wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý cuối kỳ 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tâm lí xã hội

b)

Phong tục tập quán

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên-sinh học

2.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên-sinh học

b)

Phát triển kinh tế-xh

c)

Tâm lí xh

d)

Phong tục tập quán

3.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở

a)

Các nước đang phát triển

b)

Các nước công nghiệp

c)

Các nước phát triển

d)

Các nước chậm phát triển

4.

Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở

a)

Các nước công nghiệp

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nước phát triển

d)

Các nước chậm phát triển

5.

Đặc trưng nào sau đây KHÔNg đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào

b)

Việc làm,y tế là vấn đề nan giải

c)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít

d)

Tỉ lên dân số dưới 15 tuổi thấp

6.

Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của

a)

cơ cấu dân số theo lao động.

b)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá

c)

Cơ cấu dân số theo giới

d)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi

7.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là

a)

tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động

b)

Gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân.

8.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

b)

Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn.

9.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều

b)

lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

c)

dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.

d)

dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.

10.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.

c)

các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ).

d)

nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

11.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách

d)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

12.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?

a)

Vị trí địa lí và khí hậu

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Khoa học và công nghệ.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

13.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Sinh vật, đất, khí hậu.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Khí hậu, thị trường, vốn.

d)

Đất, khí hậu, dân số.

14.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?

a)

Sinh vật.

b)

Thị trường.

c)

Lao động.

d)

Vốn

15.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?

a)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.

d)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.

16.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là

a)

nông nghiệp.

b)

dịch vụ.

c)

công nghiệp - xây dựng.  

d)

lâm - ngư nghiệp.

17.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng

d)

Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.

18.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

b)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

Cung cấp lương thực cho con người.

19.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.

b)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

c)

sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.

d)

chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

20.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.

b)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

c)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người.

d)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

21.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa?

a)

Vùng nông nghiệp.

b)

Nông trường quốc doanh.

c)

Hợp tác xã nông nghiệp.

d)

Trang trại nông nghiệp.

22.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

đa dạng.

b)

thâm canh.

c)

quảng canh.

d)

Đa canh

23.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

24.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

thị trường tiêu thụ

b)

hình thức chăn nuôi

c)

cơ sở thức ăn

d)

Con giống

25.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Củ cải đường

b)

Cao su

c)

Mía

d)

Cà phê

26.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Bông.

c)

Chè

d)

Đậu tương

27.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

d)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

28.

Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là

a)

Lợn

b)

c)

d)

Trâu

29.

Cây lương thực bao gồm có những loại cây nào?

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

30.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

b)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

31.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Vị trí địa lí

b)

Con người

c)

KT-XH

d)

Tự nhiên

32.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

có tính tập trung cao độ.

b)

cần nhiều lao động

c)

phụ thuộc vào tự nhiên.​

d)

Tập trung một thời gian

33.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

34.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

chi phí vận tải.

b)

thị trường.

c)

Nguyên liệu

d)

Lao động

35.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Khai thác dầu khí.

b)

Khai thác than

c)

Điện tử - tin học

d)

Chế biến thực phẩm.

36.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh.  

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

c)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.

d)

ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.

37.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

38.

Công nghiệp điện tử - tin học được coi là

a)

có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.

b)

thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.

c)

ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.

d)

nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia.

39.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

d)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

40.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học.

b)

Công nghiệp hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiêp quặng kim loại.

d)

Công nghiệp điện lực.

41.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác khoáng sản, thủy hải sản.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

c)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản.

42.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở đâu?

a)

Tây Âu.​

b)

Mĩ Latinh.

c)

Trung Đông.​

d)

Bắc mĩ.

43.

Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?

a)

Qui trình công nghệ phức tạp.

b)

Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư.

c)

Trình độ lao động chất lượng.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

44.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng yếu tố nào?

a)

Năng lượng mới.

b)

Than đá

c)

Điện nguyên tử.

d)

Thuỷ điện

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất.

b)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

d)

Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao.

46.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

khu công nghiệp.

b)

trung tâm công nghiệp.

c)

điểm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

47.

Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của hình thức nào?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

48.

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu chế xuất.

c)

trung tâm công nghiệp​

d)

khu thương mại tự do.

49.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây

a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

50.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.

b)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu.

d)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

51.

Mạng lưới ngành dịch vụ có qui mô lớn hay nhỏ phụ thuộc vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Quy mô và cơ cấu dân số.

52.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hành chính công.

b)

Hoạt động bán buôn, bán lẻ

c)

Thông tin liên lạc.

d)

Hoạt động đoàn thể.

53.

Các ngành: giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, tín dụng, kinh doanh bất động sản,… thuộc nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ kinh doanh.

b)

Dịch vụ tư.

c)

Dịch vụ công.

d)

Dịch vụ tiêu dùng.

54.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là gì?

a)

Truyền thống văn hóa.

b)

Năng suất lao động xã hội.

c)

Sự phân bố các điểm dân cư.

d)

Mức sống và thu nhập thực tế.

55.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

gia súc.

b)

Máy bay

c)

Tàu hoả

d)

Ô tô

56.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương

d)

Địa Trung Hải

57.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

Sắt thép

b)

Nông sản

c)

Dầu mỏ

d)

Hành khách

58.

