wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL 1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Giải phẫu học là một môn khoa học ………không những cho y học mà còn cho các ngành học khác.

a)

Tự nhiên.

b)

Cơ sở

c)

Cơ bản

d)

Xã hội

2.

Sinh lý học là một ngành học nghiên cứu .......... và điều hòa chức năng từng cơ quan.

a)

Hình thể

b)

Cấu trúc

c)

Chức năng

d)

Hình thái.

3.

Phạm vi nghiên cứu của giải phẫu học trong y học là……………

a)

Cấu trúc

b)

Mối liên quan các bộ phận

c)

Cấu trúc và mối liên quan các bộ phận

d)

Chức năng các bộ phận.

4.

Đối tượng nghiên cứu của giải phẫu học y học là ………………

a)

Cơ thể các con vật

b)

Chức năng

c)

Cấu trúc

d)

Cơ thể người

5.

Tính chịu kích thích là khả năng của cơ thể sống đáp ứng với kích thích từ.........hoặc từ ngoại môi.

a)

Môi trường bên trong

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Môi trường

d)

Nội môi.

6.

Cơ thể thích nghi và thống nhất được với ngoại cảnh nhờ 2 quá trình…. và ..

a)

A. Đồng hóa và dị hóa

b)

B. Hưng phấn và ức chế

c)

C. Phân giải

d)

D. Tổng hợp và phân giải.

7.

Đồng hóa là quá trình ..........các chất.

a)

Phân giải

b)

Phân tích

c)

Tổng hợp

d)

Biến đổi.

8.

Tế bào động vật thường thiếu oxi biến thành:

a)

Tế bào não

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào tim

d)

Tế bào gan.

9.

Đối tượng nghiên cứu của giải phẫu học y học là.

a)

Cấu trúc tế bào.

b)

Cơ thể người.

c)

Cơ thể sống

d)

Cấu tạo cơ thể.

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cơ thể sống.

a)

Chuyển hóa

b)

Đặc điểm chịu kích thích

c)

Sự sinh sản

d)

Khả năng thích nghi.

11.

Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:

a)

Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên

b)

Mộng chày mắc với mặt trên xương sên

c)

Đầu dưới hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên

d)

Mộng chày mắc với xương sên.

12.

Điểm khớp đúng với đầu dưới xương quay:

a)

To hơn đầu dưới xương trụ

b)

Thấp hơn mỏm trâm trụ 1cm

c)

Mặt trong có diện khớp với xương trụ

d)

Diện tiếp khớp với xương thuyền, xương đậu.

13.

Điểm khớp đúng với xương đùi:

a)

Xương dài, 1 thân, hai đầu.

b)

Bờ sau gò ghế gọi là đường ráp.

c)

Hai mấu chuyển to và nhỏ.

d)

Hố liên lồi cầu ở phía trước.

14.

Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở:

a)

1/3 trên mặt sau

b)

1/3 giữa mặt sau

c)

1/3 dưới mặt sau

d)

1/3 giữa mặt trước.

15.

Chỉ tiết dùng làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:

a)

Gai chậu sau trên

b)

Gai chậu trước trên

c)

Điểm cao nhất của mào chậu.

d)

Gai chậu trước dưới.

16.

Điểm không đúng với đầu trên xương cánh tay:

a)

Chỏm xương tiếp khớp với hõm khớp của xương bả vai

b)

Có khớp hay cógiải phẫu dễ gãy khi tổn thương xương cánh tay.

c)

Có máu động lớn và máu động nhỏ

17.

Dây thần kinh chi phối cho khu cánh tay sau:

a)

Dây thần kinh mủ, dây thần kinh trụ.

b)

Dây thần kinh trụ, dây thần kinh giữa.

c)

Dây thần kinh quay, dây thần kinh trụ

d)

Dây thần kinh giữa

18.

Khi đứt động mạch đùi chưa kịp buộc ga rô, vị trí ép cầm máu tốt nhất là ở:

a)

1/3 ngoài cẳng đùi

b)

Khu đùi trong

c)

Điểm giữa cung đùi

d)

1/3 giữa cung đùi

19.

