wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỆNH HỌC CƠ SỞ - ĐỀ SỐ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Học viên đọc kỹ các câu hỏi và chỉ chọn 1 câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau: 1. Bình thường áp lực ở mao mạch phổi và trong phế nang:

a)

A. Ở mao mạch phổi lớn hơn trong phế nang.

b)

B. Tương đương nhau.

c)

C. Ở trong phế nang lớn hơn ở mao mạch phổi.

d)

D. Lúc tăng lúc giảm.

2.

Phù phổi cấp tính do tim thường gặp trong:

a)

Hở lỗ van 2 lá.

b)

Hẹp lỗ van 3 lá.

c)

Hẹp lỗ van 2 lá.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

3.

Học viên đọc kỹ các câu hỏi và chỉ chọn 1 câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau: 3. Phù phổi cấp tính do suy tim thường gặp là:

a)

Suy tim trái.

b)

Suy tim phải.

c)

Suy tim toàn bộ.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

4.

Cơn khó thở do phù phổi cấp tính là:

a)

Khó thở đột ngột, khó thở nhanh, khó thở cả 2 thì.

b)

Khó thở tăng dần, khó thở chậm.

5.

Nghe phổi trong cơn phù phổi cấp tính thấy:

a)

Ran ẩm ở đáy phổi sau tăng dần lên đỉnh phổi.

b)

Ran nổ.

c)

Ran rít và ran ngáy.

d)

Không nghe thấy gì.

6.

Xử trí phù phổi cấp tính do tim chủ yếu tiến hành:

a)

Thở Oxy, lợi tiểu, giãn mạch, trợ tim, ga rô 2 gốc

b)

Ga rô 2 gốc chi, morphin, giãn phế quản.

c)

Truyền dịch, trợ tim, lợi tiểu

d)

Giãn mạch, truyền dịch, thở Oxy.

7.

Cơn hen phế quản ác tính chủ yếu do:

a)

Co thắt và tắc nghẽn phế quản nhỏ.

b)

Co thắt ở phế quản vừa.

c)

Co thắt ở phế quản lớn.

d)

Co thắt và tắc nghẽn ở tất cả các phế quản.

8.

Yếu tố thường gặp làm xuất hiện cơn hen phế quản ác tính là:

a)

Ngưng corticoid.

b)

Bội nhiễm phế quản.

c)

Sử dụng thuốc an thần và kháng histamin.

d)

Chấn thương tâm lý.

9.

Biểu hiện sớm của cơn hen phế quản thường chuyển sang cơn hen phế quản ác tính là:

a)

Khó thở liên tục.

b)

Ho nhiều.

c)

Khó thở nhanh, nông.

d)

Vã mồ hôi.

10.

Điều trị cơn hen phế quản ác tính chủ yếu là:

a)

Thở oxy + thuốc giãn phế quản + corticoid + bù dịch.

b)

Thuốc giãn phế quản + kháng sinh + chống toan máu.

c)

Bù dịch + thuốc giãn phế quản + làm loãng đờm + thở oxy.

11.

Dung dịch để pha loãng Diaphylline tốt hơn cả là:

a)

NaCl 0,9%

b)

Glucose 5%

c)

Glucose 10%

d)

Ringer lactat

12.

Bệnh lý nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây chảy máu đường tiêu hóa?

a)

Loét dạ dày-tá tràng.

b)

Suy chức năng gan.

c)

Suy nhược thần kinh.

d)

Chảy máu đường mật.

13.

Khi chảy máu đường tiêu hóa, xét nghiệm máu có thể thấy:

a)

Hồng cầu giảm.

b)

Huyết cầu tố giảm.

c)

Hematocrit giảm.

14.

Trong xử trí chảy máu đường tiêu hóa không nên:

a)

Dùng thuốc cầm máu.

b)

Cho uống sữa trong 24 giờ đầu.

c)

Truyền dịch và máu.

d)

Thở oxy.

