Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tin học 2

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong Excel, ô giao nhau giữa cột và hàng được gọi là gì?

a)

Bảng tính

b)

Ô (Cell)

c)

Dòng (Row)

d)

Cột (Column)

2.

Thanh hiển thị công thức trong Excel gọi là gì?

a)

Title Bar

b)

Status Bar

c)

Formula Bar

d)

Ribbon

3.

Trong Excel, để cố định tham chiếu ô, ta dùng ký hiệu:

a)

#

b)

%

c)

$

d)

&

4.

Hàm COUNT(A1:A10) trả về:

a)

Tổng giá trị từ A1 đến A10

b)

Số ô chứa dữ liệu số trong A1:A10

c)

Giá trị lớn nhất trong A1:A10

d)

Số ô không trống trong A1:A10

5.

Để gộp nhiều ô thành một ô duy nhất, ta sử dụng công cụ:

a)

Wrap Text

b)

Merge & Center

c)

Sort

d)

Filter

6.

Công thức =IF(5>3,"Đúng","Sai") trả về kết quả:

a)

Sai

b)

Lỗi

c)

5>3

d)

Đúng

7.

Khi sao chép công thức =A1+B1 từ ô C1 xuống C2, Excel sẽ tự động đổi thành:

a)

=A2+B2

b)

=A1+B1

c)

=A3+B3

d)

=A$1+B$1

8.

Trong Excel, hàm =MAX(C1:C20) sẽ trả về:

a)

Giá trị nhỏ nhất của C1 đến C20

b)

Giá trị trung bình của C1 đến C20

c)

Giá trị lớn nhất của C1 đến C20

d)

Số lượng giá trị trong C1 đến C20

9.

Trong Excel, $A$1 là tham chiếu gì?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Cố định cột

10.

Hàm =LEFT("Excel",2) cho kết quả:

a)

"Ex"

b)

"El"

c)

"ce"

d)

"xl"

11.

Cho công thức =SUM(A1:A5). Nếu A1=2, A2=3, A3=5, A4=0, A5=10, kết quả là:

a)

15

b)

20

c)

10

d)

5

12.

Công thức =IF(A1>=50,"Đạt","Không đạt"). Nếu A1=45 thì kết quả là:

a)

Đạt

b)

45

c)

Không đạt

d)

Sai công thức

13.

Nếu ô A1 chứa "Excel 2016", công thức =LEFT(A1,5) sẽ trả về:

a)

Excel

b)

Excel 2016

c)

2016

d)

Exce

14.

Công thức =MID("DHTCNHHN",3,4) cho kết quả:

a)

TC

b)

DHTC

c)

TCNH

d)

NHHN

15.

Công thức =IF(OR(A1>50,B1>50),"Đạt","Không đạt"). Nếu A1=40, B1=60 thì kết quả là:

a)

Không đạt

b)

Đạt

c)

Sai công thức

d)

#VALUE!

16.

Công thức =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yy") dùng để làm gì?

a)

Định dạng ngày hiện tại thành chuỗi văn bản theo kiểu ngày/tháng/năm

b)

Tính tổng các số trong một dãy

c)

Kiểm tra điều kiện số lớn hơn 50

d)

Lấy ký tự đầu tiên của chuỗi

17.

Muốn lấy 3 ký tự cuối trong ô A1, công thức nào đúng?

a)

=LEFT(A1,3)

b)

=RIGHT(A1,3)

c)

=MID(A1,3,3)

d)

=TEXT(A1,3)

18.

Trong bảng lương, muốn tính tổng lương ở cột D chỉ dành cho nhân viên thuộc phòng "Kế toán" (cột C), ta dùng công thức:

a)

=SUMIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)

b)

=COUNTIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)

c)

=AVERAGEIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)

d)

=IF(C2:C100="Kế toán",SUM(D2:D100))

19.

Trong bảng dữ liệu, muốn sắp xếp theo điểm số từ cao xuống thấp, ta chọn:

a)

Data → Sort → Sort Ascending

b)

Data → Sort → Sort Descending

c)

Data → Filter → Sort by Color

d)

Data → Advanced Filter

20.

Với dữ liệu ngày sinh trong ô A1 là 12/08/1995, công thức =YEAR(A1) trả về:

a)

12

b)

8

c)

1995

d)

1998

21.

