wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập về quan hệ lao động

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ lao động cá nhân được ghi nhận bởi:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Chứng nhận kinh doanh

2.

Nguyên tắc duy trì quan hệ lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Tôn trọng

b)

Hợp tác tích cực

c)

Thương lượng

d)

Tự định đoạt

3.

Tôn trọng trong quan hệ lao động là:

a)

Tôn trọng lợi ích kinh tế

b)

Tôn trọng bản sắc văn hóa

c)

Tôn trọng pháp luật và tôn trọng lẫn nhau

d)

Tất cả đáp án đều đúng

4.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là vừa mang tính chất cá nhân, vừa mang tính...:

a)

Cá thể

b)

Tập thể

c)

Xã hội

d)

Cộng đồng

5.

Trong quan hệ lao động, sự hợp tác được hiểu là việc tạo ra ... để hoạt động của người lao động được tiến hành thuận lợi:

a)

Phương tiện

b)

Môi trường

c)

Địa chỉ

d)

Công cụ

6.

Sự quan tâm chung của chủ thể quan hệ lao động là:

a)

Lợi ích của mỗi bên

b)

Quyền lợi ích và nghĩa vụ của mỗi bên

c)

Trách nhiệm của mỗi bên

d)

Quyền lợi của mỗi bên

7.

Theo Jonh Dunlop, để duy trì quan hệ lao động hài hòa các bên cần có:

a)

Một hệ tư tưởng chung

b)

Một nguyện vọng chung

c)

Một mục tiêu chung

d)

Một lợi ích chung

8.

Trên thực tế, chủ thể quan hệ lao động bất bình đẳng với nhau vì:

a)

Số lượng thành viên khác nhau

b)

Địa vị khác nhau

c)

Uy tín khác nhau

d)

Tính cách khác nhau

9.

Biểu hiện của nguyên tắc tôn trọng:

a)

Các bên lắng nghe ý kiến

b)

Các bên chia sẻ thông tin

c)

Các bên tham vấn ý kiến

d)

Tất cả đáp án đều đúng

10.

Khi giải quyết vấn đề chung dựa trên nguyên tắc thương lượng, lợi ích đạt được là:

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Người lao động dẫn dắt xung đột

c)

Người sử dụng lao động dẫn dắt xung đột

d)

Chính phủ giúp giải quyết xung đột

11.

Chủ thế quan hệ lao động KHÔNG bao gồm:

a)
Người lao độ
b)

Người sử dụng lao động

c)

Nhà nước

d)

Khách hàng

12.

......là sự thỏa thuận giữa NLĐ và NSDLĐ về việc làm có trả công tiền lương điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của nỗi bên trong quan hệ lao động.

a)

Nội quy lao động

b)

Thỏa ước lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

13.

Ở Việt Nam một trong những tổ chức được chính phủ công nhận chính thức đại diện cho người sử dụng lao động là:

a)

Tổng Liên Đoàn Lao Động Việt Nam

b)

Phòng thương mại và công nghệ Việt Nam

c)

Hệ thống công đoàn cơ sở

d)

Tổ chức lao động quốc tế

14.

Đoàn viên công đoàn có nghĩa vụ

a)

Chấp hành quy định của doanh nghiệp

b)

Chấp hành quy định của nhà nước

c)

Chấp hành quy định của công đoàn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Nhà nước có chức năng là:

a)

Ban hành luật pháp về quan hệ lao động

b)

Ban hành chính sách doanh nghiệp

c)

Đại diện cho lợi ích của người lao động

d)

Đại diện cho lợi ích của doanh nghiệp

16.

Người lao động có xu hướng liên kết với nhau để:

a)

Tạo đối trọng với người lao động

b)

Tạo đối trọng với đối thủ cạnh tranh

c)

Tạo đối trọng với người sử dụng lao động

d)

Tạo đối trọng với nhà nước

17.

Chức năng đại diện sẽ giúp công đoàn:

a)

Đại diện cho tập thể người lao động

b)

Đã hiện cho người sử dụng lao động

c)

Đại diện cho nhà nước dàn xếp các vấn đề với người sử dụng lao động

d)

Đại diện cho doanh nghiệp

18.

Hoạt động thể hiện chức năng bảo vệ của công đoàn:

a)

Bảo vệ quyền - lợi ích hợp pháp của người lao động

b)

Tham gia giám sát các quá trình kỉ luật lao động

c)

Phản biện các chính sách tạo động của doanh nghiệp, chính sách kinh tế xã hội của c

d)

Tất cả đáp án đều đúng

19.