Vị trí tiêm mông chính xác nhất:

a)

1/4 trên trong vùng mông

b)

1/4 trên ngoài vùng mông

c)

1/4 dưới ngoài vùng mông

d)

1/4 dưới trong vùng mông

20.

Động mạch cánh tay đi từ bờ dưới cơ ngực to đến:

a)

Đến khuỷu tay

b)

Đến nếp gấp khuỷu tay

c)

Đến quá nếp gấp khuỷu tay 3cm.

21.

Kể 3 loại tế bào máu

a)

Huyết cầu, huyết tương và huyết cầu tố.

b)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

c)

Bạch cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

d)

Hồng cầu, bạch cầu đơn nhân và bạch cầu đa nhân.

22.

Kể tên 2 loại bạch cầu

a)

Bạch cầu đa nhân toan tính và bạch cầu đa nhân kiềm tính.

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính và bạch cầu đa nhân kiềm tính.

c)

Bạch cầu đa nhân và bạch cầu đơn nhân.

d)

Bạch cầu đa nhân trung tính và bạch cầu đơn nhân.

23.

Kể 4 thành phần của huyết tương

a)

Nước, muối khoáng, các chất hữu cơ và các chất khác.

b)

Protein, lipit, gluxit và các chất khác.

c)

Urê, kích thích tố, kháng thể và kháng độc tố.

d)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và nước.

24.

Câu nào không phải là chức năng của máu?

a)

Chức năng hô hấp và chức năng dinh dưỡng.

b)

Chức năng đào thải và điều hòa nhiệt độ cơ thể.

c)

Chức năng chuyển hóa và chống độc.

d)

Chức năng bảo vệ cơ thể và thống nhất cơ thể.

25.

Bạch cầu tăng axit tăng lên khi:

a)

Bị nhiễm khuẩn cấp.

b)

Trong các bệnh nhiễm ký sinh trùng.

c)

Thiếu máu.

d)

Nhiễm độc nặng.

26.

Số lượng hồng cầu thay đổi

a)

Tăng lên khi lên núi cao

b)

Thiếu sắt gây ra thiếu máu.

27.

Nhóm máu ABO

a)

Không lấy máu của người cho máu có ngưng kết nguyên tương ứng đem truyền cho người mà trong huyết tương của họ có ngưng kết tố chống lại ngưng kết nguyên đó.

b)

Trong mọi trường hợp truyền máu, cùng nhóm là tốt hơn cả.

c)

Trong truyền máu, không được để cho kháng nguyên và kháng thể chống nhau gặp nhau trong cơ thể người nhận.

d)

Tất cả 3 câu trên đều đúng.

28.

Nồng độ bình thường các chất có trong huyết tương:

a)

Protit 45 – 50g/l ; Glucose 1g/l ; Lipit 1,5-1,8g/l ; Urê 0,2 – 0,4g/l.

b)

Protit 82 – 83g/l ; Glucose 3-4g/l ; Lipit 5-8g/l ; Urê 0,2 – 0,4g/l.

c)

Protit 82 – 83g/l ; Glucose 1g/l ; Lipit 5-8g/l ; Urê 0,2 – 0,4g/l.

d)

Protit 82 – 83g/l ; Glucose 1g/l ; Lipit 4g/l ; Urê 0,2 – 0,4g/l.

29.

Không được truyền nhóm máu A cho người có nhóm máu

a)

AB

b)

B

c)

O

d)

Cả nhóm O và B

30.

Huyết thanh của một người làm ngưng kết cả hồng cầu có kháng cầu có kháng nguyên A và kháng nguyên B, người đó có máu gì?

a)

Nhóm B

b)

Nhóm A

c)

Nhóm AB

d)

Nhóm O

31.

Chức năng vận chuyển khí của hồng cầu

a)

Oxy gắn với Hb tạo ra HbO2 là dạng vận chuyển của Oxy.

b)

HbO2 tạo ra phân áp oxy của máu.

c)

Dạng hòa tan của CO2 không tạo ra phân áp oxy của máu.

d)

HbCO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.