Một bảng dữ liệu lớn, bạn cần nhanh chóng lọc ra tất cả các dòng có “Trạng thái = Hoàn thành”. Công cụ nào nên dùng?

a)

Conditional Formatting

b)

Sort

c)

Filter

d)

Data Validation

22.

Đuôi mặc định của tệp Excel 2016 là:

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pptx

d)

.xls

23.

Trong Excel, muốn tính tổng doanh thu (cột C) cho các dòng có giá trị "Hà Nội" ở cột B, ta dùng hàm:

a)

SUMIF

b)

COUNTIF

c)

AVERAGEIF

d)

MAX

24.

Nút “AutoSum” (∑) trên thanh công cụ dùng để:

a)

Tìm giá trị lớn nhất

b)

Cộng nhanh một dãy số

c)

Tính trung bình

d)

Đếm số ô có dữ liệu

25.

Trong Excel, hàng (Row) được đánh số như thế nào?

a)

Theo chữ cái A, B, C,…

b)

Theo số 1, 2, 3,…

c)

Theo ký hiệu #1, #2,…

d)

Theo ký hiệu R1, R2,…

26.

Trong Excel, để xuống dòng trong cùng một ô, dùng tổ hợp

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

27.

Khi nhập dữ liệu quá dài so với độ rộng cột, Excel hiển thị thế nào?

a)

Tự động xuống dòng

b)

Hiển thị ### nếu là số

c)

Che bớt chữ cái cuối

d)

Tự động giãn cột

28.

Khi copy dữ liệu bằng Ctrl + C, để chỉ dán nội dung mà không dán định dạng, ta chọn:

a)

Paste All

b)

Paste Special → Formats

c)

Paste Values

d)

Paste Formulas

29.

Để hiển thị nội dung ô vừa với chiều rộng cột, ta dùng:

a)

Wrap Text

b)

AutoFit Column Width

c)

Shrink to Fit

d)

Format Painter

30.

Công cụ Format Painter trong Excel dùng để:

a)

Sao chép công thức

b)

Sao chép định dạng

c)

Sao chép dữ liệu

d)

Xóa định dạng

31.

Nếu tại ô A1 có giá trị "OpenAI", công thức =LOWER(A1) sẽ cho:

a)

openai

b)

OpenAI

c)

OPENAI

d)

OpeNAI

32.

Muốn nhập dữ liệu ngày tháng trong Excel, ta sử dụng định dạng chuẩn nào?

a)

A. dd-mm-yyyy

b)

B. mm/dd/yyyy (tùy thiết lập hệ thống)

c)

C. yyyy/mm/dd

d)

D. Cả A và B đều đúng

33.

Khi nhập công thức trong Excel, ký hiệu bắt buộc ở đầu là gì?

a)

A. @

b)

B. #

c)

C. =

d)

D. +

34.

Khi gõ số 0123 trong Excel, kết quả hiển thị mặc định là gì?

a)

A. 0123

b)

B. 123

c)

C. 000123

d)

D. #VALUE!

35.

Nếu nhập dữ liệu “0123” và nhấn Enter, Excel sẽ hiển thị kết quả nào?

a)

A. 0123

b)

B. 1.023

c)

C. 123

d)

D. 0,123

36.

Bạn nhập số điện thoại 0987654321 vào ô Excel nhưng khi Enter thì Excel chỉ hiện 987654321. Để hiển thị đúng, bạn cần làm gì?

a)

A. Chèn dấu nháy '0987654321

b)

B. Định dạng ô thành Text

c)

C. Dùng Custom Format 0##########

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

37.

Cho ô A1 chứa "excel 2016". Để hiển thị thành "Excel 2016", ta dùng hàm nào?

a)

PROPER(A1)

b)

UPPER(A1)

c)

LOWER(A1)

d)

TEXT(A1)

38.

Bạn đã nhập dữ liệu “Công nghệ thông tin” nhưng bị tràn sang ô bên cạnh. Để dữ liệu hiển thị gọn trong ô, bạn cần:

a)

Shrink to Fit

b)

Merge & Center

c)

Dùng Wrap Text

d)

AutoFit Column Width

39.

