Worksheetsôn tâp ktgk1
Total questions: 107
Worksheet time: 2hrs 34mins
Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:
1s22s22p63s2, R là kim loại
1s22s22p63s23p2, R là phi kim
1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm
1s22s22p63s2, R là phi kim
Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.
Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?
số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
số nguyên tử của nguyên tố đó
số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó
số khối của nguyên tử của nguyên tố đó
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
các nguyên tố f
các nguyên tố d và f
các nguyên tố d
các nguyên tố s và p
Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?
VIA
IVA
VIIIA
IIA
Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là:
8 và 18
18 và 8
8 và 8
18 và 18
Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
1
2
3
4
Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
tính kim loại, tính phi kim
hóa trị của các nguyên tố
tính axit tính bazo
nguyên tử khối.
Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________
tăng dần, giảm dần
không đổi, không đổi
tăng dần, không đổi
giảm dần, tăng dần
Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?
ns2np6
ns2np6nd10
ns2np5
ns2np6nd5
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:
3, 3.
3, 4.
4, 3.
4, 4.
Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là
A. 13 và 14
B. 14 và 13
C. 12 và 14
D. 13 và 15
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.
Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
A. IIIA.
B. IIIB.
C. VA.
D. VB.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm IIIA.
chu kì 2, nhóm VIIA.
chu kì 3, nhóm IIA.
chu kì 3, nhóm IA.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.
X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.
X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.
X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
s1 , p3, d7, f12
s2, p6, d10, f14
s2, d5, d9, f13
s2, p4, d10, f10
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7
1s2 2s2 2p6 3s2
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là?
2
6
8
10
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Có mấy kí hiệu phân lớp electron
2
3
4
5
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?
Kim loại
Phi kim
Có thể là kim loại hay phi kim
Khí hiếm
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là
4
1
3
5
Số electron tối đa của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
2, 4, 6, 8
2, 8, 10, 18
2, 6, 10, 14
2, 8, 18, 32
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Cấu hình e của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :
1s22s22p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p1.
Số e tối đa trên phân lớp p là
2
6
10
14
F có Z = 9. Cấu hình e nguyên tử của F là
1s22s22p5
1s22s22p7
1s22s22p6
1s22s22p4
Nguyên tố nào sau đây là kim loại
1s22s22p5
1s22s22p63s2
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
Nguyên tố X có Z = 5. Số e lớp ngoài cùng của X là
2
3
1
6
Nguyên tố X có Z = 6. X thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
s1 , p3, d7, f12
s2, p6, d10, f14
s2, d5, d9, f13
s2, p4, d10, f10
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7
1s2 2s2 2p6 3s2
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là?
2
6
8
10
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là
K ( Z=19)
F ( Z=9)
Cl ( Z=17)
Na ( Z=11)
Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
5
6
7
8
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s22p2
1s22s22p7
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có
14 proton và 13 notron
13 notron
13 proton và 14 notron
14 proton
Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là
3p2
3p6
3p4
4s2
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s32p2
1s22s22p4
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?
proton và notron
proton, notron và electron
electron và proton
electron, proton
Hạt nhân gồm các loại hạt nào?
proton, notron và electron
proton
proton và notron
proton và electron
Nguyên tử trung hoà về điện vì
số proton bằng số notron
số electron bằng số notron
số electron bằng số proton
số electron bằng tổng số proton và notron
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7
1s2 2s2 2p6 3s2
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là?
2
6
8
10
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Có mấy kí hiệu phân lớp electron
2
3
4
5
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :
1s22s22p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p1.
Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
Na+, Cl-, Ar.
Li+, F-, Ne.
Na+, F-, Ne.
K+, Cl-, Ar.
Nguyên tử nào sau đây có 5 electron trên lớp L?
Số e tối đa trong phân lớp f và p lần lượt là:
A. 10e và 14e
B. 14e và 6e
C. 6e và 14e
D. 10e và 2e
Lớp e nào có tối đa là 18e:
A. n = 1
B. n = 2
C. n = 3
D. n = 4
Nguyên tử nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình e là:
A. 1s22s22p53s23p1
B. 1s22s22p63s13p1
C. 1s22s22p53s3
D. A. 1s22s22p63s2
Số e lớp ngoài cùng của S (Z = 16) là:
A. 6
B. 2
C. 4
D. 16
K (Z = 19) thuộc loại nguyên tố (s,p,d,f):
A. d
B. f
C. s
D. p
Cho nguyên tố X có cấu hình e: 1s22ss2p63s23p63d34s2. X là nguyên tố:
A. Kim loại
B. Khí hiếm
C. Phi kim
D. Lưỡng tính
Cho nguyên tử Ca có cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s2. Tổng số e thuộc phân lớp p là:
A. 8
B. 12
C. 6
D. 2
Thứ tự các mức năng lượng từ thấp đến cao trong vỏ nguyên tử là:
A. 1s2s2p3s3p3d4s...
B. 1s2p2s3s3p4s3d...
C. 1s2s2p3p3s4s3d...
D. 1s2s2p3s3p4s3d...
Cấu hình e của nguyên tố Si ( Z= 14) là: 1s22s22p63s23p2. Phát biểu sai là:
A. Lớp L có 10e
B. Lớp K có 2e
C. Lớp M có 10 e
D. Lớp M có 4e
Nguyên tố nào là phi kim?
A. Na ( Z = 11)
B. Ar ( Z =18)
C. Fe ( Z = 26)
D. P ( Z = 15)
Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là
K ( Z=19)
F ( Z=9)
Cl ( Z=17)
Na ( Z=11)
Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
5
6
7
8
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :
1s22s22p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p1.
Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p63d54s2
1s22s22p63s23p6
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s1
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Số cấu hình electron là của nguyên tố kim loại là:
1
2
3
4
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s22p2
1s22s22p7
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p63d64s2
1s22s22p63s23p64s23d6
1s22s22p63s23p63d8
Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có
14 proton và 13 notron
13 notron
13 proton và 14 notron
14 proton
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại
nguyên tố p
nguyên tố f
nguyên tố d
nguyên tố s
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
2
5
7
9
Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
2
5
9
7
Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là
13 và 14
13 và 15
11 và 13
12 và 14
Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là
3p2
3p6
3p4
4s2
Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là
2,8,8,1
2,8,6,3
2,8,2,6,1
2,6,8,2,1
Cấu hình electron đúng của nguyên tố có Z = 29 là
1s22s22p63s23p64s23d9
1s22s22p43s23p64s24p63d3
1s22s22p63s23p63d94s2
1s22s22p63s23p63d104s1
Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.
Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.
Lớp ngoài cùng có 7 electron.
Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có 16e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Kết luận nào sau đây không đúng?
Nguyên tố lưu huỳnh là nguyên tố p.
Lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh có 4 electron.
Lớp L của nhôm có 8e.
Lưu huỳnh là nguyên tố phi kim.