Trong quá trình thực hiện các quy định pháp luật của Nhà nước, nếu có bất cập, người sử dụng lao động và người lao động nên:

a)

Tổ chức phản đối

b)

Không thực hiến

c)

Phản hồi với nhà nước

d)

Không nếu ý kiến

20.

Chủ thể trong cơ chế hai bên là:

a)

Người lao động và công đoàn

b)

Người lao động và dụng lao động

c)

Người sử dụng lao động và nhà nước Poi su

d)

Người lao động và nhà nước

21.

Nội dung cần giải quyết trong cơ chế hai bên:

a)

Vấn đề đặc thù của ngành ANOMALIES

b)

Vấn đề đặc thù của doanh nghiệp

c)

Vấn đề đặc thù của ngành và doanh nghiệp

d)

Vấn đề của quốc gia

22.

Thỏa ước lao động tập thể là sản phẩm của:

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Cơ chế điều tiết

d)

Cơ chế tự quyết

23.

Cơ chế hai bên là cách thức dàn xếp vấn đề giữa:

a)

Người sử dụng lao động với chính phủ

b)

Người lao động với chính phủ

c)

Người lao động và người sử dụng lao động

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và chính phú

24.

Cơ chế hai bên là cách thức mà người lao động và người sử dụng lao động giải quyết vấn đề theo hướng:

a)

Nhượng bộ

b)

Đấu tranh

c)

Hợp tác

d)

Thỏa hiệp

25.

Chiến lược phát triển kinh tế, những quy định pháp lý từ phía nhà nước được hình thành từ cơ chế:

a)

Cơ chế điều tiết

b)

Cơ chế tự quyết

c)

Cơ chế hai bên

d)

Cơ chế ba bên

26.

lược phát triển kinh tế, những quy định pháp lý từ phía nhà nước được hình thành từ cơ chế:

a)

Cơ chế điều tiết

b)

Cơ chế tự quyết

c)

Cơ chế hai bên

d)

Cơ chế ba bên

27.

Trong cơ chế ba bên, chính luận vấn đề với:

a)

Từng doanh nghiệp

b)

Đại diện người lao động

c)

Đại diện người sử dụng lao động

d)

Tổ chức lao động quốc tế phủ KHÔNG thảo

28.

Phương diện KHÔNG dùng để đánh giá chuẩn muc điều kiện lao động tại nơi làm việc:

a)

Phương diện kinh tế

b)

Phương diện pháp lý

c)

Phương diện xã hội

d)

Phương diện chính trị

29.

Tổ chức hoạt động theo cơ chế ba bên là:

a)

Hội đồng tiền lương quốc gia

b)

Tổ chức giới chủ thế giới

c)

Tổ chức đại diện người

d)

Các hiệp hội doanh.

30.

Việc vận dụng cơ chế hai bên vào giải quyết vấn đề của người lao động và người sử dụng lao động là:

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả

c)

Gây ra nhiều xung đột Like

d)

Không có tác dụng giải quyết vấn đề

31.

Theo cách phân loại tiêu chuẩn lao động về nội dung, tiền lương thuộc loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

32.

Theo cách thức phân loại về nội dung, thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi thuộc loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

33.

Thỏa ước lao động tập thể là:

a)

Văn bản do nhà nước ban hành

b)

Kết quả của thương lượng giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Doanh nghiệp ban hành

d)

Công đoàn và doanh nghiệp phối hợp ban hành

34.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp

c)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

d)

Ràng buộc người lao động làm việc cho tổ chức

35.

xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp

c)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

d)

Ràng buộc người lao động làm việc cho tổ chức

36.

Lý do xây dựng các tiêu chuẩn lao động quốc tế:

a)

Các điều kiện lao động hiện tại hàm chứa những bất công

b)

Nền kinh tế toàn cầu cần đảm bảo sự phát triển kinh tế với công bằng xã hội

c)

Nền kinh tế thế giới cần có luật chơi rõ ràng đảm bảo sự công bằng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

37.

Nhà nước ban hành pháp luật lao động nhằm:

a)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động

b)

Bảo vệ quyền lợi của người sử dụng lao động

c)

Bảo vệ quyền lợi của nhà nước

d)

Hài hòa lợi ích của người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

38.