Bạn cần định dạng toàn bộ bảng tính để font chữ mặc định là “Times New Roman”, cỡ 12. Cách nhanh nhất?

a)

Chọn tất cả ô (Ctrl + A) → Font → Times New Roman, Size 12

b)

Format Painter

c)

Page Layout → Themes

d)

Chỉnh từng ô một

40.

Khi nhập dữ liệu ngày tháng, Excel hiển thị số 45159 thay vì 20/08/2023. Để hiển thị đúng, bạn cần:

a)

Clear Contents

b)

Dùng Text to Columns

c)

Dùng Wrap Text

d)

Đổi định dạng sang Date

41.

Khi nhập dữ liệu, bạn lỡ gõ nhầm chữ “Cong nghe” thay vì “Công nghệ”. Công cụ nào giúp tự động sửa lỗi chính tả khi gõ?

a)

Spell Check

b)

AutoSum

c)

Format Cells

d)

Data Validation

42.

Công thức =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yyyy") trả về:

a)

Ngày hiện tại theo định dạng dd/mm/yyyy

b)

Giờ hiện tại

c)

Tháng hiện tại

d)

#VALUE!

43.

Muốn nhập giá trị “00123” mà không mất số 0 ở đầu, ta làm thế nào?

a)

Gõ '00123

b)

Định dạng ô là Text

c)

Dùng Custom Format "00000"

d)

Cả A, B, C đều đúng

44.

Khi nhập dữ liệu dạng ngày, Excel mặc định căn lề:

a)

Bên trái ô

b)

Bên phải ô

c)

Giữa ô

d)

Tùy chỉnh

45.

Để sao chép cả nội dung và định dạng ô sang vị trí khác, ta dùng:

a)

Copy → Paste

b)

Copy → Paste Special → All

c)

Format Painter

d)

Cả A, B, C đều được

46.

Biểu tượng lọc dữ liệu (Filter) nằm trong thẻ nào?

a)

Insert

b)

Data

c)

Review

d)

File

47.

Để đếm số ô chứa dữ liệu số trong một vùng, ta dùng hàm nào trong Excel?

a)

COUNT

b)

COUNTA

c)

COUNTIF

d)

SUM

48.

Hàm AVERAGE trong Excel trả về kết quả gì?

a)

Trung bình cộng

b)

Tổng

c)

Lớn nhất

d)

Nhỏ nhất

49.

Trong MS Excel, thành phần thứ 3 trong hàm VLOOKUP là gì?

a)

Bảng dò

b)

Bảng trị dò

c)

Cột tham chiếu để lấy kết quả

d)

Dòng tham chiếu để lấy kết quả

50.

Điểm khác nhau giữa Sort và Filter trong Excel là gì?

a)

Sort chỉ thay đổi vị trí dữ liệu, Filter có thể ẩn dữ liệu không thỏa điều kiện

b)

Sort dùng để tính toán, Filter dùng để vẽ biểu đồ

c)

Sort xóa dữ liệu, Filter sắp xếp dữ liệu

d)

Không có sự khác nhau

51.

Chức năng Find & Replace trong Excel khác nhau như thế nào?

a)

Find dùng để tìm kiếm, Replace dùng để thay thế dữ liệu được tìm thấy

b)

Find dùng để xóa dữ liệu, Replace dùng để thêm dữ liệu

c)

Find dùng để sắp xếp dữ liệu, Replace dùng để lọc dữ liệu

d)

Find dùng để vẽ biểu đồ, Replace dùng để tính toán

52.

Khi cần đếm số lượng học sinh đạt điểm từ 5 trở lên, hàm nào thích hợp?

a)

COUNT

b)

COUNTA

c)

COUNTIF

d)

SUM

53.

Khi dùng Filter cho cột “Điểm”, chọn giá trị ≥ 8, thì:

a)

Excel hiển thị tất cả dữ liệu

b)

Excel chỉ hiển thị các dòng có điểm từ 8 trở lên

c)

Excel xóa các điểm < 8

d)

Excel chuyển dữ liệu sang cột mới

54.

Trong Excel 2016, để đổi cỡ chữ của nội dung ô, ta dùng nhóm lệnh nào trên Ribbon?

a)

Insert

b)

Home

c)

Page Layout

d)

Data

55.

Trong Excel, chức năng Sort dùng để:

a)

Lọc dữ liệu theo điều kiện

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng/giảm

c)

Tính tổng dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu trùng

56.