32.

Chức năng các loại bạch cầu

a)

Bạch cầu mono có khả năng thực bào.

b)

Bạch cầu hạt ưa axit tăng lên khi bị nhiễm trùng.

c)

Bạch cầu hạt trung tính có khả năng ăn những vật có kích thước nhỏ.

d)

Bạch cầu Lympho B có chức năng miễn dịch tế bào.

33.

Tiểu cầu có chức năng

a)

Kết dính vào nơi tổn thương, rồi kết tụ

b)

Tạo ra nút tiểu cầu

c)

Tham gia vào quá trình đông máu.

d)

Cả A, B, C

34.

Quá trình cầm máu

a)

Giai đoạn thành mạch chỉ có vai trò của thành mạch.

b)

Số lượng tiểu cầu ít ảnh hưởng đến chức năng tiểu cầu.

c)

Giai đoạn đông máu có tác dụng bịt nơi tổn thương vững chắc.

d)

Plasminogen có tác dụng làm tan cục máu đông.

35.

Số lượng tế bào máu ngoại vi bình thường / mm³ máu

a)

Tiểu cầu 150.000 – 300.000/ mm³.

b)

Bạch cầu 10.000/ mm³.

c)

Hồng cầu 3,8 – 4,2 triệu / mm³.

d)

Cả A và C.

36.

Chức năng chính của bạch cầu là

a)

Tiêu diệt vi khuẩn và cảm máu

b)

Tiêu diệt virus và thực bào

c)

Thực bào và sinh kháng thể

d)

Sinh kháng thể và chống độc.

37.

Chức năng chính của hồng cầu là vận chuyển

a)

O2 từ phổi tới tế bào.

b)

CO2 từ tế bào tới phổi

c)

O2 và CO2

d)

Chất dinh dưỡng cho tế bào

38.

Số lượng hồng cầu ở người lớn bình thường trong khoảng

a)

Từ 3,5 triệu đến 4 triệu / mm3 máu

b)

Từ 3,8 triệu đến 4,2 triệu / mm3 máu

c)

Từ 4,5 triệu đến 5 triệu / mm3 máu

d)

Từ 4,2 triệu đến 4,8 triệu / mm3 máu

39.

Số lượng bạch cầu ở người lớn bình thường trong khoảng

a)

Từ 5.000 đến 7.000 / mm3 máu

b)

Từ 7.000 đến 8.000 / mm3 máu

c)

Từ 6.000 đến 8.000 / mm3 máu

d)

Từ 7.000 đến 9.000 / mm3 máu.

40.

Chức năng của huyết tương là:

a)

Di chuyển

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Vận chuyển các chất

d)

Tạo ra hồng cầu

41.

Mỏm tim nằm ở khoảnh gian sườn thứ V:

a)

Trên đường kẻ từ xương đòn xuống

b)

Trên đường vú trái

c)

Trên đường kẻ từ điểm giữa xương đòn trái xuống

d)

Trên đường kẻ từ điểm giữa xương đòn xuống

42.

Tim nằm trong trung thất trước và có vị trí:

a)

1/3 dưới xương ức

b)

1/3 giữa xương ức

c)

1/3 trên xương ức

d)

Xương ức

43.

Hai động mạch vành cung cấp máu cho tim, được tách ra từ:

a)

Quai động mạch chủ

b)

Sát gốc quai động mạch chủ

c)

Thân động mạch cánh tay đầu

d)

Động mạch chủ đầu ngực

44.

Đối chiếu trên thành ngực, ở van động mạch chủ và động mạch phổi nằm ở

a)

Khoang liên xương I cạnh xương ức

b)

Khoang liên xương I cách bờ ức 2cm

c)

Khoang liên xương II cách bờ ức 2cm

d)

Khoang liên xương II cách bờ ức 1cm

45.

Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Nhánh lên của quai động mạch chủ

c)

Nhánh ngang của quai động mạch chủ

d)

Động mạch chủ ngực

46.