15.

Trong chảy máu đường tiêu hóa mức độ nặng, chỉ số hematocrit là bao nhiêu?

a)

<0.20.

b)

0,20 - 0,30.

c)

> 0.30.

d)

Tất cả đều sai.

16.

Quan niệm sốc phản vệ là:

a)

Biểu hiện của phản ứng dị ứng nặng, đe dọa đến tính mạng bệnh nhân

b)

Biểu hiện của sự nhiễm khuẩn nặng, đe dọa đến tính mạng bệnh nhân.

c)

Biểu hiện của sự nhiễm toan nặng, đe dọa đến tính mạng bệnh nhân.

d)

Biểu hiện của chấn thương nặng, đe dọa đến tính mạng bệnh nhân.

17.

Thuốc hàng đầu được lựa chọn và chỉ định dùng khẩn cấp trong sốc phản vệ

a)

Quabain.

b)

Corticoid.

c)

Adrenalin.

d)

Spartein.

18.

Bệnh nhân bị sốc phản vệ có thể do phản ứng dị ứng nặng khi:

4 lines
19.

Thuốc nào dưới đây có thể ức chế giải phóng histamin và có tác dụng đến với histamin:

a)

Adrenalin.

b)

Corticoid.

c)

Ouabain.

d)

Spartein.

20.

Cơ chế bệnh sinh trong sốc phản vệ (được thống nhất) là do:

a)

Histamin được giải phóng ồ ạt gây rối loạn tuần hoàn ngoại vi.

b)

Độc tố của vi khuẩn gây rối loạn tuần hoàn ngoại vi.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

21.

Triệu chứng của cơn đau thắt ngực điển hình là:

a)

Đau đột ngột ở trên xương ức hoặc vùng trước tim.

b)

Đau lan ra cánh tay trái hoặc cả hai tay.

c)

Đau như thắt tim làm bệnh nhân lo lắng, vã mồ hôi.

d)

Tất cả các ý trên.

22.

Thuốc cấp cứu hàng đầu được ưa chuộng trong điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Thuốc giãn mạch vành.

b)

Thuốc an thần.

c)

Thuốc giảm đau.

23.

Nitroglycerin không được chỉ định trong trường hợp cơn đau thắt ngực có kèm theo:

a)

Huyết áp tâm thu <100 mmHg.

b)

Tăng nhãn áp.

c)

Cả A và B.

d)

Chỉ định trong mọi trường hợp có cơn đau thắt ngực.

24.

Những việc cần tiến hành khi bệnh nhân có cơn đau thắt ngực:

a)

Để bệnh nhân nghỉ ngơi, ngừng vận động.

b)

Cho ngậm nitroglycerin.

c)

Cho thuốc bảo vệ tế bào cơ tim và an thần.

d)

Tất cả các ý trên.

25.

Dấu hiệu quan trọng để chẩn đoán cơn tăng huyết áp kịch phát là:

a)

Mặt đỏ bừng.

b)

Nhức đầu, chóng mặt.

c)

Huyết áp tăng cao ≥ 200/≥ 120 mmHg.

d)

Nôn, buồn nôn.

26.

Thuốc cần dùng ngay khi bệnh nhân cao huyết áp kịch phát là:

a)

Phối hợp thuốc lợi tiểu và thuốc hạ huyết áp.

b)

Phối hợp thuốc lợi tiểu và thuốc an thần.

c)

Phối hợp thuốc lợi tiểu và ăn nhạt.

27.

Bệnh nhân trong cơn cao huyết áp kịch phát cần được xử trí ngay:

4 lines
28.

Bệnh nhân tăng huyết áp, ngoài việc dùng thuốc hạ áp, cần phải:

a)

Có chế độ ăn uống giàu chất dinh dưỡng.

b)

Có chế độ ăn uống giảm muối.

c)

Có chế độ ăn uống như người bình thường.

d)

Tất cả các ý trên.