Muốn tách lấy 4 ký tự đầu trong ô A1, ta dùng hàm:

a)

LEFT(A1,4)

b)

RIGHT(A1,4)

c)

MID(A1,1,4)

d)

A và C đều đúng

57.

Muốn đếm số ô chứa dữ liệu (cả chữ và số) trong vùng A1:A10, ta dùng:

a)

COUNTA(A1:A10)

b)

COUNT(A1:A10)

c)

COUNTBLANK(A1:A10)

d)

SUM(A1:A10)

58.

Hàm =UPPER("Excel") trả về:

a)

excel

b)

Excel

c)

EXCEL

d)

ExCeL

59.

Trong danh sách điểm, bạn muốn biết có bao nhiêu sinh viên đạt điểm dưới 5. Công thức nào phù hợp?

a)

=COUNTIF(C2:C100,"<5")

b)

=COUNT(C2:C100,"<5")

c)

=SUMIF(C2:C100,"<5")

d)

=COUNTA(C2:C100)

60.

Muốn gán điểm xếp loại theo quy tắc: ≥8 “Giỏi”, ≥6.5 “Khá”, ≥5 “TB”, còn lại “Yếu”, ta dùng công thức:

a)

Lồng nhiều hàm IF

b)

VLOOKUP

c)

HLOOKUP

d)

COUNTIF

61.

Bạn muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán ≥ 8 và điểm Văn ≥ 7. Công cụ nào phù hợp?

a)

Advanced Filter

b)

AutoSum

c)

COUNTIF

d)

VLOOKUP

62.

Công thức =IF(AND(A1>=5,B1>=5),"Đỗ","Trượt") có nghĩa:

a)

Chỉ cần A1>=5 là Đỗ

b)

Cả A1 và B1 đều >=5 thì “Đỗ”, ngược lại “Trượt”

c)

Chỉ B1>=5 thì “Đỗ”

d)

Nếu A1=5 hoặc B1=5 thì Đỗ

63.

Khi dùng công thức =IF(A1>100,"Lớn",IF(A1>=50,"Vừa","Nhỏ")), giá trị A1=70 sẽ cho kết quả:

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Vừa

d)

Lỗi

64.

Công thức =VLOOKUP(D1,$A$14:$C$19,3,0) có nghĩa:

a)

Tìm giá trị D1 ở cột đầu bảng A14:C19, trả về cột 3 cùng dòng

b)

Tìm D1 ở cột 3

c)

Tìm ở cột D

d)

Báo lỗi

65.

Nếu công thức =VLOOKUP("SP05",$A$14:$C$19,2,0) báo lỗi #N/A, nguyên nhân có thể là:

a)

Sai công thức hàm

b)

Cột 2 trống

c)

SP05 không có trong cột A hoặc dữ liệu ghi bị sai

d)

Cột 2 không sắp xếp

66.

Kết quả nhận được tại ô A2 khi sử dụng công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) là gì?

a)

300

b)

100

c)

False

d)

200

67.

Hàm =VLOOKUP(25,A2:D100,3,0) có nghĩa là gì?

a)

Tìm số 25 trong cột 3, trả về giá trị cột đầu tiên

b)

Tìm số 25 trong cột đầu của A2:D100, trả về giá trị tại cột 3 cùng dòng

c)

Tìm số 25 trong hàng 25

d)

Trả về giá trị ở ô A25

68.

Với chuỗi “Excel 2016”, công thức =RIGHT(A1,4) trả về kết quả nào?

a)

Exce

b)

2016

c)

1 20

d)

cel

69.

Với dữ liệu lương, muốn tính tổng lương của tất cả cá nhân viên nam (cột giới tính = “Nam”), công thức nào sau đây là đúng?

a)

=SUMIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)

b)

=COUNTIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)

c)

=AVERAGEIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)

d)

=SUM(C2:C100,"Nam",D2:D100)

70.

Khi dùng Advanced Filter, để lọc dữ liệu ra một vùng khác, ta chọn tùy chọn nào?

a)

Filter the list, in-place

b)

Copy to another location

c)

Sort → Advanced

d)

Remove Duplicates

71.

