WorksheetsQuiz về Kinh tế
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua chế độ nào?
'Chế độ tham dự'
'Chế độ ủy nhiệm'
Kết hợp ' chế độ tham dự ' với ' chế độ ủy nhiệm'
'Chế độ đồng bộ hóa'
Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?
Đồng bộ hóa
Kế hoạch hóa
Tập trung hóa
Phân tán hóa
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành nào?
Ngành có lợi nhuận cao
Ngành kết cấu hạ tầng
Ngành sản xuất nông nghiệp
Ngành dịch vụ
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân
Chi phí tư bản + lợi nhuận siêu ngạch
Chi phí tư bản + lợi nhuận cá biệt
Chi phí tư bản + lợi nhuận tối đa
Chức năng nào của tiền tệ KHÔNG đòi hỏi bắt buộc phải là tiền vàng?
Chức năng thước đo giá trị
Chức năng phương tiện cất trữ
Chức năng tiền tệ thế giới
Chức năng phương tiện lưu thông
Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ đâu?
Sản xuất của cải vật chất
Lưu thông hàng hóa
sản xuất giá trị thặng dư
Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa
Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là gì?
Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo
Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia
Suy giảm nguồn tài nguyên
Tăng trưởng kinh tế chậm lại
Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố nào?
Sức lao động với công cụ lao động
Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động
lao động với tư liệu lao động
lao động với đối tượng lao động và tư liệu sản xuất
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về gì?
Cung - cầu các loại hàng hóa
Lợi nhuận khác nhau
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Tỷ suất lợi nhuận
Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ nguồn nào?
Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân
Từ nhà nước, các cơ quan chức năng
Từ các nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp , cá nhân.
Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài
Hàng hóa là gì?
Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người
Sản phẩm ở trên thị trường
Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
Trong nền kinh tế tri thức, vai trò lớn nhất thuộc về yếu tố nào?
Tài nguyên thiên nhiên.
Khoa học và công nghệ.
Thị trường tiêu thụ
Tài chính ngân hàng
Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?
Ba chức năng.
Bốn chức năng.
Hai chức năng.
Năm chức năng.
Giá cả hàng hoá là:
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.
Giá trị của hàng hoá.
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô tuyệt đối thu được trên ruộng đất:
Ruộng tốt.
Ruộng trung bình.
Ruộng xấu.
Ruộng màu mỡ.
Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là gì?
Quan hệ cung cầu về hàng hoá.
Giá trị sử dụng của hàng hoá.
Giá trị của hàng hóa
Mốt thời trang của hàng hóa
Chọn đáp án đúng nhất. Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là:
Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
Quá trình quốc gia đó đồng hóa các chuẩn bị các điều kiện để thực hiện gắn kết nền quốc tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lơi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
Quá trình quốc gia đó phải tranh thủ thời cơ , bằng mọi giá để tham dự vào các tổ chức thương mại trên thế giới hoặc phụ thuộc chỉ giao dịch với nển kinh tế mạnh để đạt được lợi ích kinh tế
Chọn đáp án đúng nhất. Lao động trừu tượng:
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.
Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.
Là lao động cụ thể.
Là lao động giản đơn.
Yếu tố được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá là gì?
Lao động cụ thể.
Lao động trừu tượng.
Lao động giản đơn
Lao động phức tạp
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là gì?
Lao động tư nhân và lao động xã hội.
Lao động giản đơn và lao động tập thể.
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
Lao động quá khứ và lao động sống động.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động cụ thể:
Là những việc làm cụ thể.
Là lao động có mục đích cụ thể.
Là lao động ở các ngành cụ thể.
Là lao động ở các ngành nghề cụ thể tạo ra sản phẩm cụ thể.
Theo khái niệm, Thị trường là:
Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.
Là điều kiện môi trường sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
Là nơi tập trung hàng hoá.
Là nơi xác định giá trị hàng hoá.
Khái niệm lao động trừu tượng là gì?
Là lao động không cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nhưng không tính đến những hình thức cụ thể.
Là lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.
Là lao động trừu tượng chỉ có trình độ cao.