Sản phẩm của thỏa thuận giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động trong một doanh nghiệp là:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Thỏa ước lao động tập thể

c)

Thỏa ước ngành

d)

Thỏa ước nhóm doanh nghiệp

39.

Nội quy lao động được ban hành trong doanh nghiệp là để:

a)

Tạo ra trật tự, an toàn, bảo mật trong quá trình sản xuất, kinh doanh

b)

quyền lực của doanh nghiệp

c)

Hạn chế quyền lực của người lao động Gia tăng

d)

Bảo vệ quyền lợi của nhà nước

40.

Khi cung lớn hơn cầu, trong giao kết hợp đồng lao động:

a)

Người lao động thường có vị thế cao hơn

b)

Người lao động thường có vị thể thấp hơn

c)

Người lao động và người sử dụng lao động thường có vị thế cân bằng

d)

Vị thế các bên thường không xác định được

41.

Tiêu chí khi xây dựng nội quy lao động:

a)

Phù hợp với pháp luật và tình hình thực tế của doanh nghiệp

b)

Quản lý chặt chế người lao động

c)

Đưa ra nhiều biện pháp xử lý kỷ luật để người lao động đi vào nề nếp

d)

Tập trung vào quy định về nghiêm cấm các hành vi của người lao động

42.

Chủ thể tham gia vào đối thoại xã hội trong quan hệ lao động ở các cấp bao gồm:

a)

Người lao động và người sử dụng lao động

b)

Người lao động và công đoàn

c)

Người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

43.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động với người sử dụng lao động là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Ổn định kinh tế - xã hội

c)

Phát triển năng lực cá nhân người lao động

d)

Tăng đoàn kết, tương trợ giữa người lao động

44.

Hình thức chia sẻ thông tin trong quan hệ lao động được hiểu là:

a)

Các bên liên hệ, trao đổi những vấn đề cơ bản nhất mà mình quan tâm

b)

Các bên tham vấn ý kiến của nhau trước khi đưa ra quyết định

c)

Các bên thương lượng vấn đề mà mình quan tâm

d)

Các bên thông báo cho nhau những nội dung liên quan đến bên kia

45.

Kết quả của quá trình thương lượng tập thể thành công là:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Bộ quy tắc ứng xử

46.

Các hình thức đối thoại xã hội trong quan hệ lao động là:

a)

Chia sẻ thông tin

b)

Tham vấn

c)

Thương lượng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

47.

Bộ Luật Lao động hiện nay của Việt Nam định nghĩa tranh chấp lao động là tranh chấp về:

a)

Quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

Quyền, nghĩa vụ và tránh nhiệm phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

c)

Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

Quyền khởi kiện và hòa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

48.

Tranh chấp lao động về quyền là:

a)

Tranh chấp về những nguyện vọng của người lao động:

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

c)

Tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

Tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

49.

Đình công là:

a)

Nhiệm vụ của người lao động

b)

Nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền của người lao động

d)

Trách nhiệm của người lao động

50.

Một trong những đặc điểm của đình công là:

a)

Người sử dụng lao động đứng ra tổ chức

b)

Người lao động phải tham gia theo quy định

c)

Đấu tranh cho lợi ích cá nhân

d)

Người lao động tự nguyện tham gia

51.

Đình công là hình thức:

a)

Đấu tranh bằng vũ trang của người lao động

b)

Đấu tranh không có tổ chức của người lao động

c)

Đấu tranh liên minh của người lao động trong nhiều doanh nghiệp

d)

Đấu tranh có tổ chức của người lao động

52.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp quốc gia là cơ chế:

a)

Ba bên

b)

Hai bên

c)

Một bên

d)

Bốn bên

53.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp doanh nghiệp là cơ chế:

a)

Ba bên

b)

Hai bên

c)

Một bên

d)

Bốn bên

54.

Tiền lương người lao động được trả là do:

a)

Người sử dụng lao động quyết định

b)

Nhà nước quyết định

c)

Thỏa thuận

d)

Người lao động quyết định

55.

Trước khi ban hành nội quy lao động, người sử dụng lao động phải tham khảo ý kiến của:

a)

Tổ chức đại diện người lao động ở cơ sở nếu có

b)

Tổ chức đại diện người sử dụng lao động

c)

Cơ quan quản lý nhà nước

d)

Toàn thể người lao động

56.

