wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về trí tuệ nhân tạo (AI):

a)

Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh

b)

Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh

c)

Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người

d)

Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người

2.

AI được phân thành các loại:

a)

AI hẹp (ANI) và AI siêu thông minh (ASI)

b)

AI hẹp (ANI) và AI tổng quát (AGI)

c)

AI tổng quát (AGI) và AI tự học (ALI)

d)

AI tổng quát (AGI) và AI siêu thông minh (ASI)

3.

Chọn phát biểu đúng về AI hẹp:

a)

Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau

b)

Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người

c)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người

d)

Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học

4.

AI còn hạn chế ở khả năng nào sau đây?

a)

Học và tích lũy tri thức

b)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên

c)

Cảm nhận cảm xúc

d)

Giải quyết vấn đề

5.

Chọn phát biểu đúng về khả năng suy luận của AI:

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức

6.

Chọn phát biểu đúng về khả năng nhận thức của AI:

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức

7.

Chọn phát biểu đúng về khả năng học của AI

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức

8.

YouTube được trang bị hệ thống AI để gợi ý cho người dùng. Hãy cho biết hệ thống này làm nhiệm vụ gì dưới đây?

a)

Hiển thị quảng cáo phù hợp với người dùng

b)

Đề xuất các video trên sở thích của người dùng

c)

Đề xuất các chức năng mới của YouTube

d)

Đề xuất các video có số lượt xem nhiều

9.

Câu 9: chọn phát biểu phù hợp nhất khi nói về trợ lí ảo:

a)

Một phần mềm giúp máy tính có thể tự học và giải quyết vấn đề

b)

Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên

c)

Một công nghệ AI có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của con người

d)

Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người

10.

Chọn tính năng không phải là của trợ lí ảo:

a)

Tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên

b)

Tự động cảnh báo tín hiệu sự cố máy tính

c)

Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của người dùng

d)

Điều khiển thiết bị điện tử trong nhà theo yêu cầu

11.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Apple?

a)

Google Assistant

b)

Alexa

c)

Bixby

d)

Siri

12.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Samsung?

a)

Google Assistant

b)

Alexa

c)

Bixby

d)

Siri

13.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Amazon?

a)

Google Assistant

b)

Alexa

c)

Bixby

d)

Siri

14.

Công nghệ nhận dạng khuôn mặt không dùng trong công việc nào sau đây?

a)

Mở khóa smartphone

b)

Kiểm soát người ra/vào chung cư

c)

Tìm kiếm ảnh có chứa khuôn mặt trên internet

d)

Xác minh danh tính tại sân bay

15.

Khả năng nào sau đây ít phổ biến trong các hệ thống AI?

a)

Tự phục hồi khi bị hỏng

b)

Học từ dữ liệu mới

c)

Suy luận dựa trên bối cảnh

d)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường

16.

Phương án nào dưới đây không phù hợp để minh họa cho hệ thống trí tuệ nhân tạo có tri thức?

a)

Hệ thống AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ Wikipedia

b)

Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở

c)

Hệ thống AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án

d)

Robot hút bụi tự động làm sạch sàn nhà theo lịch trình định sẵn

17.

AI hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?

a)

Nhận diện giọng nói của bác sĩ

b)

Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa

c)

Phân tích giọng nói của bệnh nhân

d)

Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân

18.

Đâu là thách thức lớn nhất liên quan đến việc sử dụng AI?

a)

Khó lưu trữ dữ liệu và xâm phạm quyền riêng tư của cá nhân

b)

Khả năng của AI không vượt quá trí thông minh của con người

c)

Khả năng AI làm mất đi một số ngành nghề đang có

d)

Thiếu qui định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay

19.

Hành vi nào sau đây không phải là lạm dụng dữ liệu cá nhân bởi AI?

a)

Gửi quảng cáo cá nhân hóa dựa trên lịch sử duyệt web

b)

Tạo hồ sơ cá nhân chi tiết để bán cho các công ty khác

c)

Phân tích dữ liệu y tế cá nhân để đưa ra chẩn đoán bệnh

d)

Sử dụng thông tin cá nhân để lừa đảo hoặc đe dọa

20.

Chọn phát biểu đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người:

a)

AI thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực

b)

AI tạo ra những việc làm mới và thay thế con người trong một số công việc hiện có

c)

AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại

d)

AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người

21.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự ảnh hưởng của AI trong tương lai:

a)

AI tăng cường sự tự động hóa trong công việc

b)

AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực

c)

AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và ảnh hưởng đến quyền riêng tư

d)

AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người

22.

Phương thức nào sau đây không dùng để kết nối máy tính với điện thoại di động?

a)

Bluetooth

b)

Wi-Fi

c)

Cáp USB

d)

Cáp VGA

23.

Thiết bị nào sau đây không có khả năng kết nối với máy tính?

a)

Smartphone

b)

Smart Tivi

c)

Máy hút bụi cầm tay

d)

Smart Watch

24.