Cặp phạm trù tư bản nào sau đây KHÔNG đúng?
Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.
Chia tư bản thành tư bản lưu động để biết phần chuyển giá trị của chúng vào sản phẩm.
Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến.
Chia tư bản cố dịnh và tư bản lưu động để tránh hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.
Chọn đáp án đúng nhất?
lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.
lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao.
người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.
lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng.
Tính chất của quan hệ phân phối do yếu tố nào quyết định?
Lực lượng sản xuất.
Quan hệ sản xuất.
Cạnh tranh.
Tư bản.
Chọn đáp án đúng nhất về lao động :
lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần túy là lao động trừu tượng.
lao động của người k qua đào tạo
lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần túy là lao động cụ thể.
Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?
Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước.
Thực hiện giá trị và chiếm nguồn lợi khác của nước xuất khẩu tư bản.
Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở nước nhập khẩu tư bản.
giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi yếu tố nào?
Hao phí vật tư kỹ thuật.
Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất.
Hao phí lao động xã hội cần thiết.
Hao phí lao động sống của người sản xuất.
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
Tỷ lệ thuận với năng suất và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động , không phụ thuoccj vào năng suất lao động.
Nhân tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất giá trị thặng dư.
Cạnh tranh.
Năng suất lao động.
Cường độ lao động.
Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của đơn vị hàng hoá là gì?
Năng suất lao động.
Cường độ lao động.
Tư bản khả biến.
Tư bản bất biến.
Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào yếu tố nào?
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
Tỷ suất giá trị thặng dư.
Năng suất lao động.
Cường độ lao động.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khi tăng năng suất lao động thì:
Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng.
Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi.
Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống.
Gía trị một đơn vị hangf hóa tăng lên
Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:
Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.
Tổng số hàng hoá tăng lên gấp 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.
Tổng số giá trị 2 lần, tổng số hàng hóa tăn 2 lần.
tổng số hàng hóa tăng lên 2l,Giá trị 1 hàng hoá giảm 2l.
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:
Thu nhiều lợi nhuận.
Tạo điều kiện cho các nước xuất khẩu tư bản phát triển.
Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.
Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản,
Khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế, tiền tệ có mấy chức năng?
Hai chức năng.
Ba chức năng.
Bốn chức năng.
Một chức năng.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô địa tô chênh lệch thu được trên ruộng đất:
Tốt.
Trung bình.
cằn cỗi.
có vị trí lợi nhuận cao
Bản chất của tiền tệ là gì?
Hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung.
Tiền do nhà nước phát hành vàng, ngoại tệ.
Phương tiệ để trao đổi hàng hóa và để thanh toán.
Thước đo giá trị của hàng hóa.
Quy luật giá trị tồn tại trong:
Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.
Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
Nền kinh tế hàng hóa
Nền sản xuất tự cung tự cấp.
Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật giai đoạn thứ hai có thể gọi là “cuộc cách mạng khoa học công nghệ” vì:
Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.
Cách mạng công nghệ trở thành lõi của cách mạng khoa học kỹ thuật.
gắn với sự ra đời của phát minh ra máy tính điện tử.
Đã tìm ra nhiều vật liệu mới thay thế cho những vật liệu cũ.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có yêu cầu:
Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
Sản xuất và lưu thông hàng hóa dựa trên mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá.
Lưu thông tiền tệ là gì?
Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.
Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.
Là sự vận đông của tiền lấy trao đổi hàng hóa làm tiền đề.
Là sự đi vay , cho vay tiền.
Chọn cách diễn đạt đúng nhất về giá trị hàng hoá:
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động.
Giá trị hàng hoá = giá trị xuất + giá trị thặng dư.
Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị lao động.
Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + gá trị mới.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng tới giá cả thị trường:
Giá trị thị trường của hàng hoá.
Cung cầu hàng hoá và sức mua tiền.
Cạnh tranh trên thị trường.
Sức sản xuất của doanh nghiệp.
Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh?
Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế.
Là cuộc đấu tranh giữa các nhà sản xuất.
Là cuộc đấu tranh giữa các tập đoàn kinh tế.
Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuát và tiêu dùng.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cạnh tranh có vai trò:
Phân bổ các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.
Thủ tiêu các hình thức độc quyền .
Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.
Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến sự hình thành:
Giá trị thị trường.
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
Giá cả sản xuất.
Lợi nhuận bình quân.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển của nhân loại:
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.
Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.
Thúc đẩy đổi mới phương thức sinh tồn.
Thúc đẩy sự đổi phương thức sản xuất.
Chọn đáp án đúng nhất. Mục đích của cạnh tranh là gì?
Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất.
Giành lợi ích tối đa cho mình
giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất
Nhằm mua , bán hàng hóa với giá cả có lợi nhất.
Khi cường độ lao động tăng lên thì:
Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.
Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.
Số lượng giá trị sử dụng làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên.
Gía trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.
Chọn đáp án đúng nhất. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:
Sản xuất hàng hóa đã phát triển cao.
Phân công lao động đã phát triển cao.
Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột.
Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết tư liệu sản xuất.
Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản được hiểu là:
Tiền mang lại giá trị thặng dư.
Công cụ sản xuất và nguyên liệu.
Sản phẩm của lao động.
Tài sản cố định của doanh nghiệp.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lao động và sức lao động:
Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.
Sức lao động là lao động đã được trả tiền.
Lao động là quá trình sử dụng sức lao động.
Sức lao động là khả năng tiềm ẩn của con người.
Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:
Quyết định của nhà nước.
Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.
yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
yêu cầu tổ chức của các ngân hàng
Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động:
Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức.
Có quan hệ với nhau.
Hoàn toàn khác nhau.
Không liên quan đến nhau.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm tư bản bất biến là gì?
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất.
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó giảm đi trong quá trình sản xuất.
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không liên quan đến sản phẩm cuối cùng.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về mua bán sức lao động:
Bán chịu.
Mua đứt, bán đứt.
Bán sức lao động theo hợp đồng.
Bán sức lao động theo thời vụ.
Đâu không phải là vai trò của thị trường?
Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể, thể hiện vai trò Nhà nước.
Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối sản xuất và tiêu dùng.
Là nơi xác định giá cả hàng hoá.
Là nơi phân phối các nguồn lực xã hội.
Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:
Chi phí để thỏa mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.
Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.
Chi phí đào tạo nghề cho công nhân.
Gía trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm
Tiền tệ biến thành tư bản khi nào?
Sức lao động trở thành hàng hoá.
Dùng tiền để buôn bán nhà đất.
Tiền được sử dụng để mua hàng tiêu dùng.
Tiền được dùng để trả nợ.
Giá trị hàng hoá được tạo ra trong:
Sản xuất, phân phối.
Sản xuất, lưu thông.
Lưu thông, tiêu dùng.
Phân phối, tiêu dùng.
Khái niệm giá trị thặng dư là:
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.
Giá trị của tư bản tư tăng lên.
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.
Hiệu số giữa giá trị hàng hóa với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:
Giá cả độc quyền cao > giá trị.
Giá cả độc quyền thấp < giá trị.
Giá cả độc quyền bằng giá trị.
Giá cả độc quyền thoát ly giá trị.
Chọn đáp án đúng nhất: Ngày lao động bao gồm thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.
Ngày lao động bao gồm thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.
Ngày lao động có tổng thời gian làm việc cần thiết là 8 giờ.
Ngày lao động chỉ gồm thời gian lao động cần thiết.
Ngày lao động chỉ gồm thời gian lao động thặng dư.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành KHÔNG dựa trên:
Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân.
Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ.
Lợi nhuận bình quân đạt được.
Khả năng tổ chức quản lý
Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:
Đặc điểm chuyển giá trị từng loại tư bản vào sản phẩm.
Nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.
Điều kiện để giảm giá trị thặng dư.
Cách tính giá trị sản phẩm.
Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản cố định có vai trò là:
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
Điều kiện để giảm giá trị thặng dư.
Điều kiện để tăng năng suất lao động và giảm lượng giá trị.
