Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP2 part 2

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Điều 16, Thông tư 65/2020/TT-BCA của Bộ Công an có hiệu lực từ ngày 5/8/2020 quy định: Cảnh sát giao thông được dừng phương tiện giao thông để kiểm tra trong bao nhiêu trường hợp?

a)

Ba trường hợp.

b)

Bốn trường hợp.

c)

Năm trường hợp.

d)

Sáu trường hợp.

2.

Điều 24, Thông tư 65/2020/TT-BCA của Bộ Công an quy định: Từ ngày 5/8/2020, Cảnh sát giao thông có quyền được xử lý vi phạm giao thông qua trường hợp nào dưới đây?

a)

Xử lý vi phạm qua kiểm tra, kiểm soát.

b)

Xử lý vi phạm qua hình thức phạt nguội.

c)

Xử lý vi phạm qua hình ảnh trên mạng xã hội.

d)

Xử lý vi phạm rồi thông báo về cơ quan, gia đình.

3.

Điều 18, Thông tư 65/2020/TT-BCA của Bộ Công an có hiệu lực từ ngày 5/8/2020 quy định: Cảnh sát giao thông khi dừng phương tiện giao thông để kiểm tra phải thực hiện động tác đầu tiên nào sau đây?

a)

Thực hiện động tác chào theo Điều lệnh CAND.

b)

Yêu cầu chủ phương tiện báo cáo tình trạng phương tiện giao thông.

c)

Yêu cầu chủ phương tiện xuất trình giấy tờ để kiểm tra.

d)

Thực hiện động tác chào theo Điều lệnh CAND hoặc chào bằng lời nói.

4.

Điều 22, Luật Giao thông đường bộ năm 2008 quy định: Quá trình tham gia giao thông, loại xe nào dưới đây được các phương tiện giao thông khác ưu tiên nhường đường?

a)

Xe đám cưới.

b)

Xe bệnh viện.

c)

Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ.

d)

Xe Quân đội, Công an.

5.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực từ 1/1/2020 tại Khoản 4, Điều 5 quy định: Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với người điều khiển xe ô tô thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây?

a)

Điều khiển phương tiện giao thông đi vào đường cấm.

b)

Điều khiển phương tiện giao thông đi vào đường ngược chiều.

c)

Điều khiển phương tiện giao thông chở quá số người quy định.

d)

Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang điều khiển xe chạy trên đường.

6.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực từ 1/1/2020 tại Khoản 4, Điều 6 quy định: Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây:

a)

Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 1 km/h đến 5 km/h.

b)

Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h.

c)

Điều khiển xe chạy vào đường cấm.

d)

Điều khiển xe chở quá số người theo quy định.

7.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực từ 1/1/2020 tại Khoản 10, Điều 11 quy định: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với cá nhân thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây?

a)

Xâm phạm sức khoẻ, tài sản của lực lượng CSGT.

b)

Xâm phạm sức khoẻ, tài sản của người bị nạn hoặc người gây tai nạn.

c)

Có hành vi đe doạ lực lượng chức năng thực hiện nhiệm vụ xử lý TNGT.

d)

Có hành vi vi phạm pháp luật giao thông đường bộ năm 2008.

8.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực từ 1/1/2020 tại Khoản 1, Điều 34 quy định: Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với người thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây?

a)

Sử dụng phương tiện giao thông đua xe trái pháp luật.

b)

Tụ tập gây rối, cản trở lực lượng cảnh sát giao thông thực hiện nhiệm vụ.

c)

Tụ tập gây rối an ninh trật tự, cản trở các phương tiện giao thông.

d)

Tụ tập để cổ vũ, kích động hành vi điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định, lạng lách, đánh võng, đuổi nhau trên đường hoặc đua xe trái phép.

