wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 11

Total questions: 85

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là.

a)

Thành phần chủng tộc và tôn giáo.

b)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

Trình độ khoa học – kỹ thuật.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

2.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều.

b)

Dân số đông và tăng nhanh.

c)

GDP bình quân đầu người cao.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

3.

Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

a)

Nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người thấp.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức thấp.

4.

Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NIC)?

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp.

b)

Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam.

c)

Ni-girê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô.

d)

Hàn Quốc, Bra-xin, Ac-hen-ti-na.

5.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

Tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

Tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

Tỉ trọng khi vực I còn cao.

d)

Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.

6.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là

a)

Khu vực I có tỉ trọng rất thấp.

b)

Khu vực III có tỉ trọng rất cao.

c)

Khu vực I có tỉ trọng còn cao.

d)

Khu vực II có tỉ trọng rất cao.

7.

Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi từ 7 đến 9: Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghin USD.

b)

GDP/ người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đanh phát triển

c)

Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều vế GDP/ người

d)

Không có sự chênh lêch nhiều về GDP/ người giữa các nhóm nước.

8.

Câu 8: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP/ người của các nước Thụy Điển, Hoa Kì, Ấn Độ, Ê-ti-ô-pi-a là.

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ tròn.

d)

Biểu đồ miền.

9.

Câu 9: Nận xét nào sau đây là đúng?

a)

GDP/ người của Hoa Kì gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a.

b)

GDP/ người của Thụy Điển gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a.

c)

GDP/ người của Thụy Điển gấp 169,1 lần của Ê-ti-ô-pi-a

d)

GDP/ người của Hoa Kì gấp 9,6 lần của Ấn Độ.

10.

Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi 10,11: Câu 10: Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ấn Độ là

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ tròn.

d)

Biểu đồ miền.

11.

Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Khu vực III của Thụy Điển có tỉ trọng cao.

b)

Khu vực I của Thụy Điển có tỉ trọng rất thấp.

c)

Cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a có sự chênh lệch.

d)

Cơ cấu GDP của T

12.

Nào sau đây không đúng?

a)

Khu vực III của Thụy Điển có tỉ trọng cao.

b)

Khu vực I của Thụy Điển có tỉ trọng rất thấp.

c)

Cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a có sự chênh lệch.

d)

Cơ cấu GDP của Thụy Điển đặc trưng cho nhóm nước đang phát triển.

13.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là.

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Sự phong phú về tài nguyên.

c)

Sự đa dạng về thành phần chủng tộc.

d)

Sự phong phú về nguồn lao động.

14.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

Môi trường sống thích hợp.

b)

Chất lượng cuộc sống cao.

c)

Nguồn gốc gen di truyền.

d)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

15.

Châu lục có thuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là.

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi.

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Chỉ số HDI của tất cả các nước đều tăng.

b)

Chỉ số HDI của các nước có sự thay đổi.

c)

Các nước phát triển có chỉ số HDI cao.

d)

Các nước đang phát triển có chỉ số HDI còn thấp.

17.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện nhanh và phát triển nhanh chóng.

a)

Công nghiệp khai thác.

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghệ cao.

d)

Công nghiệp cơ khí.

18.

Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?

a)

Công nghệ năng lượng.

b)

Công nghệ thông tin.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Công nghệ vật liệu.

19.

Nền kinh tế tri thức

4 lines
20.

Công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?

a)

Công nghệ năng lượng.

b)

Công nghệ thông tin.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Công nghệ vật liệu.

21.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên.

a)

Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

b)

Kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

c)

Công cụ lao động cổ truyền.

d)

Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

22.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do.

a)

Địa hình cao.

b)

Khí hậu khô nóng.

c)

Hình dạng khối lớn.

d)

Các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

23.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản.

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản.

d)

Đất và thủy sản.

24.

Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mach hóa là do.

a)

Khí hậu khô hạn.

b)

Quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.

c)

Rừng bị khai phá quá mức.

d)

Quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ.

25.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số quốc gia ở châu Phi là.

a)

Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

b)

Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

c)

Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.

d)

Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

26.

Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã.

a)

Mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên.

b)

Mang lại lợi nhuận cao cho người lao động.

c)

Mang lại lợi nhuận cao cho các công ti tư bản nước ngoài.

27.

Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã.

a)

Nhanh chóng tàn phá môi trường.

b)

Làm tăng diện tích đất trồng trọt.

c)

Giữ được nguồn nước ngầm.

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phong hóa đất.