Chuẩn kết nối nào thường được sử dụng để kết nối loa với điện thoại di động bằng kết nối không dây?

a)

Bluetooth

b)

NFC

c)

USB-C

d)

HDMI

25.

Thiết bị nào có chức năng “biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng máy tính và ngược lại”

a)

Laptop

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access point

26.

Thiết bị nào giúp kết nối các thiết bị đầu cuối thành mạng hình sao?

a)

Laptop

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access point

27.

Ngoài chức năng kết nối các thiết bị trong cùng mạng LAN (kết nối không dây), thiết bị Access point còn có thêm chức năng:

a)

Mở rộng băng thông internet

b)

Điều chế tín hiệu

c)

Giải điều chế tín hiệu

d)

Định tuyến trong mạng không dây

28.

Modem là thiết bị có khả năng:

a)

Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận

b)

Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang tín hiệu số và ngược lại

c)

  Quản lí sự truy cập của người dùng trong mạng

d)

   Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN

29.

Thiết bị nào được gọi là bộ định tuyến?

a)

Router

b)

WAP

c)

Modem

d)

Switch

30.

Thiết bị switch không có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối các thiết bị với nhau theo mô hình mạng hình sao

b)

Kết nối các thiết bị không dây vào mạng máy tính, cho phép kết nối nhiều thiết bị vào mạng máy tính

c)

Kết nối trực tiếp các máy tính với đường truyền của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Kết nối các máy tính trong cùng mạng LAN

31.

Thiết bị modem không cho phép kết nối trong trường hợp nào sau đây?

a)

Kết nối với máy tính bàn (desktop) qua cổng LAN

b)

Các thiết bị di động

c)

Các thiết bị mạng như switch, router để mở rộng mạng

d)

Kết nối với các thiết bị khác thông qua cổng USB – C

32.

Ngoài việc kết nối các thiết bị theo mô hình mạng hình sao, switch còn có chức năng:

a)

Mở rộng băng thông của đường truyền

b)

Biến đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự

c)

Biến đổi tín hiệu tương tự thành tín hiệu số

d)

Truyền tín hiệu tương tự giữa các máy

33.

Phòng thực hành tin học có 24 bộ máy tính, để kết nối các máy tính này thành mạng LAN, ta sử dụng thiết bị nào sau đây?

a)

Modem

b)

Access point

c)

Switch

d)

Router

34.

A được xem như là “ngôn ngữ giao tiếp giữa các thiết bị trong mạng máy tính”, vậy A là:

a)

Giao thức mạng (network protocol)

b)

Giao tiếp mạng (network communication)

c)

Giao dịch mạng (network transactions)

d)

Giao thông mạng (network traffic)

35.

Nội dung nào sau đây không phải là cách giao thức mạng làm việc trên thiết bị gửi?

a)

Đóng gói dữ liệu

b)

Xác định địa chỉ IP

c)

Giải nén dữ liệu

d)

Truyền gói dữ liệu

36.

Nội dung nào sau đây không phải là cách giao thức mạng làm việc trên thiết bị nhận?

a)

A. Đóng gói dữ liệu

b)

B. Kiểm tra địa chỉ IP

c)

C. Kiểm tra địa chỉ MAC

d)

D. Nhận gói dữ liệu

37.

Nội dung nào sau đây là cách giao thức mạng làm việc cả trên thiết bị nhận và thiết bị gửi?

a)

Đóng gói dữ liệu

b)

Giải nén dữ liệu

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu

d)

Kiểm tra lỗi đảm bảo độ tin cậy

38.

Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IP và địa chỉ MAC, giao thức mạng sẽ làm việc nào sau đây?

a)

Truyền gói dữ liệu ngay lập tức

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu

39.

Tại thiết bị nhận, giao thức mạng sẽ làm việc nào ngay trước khi giải nén dữ liệu nhận được?

a)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác

d)

Đóng gói dữ liệu

40.

Tại thiết bị gửi, giao thức mạng sẽ làm việc nào ngay trước khi truyền gói dữ liệu đi?

a)

Đóng gói dữ liệu

b)

Xác định địa chỉ IP, địa chỉ MAC

c)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy

41.

Phương án nào không thuộc công việc của giao thức TCP?

a)

Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng

b)

Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng

c)

Đảm bảo việc truyền tải dữ liệu một cách tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích

d)

Xác định các chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu

42.

Đặc tính nào sau đây là nhược điểm của giao thức TCP/IP?

a)

Không hỗ trợ đa phương tiện

b)

Khả năng kiểm soát luồng kém

c)

Không có khả năng mở rộng mạng

d)

Độ tin cậy không cao

43.

Đặc tính nào sau đây là ưu điểm của giao thức TCP/IP?

a)

Khả năng xử lý độ trễ

b)

Khả năng kiểm soát luồng

c)

Không có khả năng mở rộng mạng

d)

Độ tin cậy không cao

44.

Chọn phát biểu sai về địa chỉ IP:

a)

Mỗi thiết bị tham gia mạng internet đều được gán địa chỉ IP

b)

Trong mạng LAN, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất

c)

Có tất cả 2^8 địa chỉ IPv4

d)

Có tất cả 2^128 địa chỉ IPv6

45.