9.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực từ 1/1/2020 tại Khoản 2, Điều 34 quy định: Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng và tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 03 tháng đến 05 tháng và tịch thu phương tiện đối với người thực hiện hành vi vi phạm nào dưới đây?

a)

Người đua xe đạp, đưa xe đạp máy, đưa xe xích lô, đưa xe súc vật kéo trái phép.

b)

Người cưỡi súc vật chạy đua trái phép trên đường giao thông.

c)

Người đua xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trái phép.

d)

Người đua xe ô tô trái phép.

10.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực từ 1/1/2020 tại Điểm c, Khoản 4, Điều 8 quy định: Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối với người điều khiển xe đạp, xe đạp máy (kể cả xe đạp điện), người điều khiển xe thô sơ khác thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây?

a)

Điều khiển xe đi vào đường ngược chiều.

b)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở;

c)

Điều khiển xe đi vào đường cấm.

d)

Điều khiển xe chở quá số người theo quy định.

11.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực từ 1/1/2020 tại Điểm e, Khoản 8, Điều 6 quy định: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với người điều khiển xe máy, xe mô tô thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây?

a)

Điều khiển xe chở quá số người so với quy định.

b)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở.

c)

Điều khiển xe đi vào đường cấm, đường cao tốc.

d)

Điều khiển xe không đảm bảo chất lượng an toàn và khí thải.

12.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực từ 1/1/2020 tại Điểm c, Khoản 8, Điều 5 quy định: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với người điều khiển xe ô tô thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây?

a)

Điều khiển xe đi vào đường cấm.

b)

Điều khiển xe đi vào đường ngược chiều.

c)

Điều khiển xe chở quá số người theo quy định.

d)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở.

13.

Luật An toàn thông tin được ban hành vào năm nào?

a)

2015

b)

2016

c)

2017

d)

2019

14.

An ninh mạng được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên ti vi tránh bị truy nhập, sử dụng.

b)

Là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin.

c)

Là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng và phát tán trên truyền hình

d)

“Là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân”

15.

Luật An ninh mạng được ban hành vào năm nào?

a)

2015

b)

2016

c)

2018

d)

2019

16.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, thông tin là?

a)

Một dạng tài sản quý hiếm

b)

Một dạng vật chất

c)

Một dạng tài nguyên

d)

Một nguồn thông tin quan trọng

17.

Thực trạng an toàn thông tin ở Việt Nam?

a)

Tại Việt Nam, tình hình an toàn an ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp, tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công, phá hoại hạ tầng mạng thông tin, ảnh hưởng tới an ninh quốc gia

b)

Tại Việt Nam, tình hình an toàn an ninh mạng tiếp tục có những diễn biến phức tạp khó lường

c)

Tại Việt Nam, tình hình an toàn an ninh mạng tiếp tục có những diễn biến phức tạp ảnh hưởng đến sự phát triển của kinh tế xã hội

d)

Tại Việt Nam, tình hình an toàn an ninh mạng tiếp diễn phức tạp, tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công, phá hoại hạ tầng mạng thông tin, ảnh hưởng tới an ninh kinh tế

18.

Nội dung của An ninh phi truyền thống?

a)

Di dân tự do

b)

Tổ chức đua xe trái phép

c)

Chủ nghĩa khủng bố

d)

Vi phạm luật giao thông

19.

Đại hội XII yêu cầu ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống?

a)

Sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

b)

Tích cực ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

c)

Xây dựng phương án ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

d)

Chuẩn bị ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

20.

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống?

a)

Bạo lực

b)

Chủ quyền quốc gia

c)

Phi bạo lực

d)

Bạo lực và phi bạo lực

21.

Bối cảnh này sinh an ninh phi truyền thống?

a)

Xu thế vận động của ngành công nghiệp

b)

Sự biến đổi của cục diện thế giới sau chiến tranh lạnh

c)

Giai đoạn phát triển chủ nghĩa độc quyền

d)

Đa dạng hóa các mối quan hệ quốc tế

22.

Những thách thức, mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm thu ngân sách nhà nước

b)

Mất cân bằng về kinh tế các khu vực

c)

Gia tăng các tệ nạn xã hội

d)

Làm suy giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước

23.