Việc giám sát chấp hạ doanh nghiệp do: kỷ luật lao động tại

a)

Người sử dụng lao động được thực hiện

b)

Người sử dụng lao động, tổ chức đại diện người lao động thực hiện

c)

Tổ chức đại diện người lao động được thực hiện

d)

Cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện

57.

Cách phân loại quan hệ lao động, KHÔNG bao gồm:

a)

Theo số lượng thành viên

b)

Theo quá trình

c)

Theo pháp lý

d)

Theo lĩnh vực

58.

Quan hệ lao động là mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất là đặc trưng của mô hình quan hệ lao động:

a)

Làm chủ tập thể

b)

Mang tính cá nhân

c)

Ngành

d)

Điều phối tổng thể

59.

So với doanh nghiệp sử dụng ít lao động, doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động thường có nguy cơ tranh chấp lao động:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Không thay đổi

d)

Ít thay đổi

60.

Thực hiện hợp đồng lao động diễn ra:

a)

Trong quá trình quan hệ lao động

b)

Trước quá trình quan hệ lao động

c)

Sau quá trình quan hệ lao động

d)

Ngoài quá trình quan hệ lao động

61.

Hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy lao động thể hiện:

a)

Hình thức đại diện

b)

Hình thức đối thoại

c)

Hình thức tiêu chuẩn lao động

d)

Hình thức xung đột và giải quyết xung đột

62.

Để duy trì quan hệ lao động hài hòa và ổn định, các chủ thể nên sử dụng cách thức:

a)

Đối thoại

b)

Áp đặt

c)

Đình công

d)

Bế xưởng

63.

Công đoàn trực tiếp tuyên truyền, vận động người lao động, giúp họ có hiểu biết về pháp luật, điều này thể hiện:

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng giám sát

c)

Chức năng tham vấn

d)

Chức năng bảo vệ

64.

Nhà nước phán quyết là cơ chế can thiệp theo:

a)

Mức độ dân chủ

b)

Tần suất

c)

Pháp luật lao động

d)

Quản lý nhà nước

65.

Tổ chức có chức năng chính đại diện và bảo về quyền lợi của người sử dụng lao động là:

a)

Hiệp hội doanh nghiệp

b)

Các tổ chức của giới chủ sử dụng lao động

c)

Các tổ chức do chính phủ thành lập

d)

Tất cả đáp án đều đúng

66.

Pháp luật lao động là biểu hiện rõ nhất về:

a)

Sự can thiệp của nhà nước

b)

Sự can thiệp của người lao động

c)

Sự can thiệp của người sử dụng lao động

d)

Sự can thiệp của doanh nghiệp

67.

Chiến lược phát triển kinh tế, những quy định pháp lý từ phía nhà nước được hình thành từ cơ chế:

a)

Cơ chế điều tiết

b)

Cơ chế tự quyết

c)

Cơ chế hai bên

d)

Cơ chế ba bên

68.

Để cơ chế ba bên hoạt động có hiệu quả, KHÔNG bao gồm điều kiện:

a)

Các tổ chức đại diện phải do nhà nước thành lập

b)

Thị trường lao động phát triển ở một trình độ nhất định

c)

Tổ chức đại diện của người lao động và người sử dụng lao động có tính đại diện cao

d)

Hệ thống pháp luật quy định rõ ràng về cơ chế ba bên

69.

Việc vận dụng cơ chế ba bên vào xây dựng chính sách kinh tế - xã hội, pháp luật lao động là: .

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả

c)

Gây ra nhiều xung đột

d)

Không có tác dụng trong xây dựng chính sách và pháp luật

70.

Thỏa ước lao động tập thể ngành dệt may là sản phẩm của:

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Phối hợp cơ chế hai bên và ba bên

d)

Cơ chế can thiệp của chính phủ

71.

Sản phẩm đầu ra của cơ chế hai bên và ba bên là:

a)

Tiêu chuẩn lao động

b)

Tiêu chuẩn xã hội

c)

Tiêu chuẩn kinh tế

d)

Tiêu chuẩn chính trị

72.

Trong quan hệ lao động, tham gia xây dựng bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động tộc về:

a)

Doanh nghiệp

b)

Người lao động và công đoàn

c)

Công đoàn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

73.

Tiêu chuẩn quan hệ lao động là những chuẩn mực tối thiểu về:

a)

Hành vi của các bên trong quan hệ lao động gì

b)

Nội dung của các bên trong quan hệ lao động

c)

Sở thích của các bên trong quan hệ lao động

d)

Mong muốn của các bên trong quan hệ lao động

74.