Máu từ chi dưới đổ về:

a)

Tĩnh mạch chậu trong

b)

Tĩnh mạch chậu

c)

Tĩnh mạch đùi

d)

Tĩnh mạch chậu ngoài

47.

Bình thường huyết áp tâm thu phụ thuộc vào:

a)

Độ đàn hồi của động mạch

b)

Sức co bóp của tim

c)

Khối lượng máu

d)

Độ quánh của máu

48.

Tần số tim ở người lớn trong khoảng (lần / phút)

a)

Từ 100 đến 105

b)

Từ 80 đến 85

c)

Từ 70 đến 80

d)

Từ 85 đến 90

49.

Bình thường huyết áp tâm thu ở người lớn trong khoảng (mmHg)

a)

Từ 100 đến 110

b)

Từ 150 đến 160

c)

Từ 140 đến 150

d)

Từ 90 đến 140

50.

Bình thường huyết áp tâm trương ở người lớn trong khoảng (mmHg)

a)

Từ 80 đến 100

b)

Từ 90 đến 140

c)

Từ 60 đến 90

d)

Từ 50 đến 80

51.

Trong thì tâm thất thu:

a)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch đóng

b)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

c)

Van nhĩ thất mở, van động mạch mở

d)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở

52.

Trong thì tâm trương toàn bộ:

a)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch đóng

b)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

c)

Van nhĩ thất mở, van động mạch mở

d)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở

53.

Động tác hô hấp

a)

Hít vào thông thường là động tác có ý thức

b)

Cơ hô hấp quan trọng là cơ hoành

c)

Thở ra tối đa là động tác thụ động

d)

Hít vào thông thường, thở ra thông thường đều là động tác chủ động.

54.

Dung tích sống

a)

Là thể tích khí thở ra hết tối đa

b)

Thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp

c)

Tăng theo tuổi và giảm theo chiều cao

d)

Giảm trong các bệnh của đường dẫn khí.

55.

Phần lớn CO₂ được vận chuyển dưới dạng

a)

Dạng hòa tan

b)

Kết hợp với Hb

c)

Với muối kiềm

d)

Với Protein.

56.

Các hoạt động của trung tâm hô hấp gồm các hoạt động sau, trừ:

a)

Trung tâm hít vào tự phát xung động duy trì nhịp hô hấp.

b)

Khi trung tâm hít vào hưng phấn gây động tác hít vào.

c)

Khi trung tâm thở ra hưng phấn gây động tác thở ra.

d)

Trung tâm điều chỉnh hướng phân vức chế trung tâm hít vào.

57.

Các tác dụng sau là tác dụng của CO₂ trong điều hòa hô hấp, trừ:

a)

Duy trì nhịp hô hấp.

b)

Làm tăng nhịp hô hấp.

c)

Gây động tác hô hấp đầu tiên.

d)

Làm giảm nhịp hô hấp.

58.

Vai trò của oxy, áp suất máu và dây X trong điều hòa hô hấp

a)

Oxy máu giảm thấp làm tăng hô hấp.

b)

Oxy máu động mạch giảm thấp làm tăng hô hấp.

c)

Dây X hoạt động trong động tác hô hấp bình thường.

d)

Huyết áp tăng làm tăng hô hấp.

59.

Vai trò của vỏ não và các trung tâm thần kinh tham gia điều hòa hô hấp

a)

Hoạt động của vỏ não làm tăng nhịp thở.

b)

Hoạt động của vỏ não làm giảm nhịp thở.

c)

Hoạt động của vỏ não làm cho ta chủ động thay đổi nhịp hô hấp.

d)

Cả A, B, C.

60.

Giới hạn trên của mũi là

a)

Vách ngăn mũi

b)

Xương sàng và xương bướm

c)

Xương hàm trên và xương lệ

d)

Xương khẩu cái

61.

Họng mũi

a)

Thành trước có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống

b)

Hai thành bên có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống

c)

Thành sau có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống

d)

Thành trên có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống

62.

Cơ riêng của thanh quản có tác dụng

a)

Nâng, hạ thanh quản

b)

Mở rộng thanh môn và làm căng dây thanh âm

c)

Làm hẹp thanh môn và làm căng dây thanh âm

d)

Mở rộng và thu hẹp thanh môn, căng dây thanh âm

63.

Vị trí chọc dò màng phổi trong tràn dịch

a)

Cùng đồ sườn - trung thất trước

b)

Cùng đồ sườn - hoành

c)

Cùng đồ sườn - trung thất sau

d)

Đỉnh phổi

64.

Thành phế nang mỏng và có

a)

Màng mao tĩnh mạch bao bọc xung quanh

b)

Màng mao động mạch phổi bao bọc xung quanh

c)

Màng mao mạch bao bọc xung quanh

d)

Mạch máu bao bọc xung quanh

65.

Trung tâm chính điều hòa hô hấp nằm ở

a)

Vỏ não

b)

Não giữa

c)

Cầu não

d)

Hành não

66.

Tỉ số thông khí của phổi tăng phụ thuộc vào

a)

Thể tích lưu thông

b)

Thể tích bổ sung và thể tích dự trữ

c)

Thể tích lưu thông và thể tích động

d)

Thể tích lưu thông và thể tích bổ sung

67.

Tế bào chịu dựng tính trạng thiếu oxy kém nhất

a)

Tế bào não

b)

Tế bào ruột

c)

Tế bào tim

d)

Tế bào da

68.

Những mô tả sau về hệ hô hấp đều sai, trừ:

a)

A. Bao gồm miệng, hầu, thanh quản, khí quản và phổi.

b)

B. Không có phần chung với hệ tiêu hóa.

c)

C. Gồm một số khoang và ống dẫn khí được cấu tạo bằng xương và sụn.

d)

D. Được phủ bằng loại niêm mạc giống nhau ở tất cả các đoạn.

69.

Những mô tả sau về mũi đều sai, trừ:

a)

Ngăn cách với hộp sọ bởi xương trán và xương chẩm.

b)

Ngăn cách với ổ miệng bởi mảnh thẳng đứng xương khẩu cái.

c)

Thông với các xoang cạnh mũi.

d)

Có một ngách mũi chung nằm giữa các xoăn mũi trên và giữa.

70.

Những mô tả sau về vị trí đổ của các xoang cạnh mũi đều sai, trừ:

a)

Xoang hàm trên đổ vào ngách mũi trên.

b)

Xoang bướm đổ vào ngách mũi giữa.

c)

Xoang trán đổ vào ngách mũi dưới.

d)

Xoang sàng sau đổ vào ngách mũi trên

71.

Những mô tả sau về hệ họng đều sai, trừ:

a)

Nằm dưới nền sọ và trước cột sống ngực.

b)

Bị từ nền sọ tới lỗ vào thanh quản.

c)

Là một ống mà thành được cấu tạo bằng cơ trơn.

d)

Thông với mũi, miệng, thanh quản, hòm nhĩ và thực quản.

72.

Những mô tả sau về họng mũi đều sau, trừ:

a)

Được ngăn cách với khẩu hầu bằng khẩu cái cứng.

b)

Có một hạnh nhân ở vòm và hai hạnh nhân ở các thành bên.

c)

Nằm ngay dưới các lỗ mũi sau.

d)

Thông với ống tai ngoài qua vòi tai.

73.

Những mô tả sau về họng miệng đều sai, trừ:

a)

Có một nửa số hạnh nhân của vòng bạch huyết quanh miệng.

b)

Thông với tiền đình miệng qua eo họng.

c)

Nằm sau khẩu cái miệng.

d)

Có hạnh nhân lưỡi và hai hạnh nhân vòi.

74.

Những mô tả sau về sụn nhẫn:

a)

Gồm một mảnh ở trước và một cung ở sau.

b)

Tiếp khớp với hai sừng trên sụn giáp.

c)

Tiếp khớp với đáy hai sụn phễu.

d)

Là một sụn đôi.

75.