Loại dây nào cho phép kết nối máy tính với switch?

a)

Dây AV

b)

Dây cáp UTP (đã bấm đầu RJ45 ở hai đầu dây)

c)

Dây HDMI

d)

Dây VGA

46.

Hệ điều hành có chức năng nào hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?

a)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng

b)

Quản lí bộ nhớ

c)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống

d)

Kết nối các máy tính thành mạng máy tính

47.

Chọn phát biểu đúng về chức năng mạng của hệ điều hành:

a)

Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị kết nối mạng

b)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng

c)

Quản lí bộ nhớ

d)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống

48.

Trong cửa sổ properties, thẻ chức năng nào cho phép thiết lập chia sẻ?

a)

General

b)

Tools

c)

Hardware

d)

Sharing

49.

Lựa chọn nào cho phép người dùng mở cài đặt để thiết lập chia sẻ máy in dùng chung trong mạng LAN?

a)

Mail

b)

Internet Options

c)

Network and Sharing Center

d)

Windows Defender Firewall

50.

Lựa chọn nào cho phép người dùng bật tính năng chia sẻ thư mục và tệp?

a)

Turn on network discovery

b)

Turn off network discovery

c)

Turn on file and printer sharing

d)

Turn off file and printer sharing

51.

Sau khi mở bật chức năng chia sẻ máy in (Turn on file and printer sharing), lựa chọn nào cho phép người dùng thiết lập chia sẻ máy in để dùng chung?

a)

Device Manager

b)

File Explore Options

c)

Devices and Printers

d)

Administrative Tools

52.

Chia sẻ ổ đĩa cho người dùng khác trong cùng mạng LAN để đọc/xem dữ liệu, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Full Control

b)

Nháy chuột phải vào ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Change

c)

Nháy chuột phải vào ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Read

d)

Nháy chuột phải vào ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn cả ba mức phân quyền (Full Control, Change, Read)

53.

Trong cửa sổ settings của bảng chọn start, lựa chọn nào cho phép thiết lập chia sẻ điểm truy cập mạng di động Mobile hotspot?

a)

Phone

b)

Network & Internet

c)

Devices

d)

Privacy

54.

Ban giám hiệu trường THPT Nguyễn Trãi yêu cầu nhân viên công nghệ thông tin tạo một thư mục KẾ HOẠCH cho phép nhóm GIÁO VIÊN có thể sao chép các tệp vào đó. A đưa ra các phương án sau:

a)

Phân quyền Full Control cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

b)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

c)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

d)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng Everyone.

55.

Phòng văn thư của cơ quan A muốn chia sẻ máy in, nhưng khi mở cửa sổ Properties của máy in thì không tìm được Share this printer. Các nhân viên phòng văn thư đưa ra các nhận định như sau:

a)

Máy tính cài đặt máy in này không có tính năng chia sẻ máy in đúng chung

b)

Máy tính cài đặt máy in này chưa bật chế độ cho phép chia sẻ máy in.

c)

Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on file and printer sharing để bật tính năng chia sẻ máy in.

d)

Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on network discovery để bật tính năng chia sẻ máy in.

56.

Một nhân viên cơ quan đi công tác, một nhân viên gửi gấp một tệp tài liệu trên máy tính về cơ quan nhưng lại đang ở nơi hẻo lánh không có cấp mạng và wifi. Tuy nhiên nhân viên có mang theo laptop và điện thoại thông minh có sử dụng 4G. Xem xét các phương án sau để giúp nhân viên gửi được tệp tài liệu trên laptop qua email về cơ quan:

a)

Bật tính năng mobile hotspot trên điện thoại thông minh để tạo điểm phát sóng và chia sẻ kết nối cho laptop

b)

Đi tìm quán cafe gần nhất để có kết nối internet

c)

Mở laptop, sử dụng chức năng mạng của hệ điều hành để chia sẻ tệp tin

d)

Mở laptop, chọn Settings, chọn Network & Internet, chọn Mobile hotspot để tạo điểm phát sóng

57.

Tại trường THPT Nguyễn Trãi, các máy tính trong phòng thực hành số 1 đã kết nối với nhau tạo thành mạng máy tính. Các học sinh sử dụng máy tính trong mạng LAN có thể truy cập vào thư mục chung để lấy và gửi bài tập nhưng không thể gửi bài tập của mình ra bên ngoài. Ngoài ra, mạng LAN còn cho phép các máy tính ở các phòng chuyên môn thuộc các dãy nhà khác nhau và các smartphone, laptop có thể truy cập vào mạng internet.

a)

Thiết bị bắt buộc dùng để kết nối các thiết bị mạng với mạng internet là modem

b)

Hệ thống mạng nhà trường sử dụng thiết bị có chức năng chia sẻ wifi

c)

Các máy tính trong phòng thực hành kết nối với nhau qua bộ chuyển mạch

d)

Các máy tính trong phòng thực hành có thể khai thác để tổ chức thi Olympic qua internet