Nhà nước ban hành pháp luật lao động nhằm:

a)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động

b)

Bảo vệ quyền lợi của người sử dụng lao động

c)

Bảo vệ quyền lợi của nhà nước

d)

Hài hòa lợi ích của người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

75.

Xu hướng vận dụng các bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động tại doanh nghiệp:

a)

Ngày càng được áp dụng phổ biến trong doanh nghiệp

b)

Ngày càng ít được áp dụng trong doanh nghiệp

c)

Không khuyến khích các doanh nghiệp áp dụng

d)

Các doanh nghiệp không áp dụng

76.

Khi tham gia thỏa ước ngành và nhóm doanh nghiệp nhưng nội dung thỏa ước của doanh nghiệp không giống với thỏa ước ngành và nhóm doanh nghiệp thì doanh nghiệp phải:

a)

Áp dụng điều khoản có lợi nhất cho người lao động

b)

Áp dụng thỏa ước của doanh nghiệp

c)

Áp dụng thỏa ước của nhóm doanh nghiệp

d)

Áp dụng thỏa ước ngành

77.

Bộ Luật Lao động hiện nay của Việt Nam định nghĩa tranh chấp lao động là tranh chấp về:

a)

Quyền. nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

Quyền, nghĩa vụ và tránh nhiệm phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

c)

Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

Quyền khởi kiện và hòa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

78.

Tranh chấp lao động về quyền là:

a)

Tranh chấp về những nguyện vọng của người lao động:

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

c)

Tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

Tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

79.

Tranh chấp lao động về lợi ích là:

a)

Tranh chấp về thực hiện Thỏa ước lao động tập thể

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập

c)

Tranh chấp về những điều khoản chưa được thiết lập

d)

Tranh chấp về thực hiện Nội quy lao động

80.

Tranh chấp lao động cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa những người quan lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa cán bộ công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động

81.

Tranh chấp lao động tập thể là:

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa người lao động và đại diện của họ

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động

82.

Khi có tranh chấp lao động xảy ra, các bên nên làm đầu tiên là:

a)

Tìm đến Trọng tài

b)

Tiến hành đình công

c)

Tiến hành thương lượng

d)

Ra tòa án

83.

Quá trình xét xử trong giải quyết tranh chấp lao động do:

a)

Cơ quan quản lý lao động nhà nước thực hiện

b)

Tòa án tiến hành theo pháp luật tố tụng

c)

Hội đồng trọng tải thực hiện

d)

Công đoàn cấp trên thực hiện

84.

Đình công là hành động:

a)

Ngừng việc tạm thời của người lao động

b)

Bỏ việc của người lao động

c)

Làm việc cầm chủng của người lao động

d)

Phản đối chính sách pháp luật của nhà nước

85.

Hành động ngừng việc tạm thời của tập thể của người lao động nhằm đạt được những yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động được gọi là:

a)

Bề xưởng

b)

Đình công

c)

Biểu tình

d)

Lần công

86.

Đình công là:

a)

Nhiệm vụ của người lao động

b)

Nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền của người lao động

d)

Trách nhiệm của người lao động

87.

Một trong những đặc điểm của đỉnh công là:

a)

Người sử dụng lao động đứng ra tổ chức

b)

Người lao động phải tham gia theo quy định

c)

Đấu tranh cho lợi ích cá nhân

d)

Người lao động tự nguyện tham gia

88.

Đình công là hình thức:

a)

Đấu tranh bằng vũ trang của người lao động

b)

Đấu tranh không có tổ chức của người lao động

c)

Đấu tranh liên minh của người lao động trong nhiều doanh nghiệp

d)

Đấu tranh có tổ chức của người lao động

89.

Để tổ chức định công hợp pháp, công đoàn phải:

a)

Vận động người lao động từ những doanh nghiệp khác tham gia

b)

Không công khai danh tính ban tổ chức

c)

Tiến hành lấy ý kiến người lao động bằng văn bản

d)

Không cần thông báo cho người sử dụng lao động

90.

Người lao động tham gia vào đình công:

a)

Được trả đủ lương

b)

Không được hưởng lương

c)

Được trừ vào ngày nghỉ hàng năm

d)

Được hưởng mức lương tối thiểu

91.

Tranh chấp lao động được phân loại theo:

a)

Chủ thể, nội dung

b)

Tính chất, mức độ

c)

Đối tượng, phạm vi

d)

Trinh độ, nhận thức

92.

