Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizs Unit 3 The cities of the future

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

architecture (n) /ˈɑːkɪtektʃə(r)/

a)

a. nghệ thuật

b)

b. kiến trúc

c)

c. khoa học

d)

d. lịch sử

2.

city dweller (n) /ˈsɪti ˈdwelə(r)/

a)

cư dân thành phố

b)

người nông dân

c)

người lao động

d)

khách du lịch

3.

public transport (n) /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/

a)

phương tiện công cộng

b)

private vehicle

c)

ride-sharing service

d)

bicycle rental

4.

privacy (n) /ˈprɪvəsi/

a)

quyền riêng tư

b)

quyền tự do

c)

quyền sở hữu

d)

quyền bình đẳng

5.

sense of community (n) /sens əv kəˈmjuːnəti/

a)

tinh thần cộng đồng

b)

cảm giác cô đơn

c)

tinh thần cá nhân

d)

sự phân chia xã hội

6.

private vehicle (n) /ˈpraɪvət ˈviːɪkl/

a)

phương tiện cá nhân

b)

phương tiện công cộng

c)

xe buýt

d)

xe tải

7.

economy (n) /ɪˈkɒnəmi/

a)

nền kinh tế

b)

môi trường

c)

chính trị

d)

văn hóa

8.

pedal (v, n) /ˈpedl/

a)

đạp (xe); bàn đạp

b)

đi bộ

c)

chạy nhanh

d)

ngồi yên

9.

liveable (adj) /ˈlɪvəbl/

a)

đáng sống

b)

khó sống

c)

không sống được

d)

đáng ghét

10.

roof garden (n) /ruːf ˈɡɑːdn/

a)

vườn trên mái

b)

cảnh quan công viên

c)

vườn trong nhà

d)

sân thượng

11.

make room for (v) /meɪk ruːm fɔː/

a)

nhường chỗ cho

b)

tạo không gian cho

c)

giữ chỗ cho

d)

dọn dẹp chỗ

12.

cybercrime (n) /ˈsaɪbəkraɪm/

a)

tội phạm mạng

b)

tội phạm truyền thống

c)

tội phạm kinh tế

d)

tội phạm quốc tế

13.

sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/

a)

bền vững

b)

không bền vững

c)

tạm thời

d)

ngắn hạn

14.

smart sensor (n) /smɑːt ˈsensə(r)/

a)

cảm biến thông minh

b)

cảm biến đơn giản

c)

cảm biến tự động

d)

cảm biến nhiệt độ

15.

pros and cons (n) /prəʊz ənd kɒnz/

a)

ưu và nhược điểm

b)

lợi ích và rủi ro

c)

điểm mạnh và điểm yếu

d)

cơ hội và thách thức

16.

high-rise building (n) /ˌhaɪ raɪz ˈbɪldɪŋ/

a)

nhà cao tầng

b)

nhà một tầng

c)

nhà hai tầng

d)

nhà biệt thự

17.

interact with (v) /ˌɪntərˈækt wɪð/

a)

tương tác với

b)

học hỏi từ

c)

giao tiếp với

d)

thảo luận về

18.

facility (n) /fəˈsɪləti/

a)

cơ sở vật chất

b)

công trình

c)

dịch vụ

d)

hệ thống

19.

infrastructure (n) /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/

a)

cơ sở hạ tầng

b)

hệ thống giao thông

c)

công nghệ thông tin

d)

dịch vụ công cộng

20.

impact on (n) /ˈɪmpækt ɒn/

a)

tác động đến

b)

ảnh hưởng đến

c)

sự tác động

d)

tác động ra