Điều kiện để tăng năng suất lđ
Khái niệm tư bản cố định là gì?
Tư bản cố định là tư bản bất biến.
Bộ phận tư bản gồm nguyên vật liệu, phụ liệu, tiền thuê công nhanan, giá trj của nó ...
Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng , máy móc ,.. giá trị của nó chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm trong một cu kỳ sản xuất
Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc, ... giá trị của nó chuyển dần từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất.
Bộ phận tư bản nào gồm giá trị sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu… và giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất?
Tư bản lưu động. vật liệu
Tư bản cố định.
Tư bản khả biến.
Tư bản bất biến.
Tư bản khả biến là gì?
Tư bản luôn luôn biến đổi.
lao động của công nhân làm thuê
nguồn gốc của giá trị thặng dư
Tổng số tiền lương trả cho tổng số công nhân
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiêu chủ gồm những lợi ích nào?
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
Lợi ích nhà nước, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
Lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân, lợi ích doanh nghiệp.
Chọn đáp án KHÔNG đúng: Tư bản bất biến là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.
Chạy theo giá trị thặng dư ngành là mục đích làm giàu của nhà tư bản.
Tư bản bất biến là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.
Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư.
Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.
Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là gì?
Giá trị sức lao động.
Giá cả của lao động.
Giá trị sản phẩm.
Giá trị tư bản.
Để tăng khối lượng giá trị thặng dư thu được, nhà tư bản đã làm gì?
Tăng năng suất lao động đồng thời tăng tiền lương cho công nhân.
Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.
Giảm tiền lương cho công nhân.
Giảm năng suất lao động.
Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là mâu thuẫn giữa?
Giá trị với giá trị sử dụng.
Lao động tư nhân với lao động xã hội.
Giá trị với giá cả.
Giá trị sử dụng với giá cả.
Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
Đều làm tăng tiền lương cho công nhân.
Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối:
Thời gian lao động cần thiết thay đổi. (tương đối)
Giá trị sức lao động không thay đổi. ( tuyệt đối )
Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
Độ dài của ngày lao động không thay đổi.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là:
Dù bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.
Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.
Độ dài của ngày lao động không thay đổi.
Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:
Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.
Thỏa mãn khát vọng giàu có của nhà tư bản.
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.
Cường độ lao động không thay đổi.
Chọn đáp án đúng nhất. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:
Độ dài của ngày lao động không thay đổi.
Thời gian lao động cần thiết thay đổi.
Giá trị thặng dư không thay đổi.
Gía trị sức lao động không thay đổi
Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:
Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
Giá trị thặng dư tương đối có cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.
Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ xuất hiện ở doanh nghiệp có năng suất lao động cá biệt thấp hơn lao động xã hội.
Giá trị thặng dư siêu ngạch là kết quả của tăng năng suất lao động cá biệt.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch:
Không cố định ở doanh nghiệp nào.
Chỉ xuất hiện ở doanh nghiệp có năng suất lao động cá biệt thấp hơn lao động xã hội.
là lao động trực tiếp , mạnh mẽ của các nhà tư bản
chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
Tạo ra giá trị thặng dư.
Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là:
Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.
Giá cả có thể tách rời giá trị quanh giá trị của nó.
Giá trị hàng hóa siêu ngạch là kết quả của tăng năng suất lao động cá biệt.
Giá trị cả tương đối có cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:
Tăng năng suất lao động cá biệt.
Giảm giá trị thặng dư.
Tăng năng suất lao đọng xã hội
giảm giá trị của sức lao động
Nguồn gốc của tích lũy tư bản là gì?
Tài sản kế thừa.
Lợi nhuận.
của cải tiết kiệm của nhà nước
doanh thu bán hàng
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản vì:
Theo đuổi giá trị thặng dư.
Do quy luật giá trị thặng dư phân phối.
Nhanh chóng đạt được độc quyền mua bán sản phẩm
do quy luật giá tị và uy luật cạnh tranh chi phối
Để có thể tăng quy mô tích lũy, các nhà tư bản KHÔNG sử dụng biện pháp nào?
Tăng m'.