Với Advanced Filter, nếu muốn lọc dữ liệu theo nhiều điều kiện và (AND), ta đặt điều kiện như thế nào?

a)

Trên cùng một dòng trong vùng điều kiện

b)

Trên các dòng khác nhau trong vùng điều kiện

c)

Trong nhiều cột khác nhau

d)

Không thể thực hiện được

72.

Khi cần thể hiện tỷ trọng phần trăm của từng sản phẩm trong tổng doanh thu, biểu đồ nào nên dùng?

a)

Line Chart

b)

Pie Chart

c)

Column Chart

d)

Scatter Plot

73.

Nếu không tìm thấy giá trị cần tìm khi dùng VLOOKUP với tùy chọn FALSE, Excel sẽ trả về kết quả nào?

a)

0

b)

#VALUE!

c)

#N/A

d)

#REF!

74.

Phần mềm Microsoft PowerPoint dùng để làm gì?

a)

Xử lý bảng tính

b)

Trình chiếu và soạn thảo

c)

Vẽ sơ đồ

d)

Quản lý cơ sở dữ liệu

75.

Trong PowerPoint, Slide Master dùng để:

a)

Chèn thêm hình ảnh

b)

Thay đổi đồng bộ bố cục và định dạng

c)

Tính toán dữ liệu

d)

Lưu file

76.

Trong PowerPoint, khi muốn chèn thêm một slide mới ta chọn:

a)

Insert → Picture

b)

Home → New Slide

c)

Review → New Slide

d)

View → Slide Sorter

77.

Để chèn biểu đồ minh họa số liệu, ta chọn:

a)

Insert → Chart

b)

Design → Chart

c)

Animations → Chart

d)

View → Chart

78.

Muốn kiểm tra lỗi chính tả trong văn bản của PowerPoint, ta dùng:

a)

Review → Spelling

b)

Insert → Text Box

c)

File → Options

d)

Design → Proofing

79.

Hiệu ứng Animations áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Toàn bộ slide

b)

Đối tượng (văn bản, hình ảnh, biểu đồ…) trong slide

c)

Tệp PowerPoint

d)

Cả bài trình chiếu

80.

Muốn in ra toàn bộ bài trình chiếu, ta chọn:

a)

In từng slide một

b)

In slide hiện tại

c)

In các ghi chú

d)

In toàn bộ bài trình chiếu

81.

“Slide Master” trong PowerPoint được sử dụng để:

a)

Tạo hiệu ứng hoạt hình cho slide

b)

Chèn biểu đồ vào slide

c)

Thiết kế và quản lý bố cục, định dạng cho toàn bộ bài thuyết trình

d)

Sao chép slide từ bài thuyết trình khác

82.

Muốn tất cả slide trong bài trình chiếu có cùng nền, bạn thực hiện:

a)

Thay đổi từng slide một

b)

Transitions → Background

c)

Insert → Background

d)

Dùng Design → Format Background → Apply to All

83.

Bạn có một bài thuyết trình dài 50 slide. Nếu muốn chèn logo công ty vào tất cả các slide cùng lúc, bạn nên dùng tính năng nào?

a)

Insert → Picture trên từng slide

b)

Slide Master

c)

Format Background

d)

Animation Pane

84.

Khi muốn chèn một biểu đồ so sánh doanh thu giữa các năm vào PowerPoint, bạn chọn:

a)

Insert → SmartArt

b)

Insert → Chart

c)

Insert → Table

d)

Design → Chart

85.

Để ẩn một slide nhưng không xóa khỏi bài thuyết trình, bạn sử dụng:

a)

Slide Sorter → Delete Slide

b)

Right-click → Hide Slide

c)

Design → Hide Background Graphics

d)

Animations → Remove

86.

Để đồng bộ hóa các slide chuyển động theo nhạc (âm thanh), bạn cần:

a)

Dùng chức năng Record Narration

b)

Chèn âm thanh → chọn Play in Background → căn chỉnh thời gian slide bằng Rehearse Timings

c)

Animation Pane → Delay

d)

Slide Sorter → Custom Range

87.

Nếu bạn muốn đặt mật khẩu để bảo vệ bài thuyết trình, bạn chọn:

a)

File → Info → Protect Presentation → Encrypt with Password

b)

Review → Protect Workbook

c)

Design → Protect Theme

d)

Slide Show → Password

88.

Khi trình chiếu, bạn muốn sử dụng bút laser ảo, bạn bấm phím tắt nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + K