wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số từ

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tìm số từ trong câu sau: Buổi chiều ra đồng về, bố thường dẫn tôi ra vườn, hai bố con thi nhau tưới.

a)

buổi chiều

b)

tôi

c)

hai

d)

bố

2.

Tìm số từ trong câu sau: Bố làm cho tôi một bình tưới nhỏ bằng cái thùng đựng sơn rất vừa tay.

a)

một

b)

tôi

c)

bố

d)

cái

3.

Tìm số từ trong câu sau: Cách đây khoảng ba chục mét, hướng này!

a)

mét

b)

ba chục

c)

hướng

d)

cách đây

4.

Tìm số từ chỉ số lượng ước chừng trong câu sau: Bố có thể lặn một hơi dài đến mấy phút.

a)

bố

b)

đến

c)

dài

d)

mấy

5.

Tìm số từ chỉ số lượng ước chừng trong câu sau: Tôi còn về vài ngày nữa là khác.

a)

vài

b)

tôi

c)

khác

d)

ngày

6.

Tìm số từ chỉ số lượng ước chừng trong câu sau: Tôi nghe nói bà về đây một hai hôm rồi đi.

a)

tôi

b)

nghe nói

c)

d)

một hai

7.

Ý nào dưới đây là số từ:

a)

dăm

b)

bố

c)

mẹ

d)

ngày

8.

Ý nào dưới đây là số từ?

a)

mấy

b)

ngày

c)

tháng

d)

năm

9.

Ý nào dưới đây không phải là số từ?

a)

ba

b)

bốn

c)

mẹ

d)

vài

10.

Câu nào dưới đây sử dụng số từ?

a)

An đang học bài.

b)

Bạn mới sang

c)

Anh ấy chỉ ăn được một bát cháo.

d)

Anh mới ngủ dậy.

11.

Trong câu: "Nó là thằng Tí, con bà Sáu." có sử dụng số từ gì?

a)

Sáu

b)

c)

d)

Không sử dụng

12.

Trong các câu sau, câu nào chứa số từ?

a)

Con đi trăm núi ngàn khe, chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm

b)

Hôm nay lớp chúng em quyên góp đồ dùng cho đồng bào lũ lụt được bốn mươi bộ quần áo

c)

Tất cả các em học sinh khi đến trường đều mặc đồng phục theo quy định

d)

Từng trang vở đều gợi lại những ký ức đẹp đẽ của thời học sinh

13.

Xác định số từ trong đoạn thơ sau: “Chúng bay chỉ một đường ra Một là tử địa hai là tù binh Nghe trưa nay, tháng năm mồng bảy Trên đầu bay, thác lửa hờn căm! Trông: bốn mặt, lũy hầm sập đổ Tướng quân bay lố nhố cờ hàng…

a)

Một đường, mồng bảy

b)

Một, hai, năm, bảy, bốn

c)

Chúng bay, tù binh

d)

Tướng quân, thác lửa

14.

Trong câu sau đây: “Nhất nước, nhì phần, tam cần, tứ giống” sử dụng số từ nào?

a)

Nhất

b)

Nhất, nhì, tam, tứ

c)

Tứ

d)

Giống

15.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào chỉ số đếm?

a)

Những, các,…

b)

Dăm ba, năm bảy, một vài,…

c)

Hai, bốn, sáu, tám

d)

Thứ nhất, thứ nhì, thứ ba,..

16.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là số từ chỉ số thứ tự?

a)

Dăm ba, năm bảy, một vài,..

b)

Thứ nhất, thứ hai, thứ ba,..

c)

Những, các,..

d)

Một, ba, năm, bảy,..

17.

Từ “một” trong cụm từ “mỗi một chữ cái” là gì?

a)

Danh từ chỉ sự vật

b)

Lượng từ

c)

Số từ

d)

Danh từ chỉ đơn vị

18.

Điểm giống nhau về nghĩa giữa hai lượng từ "từng" và "mỗi" là gì?

a)

Tách ra từng sự vật, cá thể.

b)

Chỉ thứ tự hết cá thể này đến cá thể khác.

c)

Biểu thị số lượng ít ỏi.

d)

Mang ý nghĩa lần lượt theo trình tự.