29.

Nguyên nhân gây say nắng - say nóng là:

a)

Nắng chiếu trực tiếp và lâu vào đầu, gáy.

b)

Làm việc trong môi trường nhiệt độ cao thiếu dụng cụ bảo hộ.

c)

Mặc quần áo dày chùng không thông thoáng.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Triệu chứng thường có trong say nắng-say nóng là:

a)

Thân nhiệt tăng cao.

b)

Hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu.

c)

Li bì hoặc kích thích vật vã.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Trong xử trí say nắng-say nóng không nên:

a)

Ủ ấm bệnh nhân.

b)

Đưa ngay bệnh nhân ra nơi thoáng mát.

c)

Đắp khăn mát lên người.

d)

Cho bệnh nhân uống nước chè pha ít muối.

32.

Bệnh nhân say nắng-say nóng có biểu hiện huyết áp thấp cần được xử trí như thế nào?

a)

Đặt bệnh nhân nằm đầu thấp, truyền dịch nếu cần thiết

b)

Cho bệnh nhân uống nhiều nước ngọt

c)

Để bệnh nhân ngồi nghỉ ở nơi thoáng mát

d)

Cho bệnh nhân dùng thuốc hạ huyết áp

33.

Khi bị điện giật, bệnh nhân có thể:

a)

Co giật.

b)

Ngừng tuần hoàn.

c)

Ngừng hô hấp.

d)

Tất cả các ý trên.

34.

Cách Điều quan trọng cần làm ngay khi bệnh nhân bị điện giật là:

a)

Cách ly nguồn điện ra khỏi bệnh nhân.

b)

Hô cấp cứu.

c)

Gọi điện thoại cấp cứu.

d)

Chạy đi tìm người cấp cứu.

35.

Dự phòng tốt tai nạn điện giật cần phải:

a)

Thực hiện tốt qui tắc sử dụng điện.

b)

Củng cố, sửa chữa đường dây và trạm điện.

c)

Tránh xa dòng điện bị đứt.

d)

Tất cả các ý trên.

36.

Nguyên nhân gây sốc bỏng:

a)

Do đau.

b)

Do giảm thể tích tuần hoàn.

c)

Do tan huyết.

d)

A và B đúng.

37.

Mục tiêu của xử trí cấp cứu ngạt nước là:

a)

Làm tăng sức đề kháng của bệnh nhân.

b)

Làm thông đường hô hấp đem lại oxy cho bệnh nhân.

c)

Làm cho bệnh nhân nôn ra nước.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

Kết hợp làm hô hấp nhân tạo và ép tim ngoài lồng ngực cho bệnh nhân nước có biểu hiện:

a)

Còn thở, tim còn đập.

b)

Còn thở, tim ngừng đập.

c)

Ngừng thở, tim ngừng đập.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

39.

Tại bệnh viện, xử trí bệnh nhân ngạt nước cần tiến hành:

a)

Cho thở oxy và sưởi ấm.

b)

Truyền dung dịch chống nhiễm toan.

c)

Cho kháng sinh chống bội nhiễm.

d)

Tất cả các ý trên.

40.

Loại độc tố ra khỏi ống tiêu hóa chủ yếu là:

a)

Rửa dạ dày.

b)

Gây nôn ói.

c)

Tẩy sổ bằng thuốc nhuận tràng.

d)

Truyền dịch.

41.

Rửa dạ dày cần tiến hành:

4 lines
42.

Trong vòng bao lâu sau khi ngộ độc cần xử trí?

a)

Trong vòng 6 giờ đầu sau khi ngộ độc.

b)

Trong vòng 12 giờ đầu sau khi ngộ độc.

c)

Trong vòng 18 giờ đầu sau khi ngộ độc.

d)

Trong vòng 24 giờ đầu sau khi ngộ độc.

43.