Nội dung của An ninh phi truyền thống?

a)

Di dân tự do

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Các tệ nạn xã hội

d)

Vi phạm luật giao thông

24.

Giải pháp cơ bản nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Xây dựng các kế hoạch tuyên truyền

b)

Vận động nhân dân phát giác, tố giác

c)

Huy động các nguồn lực ở cơ sở

d)

Nâng cao nhận thức cho mọi tầng lớp nhân dân

25.

Giải pháp chủ động, tích cực nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Xây dựng các kế hoạch tuyên truyền

b)

Vận động nhân dân phát giác, tố giác

c)

Đầu tư phát triển bền vững, không ngừng nâng cao đời sống của nhân dân

d)

Huy động các nguồn lực ở cơ sở

26.

Giải pháp sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Tăng cường vai trò lãnh đạo của tổ chức Đảng các cấp

b)

Vận động nhân dân phát giác, tố giác

c)

Xây dựng các kế hoạch tuyên truyền

d)

Huy động các nguồn lực ở cơ sở

27.

Giải pháp mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Thông qua đàm phán hoà bình giao

b)

Chủ động tích cực hợp tác cùng các nước, các tổ chức

c)

Dùng vũ lực của quốc gia

d)

Thông qua thương lượng

28.

Giải pháp huy động nguồn lực tài chính nhằm ứng phó các mối đe dọa An ninh phi truyền thống?

a)

Dùng vũ lực của quốc gia

b)

Thông qua đàm phán hoà bình giao

c)

Thông qua thương lượng

d)

Nguồn tài chính ngân sách nhà nước

29.

Bối cảnh này sinh an ninh phi truyền thống?

a)

Quá trình toàn cầu hóa diễn ra trên phạm vi rộng, tốc độ nhanh

b)

Xu thế vận động của ngành công nghiệp

c)

Giai đoạn phát triển chủ nghĩa độc quyền

d)

Phát triển dân số không đồng đều giữa các quốc gia

30.

Những thách thức, mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm thu ngân sách nhà nước

b)

Mất cân bằng về kinh tế các khu vực

c)

Gia tăng các tệ nạn xã hội

d)

Gây mất ổn định quốc gia

31.

Nội dung của An ninh phi truyền thống?

a)

An ninh môi trường

b)

Các tệ nạn xã hội

c)

Di dân tự do

d)

Vi phạm luật giao thông

32.

Nội dung của An ninh phi truyền thống?

a)

Di dân tự do

b)

Các tệ nạn xã hội

c)

Dịch bệnh

d)

Vi phạm luật giao thông

33.

Giải pháp chủ động, tích cực nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Hoàn thiện hệ thống thể chế quản trị an ninh phi truyền thống

b)

Vận động nhân dân phát giác, tố giác

c)

Xây dựng các kế hoạch tuyên truyền

d)

Huy động các nguồn lực ở cơ sở

34.

Giải pháp sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Phát huy vai trò Mặt trận tổ quốc Việt Nam, các đoàn thể chính trị xã hội

b)

Vận động nhân dân phát giác, tố giác

c)

Xây dựng các kế hoạch tuyên truyền

d)

Huy động các nguồn lực ở cơ sở

35.

Giải pháp mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Thông qua đàm phán hoà bình

b)

Dùng vũ lực của quốc gia

c)

Thông qua cơ chế và phương thức đa tầng, đa dạng và linh hoạt

d)

Thông qua thương lượng

36.

Giải pháp huy động nguồn lực tài chính nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Nguồn tài chính doanh nghiệp

b)

Huy động các nguồn lực ở cơ sở

c)

Thông qua đàm phán hoà bình

d)

Xây dựng các kế hoạch tuyên truyền

37.

Những thách thức, mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở nước ta hiện nay?

a)

Hình thành nguy cơ xung đột và chiến tranh

b)

Mất cân bằng về kinh tế các khu vực

c)

Gia tăng các tệ nạn xã hội

d)

Giảm thu ngân sách nhà nước nước

38.

