WorksheetsQuizs Unit 3 The cities of the future
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
architecture (n) /ˈɑːkɪtektʃə(r)/
a. nghệ thuật
b. kiến trúc
c. khoa học
d. lịch sử
city dweller (n) /ˈsɪti ˈdwelə(r)/
cư dân thành phố
người nông dân
người lao động
khách du lịch
public transport (n) /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
phương tiện công cộng
private vehicle
ride-sharing service
bicycle rental
privacy (n) /ˈprɪvəsi/
quyền riêng tư
quyền tự do
quyền sở hữu
quyền bình đẳng
sense of community (n) /sens əv kəˈmjuːnəti/
tinh thần cộng đồng
cảm giác cô đơn
tinh thần cá nhân
sự phân chia xã hội
private vehicle (n) /ˈpraɪvət ˈviːɪkl/
phương tiện cá nhân
phương tiện công cộng
xe buýt
xe tải
economy (n) /ɪˈkɒnəmi/
nền kinh tế
môi trường
chính trị
văn hóa
pedal (v, n) /ˈpedl/
đạp (xe); bàn đạp
đi bộ
chạy nhanh
ngồi yên
liveable (adj) /ˈlɪvəbl/
đáng sống
khó sống
không sống được
đáng ghét
roof garden (n) /ruːf ˈɡɑːdn/
vườn trên mái
cảnh quan công viên
vườn trong nhà
sân thượng
make room for (v) /meɪk ruːm fɔː/
nhường chỗ cho
tạo không gian cho
giữ chỗ cho
dọn dẹp chỗ
cybercrime (n) /ˈsaɪbəkraɪm/
tội phạm mạng
tội phạm truyền thống
tội phạm kinh tế
tội phạm quốc tế
sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/
bền vững
không bền vững
tạm thời
ngắn hạn
smart sensor (n) /smɑːt ˈsensə(r)/
cảm biến thông minh
cảm biến đơn giản
cảm biến tự động
cảm biến nhiệt độ
pros and cons (n) /prəʊz ənd kɒnz/
ưu và nhược điểm
lợi ích và rủi ro
điểm mạnh và điểm yếu
cơ hội và thách thức
high-rise building (n) /ˌhaɪ raɪz ˈbɪldɪŋ/
nhà cao tầng
nhà một tầng
nhà hai tầng
nhà biệt thự
interact with (v) /ˌɪntərˈækt wɪð/
tương tác với
học hỏi từ
giao tiếp với
thảo luận về
facility (n) /fəˈsɪləti/
cơ sở vật chất
công trình
dịch vụ
hệ thống
infrastructure (n) /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/
cơ sở hạ tầng
hệ thống giao thông
công nghệ thông tin
dịch vụ công cộng
impact on (n) /ˈɪmpækt ɒn/
tác động đến
ảnh hưởng đến
sự tác động
tác động ra