Ngộ độc thuốc diệt sâu rầy loại phốt pho hữu cơ chủ yếu là qua đường:

a)

Hô hấp.

b)

Tiêu hóa.

c)

Da và niêm mạc.

d)

Tất cả các đường trên.

44.

Chẩn đoán ngộ độc thuốc diệt sâu rầy loại phốt pho hữu cơ chủ yếu là dựa vào:

a)

Xét nghiệm máu.

b)

Xét nghiệm dịch dạ dày.

c)

Triệu chứng lâm sàng.

d)

Làm test atropin.

45.

Xử trí ngộ độc thuốc diệt sâu rầy loại phốt pho hữu cơ chủ yếu là:

a)

Rửa dạ dày, atropin hoặc PAM, thở oxy, truyền dịch, chống co giật,

b)

Gây nôn ói, truyền dịch, thở oxy.

c)

Atropin, truyền dịch.

d)

Rửa dạ dày, truyền dịch, nâng huyết áp.

46.

Các biện pháp xử trí ngộ độc thuốc diệt sâu rầy loại clo hữu cơ chủ yếu là:

a)

Rửa dạ dày, thở oxy, truyền dịch, chống co giật, lợi tiểu.

b)

Rửa dạ dày, atropin, truyền dịch.

c)

Rửa dạ dày, lợi tiểu, thở o xy.

d)

Thở oxy, lợi tiểu, chống co giật.

47.

Triệu chứng đồng tử co nhỏ gặp trong:

a)

Ngộ độc thuốc an thần.

b)

Ngộ độc thuốc diệt sâu rầy loại clo hữu cơ.

c)

Ngộ độc barbituric.

d)

Ngộ độc barbituric và thuốc diệt sâu rầy loại phốt pho hữu cơ.

48.

Xử trí ngộ độc barbituric và an thần chủ yếu là:

a)

Dùng thuốc đối kháng, rửa dạ dày.

b)

Rửa dạ dày, lợi tiểu, thở oxy.

c)

Rửa dạ dày, thở oxy, truyền dịch, kiềm hóa nước tiểu, lợi tiểu.

d)

Uống than hoạt, nhuận tràng, truyền dịch, lợi tiểu.

49.

Ngừng tuần hoàn có biểu hiện:

a)

Hôn mê đột ngột, co khi co giật.

b)

Xanh tái toàn thân, da lạnh.

c)

Mạch cổ, mạch bẹn không có.

d)

Không lấy được huyết áp.

e)

Tất cả các ý trên.

50.

Khi tiến hành ép tim ngoài lồng ngực, bệnh nhân cần được đặt nằm trên nệm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

51.

Các biểu hiện nào cho thấy bệnh nhân đã chết hoàn toàn, không cần tiếp tục hô hấp nhân tạo và ép tim ngoài lồng ngực?

a)

Tim vẫn không đập lại.

b)

Mạch bẹn, mạch cổ không bắt được.

c)

Đồng tử hai bên giãn hoàn toàn.

52.

Viêm phế quản cấp thường xảy ra ở:

a)

Toàn bộ phế quản.

b)

Phế quản lớn và trung bình.

c)

Phế quản trung bình và nhỏ.

d)

Phế quản nhỏ.

53.

Nguyên nhân thường gặp của viêm phế quản cấp là:

a)

Virus.

b)

Vi khuẩn Gram (+).

c)

Vi khuẩn Gram (-).

d)

Ô nhiễm không khí.

54.

Khởi phát của viêm phế quản cấp là:

a)

Đau họng, ho, khạc đờm.

b)

Ho, khó thở, đau ngực.

c)

Sốt, viêm long đường hô hấp trên.

d)

Sốt, khó thở, đau ngực.

55.

Nghe phổi trong viêm phế quản cấp thường thấy:

a)

Ran rít, ran ngáy.

b)

Ran ẩm, ran nổ.

c)

Ran ngáy, ran nổ.

d)

Ran ngáy, ran ẩm.

56.

Viêm phế quản cấp ở trẻ em nếu có biến chứng viêm phổi sẽ thấy:

a)

Khó thở, nghe phổi có ran rít, ran ngáy.

b)

Sốt cao, ho nhiều, mệt.

57.

Trong điều trị viêm phế quản cấp, kháng sinh chỉ sử dụng trong trường hợp Bệnh:

a)

Ho nhiều.

b)

Nhiễm vi khuẩn.

c)

Sốt cao.

d)

Tất cả các ý trên.

58.

Nguyên nhân chủ yếu và của bệnh phổi - phế quản tắc nghẽn mạn tính là:

a)

Hút thuốc lá nhiều và thường xuyên

b)

Lao động vất vả

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Ô nhiễm không khí

59.

Bệnh phổi phế quản tắc nghẽn mạn tính thường gặp ở:

a)

Mọi lứa tuổi cả nam và nữ.

b)

Nam 40 - 50 tuổi.

c)

Người già.

d)

Thanh niên.

60.

Triệu chứng cơ năng của bệnh phổi-phế quản tắc nghẽn mạn tính xuất theo thứ tự:

a)

Khó thở, ho, khạc đờm.

b)

Ho, khó thở, khạc đờm.

c)

Ho, khạc đờm, khó thở.

d)

Cả 3 triệu chứng trên xuất hiện đồng thời.

61.

Tiến triển của bệnh phổi phế quản tắc nghẽn mạn tính thường dẫn đến:

4 lines
62.

A. Khí phế thũng. B. Bệnh tim phổi mạn. C. A và B sai. D. A và B đúng.

a)

A. Khí phế thũng.

b)

B. Bệnh tim phổi mạn.

c)

C. A và B sai.

d)

D. A và B đúng.

63.

Điều trị bệnh phổi phế quản tắc nghẽn mạn tính quan trọng là:

a)

Kháng sinh, giảm ho, bỏ hút thuốc.

b)

Thở oxy, giảm ho, bỏ hút thuốc, thuốc giãn phế quản.

c)

Kháng sinh, long đờm, thở oxy, bỏ hút thuốc.

d)

Kháng sinh, corticoid, long đờm.

64.

Nguyên nhân hay gặp của bệnh hen phế quản là:

a)

Dị ứng và Nhiễm khuẩn

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Tâm lý

65.

Diễn biến một cơn hen phế quản điển hình là:

a)

Cơn khó thở ra đột ngột – khạc đờm trắng – kết thúc cơn.

b)

Cơn khó thở vào đột ngột – khạc đờm trắng – kết thúc cơn.

c)

Khó thở cả hai thì – khạc đờm trắng – kết thúc cơn.

d)

A, B, C sai.

66.

Loại bạch cầu nào thường tăng trong hen phế quản dị ứng:

a)

Lympho.

b)

Neutro.

c)

Eosino.

d)

Baso.

67.

Chọn phối hợp đúng các thuốc trong điều trị hen phế quản dị ứng:

a)

Giãn phế quản, giải mẫn cảm.

b)

Giãn phế quản, kháng sinh.

c)

Kháng sinh, giải mẫn cảm.

d)

Kháng sinh, giãn phế quản, giải mẫn cảm.

68.

Hen tim là:

a)

Một thể lâm sàng của hen phế quản.

b)

Bệnh lý do suy tim trái.

c)

Bệnh tắc nghẽn khí ở phổi.

d)

Biến chứng của hen phế quản.

69.

Viêm phổi thùy là tình trạng tổn thương phổi ở:

a)

Toàn bộ phổi.

b)

Thùy dưới.

c)

Một thùy hay một phần thùy.

d)

Thùy trên.

70.

Nguyên nhân thường gặp của viêm phổi thùy là:

a)

Liên cầu khuẩn.

b)

Phế cầu khuẩn.

c)

Tụ cầu khuẩn.

d)

Trực khuẩn Gram (-).

71.

Khởi phát của viêm phổi thùy là:

a)

Sốt tăng từ từ.

b)

Sốt cao đột ngột.

72.

Viêm phổi thùy không cần chẩn đoán phân biệt với:

a)

Lao phổi.

b)

Nhồi máu phổi.

c)

Áp-xe phổi.

d)

Ung thư phổi.

73.

Kháng sinh ưu tiên được chọn để điều trị viêm phổi thùy là:

a)

Penicillin.

b)

Ampicillin.

c)

Erythromycin.

d)

Gentamycin.

74.

Trong tràn dịch khoang màng phổi, bệnh nhân thấy khó thở tăng khi:

a)

Nằm đầu cao (tư thế Fowler)

b)

Ngồi

c)

Nằm nghiêng về bên phổi lành

d)

Nằm nghiêng về bên phổi bệnh

75.

Những bệnh nào có biểu hiện hội chứng ba giảm?

a)

Tràn dịch khoang màng phổi.

b)

Xẹp phổi.

c)

Dày dính màng phổi.

d)

Cả ba câu đều đúng

76.

Tràn dịch khoang màng phổi do lao thường gặp ở:

a)

Mọi lứa tuổi.

b)

Người trẻ.

c)

Người già.

d)

Phụ nữ.

77.

Vấn đề quan trọng trong điều trị tràn dịch khoang màng phổi do lao là:

a)

Dùng thuốc chống lao theo phác đồ.

b)

Chọc hút dịch.

c)

Tập thở.

d)

Dùng thuốc chống lao theo phác đồ và chọc hút dịch.

78.

Hãy kể các nguyên nhân gây suy tim?

a)

Các bệnh lý tim mạch.

b)

Những yếu tố đẩy nhanh quá trình phát sinh suy tim.

c)

A và B đúng.

d)

A và B sai.

79.

Các triệu chứng lâm sàng chính trong suy tim trái là:

a)

Khó thở, phù, huyết áp tối thiểu tăng.

b)

Khó thở, tiếng thổi tâm thu nhẹ ở mỏm tim, nghe phổi có rân ẩm.

c)

Điện tâm đồ trục trái, tăng gánh thất trái.

80.

Các triệu chứng lâm sàng chính trong suy tim phải là:

a)

Khó thở, phù, huyết áp tối thiểu tăng.

b)

Phản hồi gan-tĩnh mạch cổ (+).

c)

Gan to, đau hạ sườn phải.

d)

Điện tâm đồ trục phải, dày thất phải.

e)

Tất cả các ý trên.

81.

Dấu hiệu nào là căn cứ quan trọng trong phân độ suy tim của Hội Tim mạch New York?

a)

Gan to.

b)

Phù chân.

c)

Tĩnh mạch cổ nổi.

d)

Khó thở.

82.

Tiếng thầm do các van nào đóng lại tạo ra?

a)

Van 2 lá và van 3 lá.

b)

Van động mạch chủ

c)

Van động mạch phổi

d)

Tất cả các van trên.

83.

Bông hóa chất do:

a)

Acid mạnh.

b)

Kiềm mạnh.

c)

Vôi tôi.

d)

Tất cả đều đúng.

84.

Trong hẹp lỗ van 2 lá, tiếng tim nào không thể nghe thấy?

a)

Tiếng thổi tâm thu

b)

Tiếng rung tâm trương.

c)

Tiếng T1 đánh

85.

Trong hở lỗ van động mạch chủ ta nghe thấy tiếng thổi tâm trương ở vị trí nào?

a)

Liên sườn III cạnh ức trái.

b)

Liên sườn II cạnh ức phải.

c)

Ở mỏm tim

d)

Tiếng thổi tiến tâm thu.

86.