Nội dung của An ninh phi truyền thống?

a)

Di dân tự do

b)

Các tệ nạn xã hội

c)

An ninh thông tin

d)

Vi phạm luật giao thông

39.

Giải pháp chủ động, tích cực nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Giữ vững an ninh chính trị, vấn đề dân tộc và tôn giáo

b)

Vận động nhân dân phát giác, tố giác

c)

Xây dựng các kế hoạch tuyên truyền

d)

Huy động các nguồn lực ở cơ sở

40.

Giải pháp sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Huy động các nguồn lực ở cơ sở

b)

Vận động nhân dân phát giác, tố giác

c)

Xây dựng các kế hoạch tuyên truyền

d)

Thu hút sự tham gia mọi tầng lớp nhân dân

41.

Giải pháp mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Thông qua đàm phán hoà bình giao

b)

Thông qua thương lượng

c)

Dùng vũ lực của quốc gia

d)

Tăng cường chia sẻ thông tin

42.

Giải pháp huy động nguồn lực tài chính nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Chủ động

b)

Nguồn tài chính xã hội hóa với sự đóng góp của nhân dân

c)

Bị động

d)

Tự phát

43.

Nội dung của An ninh phi truyền thống?

a)

Vấn đề dân tộc

b)

Di dân tự do

c)

Các tệ nạn xã hội

d)

Vi phạm luật giao thông

44.

Giải pháp mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Chia sẻ thành tựu khoa học công nghệ, đào tạo nhân lực

b)

Thông qua thương lượng

c)

Dùng vũ lực của quốc gia

d)

Thông qua đàm phán hoà bình

45.

Giải pháp huy động nguồn lực tài chính nhằm ứng phó các mối đe dọa của An ninh phi truyền thống?

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Quân đội

c)

Công an

d)

Nguồn tài chính quốc tế

46.

Nội dung của An ninh phi truyền thống?

a)

Di dân tự do

b)

Các tệ nạn xã hội

c)

Vấn đề tôn giáo

d)

Vi phạm luật giao thông

47.

Phạm vi tác động của an ninh phi truyền thống ở nước ta hiện nay?

a)

Ảnh hưởng ở cấp cơ sở

b)

Ảnh hưởng trong một ngành nhất định

c)

Ảnh hưởng mang tính xuyên quốc gia

d)

Ảnh hưởng đến năng lực sản xuất, kinh doanh

48.

Tội phạm được hiểu như thế nào theo quy định của Bộ luật hình sự năm 2015 và sửa đổi năm 2017

a)

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội

b)

Phải được quy định trong Bộ luật hình sự

c)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

d)

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

49.

Theo quy định tại điều 9 Bộ luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017 có mấy loại tội phạm

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

50.

Căn cứ tại điều 9 Bộ luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017, nếu phạm tội ít nghiêm trọng thì khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu

a)

4 năm tù

b)

5 năm tù

c)

3 năm tù

d)

7 năm tù

51.

Căn cứ tại điều 9 Bộ luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017, nếu phạm tội đặc biệt nghiêm trọng thì khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu

a)

Trên 15 năm tù

b)

Trên 20 năm tù

c)

Trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

d)

Trên 30 năm

52.

Căn cứ tại điều 9 Bộ luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017, nếu phạm tội rất nghiêm trọng thì khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu

a)

Đến 10 năm tù

b)

Đến 15 năm tù

c)

Đến 20 năm tù

d)

Đến 25 năm tù

53.

Căn cứ tại điều 9 Bộ luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017, nếu phạm tội nghiêm trọng thì khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu

a)

4 năm tù

b)

6 năm tù

c)

5 năm tù

d)

7 năm tù

54.