Những mô tả sau về Thanh quản đều sai, trừ:

a)

Hẹp nhất là nơi có các nếp thanh âm.

b)

Hẹp dần từ khe thanh môn đến lỗ vào thanh quản.

c)

Hẹp dần từ khe thanh môn tới khí quản.

d)

Có thành sau dài hơn thành trước.

76.

Những mô tả sau về khí quản đều sai, trừ:

a)

Dài 15 – 20 cm

b)

Thông với hai phế quản chính ở đầu dưới.

c)

Được cấu tạo bằng các vòng sụn tròn.

d)

Nằm trước cung động mạch chủ.

77.

Những mô tả sau về các mặt và bờ của phổi đều sai, trừ:

a)

Mặt sườn áp vào mặt trong các xương sườn và mặt bên cột sống ngực.

b)

Bờ trước ngăn cách mặt hoành với mặt trung thất.

c)

Bờ dưới vây quanh mặt trung thất.

d)

Mặt trung thất lõi.

78.

Những mô tả sau về màng phổi thành đều đúng, trừ:

a)

Gồm phần hoành phủ mặt trên cơ hoành.

b)

Có một vòm ở cao hơn xương đòn.

c)

Có ngách sườn trung thất nằm dọc bờ dưới phổi.

d)

Cùng màng phổi tạng giới hạn nên ổ màng phổi.

79.

Những mô tả sau về phế quản, khí quản chia nhánh nhỏ dẫn tới tiểu phế quản tận đều đúng, trừ:

a)

Đường kính của nó giảm dần.

b)

Biểu mô biến đổi từ có lông sang không lông.

c)

Lượng sụn tăng dần và lượng cơ trơn giảm dần.

d)

Các sụn biến đi khi phế quản có đường kính dưới 1mm.

80.

Những cơ sau đây đều đúng là cơ nội tại của thanh quản, trừ:

a)

A. Các cơ trên móng ( nâng thanh quản ).

b)

B. Cơ nhẫn – phễu sau.

c)

C. Cơ nhẫn – phễu bên.

d)

D. Cơ thanh âm.

81.

Những mô tả sau về khí quản đều đúng, trừ:

a)

Đi từ bờ dưới sụn nhẫn tới ngang mức đốt sống ngực V.

b)

Chia thành hai phế quản chính có chiều dài và đường kính như nhau.

c)

Có thể sờ thấy qua da lúc đi qua cổ.

d)

Nằm trước thực quản.

82.

Những mô tả sau về miệng đều đúng, trừ:

a)

Được chia thành 3 phần tương ứng với mũi, miệng và thanh quản.

b)

Có 6 hạnh nhân tạo nên vòng bảo vệ quanh miệng.

c)

Liên tiếp ở đầu dưới với thanh quản.

d)

Vừa là đường dẫn khí, vừa là đường dẫn thức ăn.

83.

Chức năng chứa đựng của dạ dày

a)

Thức ăn vào đến đâu thì dạ dày giãn ra đến đó.

b)

Thức ăn ăn vào trước nằm trung tâm khối thức ăn.

c)

Sau bữa ăn toàn bộ thức ăn nằm ở vùng hang vị.

d)

Amylase của nước bọt bị mất tác dụng.

84.

Dịch vị

a)

Dịch vị có độ pH là 5.

b)

Pepsin có tác dụng tiêu hóa Protid.

c)

Sản phẩm tiêu hóa của Pepsin là acid amin.

d)

Pepsin tiêu hóa được 30% protein của thức ăn.

85.

Các tác dụng sau là tác dụng của HCl của dịch vị, trừ

a)

Tham gia vào đông máu món vị.

b)

Tiêu hóa Protein.

c)

Hoạt hóa Pepsinogen thành pepsin.

d)

Tạo pH cho pepsin hoạt động.

86.

Các men sau đều là men tiêu hóa của dịch tụy, trừ

a)

Trypsin.

b)

Chymotrypsin.

c)

Carboxypolypeptidase.

d)

Aminopeptidase.

87.

Dịch tiêu hóa có pH cao nhất là

a)

Dịch mật.

b)

Dịch vị.

c)

Dịch tụy.

d)

Dịch ruột.