Đặc điểm khác biệt của bộ chính viễn thông so với giao thông vận tải là

a)

sản phẩm phi vật chất

b)

vận chuyển được tin tức nhanh.

c)

vận chuyển các bưu kiện, bưu phẩm.  

d)

tham gia vào cả quá trình sản xuất và tiêu dùng.

59.

Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

Vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chính sách Nhà nước.

c)

Điều kiện tự nhiên.​

d)

Trình độ lao động..

60.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển.

b)

tổng lượng hàng hóa đã được vận chuyển và luân chuyển.

c)

số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển.

d)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển.

61.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là gì?

a)

Tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

b)

Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

c)

Thiếu chỗ đậu xe.

d)

Độ an toàn chưa cao.

62.

Khu vực nào giao thông vận tải đường sông không phát triển về mùa đông?

a)

Các nước gió mùa.

b)

Vùng cận nhiệt

c)

Miền nhiệt đới.

d)

Xứ lạnh

63.

Thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng dụng trong ngành tài chính - ngân hàng?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ chuỗi khối.

c)

Năng lượng nhiệt hạch.

d)

Tư vấn tự động.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?

a)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

c)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

65.

Ngân hàng Thế giới có trụ sở ở quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Hoa kì

d)

Nhật bản

66.

Khách hàng lựa chọn dịch vụ tài chính ngân hàng dựa vào

a)

tính thuận tiện, sự an toàn, lãi suất và phí dịch vụ.

b)

tính thân thiện, sự an toàn, lãi suất và phí dịch vụ.

c)

các nguồn tài sản, doanh thu, đối tượng phục vụ.

d)

việc đánh giá trước, trong, sau khi sử dụng dịch vụ.

67.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế viết tắt là gì?

a)

WTO

b)

WB

c)

IMF

d)

ATM

68.

Hoạt động ngoại thương gắn liền với

a)

các hoạt động nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

b)

mua bán và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

c)

xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

d)

các hoạt động xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ.

69.

Tài chính liên quan đến vấn đề

a)

Thanh toán

b)

Dịch vụ

c)

Tiền tệ

d)

Giao dịch

70.

Tài nguyên thiên nhiên vô hạn là tài nguyên nào sau đây?

a)

Gió, thuỷ triều, sóng biển, địa nhiệt.

b)

Không khí, khoáng sản, đất, nước.

c)

Nước, đất, sóng biển, khoáng sản.

d)

Năng lượng Mặt Trời, đất, sinh vật.

71.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường tự nhiên?

a)

Cơ sở vật chất của sự sống trên Trái Đất.

b)

Cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội con người.

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển xã hội.

d)

Quyết định đến sự tồn tại và phát triển xã hội.

72.

Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là

a)

sản xuất các vật liệu thay thế, sử dụng một số loại nhất định và chỉ được khai thác ít.

b)

ngừng khai thác, hạn chế sử dụng nhiều nhất và sản xuất vật liệu thay thế hiệu quả.

c)

sử dụng tiết kiệm, phân loại tài nguyên, ngừng khai thác những tài nguyên cạn kiệt.

d)

khai thác một cách hợp lí, sử dụng tiết kiệm, sản xuất các vật liệu thay thế hiệu quả.

73.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể tái tạo?

a)

Sóng biển.

b)

Sinh vật

c)

Khoáng sản

d)

Thuỷ triều

74.

Xanh hóa trong sản xuất không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Mở rộng các khu kinh tế, vùng kinh tế.

b)

Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo.

c)

Áp dụng các mô hình kinh tế tuần hoàn.

d)

Ứng dụng công nghệ số, chuyển đổi số.

75.

Vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên, môi trường hiện nay có ý nghĩa cấp thiết trên bình diện

a)

toàn thế giới

b)

từng châu lục

c)

Các nước đang phát triển

d)

Các nước KT phát triển

76.

Biểu hiện của xanh hóa trong lối sống là

a)

ứng dụng công nghệ, chuyển đổi

b)

đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.

c)

áp dụng mô hình kinh tế tuần hoàn

d)

tăng cường dùng năng lượng tái tạo.

77.

Những biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường ở các nước đang phát triển?

a)

Tăng cường khai thác khoáng sản, khai thác rừng quy mô lớn.

b)

Xoá đói, giảm nghèo, thu hút mạnh đầu tư của các nước ngoài.

c)

Phát quang rừng làm đồng cỏ và tập trung tự túc lương thực.

d)

Áp dụng khoa học công nghệ mới, nâng cao đời sống nhân dân.

78.

Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong điều kiện ra sao?

a)

Môi trường sống lành mạnh.

b)

Xã hội đảm bảo sự ổn định.

c)

Tình hình an ninh toàn cầu tốt.

d)

Nền kinh tế tăng trưởng cao

79.

Phát triển bền vững được tiến hành trên các phương diện

a)

bền vững môi trường, xã hội, dân cư.

b)

bền vững xã hội, kinh tế, tài nguyên.

c)

bền vững kinh tế, môi trường, văn hóa

d)

bền vững xã hội, kinh tế, môi trường.

80.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành bưu chính viễn thông?

a)

Trình độ phát triển kinh tế  

b)

Vốn đầu tư.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Điều kiện tự nhiên.