Theo điều 20 Hiến pháp 2013 và chương XIV Bộ luật hình sự 2015 thì tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người được hiểu như thế nào

a)

Là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự

b)

Phải do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện

c)

Thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về danh dự và nhân phẩm được Hiến pháp và pháp luật hình sự ghi nhận và bảo vệ

d)

Là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về danh dự và nhân phẩm được Hiến pháp và pháp luật hình sự ghi nhận và bảo vệ

55.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác theo điều 20 Hiến pháp 2013 và chương XIV Bộ luật hình sự 2015

a)

Tội giết người

b)

Tội ăn cắp tài sản

c)

Tội xâm phạm tình dục

d)

Tội buôn bán ma túy

56.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác theo điều 20 Hiến pháp 2013 và chương XIV Bộ luật hình sự 2015

a)

Tội giết người

b)

Tội ăn cắp tài sản

c)

Tội buôn bán ma túy

d)

Tội mua bán người

57.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác theo điều 20 Hiến pháp 2013 và chương XIV Bộ luật hình sự 2015

a)

Tội làm nhục người khác

b)

Tội ăn cắp tài sản

c)

Tội giết người

d)

Tội buôn bán ma túy

58.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác theo điều 20 Hiến pháp 2013 và chương XIV Bộ luật hình sự 2015

a)

Tội giết người

b)

Tội vu khống

c)

Tội ăn cắp tài sản

d)

Tội buôn bán ma túy

59.

Đưa nạn nhân ra khỏi biên giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo BLHS 1999 (Sửa đổi, bổ sung 2009) Việt Nam là vi phạm vào tội nào sau đây

a)

Tội vu khống

b)

Tội làm nhục người khác

c)

Tội mua bán người

d)

Tội xâm phạm tình dục

60.

Bịa đặt hoặc loan truyền những điều biết rõ là sai sự thật nhằm xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác là vi phạm tội nào sau đây

a)

Tội vu khống

b)

Tội làm nhục người khác

c)

Tội mua bán người

d)

Tội xâm phạm tình dục

61.

Theo BLHS 1999 (sửa đổi, bổ sung 2009) của Việt Nam, tội hiếp dâm được qui định tại điều mấy

a)

Điều 111

b)

Điều 114

c)

Điều 112

d)

Điều 113

62.

Theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về tội mua bán người được qui định tại điều mấy

a)

Điều 150

b)

Điều 160

c)

Điều 170

d)

Điều 180

63.

Theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về tội vu khống được qui định tại điều mấy

a)

Điều 155

b)

Điều 156

c)

Điều 157

d)

Điều 158

64.

Theo BLHS 1999 (sửa đổi, bổ sung 2009) Việt Nam về tội làm nhục người khác được qui định tại điều mấy

a)

Điều 120

b)

Điều 121

c)

Điều 122

d)

Điều 123

65.

Các dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người được thể hiện ở những nội dung nào sau đây

a)

Mặt khách quan của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

b)

Mặt chủ quan của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

c)

Khách thể và chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

d)

Bao gồm cả mặt khách quan, chủ quan, khách thể và chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

66.

Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là ai theo qui định của Bộ luật hình sự năm 2015 và sửa đổi bổ sung năm 2017

a)

Là người đủ 18 tuổi trở lên

b)

Là người có năng lực trách nhiệm hình sự

c)

Là người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện

d)

Các pháp nhân thương mại thực hiện

67.

Khách thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người theo qui định của Bộ luật hình sự năm 2015 và sửa đổi bổ sung năm 2017 là

a)

Tính mạng con người

b)

Tài sản của con người

c)

Sức khỏe của con người

d)

Danh dự, nhân phẩm của con người

68.

Khó khăn trong công tác phòng ngừa tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của con người ở Việt Nam hiện nay là

a)

Đội ngũ cán bộ còn mỏng, cơ sở vật chất còn hạn chế, sự phối hợp chưa nhịp nhàng giữa các cơ quan chức năng

b)

Cơ sở vật chất còn hạn chế

c)

Sự phối hợp chưa nhịp nhàng giữa các cơ quan chức năng

d)

Đội ngũ cán bộ còn mỏng

69.

