Hoàn thành]<70,"Đang làm dở",IIf([% Hoàn thành]<100,"Làm sắp xong","Đã hoàn thành"))).
c)
IIf([% Hoàn thành]=0,"Chưa thực hiện","") And IIf([% Hoàn thành]>0 And [% Hoàn thành]<=70,"Đang làm dở","") And IIf([% Hoàn thành]>70 And [% Hoàn thành]<100,"Làm sắp xong","") And IIf([% Hoàn thành]=100,"Đã hoàn thành","").
d)
IIf([% Hoàn thành]=0,"Chưa thực hiện","") & IIf([% Hoàn thành]>0 And [% Hoàn thành]<=70,"Đang làm dở","") & IIf([% Hoàn thành]>70 And [% Hoàn thành]<100,"Làm sắp xong","") & IIf([% Hoàn thành]=100,"Đã hoàn thành","").
50.
Để dịch chuyển dự án chậm 1 tháng so với dự kiến, chọn nhóm biểu tượng nào tại tab Project?
a)
Properties
b)
Status
c)
Reports
d)
Schedule
51.
Công thức tính chỉ số đánh giá chi phí CPI?
a)
CPI = BCWP/ACWP.
b)
CPI = BCWP/BCWS.
c)
CPI = SV/CV.
d)
CPI = CV/SV.
52.
(xem hình) Số giờ công của thợ nặn gốm ngày 19/4 cho công việc nặn 100 bình hoa?
a)
7h
b)
14h
c)
21h
d)
64h
53.
BCWP viết tắt của cụm từ nào?
a)
Budgeted Cost of Work Present.
b)
Budgeted Cost of Work Planned.
c)
Actual Cost of Work Performed.
d)
Budgeted Cost of Work Performed.
54.
(xem hình) Dự đoán các công việc có khả năng tiêu vượt kinh phí?
a)
May áo gửi Hoàng Sa - Suất ăn gửi Hoàng Sa - Nước uống gửi Trường Sa.
b)
Nước uống gửi Trường Sa.
c)
Áo mưa gửi Hoàng Sa.
d)
May áo gửi Hoàng Sa - Làm đèn gửi Trường Sa - Suất ăn gửi Hoàng Sa - Áo mưa gửi Hoàng Sa.
55.
BCWP=20,000,000; ACWP=23,000,000; BCWS=30,000,000. Sai lệch chi phí CV là?
a)
-10,000,000 đ.
b)
3,000,000 đ.
c)
-3,000,000 đ.
d)
10,000,000 đ.
56.
Các lĩnh vực cần quản trị trong dự án là?
a)
Kế hoạch tổng quan, phạm vi, thời gian, nhân lực, chất lượng, chi phí, thông tin, rủi ro, cung ứng.
b)
Kế hoạch tổng quan, thời gian, chất lượng, chi phí.
c)
Kế hoạch tổng quan, phạm vi, thời gian, nhân lực, chất lượng, chi phí.
d)
Kế hoạch tổng quan, phạm vi, thời gian, nhân lực, chất lượng, chi phí, rủi ro.
57.
(xem hình) Muốn nhóm công việc thành Chưa thực hiện/ Đang thực hiện/ Đã xong, thao tác nào?
a)
View/ Highlight/ Complete and Incomplete Tasks.
b)
Resource/ Group by/ Complete and Incomplete Tasks.
c)
View/ Group by/ Active v. Inactive.
d)
View/ Group by/ Complete and Incomplete Tasks.
58.
Để cập nhật một công việc hoàn thành 50% chọn phương án nào?
a)
Task/ Information/ Tab General - Percent complete 50%.
b)
Project/ Update Project.
c)
Task/ Information/ Tab Advanced - Percent complete 50%.
d)
Project/ Project Information/ Tab General - Percent complete 50%.
59.
Chỉ số nào thể hiện chi phí dự kiến theo kế hoạch?
a)
EV (BCWP)
b)
AC (ACWP)
c)
PV (BCWS)
d)
CPI/SPI
60.
(xem hình) Công việc nào có khả năng vượt mức chi phí?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
61.
Để in báo cáo giám sát dự án Earned Value, thao tác nào?
a)
Report/ Resources/ Earned Value Report.
b)
Report/ Dashboards/ Earned Value Report.
c)
Report/ Custom/ Earned Value Report.
d)
Report/ Costs/ Earned Value Report.
62.
Giá trị rủi ro được tính là?
a)
Khả năng xảy ra rủi ro / mức độ ảnh hưởng.
b)
Khả năng xảy ra rủi ro - mức độ ảnh hưởng.
c)
Khả năng xảy ra rủi ro * mức độ ảnh hưởng.
d)
Khả năng xảy ra rủi ro + mức độ ảnh hưởng.
63.
Trong quản lý yêu cầu, để trực quan bằng biểu tượng như 2 cột A-B (xem hình), tại Custom Fields chọn?
a)
Formula
b)
Graphical Indicators
c)
Lookup
d)
Data
64.
Dịch chuyển một công việc chậm 1 ngày so với dự kiến, thao tác nào?
a)
Task > Move > Move Task Back: 1 Day.
b)
Project > Move Project > Chọn thời điểm dịch chuyển.
c)
Task > Move > Move Task Forward: 1 Day.
d)
Task > Mark on Track > Mark on Track.
65.
Cho sơ đồ mạng công việc (xem hình), dự án hoàn thành mất bao lâu?
a)
35 ngày.
b)
33 ngày.
c)
31 ngày.
d)
30 ngày.
66.
(xem hình) Tổng chi phí của việc nặn 100 bình hoa là?
a)
1,600,000 đ.
b)
500,000 đ.
c)
2,268,000 đ.
d)
2,168,000 đ.
67.
Đánh dấu những công việc găng cần thao tác nào?
a)
View/ Highlight/ Active Tasks.
b)
View/ Filter/ Completed Tasks.
c)
View/ Filter/ Critical.
d)
View/ Highlight/ Critical.
68.
Các chi phí liên quan đến nguồn lực gồm loại nào?
a)
Standard Rate, Overtime Rate, Cost/Use.
b)
Standard Rate, Overtime Rate, Cost/Use, Fixed Cost.
c)
Standard Rate, Overtime Rate.
d)
Start, End, Accrued At.
Reset
