wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. Ôn tập và bổ sung

Total questions: 59

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát ảnh và cho biết đây là chữ số gì?

a)

Số tự nhiên

b)

Phân số

c)

Số la mã

d)

Số chia

2.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

3.

Số 11 được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

4.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ là:

a)

<, <, =

b)

>, <, =

c)

>,>, =

d)

<, =, =

5.

Dãy nào sau đây đọc đúng các La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, tám tám.

d)

Sáu, chín, bảy, chín.

6.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

7.

Cách đọc số La Mã sau: V

a)

6

b)

5

c)

4

8.

Cách đọc số La Mã sau: VIII

a)

6

b)

7

c)

8

9.

Giá trị của số La mã trên ?

a)

10

b)

8

c)

11

d)

9

10.

Cách đọc số La Mã sau: XXI

a)

19

b)

20

c)

21

11.

Cách đọc số La Mã sau: VI

a)

6

b)

5

c)

4

12.

Các La Mã số: XIX, VI, IX, XVII, XIV được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

XIV, XVII, XIX, IX, VI

b)

XIX, XVII, XIV, IX, VI

c)

XVII, XIX, IX, VI, XIV

d)

XVII, XIX, XIV, VI, IX

13.

Các La Mã số: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

IV, VII, XI, XVI

b)

XI, XVI, VII, IV

c)

XI, XVI, IV, VII

d)

IV, XI, XVI, VII

14.

Các La Mã số: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

V, IV, XX, XI

b)

IV, V, XI, XX.

c)

XX, XI, V, IV

d)

IX, XX, V, IV

15.

Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

a)

XI

b)

X

c)

IX

16.

Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?

a)

VVI

b)

IX

c)

XI

17.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

18.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

10 giờ kém 10 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

11 giờ 10 phút

d)

9 giờ 10 phút

19.

Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:

a)

5 giờ 50 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

10 giờ 50 phút

d)

10 giờ 55 phút

20.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 11 phút

b)

6 giờ 9 phút

c)

9 giờ 6 phút

d)

9 giờ 30phút

21.

Làm tròn số 123 đến hàng chục ta được:

a)

100

b)

120

c)

130

d)

200

22.

Làm tròn số 569 đến hàng trăm ta được:

a)

600

b)

570

c)

560

d)

500

23.

Làm tròn số 378 đến chữ số hàng chục ta được: (a)  

24.

Làm tròn số 78 đến hàng chục ta được: (a)  

25.

Làm tròn số 104 đến hàng trăm ta được: (a)  

26.

Làm tròn số 897 đến hàng trăm ta được: (a)  

27.

Số 429 làm tròn đến hàng trăm được?

a)

400

b)

300

c)

420

d)

500

28.

Số 83 làm tròn đến hàng chục được số?

a)

70

b)

80

c)

85

d)

90

29.

Số 55 làm tròn đến hàng chục được số?

(a)  

30.

Nếu trong biểu thức chỉ có phép nhân, chia thì ta thực hiện:

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Làm cái nào trước cũng được

31.

Tính giá trị biểu thức:

49 : 7 x 5

(a)  

32.

Giá trị của biểu thức 3 × 5 × 2 là……

a)

30

b)

15

c)

10

33.

Tính giá trị của biểu thức sau:

70 : 7 × 3

a)

20

b)

10

c)

30

34.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

A. 7 giờ 45 phút

b)

B. 6 giờ 45 phút

c)

C. 7 giờ kém 15 phút

d)

Cả B và C đều đúng

35.

6 giờ 30 phút còn được gọi là mấy giờ ?

a)

7 giờ kém 30 phút

b)

6 giờ rưỡi

c)

7 giờ 30 phút

36.

13 giờ 30 phút còn được gọi là mấy giờ ?

a)

3 giờ 30 phút

b)

3 giờ 30 phút chiều

c)

1 giờ 30 phút

d)

1 giờ 30 phút chiều

37.

Đồng hồ nào sau đây chỉ 5 giờ 30 phút ?

a)
b)
c)
d)
38.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ ?

a)

A. 7 giờ 30 phút

b)

B. 6 giờ 30 phút

c)

C. 7 giờ rưỡi

d)

Cả A và C đều đúng

39.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ ?

a)

A. 9 giờ 45 phút

b)

B. 8 giờ 45 phút

c)

C. 9 giờ kém 15 phút

d)

D. Cả A và B đúng

e)

E. Cả B và C đúng

40.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

8 giờ

b)

12 giờ

c)

7 giờ

d)

4 giờ

41.

Điền vào chỗ chấm: 1 giờ = ... phút

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

5 phút

d)

60 phút

42.

Đồng hồ nào chỉ 3 giờ?

a)
b)
c)
43.

Đồng hồ trên chỉ: 10h 8phút, đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Một tuần có bao nhiêu ngày?

a)

6

b)

7

c)

5

45.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)

20 giờ

b)

22 giờ

c)

24 giờ

d)

25 giờ

46.

Một năm có bao nhiêu tháng?

a)

10 tháng

b)

11 tháng

c)

12 tháng

d)

13 tháng

47.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?

a)

2

b)

4

c)

6

48.

Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình vuông và hình chữ nhật

49.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

50.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

51.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
52.

Hình lập phương có mấy mặt ?

a)

4

b)

6

c)

8

53.

Hình lập phương có mấy đỉnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

54.

hình lập phương có ...

a)

6 cạnh bằng nhau

b)

8 cạnh bằng nhau

c)

4 cạnh bằng nhau

d)

12 cạnh bằng nhau

55.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

56.

Có bao nhiêu khối lập phương ?

a)

3

b)

4

c)

5

57.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

58.

Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?

a)

9

b)

27

c)

54

d)

91

59.

Hình bên là hình gì ?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình hộp chữ nhật

c)

Hình lập phương

d)

Hình tam giác