19.

Số từ là gì?

a)

Là những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật

b)

Là những từ chỉ số lượng

c)

Là những từ chỉ hành động

d)

Là những từ chỉ cảm xúc

20.

Xác định số từ có trong câu sau: “Canh bốn, canh năm vừa chợp mắt/ Sao vàng năm cánh mộng hồn quanh”

a)

Sao vàng

b)

Chợp mắt

c)

Canh

d)

Bốn, năm

21.

Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu sau: Tôi nghĩ không phải chỉ riêng bà con trong làng mà nói chung mọi người, nhất là lứa tuổi trẻ, đều cần biết câu chuyện này.

a)

mọi

b)

này

c)

bà con

d)

làng

22.

Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu sau: Những lúc ấy, thầy Đuy-sen đã bế các em qua suối.

a)

lúc ấy

b)

các em

c)

những

d)

qua suối

23.

Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu sau: Tuy chúng tôi còn bé, nhưng tôi nghĩ rằng lúc đó chúng tôi đều đã hiểu được những điều ấy.

a)

b)

điều ấy

c)

được

d)

những

24.

Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: Và tôi không nghĩ ra được cách gì hơn là thay mặt bà An-tư-nai Xu-lai-ma-nô-va để kể hết chuyện này.

a)

không

b)

c)

này

d)

thay

25.

Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: Các em ghé vào đây xem là hay lắm, các em chả sẽ học tập ở đây là gì?

a)

hay

b)

ghé

c)

lắm

d)

em

26.

Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: Chúng tôi cũng đứng dậy cõng những bao ki-giắc lên lưng và rảo bước về làng.

a)

cõng

b)

cũng

c)

dậy

d)

lên

27.

Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: An-tư-nai, cái tên hay quá, mà em thì chắc là ngoan lắm phải không?

a)

quá

b)

không

c)

d)

chắc

28.

Phó từ là gì?

a)

Là những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ

b)

Là những từ chuyên đi kèm phụ sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ

c)

Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm từ danh từ

d)

Không xác định

29.

Phó từ gồm mấy loại lớn?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

30.

Phó từ đứng sau động từ thường bổ sung ý nghĩa về?

a)

Mức độ

b)

Khả năng

c)

Kết quả và hướng

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Câu nào sau đây sử dụng phó từ?

a)

Mẹ đã về

b)

Bé giúp mẹ quét nhà

c)

Xe chạy ngoài đường

d)

Suối chảy róc rách

32.

Các phó từ: vẫn, đều, còn, cũng… có ý nghĩa

a)

Chỉ sự cầu khiến

b)

Chỉ sự tiếp diễn

c)

Chỉ quan hệ thời gian

d)

Chỉ kết quả

33.

Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

Mùa hè sắp đến gần.

b)

Mặt em bé tròn như trăng rằm.

c)

Da chị ấy mịn như nhung

d)

Chân anh ta dài lêu nghêu.

34.

Tìm phó từ trong câu: “Chỉ một chốc sau, chúng tôi đã đến ngã ba sông, chung quanh là những bãi dâu trải ra bạt ngàn đến tận những làng xa tít.”

a)

Đã

b)

Chung

c)

d)

Không có phó từ

35.

Các phó từ nào bổ sung ý nghĩa cho từ in đậm trong câu sau đây: “Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm”

a)

Làm

b)

Lắm

c)

Tôi

d)

Lớn

36.

Phó từ bổ sung ý nghĩa cho thời gian gồm những từ nào?

a)

Có, không

b)

Thường, thỉnh thoảng

c)

Sẽ, sắp

d)

Đã, chưa

37.

Từ ngữ địa phương là:

a)

Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

b)

là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán.

c)

Là từ thường xuyên được sử dụng.

d)

Là từ ngữ được ít người biết đến.

38.

Những mặt khác biệt trong tiếng nói của mỗi địa phương thể hiện ở phương diện nào?

a)

Ngữ âm

b)

Ngữ pháp

c)

Từ vựng

d)

Cả A và C

39.

Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong tác phẩm văn học?

a)

Để tô đậm màu sắc địa phương cho câu chuyện

b)

Để tô đậm màu sắc giai tầng xã hội của ngôn ngữ

c)

Để tô đậm tính cách nhân vật

d)

Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó.

40.

Từ ngữ đó có nghĩa tương đương với từ "lạt" trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

nhạt

b)

xuống

c)

thái

d)

nhúng

41.

Từ ngữ đó có nghĩa tương đương với từ "duống" trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

nhạt

b)

xuống

c)

thái

d)

nhúng

42.

Từ ngữ đó có nghĩa tương đương với từ "xắt" trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

nhạt

b)

xuống

c)

thái

d)

nhúng

43.

Từ ngữ đó có nghĩa tương đương với từ "trụng" trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

nhạt

b)

xuống

c)

thái

d)

nhúng

44.

Khi sử dụng từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội, cần chú ý điều gì ?

a)

Không phải từ nào đối tượng giao tiếp cũng có thể hiểu được từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội.

b)

Không nên quá lạm dụng từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội

c)

Tùy hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp mà sử dụng từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội cho phù hợp.

d)

Tất cả ý trên đều đúng

45.

Đọc đoạn văn sau và cho biết vì sao có chỗ tác giả dùng mẹ, chỗ lại dùng?

4 lines
46.

Khi sử dụng biệt ngữ xã hội trong giao tiếp, cần chú ý đến những vấn đề gì?

a)

Địa vị của người được giao tiếp trong xã hội.

b)

Ngoại hình người giao tiếp.

c)

Ngôn ngư người giao tiếp.

d)

Cách thức và mục đích giao tiếp.

47.

Từ ngữ đó có nghĩa tương đương với từ "o" trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

thẩu

b)

liễn

c)

mẹt

d)

48.

Từ ngữ đó có nghĩa tương đương với từ "u/bu" là:

a)

mẹ

b)

bồ

c)

bố

d)

con

49.

Từ ngữ đó có nghĩa tương đương với từ "mô" là:

a)

b)

đâu

c)

hả

d)

cái

50.

Biện pháp tu từ nói quá là gì?

a)

Là một biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng.

b)

Là phương tiện tu từ làm giảm nhẹ, làm yếu đi một đặc trưng tích cực nào đó của một đối tượng được nói đến.

c)

Là một phương thức chuyển tên gọi từ một vật này sang một vật khác.

d)

Là cách thức xếp đặt để đối chiếu hai sự vật, hiện tượng có mối liên hệ giống nhau.

51.

Tác dụng của biện pháp tu từ trong câu tục ngữ "Đêm tháng Năm chưa nằm đã sáng/ Ngày tháng Mười chưa cười đã tối" là gì?

a)

A. Gây khó hiểu cho người đọc.

b)

B. Khiến câu trở nên khó sử dụng.

c)

C. Gây ấn tượng mạnh với đêm tháng Năm và ngày tháng Mười rất ngắn.

d)

D. Tăng sức gợi hình cho sự diễn đạt.

52.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Thuận vợ, thuận chồng tát biển Đông cũng cạn”

a)

A. Ẩn dụ

b)

B. Nói quá

c)

C. Nói giảm, nói tránh

d)

D. Hoán dụ

53.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nói quá?

a)

A. Ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo

b)

B. Ngồi mát ăn bát vàng

c)

C. Không thầy đố mày làm nên

d)

D. Uống nước nhớ nguồn

54.

Câu ca dao nào dưới đây sử dụng biện pháp nói quá?

a)

A. Chẳng tham nhà ngói ba toà/ Tham vì một nỗi mẹ cha hiền lành

b)

B. Làm trai cho đáng nên trai/ Khom lưng chống gối gánh những hai hạt vừng

c)

C. Hỡi cô tát nước bên đàng/ Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi

d)

D. Miệng cười như thể hoa ngâu/ Cái khăn đội đầu như thể hoa sen

55.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Bác Dương thôi đã thôi rồi”

a)

Ẩn dụ

b)

Nói quá

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

Hoán dụ