88.

Các tác dụng sau là tác dụng của dịch mật, trừ

a)

Nhũ tương hóa Lipid.

b)

Tham gia hấp thụ Lipid ở ruột.

c)

Tiêu hóa Lipid.

d)

Tham gia hấp thụ vitamin A.

89.

Trẻ em đủ 20 răng sữa trong lứa tuổi

a)

A. 3 – 4 tuổi

b)

B. 3 – 5 tuổi

c)

C. 3 – 6 tuổi

d)

D. 3 – 7 tuổi

90.

Màng pây có nhiều nhất ở

a)

Ruột tá

b)

Đoạn giữa ruột non

c)

Đoạn cuối ruột non

d)

Manh tràng

91.

Ở mặt dưới túi mật nằm

a)

Phía trước rãnh dọc trái

b)

Phía trước rãnh dọc phải

c)

Phía sau rãnh dọc trái

d)

Rãnh ngang

92.

Thành phần quan trọng nhất của dịch vị là

a)

Pepsin

b)

Prezuza

c)

Lipaza

d)

HCl

93.

Thức ăn được hấp thu chủ yếu ở

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

94.

Tác dụng chính của Lipaza để tiêu hóa mỡ

a)

Phối hợp với Lipaza để tiêu hóa mỡ

b)

Chống sự lên men của vị trấp

c)

Giúp cho hấp thu vitamin A

d)

Tăng nhu động ruột

95.

Các loại men có trong dịch tuỵ là

a)

A. Trypsin - lipaza – maltaza

b)

B. Trypsin - amylaza - lactaza

c)

C. Lipaza - maltaza – amylaza

d)

D. Trypsin - amylaza – lipaza

96.

Trong phản xạ nuốt

a)

Lưỡi gà mở, sụn nắp thanh quản mở, eo họng thu hẹp

b)

Lưỡi gà đóng, sụn nắp thanh quản đóng, eo họng thu hẹp

c)

Lưỡi gà đóng, sụn nắp thanh quản mở, eo họng thu hẹp

d)

Lưỡi gà mở, sụn nắp thanh quản đóng, eo họng mở rộng

97.

Chất được hấp thu ở dạ dày

a)

Rượu

b)

Protit

c)

Muối khoáng

d)

Gluxit

98.

Những mô tả sau về bộ răng vĩnh viễn đều sai, trừ:

a)

Có nhiều nhất là 32 răng.

b)

Mọc trong khoảng thời gian từ 4 tuổi tới tuổi trưởng thành.

c)

Mọc theo thứ tự từ răng cửa giữa tới răng cối thứ 3.

d)

Gồm 2 răng tiền cối thay thế cho các răng tiền cối của bộ răng sữa.

99.

Những mô tả sau về vị trí của tuyến nước bọt lớn và nơi đổ của các ống tuyến của chúng đều sai, trừ:

a)

Tuyến mang tai nằm trước cơ ức đòn chũm, sau ngành xương hàm dưới.

b)

Ống tuyến mang tai đổ vào lỗ đối diện răng hàm lớn thứ nhất.

c)

Ống tuyến mang tai đổ vào 6 miệng chính thức.

d)

Tuyến dưới lưỡi có ống tuyến đổ vào cục dưới lưỡi.

100.

Những mô tả sau về 4 lớp của ống tiêu hóa trong ổ bụng đều sai, trừ:

a)

Lớp ngoài do phúc mạc tạo nên

b)

Cơ trơn gồm lớp cơ vòng ở ngoài và lớp cơ dọc ở trong.

c)

Tấm dưới niêm mạc chứa đám rối Auerbach.

d)

Lớp niêm mạc là biểu mô lát tầng.

101.

101. Những mô tả sau về túi mạc nối đều sai, trừ:

a)

A.Ở sau dạ dày.                                            

b)

B. Ở bên phải thận và tuyến thượng thận trái..

..

c)

C. Không thông với ổ phúc mạc lớn.            

d)

D. Được vây quanh bởi các mạc nối và mạc treo ruột non