Font size
Worksheetstest 2 bảng
Total questions: 107
Worksheet time: 36mins
"CẢM ƠN" trong tiếng nhật là gì?
arigatou
sumimasen
gomennasai
konnichiwa
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
KA
KE
KU
KI
"XIN LỖI" trong tiếng nhật là gì?
SUMIMASEN
KONBANWA
KONNICHIWA
ARIGATOU
"CHÚC NGỦ NGON" tiếng Nhật là gì?
ohayou
oyasuminasai
konnichiwa
konbanwa
"CHÀO BUỔI TỐI" trong tiếng nhật là gì?
KONNICHIWA
ARIGATOU
OHAYOU
KONBANWA
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
SE
SU
SHI
SO
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
TE
TO
CHI
TSU
さかな
SENSEI
SORA
SUSHI
SAKANA
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
KE
KO
KI
KA
E
A
I
U
す
(a)
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
KA
SHI
SU
SO
い
(a)
Hai chữ き và さ lần lượt đọc như thế nào?
Ka, Ra
Ra, Ka
Ki, Sa
Sa, Ki
と
(a)
Bảng Hiragana có bao nhiêu chữ cái ?
45 chữ
46 chữ
47 chữ
48 chữ
あおい
Đọc là gì ?
oai
oau
aoi
aou
Tiếng Nhật có mấy bộ chữ?
1
2
3
4
Đây là món ăn gì?
さしみ
すし
さかな
こめ
あめ
(a)
おおきい
(a)
ちいさい
(a)
さむい
(a)
あたらしい
(a)
なつ
(a)
ちかてつ
(a)
ひと
(a)
ふね
(a)
たかい
(a)
ほそい
(a)
やすみ
(a)
くすり
(a)
かわ
(a)
かれ
(a)
アイス
(a)
スイス
(a)
キス
(a)
ナイフ
(a)
テニス
(a)
ソフト
(a)
ホテル
(a)
アニメ
(a)
トマト
(a)
マイク
(a)
クラス
(a)
カメラ
(a)
イヤホン
(a)
レストラン
(a)
ミルク
(a)
Trước khi ăn cơm, bạn sẽ nói:
itadakimasu
okaeri
tadaima
ittekimasu
Sau khi ăn cơm xong bạn sẽ nói là:
itadakimasu
oishii
gochisoosamadeshita
otsukaresamadeshita
あめ
(a)
おおきい
(a)
ちいさい
(a)
さむい
(a)
あたらしい
(a)
なつ
(a)
ちかてつ
(a)
ひと
(a)
ふね
(a)
たかい
(a)
ほそい
(a)
やすみ
(a)
くすり
(a)
かわ
(a)
かれ
(a)
アイス
(a)
スイス
(a)
キス
(a)
ナイフ
(a)
テニス
(a)
ソフト
(a)
ホテル
(a)
アニメ
(a)
トマト
(a)
マイク
(a)
クラス
(a)
カメラ
(a)
イヤホン
(a)
レストラン
(a)
ミルク
(a)
Khi kết thúc giờ làm, bạn sẽ chào đồng nghiệp là:
tadaima
shitsureishimasu
onaka, ippaidesu
otsukaresamadeshita
Chữ cái 'あ' được phát âm là gì?
e
u
i
a
Chữ cái 'い' được phát âm là gì?
a
i
o
u
Chữ cái 'う' được phát âm là gì?
e
u
i
o
Chữ cái 'え' được phát âm là gì?
u
i
a
e
Chữ cái 'お' được phát âm là gì?
i
o
u
e
Chữ cái 'か' được phát âm là gì?
na
ka
sa
ta
Chữ cái 'き' được phát âm là gì?
ki
hi
mi
ni
Chữ cái 'く' được phát âm là gì?
ku
su
ru
tu
Chữ cái 'け' được phát âm là gì?
ke
ne
se
te
Chữ cái 'こ' được phát âm là gì?
ko
mo
yo
ro
Chữ cái 'さ' được phát âm là gì?
na
sa
ha
ta
Chữ cái 'し' được phát âm là gì?
shi
ni
chi
hi
Chữ cái 'す' được phát âm là gì?
fu
ru
su
ku
Chữ cái 'せ' được phát âm là gì?
te
se
ne
ke
Chữ cái 'そ' được phát âm là gì?
ho
so
ro
yo
Chữ cái 'た' được phát âm là gì?
ma
ha
na
ta
Chữ cái 'ち' được phát âm là gì?
ni
hi
mi
chi
Chữ cái 'つ' được phát âm là gì?
ru
ku
tsu
su
Chữ cái 'て' được phát âm là gì?
ne
se
te
ke
Chữ cái 'と' được phát âm là gì?
yo
to
ro
ho
Chữ cái 'な' được phát âm là gì?
a
na
no
ka
Chữ cái 'に' được phát âm là gì?
ni
ka
na
Chữ cái 'ぬ' được phát âm là gì?
ne
nu
shi
ko
Chữ cái 'ね' được phát âm là gì?
ki
a
ne
chi
Chữ cái 'の' được phát âm là gì?
te
re
ta
no