Công tác phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm được tiến hành theo mấy hướng cơ bản

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

70.

Chủ thể trong công tác phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác bao gồm

a)

Quốc hội, hội đồng nhân các cấp và Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp

b)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật

c)

Quốc hội, hội đồng nhân các cấp, Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan bảo vệ pháp luật, các tổ chức xã hội, tổ chức quần chúng tự quản và công dân

d)

Các tổ chức xã hội, tổ chức quần chúng tự quản và công dân

71.

Có mấy nội dung trong hoạt động phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

72.

Có mấy biện pháp chính trong phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

73.

Trách nhiệm của sinh viên trong việc đấu tranh phòng ngừa các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác

a)

Ký cam kết không tham gia vào các hoạt động xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác

b)

Phát hiện các hành vi vi phạm báo lên cơ quan chức năng

c)

Tham gia vào các hoạt động xung kích bảo vệ nhà trường và ký túc xá

d)

Ký cam kết không tham gia vào các hoạt động xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác, phát hiện các hành vi vi phạm báo lên cơ quan chức năng, tham gia các hoạt động xung kích bảo vệ nhà trường và ký túc xá

74.

Theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017. Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác thì khung hình phạt là

a)

Phạt cảnh cáo

b)

Phạt tiền từ 10 triệu đến 50 triệu

c)

Phạt cải tạo không giam giữ 3 năm

d)

Phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm

75.

Theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 phạm tội với người bao nhiêu tuổi thì gọi là tội phạm tình dục

a)

Dưới 16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

76.

Tội xâm hại danh dự, nhân phẩm của con người được qui định ở bộ luật nào sau đây

a)

Bộ luật dân sự

b)

Bộ luật kinh tế

c)

Bộ luật hình sự

d)

Bộ luật tố tụng dân sự

77.

Cơ quan chức năng nào sẽ tham gia vào việc xét xử tội phạm xâm hại đến danh dự, nhân phẩm của con người

a)

Tòa án

b)

Công an

c)

Viện kiểm sát

d)

Công an, tòa án, viện kiểm sát

78.

Bảo vệ môi trường là?

a)

Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời trong đường lối, chủ trương và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Đảng

b)

Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời trong đường lối, chủ trương và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các cấp, các ngành

c)

Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời

d)

Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời trong đường lối, chủ trương và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các cấp, các ngành, là cơ sở quan trọng để phát triển bền vững và thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

79.

Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường?

4 lines
80.

Môi trường bị hủy hoại chủ yếu là do?

a)

Do biến đổi khí hậu

b)

Sự nóng lên của trái đất

c)

Sự “tác động quá mức” của con người đối với các thành phần cấu tạo nên môi trường tự nhiên

d)

Do thiên tai

81.

Khía cạnh nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường? Pháp luật quy định những quy định mà con người phải thực hiện khi khai thác.

a)

Pháp luật quy định những yếu tố mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố (thành phần).

b)

Pháp luật quy định những nguyên tắc mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố (thành phần) của môi trường

c)

Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố (thành phần) của môi trường

82.

Khía cạnh nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường? Pháp luật hình thành hệ thống các quy chuẩn môi trường.

a)

Pháp luật xây dựng tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường

b)

Pháp luật xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường

83.

Khía cạnh nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường?

a)

Pháp luật quy định các chế tài hành chính, dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hỏi pháp luật trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của môi trường.

b)

Pháp luật quy định các chế tài hình sự, kinh tế buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hỏi pháp luật trong việc khai thác.

c)

Pháp luật quy định các chế tài hình sự, kinh tế, hành chính, dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hỏi pháp luật trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của môi trường.

d)

Pháp luật quy định các chế tài kinh tế, hành chính, dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hỏi pháp luật trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của môi trường.

84.

Khía cạnh nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường?

a)

Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường

b)

Pháp luật quy định chức năng, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường

d)

Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức.

85.

Tội phạm về môi trường là:

4 lines