Tranh chấp lao động phát sinh khi có dấu hiệu:

a)

Có một bên có hành động đơn phương chống lại bên đổi tác

b)

Có sự tranh cãi giữa những người công nhân với nhau

c)

Có những tranh luận giữa những người quản lý với nhau

d)

Có yếu tố cạnh tranh giữa các công ty củng ngành

93.

Xét theo diễn biến của quá trình quan hệ lao động, tranh chấp lao động thường:

a)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người lao động

b)

Xuất phát từ những xung đột không được hỏa giai

c)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người sử dụng lao động

d)

Xuất phát từ quy định của pháp luật lao động

94.

Vai trò của hòa giải viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là:

a)

Đưa ra các phán quyết về vụ tranh chấp .

b)

Đưa ra các quyết định về vụ tranh chấp

c)

Giúp các bên giảm bớt thái độ thủ địch

d)

Kết luận đúng sai về vụ tranh chấp

95.

Trọng tài viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là:

a)

Do Công đoàn thuê để quyết định về vụ tranh chấp

b)

Do người lao động thuê để quyết định về vụ tranh chấp

c)

Do người sử dụng lao động thuê để quyết định về vụ tranh chấp

d)

Bên trung gian thứ ba sẽ đưa ra quyết định về vụ tranh chấp

96.

Một trong những đặc điểm của đình công khác với lãn công là:

a)

Gắn với tranh chấp lao động

b)

Có tổ chức

c)

Đưa yêu sách với người sử dụng lao động

d)

Ngừng việc tạm thời và rời khỏi vị trí làm việc

97.

Đình công là biện pháp để:

a)

Kết thúc quá trình đàm phán

b)

Thực hiện hỏa giải lao động

c)

Giải quyết tranh chấp lao động

d)

Duy trì sinh hoạt của người lao động

98.

Đinh công là hành động:

a)

Có tổ chức của người sử dụng lao động

b)

Có tổ chức của người lao động

c)

Tự phát của người lao động

d)

Tự phát của người sử dụng lao động

99.

Đinh công hợp pháp phải gắn với:

a)

Tranh chấp lao động tập thể

b)

Tranh chấp lao động cá nhân

c)

Quá trình thương lượng

d)

Quá trình đội thoại xã hội

100.

Phạm vi tiên hành một cuộc đình công là:

a)

Trong một doanh nghiệp

b)

Trong nhiều doanh nghiệp củng ngành

c)

Trong nhiều doanh nghiệp khác nhau

d)

Ngoài doanh nghiệp

101.

Người lao động trong một doanh nghiệp được phép tiến hành đinh công:

a)

Trong bất kỳ lĩnh vực làm việc nào

b)

Trong lĩnh vực làm việc được cho phép đình công

c)

Ngoài phạm vi doanh nghiệp

d)

Tại trụ sở cơ quan quản lý nhà nước về lao động

102.

Đình công hợp pháp phải do:

a)

Nhà nước tổ chức

b)

Công ty tổ chức

c)

Đại diện của người lao động tổ chức

d)

Hiệp hội tổ chức

103.

Đinh công hợp pháp có đặc điểm là:

a)

Có ít nhất hai công ty đồng tổ chức

b)

Phải có nhiều tổ chức cùng tham gia

c)

Tiến hành trên phạm vi địa phương

d)

Chỉ tiến hành trong phạm vi một tổ chức

104.

Đình công hợp pháp phải xuất phát từ:

a)

Tranh chấp lao động cá nhân về lợi ích

b)

Tranh chấp lao động tập thể về quyền

c)

Tranh chấp lao động cá nhân về quyền

d)

Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích

105.

Đình công bất hợp pháp được nhận ra khi có dấu hiệu:

a)

Được lãnh đạo bởi Công đoàn

b)

Xuất phát từ tranh chấp lao động tập thể về lợi ích

c)

Không báo trước bằng văn bản cho chủ sử dụng lao động

d)

Bảo trước bằng văn bản cho chủ sử dụng lao động

106.

Dấu hiệu cho thấy một cuộc đình công bất hợp pháp:

a)

Thông báo trước với người sử dụng lao động về cuộc đình công

b)

Người lao động không tham gia làm việc

c)

Gửi thông báo đình công đến cơ quan quản lý nhà nước về lao động

d)

Không do tổ chức đại diện của người lao động đứng ra tổ chức