28.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do.

a)

Tỉ suất tử thô rất thấp.

b)

Quy mô dân.

29.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do.

a)

Tỉ suất tử thô rất thấp.

b)

Quy mô dân số đông nhất thế giới.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Tỉ suât gia tăng cơ giới lớn.

30.

Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là.

a)

Cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động.

b)

Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột.

d)

Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động.

31.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là.

a)

Không có tài nguyên khoáng sản.

b)

Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân.

c)

Dân số già, số lượng lao động ít.

d)

Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.

32.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động.

b)

Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới.

c)

Tuổi thọ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu.

d)

Dân số các châu lục có tuổi thọ trung bình như nhau.

33.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tốc độ tăng trưởng của các nước khá ổn định.

b)

Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định.

d)

Trong số các nước, An-giê-ri.

34.

Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La Tinh vì.

a)

Có diện tích rộng lớn

b)

Có đường xích đạo chạy qua gần giữa khu vực.

c)

Bao quanh là các biển và đại dương.

d)

Có đường chí tuyên Nam chạy qua.

35.

Ở Mĩ La Tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập chung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi An-đét.

b)

Đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Đồng bằng La Pla-ta.

d)

Đồng bằng Pam-pa.

36.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La Tinh là.

a)

Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu.

b)

Khoáng sản phi kim loại.

c)

Vật liệu xây dựng.

d)

Đất chịu lủa, đá vôi.

37.

Mĩ La Tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do.

a)

Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh.

b)

Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển.

d)

Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào.

38.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La Tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là.

a)

Thị trường tiêu thụ.

b)

Có nhiều loại đất khác nhau.

c)

Có nhiều cao nguyên.

d)

Có khí hậu nhiệt đới.

39.

Tố quan trọng làm cho Mĩ La Tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là.

a)

Thị trường tiêu thụ.

b)

Có nhiều loại đất khác nhau.

c)

Có nhiều cao nguyên.

d)

Có khí hậu nhiệt đới.

40.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La Tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho.

a)

Đại bộ phận dân cư.

b)

Người da đen nhập cư.

c)

Các nhà tư bản, các chủ trang trại.

d)

Người dân bản địa ( người Anh-điêng )

41.

Dân cư nhiều nước Mĩ La Tinh còn nghèo đói không phải là do.

a)

Tình hình chính trị không ổn định.

b)

Hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động.

c)

Phụ thuộc vào các công ty tư bản nước ngoài.

d)

Phần lớn người dân không có đất canh tác.

42.

Ở Mĩ La Tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do.

a)

Cải cách ruộng đất không triệt để.

b)

Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất.

c)

Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp.

d)

Người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại.

43.

Mĩ La Tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao ( năm 2013, gần 79% ), nguyên nhân chủ yếu là do.

a)

Chiến tranh các vùng nông thôn.

b)

Công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh.

c)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.

d)

Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La Tinh rất thuận lợi.

44.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La Tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra.

45.

Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La Tinh là từ.

a)

Tây Ban Nha và Anh.

b)

Hoa Kì và Tây Ban Nha.

c)

Bồ Đào Nha và Nam Phi.

d)

Nhật Bản và Pháp.

46.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm.

b)

Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.

c)

Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau.

d)

Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước.

47.

Các nước Mĩ La Tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào.

a)

Hoa kì.

b)

Tây Ban Nha.

c)

Anh

d)

Pháp.

48.

Qúa trình cải cách kinh tế của các quốc gia Mĩ La Tinh đang gặp phải sự phản ứng của.

a)

Những người nông dân mất ruộng.

b)

Các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài nguyên giàu có.

c)

Một nhóm người không cùng chung mục đích.

d)

Các thế lực từ bên ngoài.

49.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La Tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do.

a)

Không còn phụ thuộc vào nước ngoài.

b)

Cải cách ruộng đất triệt để.

c)

San sẻ quyền lợi của các công ty tư bản nước ngoài.

d)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nước.

50.

Ý nào biểu hiện rõ vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

b)

Nằm ở ngã ba của châu lục: Á, Âu, Phi.

c)

Có đường chí tuyên chạy qua.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

51.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là:

a)

Than và uranium.

b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

Sắt và dầu mỏ.

d)

Đồng và kim cương.

52.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở.

a)

Ven Biển Đỏ.

b)

Ven biển Ca-xpi.

c)

Ven Địa Trung Hải.

d)

Ven v

53.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở.

a)

Ven Biển Đỏ.

b)

Ven biển Ca-xpi.

c)

Ven Địa Trung Hải.

d)

Ven vịnh Péc-xich.