Giảm v.
giảm quy mô sản xuất
Tăng năng suất lao động.
Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào yếu tố nào?
Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích lũy.
Khối lượng tài sản được sở hữu.
Số lượng lao động trong xã hội.
Tốc độ phát triển công nghệ.
Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?
Để tăng trưởng kinh tế nhanh, đuổi kịp các nước trong khu vực và trên thế giới.
Để đáp ứng xu thế xuất khẩu hóa, chiếm lĩnh thị trường quốc tế.
Để nâng cao đời sống nhân dân.
giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cải thiện đời sống nhân dân.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về tích tụ tư bản:
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.
Là kết quả trực tiếp của tập trung tư bản.
Là quá trình tăng vốn đầu tư.
Là quá trình mở rộng sản xuất.
Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là gì?
Tư bản có sẵn trong xã hội.
Giá trị thặng dư.
Tiền lương công nhân.
Sản xuất hàng hóa.
Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
Đất đai làm mặt bằng sản xuất.
Tiền lương công nhân.
Máy móc thiết bị.
Nguyên vật liệu.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư:
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.
Giá trị thặng dư được hình thành trong sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường.
Lợi nhuận và giá trị tặng dư luôn bằng nhau
Lợi nhuận phụ thuộc vào các quy luật kinh tế khách quan.
Phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
Cung - cầu hàng hóa.
Sức mua của tiền.
thông tin thị trường
giá cả hàng hóa
Chọn đáp án đúng nhất về lợi nhuận và giá trị thặng dư:
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau.
Lợi nhuận là phần giá trị thặng dư được chiếm đoạt.
Lợi nhuận là phần chênh lệch giữa giá bán và giá thành sản phẩm.
Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?
Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Trung ương châu Âu.
Ngân hàng châu á , ngan hàng thế giới
Ngân hàng thế giới , Quỹ tiền tệ quốc tế.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận:
Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.
Lợi nhuận là do lưu thông tạo ra.
Lợi nhuận là phần giá trị thặng dư được chiếm đoạt.
Lợi nhuận là phần chênh lệch giữa giá bán và giá thành sản phẩm.
Chọn đáp án đúng nhất:
Tỷ suất giá trị thặng dư nói lên qui mô bóc lột.
Tỷ suất lợi nhuận nói lên mức độ bóc lột của nhà tư bản.
Tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
Tỷ suất lợi nhuận lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
Lợi nhuận có ngồn gốc từ
lao động phức tạp
lao động quá khứ
lao động cụ thể
lao động không được trả công
Chọn đáp án đúng nhất. Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì:
p = m
p > m
p < m
p = 0
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh :
Trình độ bóc lột của tư bản
Hiệu quả của tư bản đầu tư
Nghệ thuật quản lý của tư bản
khả năng đầu tư của tư bản
nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lượi nhuận ?
khối lượng giá trị mới
khả năng chu chuyển của tư bản
cấu tạo hữu cơ của tư bản
tỷ suất tư bản cho vay
Chọn đáp án Không đúng . QUY luật giá trị có tác dụng ;
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Cải tiến kỹ thuật và tăng năng suất lao động
phân hóa những người sản xuất
Tăng sức canh tranh quốc gia
Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là gì?
Cạnh tranh
Do chạy theo giá trị thặng dư
Cạnh trsnh trong nội bộ ngành
cạnh tranh giữa các ngành
Quy luật gia scar sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào?
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung - cầu
Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì ?
Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động sản xuất
coi trọng hàng hóa - tiền tệ
Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính.
cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động kinh doanh
Chọn đáp án đúng nhất. Lợi tức là 1 phần của
lợi nhuận
lợi nhuận siêu nghệch
lợi nhuận ngân hàng
lợi nhuận bình quân
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp :
Tiết kiệm chi phí sản xuất , gia tăng doanh số bán hàng
Sử dụng kỹ thuật tiên tiến , cải tiến tổ chức quản lý
Giuwx nguyên thời gian của ngày lao động , còn thờ gian lao động cần thiết giảm xuống.
Kéo dài thời gian của ngày lao động , còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