Các bệnh nào không phải là biến chứng do bệnh lý van tim gây ra?

a)

Suy tim.

b)

Suy thận và Hen phế quản.

c)

Tắc nghẽn mạch não.

d)

Phù phổi cấp.

87.

Trị số HA thường dùng trong lâm sàng được hiểu là:

a)

Áp lực của máu tác động lên thành động mạch.

b)

Áp lực của máu tác động lên thành tĩnh mạch.

c)

Áp lực của máu tác động lên thành động và tĩnh mạch.

d)

Áp lực của máu tác động lên các nội tạng.

88.

Được coi là tăng HA khi điều kiện đo HA đáp ứng các yêu cầu nào?

a)

Bệnh nhân được nghỉ ngơi 15 – 20 phút trước khi đo.

b)

Đo HA 2 lần khi khám. Đo HA cả tay và chân.

c)

Đo HA trong 3 ngày liên tiếp với cùng một máy đo, cùng một thời điểm, do một người đo.

d)

Tất cả các yêu cầu trên.

89.

Các cơ quan nào dễ bị tổn thương trong bệnh tăng HA?

4 lines
90.

Điều trị tăng HA nhất thiết phải dùng thuốc.

a)

Đúng.

b)

Sai.

91.

Bệnh thấp khớp cấp là bệnh:

a)

Viêm dị ứng do nhiễm khuẩn.

b)

Viêm dị ứng do cơ địa.

c)

Di truyền

d)

A, B, C sai.

92.

Biểu hiện viêm khớp trong bệnh thấp khớp cấp là:

a)

Viêm khớp nhỏ, di chuyển, không đối xứng.

b)

Viêm khớp lớn, không di chuyển, đối xứng.

c)

Viêm khớp nhỏ, di chuyển, đối xứng.

d)

Viêm khớp lớn, di chuyển, không đối xứng.

93.

Các dấu hiệu cận lâm sàng thường có trong bệnh thấp khớp cấp là:

a)

Máu lắng bình thường, CPR (+), PQ kéo dài.

b)

Máu lắng tăng, CPR (+), PQ kéo dài, ASLO (+).

c)

Máu lắng tăng, CPR (+), PQ bình thường, ASLO (-)

d)

A, B, C sai.

94.

Năm tiêu chuẩn chính của Jones (cải tiến) trong chẩn đoán thấp khớp cấp là:

4 lines
95.

Các thuốc nào hiệu quả trong điều trị và dự phòng thấp khớp cấp:

a)

Thuốc không steroid và kháng sinh nhóm B-lactam.

b)

Corticosteroid, aspirin, kháng sinh nhóm B-lactam và macrolid.

c)

Thuốc ức chế miễn dịch và thuốc chống dị ứng

d)

Tất cả đều đúng.

96.

Các loại khớp nào thường hay viêm trong viêm khớp dạng thấp:

a)

Khớp lớn (gối, háng).

b)

Khớp nhỏ (cổ tay, bàn ngón).

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai.

97.

Tính chất viêm khớp trong viêm khớp dạng thấp là:

a)

Viêm khớp nhỏ đối xứng.

b)

Viêm khớp nhỏ không đối xứng.

c)

Viêm khớp lớn đối xứng.

d)

Viêm khớp lớn không đối xứng.

98.

Các dấu hiệu lâm sàng và cận lâm sàng thường thấy trong viêm khớp thấp:

a)

Cứng khớp buổi sáng, phù chi dưới.

b)

Yếu tố dạng thấp (+), máu lắng tăng.

c)

Yếu tố dạng thấp (+), bạch cầu tăng.

99.

Các thuốc điều trị trong viêm khớp dạng thấp:

4 lines
100.

Nguyên nhân loét dạ dày - tá tràng là:

a)

Căng thẳng tâm lý, rối loạn nhịp điệu bữa ăn.

b)

Bệnh di truyền và một số bệnh lý khác.

c)

Sự lạm dụng thuốc kháng viêm.

d)

A, B, C, đều đúng.