54.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo.

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

55.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

Đều nằm ở vĩ độ rất cao.

b)

Đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

Đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

d)

Đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản.

56.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

a)

Nguồn lao động.

b)

Bảo vệ rừng.

c)

Giống cây trồng.

d)

Giải quyết nước tưới.

57.

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Đông dân và tăng dân số cao.

b)

Xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.

c)

Phần lớn dân cư theo đạo Ki – tô.

d)

Phần lớn dân số sống ở nông thôn.

58.

Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên

59.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tây Nam Á là khu vực có lượng dầu thô khai thác nhiều nhất thế giới.

b)

Trung Á là khu vực có lượng dầu thô khai thác đứng thứ hai thế giới.

c)

Nga là nước có lượng dầu thô tiêu dùng ít nhất.

60.

Lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của khu vực nào nhiều nhất?

a)

Tây Nam Á.

b)

Trung Á.

c)

Tây Âu.

d)

Đông Á.

61.

Vào năm 2006, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

A. Pháp.

b)

B. Đức.

c)

C. Anh.

d)

D. Thụy Điển.

62.

Nước nằm giữa Châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

A. Thụy Sĩ.

b)

B. Ai-len.

c)

C. Na Uy.

d)

D. Bỉ.

63.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?

a)

A. kinh tế.

b)

B. Luật pháp.

c)

C. Nội vụ.

d)

D. Chính trị.

64.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

b)

B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các khu vùng.

d)

D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

65.

Vào năm 2004, so với Hoa Kì, EU có

a)

A. Số dân nhỏ hơn.

b)

B. GDP lớn hơn.

c)

C. Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn.

d)

D. Tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn.

66.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là

a)

A. Biểu đồ đường.

b)

B. Biểu đồ tròn.

c)

C. Biểu đồ cột ghép.

d)

D. Biểu đồ miền.

67.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là

a)

A. Biểu đồ cột.

b)

B. Biểu đồ tròn (3 vòng tròn).

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ

68.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn (3 vòng tròn).

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ miền

69.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu so với thế giới của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đố tròn.

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ miền.

70.

Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.

b)

GDP vượt Hoa Kì và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.

c)

Số dân đạt 507,9 triệu người.

d)

Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung Châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

72.

Tự do di chuyển bao gồm:

a)

tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

tự do đi lại, cơ trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

73.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Tự do đối với các dich vụ vận tải, du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

74.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

Công tác kế toán của các doanh ngiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

75.

Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

a)

Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

b)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ, và dịch vụ.

c)

Tăng thuế cho các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa dịch vụ.

d)

Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.

76.

Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu ÂU là.

a)

Gia tăng sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước trong khối.

b)

Tăng thêm nhu cầu trao đổi, buôn bán hành hóa giữa các nước.

c)

Tăng thêm diện tích và số dân của toàn khối.

d)

Tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối.

77.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là.

a)

Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp quốc gia.

b)

Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Gây trở ngại ch

78.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm:

a)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha.

b)

Đức, Pháp, Đan Mạch.

c)

Đức, Pháp, Anh.

d)

Đức, Pháp, Thụy Điển.

79.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực

a)

Biên giới của EU.

b)

Nằm giữa mỗi nước của EU.

c)

Nằm ngoài EU.

d)

Không thuộc EU.

80.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng.

c)

Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị.

81.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là.

a)

Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp quốc gia.

b)

Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

82.

Để thể hiện được tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ tròn.

d)

Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

83.

Khi vẽ hai biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 thì bán kính đường tròn

a)

Thể hiện cơ cấu GDP lớn hơn.

b)

Hai biểu đồ bằng nhau.

c)

Thể hiện cơ cấu số dân lớn hơn.

d)

Tùy ý người vẽ.

84.

Nhận xét nào dưới đây là đúng với bảng số liệu trên?

a)

EU là trung tâm kinh tế lớn hàng đầu thế giới, vượt Hoa kì, Nhật Bản.

b)

Tỉ trọng GDP của EU so với các nước ngày càng tăng.

c)

Tỉ trọng số dân của EU so với các nước ngày càng tăng.

d)

So với các nước, tỉ trọng GDP của EU lớn là do có dân số đông.

85.

EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới là do

a)

Có nhiều quốc gia thành viên.

b)

Diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác.

c)

Có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới.

d)

Tạo ra được thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung.