Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Du lịch Việt Nam

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Theo khái niệm về "Du lịch" trong luật Du lịch Việt Nam (2017), "Du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người …………. trong thời gian không quá 01 năm liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục đích hợp pháp khác.

a)

Ở nơi cư trú thường xuyên

b)

Ngoài nơi cư trú thường xuyên

c)

Ở nơi làm việc thường xuyên

d)

Ngoài nơi làm việc thường xuyên

2.

Theo luật Du lịch Việt Nam (2017), .............................. là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam.

a)

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

b)

Khách du lịch nội địa

c)

Khách du lịch ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án

3.

Theo luật Du lịch Việt Nam (2017), người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch được gọi là:

a)

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

b)

Khách du lịch nội địa

c)

Khách du lịch ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án

4.

Theo luật Du lịch Việt Nam (2017), công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam ra nước ngoài du lịch được gọi là:

a)

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

b)

Khách du lịch nội địa

c)

Khách du lịch ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án

5.

Lan và Minh là công dân Việt Nam sang Hàn Quốc đi du lịch. Vậy theo luật Du lịch Việt Nam (2017) Lan và Minh là khách du lịch…….

a)

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

b)

Khách du lịch nội địa

c)

Khách du lịch ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án

6.

Mrs Mary là công dân Anh làm việc dài hạn tại trung tâm Apolo Hải Phòng đi du lịch Đà Lạt. Vậy theo luật Du lịch Việt Nam (2017) Mrs Mary là:

a)

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

b)

Khách du lịch nội địa

c)

Khách du lịch ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án

7.

Anh Lâm sống ở mỹ về Việt Nam (20170,Vậy theo luật Du lịch Việt Nam (2017) anh Lâm là:

a)

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

b)

Khách du lịch nội địa

c)

Khách du lịch ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án

8.

Ngày nào là ngày du lịch thế giới?

a)

29/7

b)

27/9

c)

9/7

d)

9/9

9.

Ngày nào là ngày du lịch Việt Nam?

a)

29/7

b)

27/9

c)

9/7

d)

9/9

10.

Khi mua sản phẩm du lịch, khách du lịch phải đến nơi sản xuất sản phẩm du lịch để tiêu dùng, vậy đây là đặc điểm gì của sản phẩm du lịch?

a)

Vô hình

b)

Tự tiêu hao

c)

Tổng hợp

d)

Không thể dịch chuyển

11.

Theo luật du lịch Việt Nam (2017): "......................cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên và các giá trị văn hóa làm cơ sở để hình thành sản phẩm du lịch, khu du lịch, điểm du lịch, nhằm đáp ứng nhu cầu du lịch."

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên

b)

Tài nguyên du lịch văn hóa

c)

Tài nguyên du lịch

d)

Tài nguyên thiên nhiên

12.

Một trong những điều kiện chung để phát triển du lịch là:

a)

Điều kiện về tài nguyên du lịch tự nhiên

b)

Điều kiện an ninh chính trị và an toàn xã hội

c)

Điều kiện về tài nguyên du lịch văn hóa

d)

Sự kiện đặc biệt

13.

Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện chung để phát triển du lịch?

a)

Điều kiện kinh tế

b)

Điều kiện an ninh chính trị và an toàn xã hội

c)

Chính sách phát triển du lịch

d)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hóa

14.

Ở Việt Nam, điểm du lịch nào được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phố cổ Hội An

c)

Vườn quốc gia Cát Bà

d)

Dinh Độc Lập

15.

Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện đặc trưng để phát triển du lịch ?

a)

Điều kiện về tài nguyên du lịch tự nhiên

b)

Điều kiện an ninh chính trị và an toàn xã hội

c)

Điều kiện về tài nguyên du lịch tự nhiên

d)

Sự kiện đặc biệt

16.

Vườn quốc gia Tràm Chim (Đồng Tháp) nổi tiếng với loại động vật đặc hữu nào?

a)

Vượn mông trắng

b)

Sếu đầu đỏ

c)

Sao la

d)

Gấu ngựa

17.

Vườn quốc gia Cát Bà (Hải Phòng) nổi tiếng với loại thực vật đặc hữu nào?

a)

Kim giao

b)

Pơ mu

c)

Sa mu

d)

Chò chỉ

18.

Phát triển du lịch bền vững là việc…..nhu cầu hiện tại của du khách mà không làm ảnh hưởng tới khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ sau.

a)

Đáp ứng

b)

Không thỏa mãn

c)

Chiều theo

d)

Cung cấp

19.

Ý kiến nào dưới đây không phải là một trong những nguyên tắc của phát triển du lịch bền vững?

a)

Tăng cường tiếp thị một cách có trách nhiệm về điểm du lịch, khu du lịch.

b)

Thường xuyên tiến hành công tác nghiên cứu các tài nguyên du lịch

c)

Không đánh giá tác động môi trường khi phát triển du lịch

d)

Giảm thiểu tiêu thụ quá mức tài nguyên nói chung như năng lượng, nước, điện.

20.

Mục đích chính của phát triển du lịch bền vững là:

a)

Xây dựng thương hiệu đặc sản quốc gia/ địa phương

b)

Bảo vệ môi trường sống, phát triển kinh tế xã hội và đảm bảo các vấn đề xã hội

c)

Đảm bảo thu hút đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực bất động sản

d)

Mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh ở tất cả các ngành kinh tế

21.

Thiết bị nào dưới đây sử dụng nhiều điện năng nhất trong khách sạn?

a)

Điều hòa nhiệt độ

b)

Ấm siêu tốc

c)

Đèn chiếu sáng

d)

Đài phun nước

22.

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch có trách nhiệm gì trong phát triển du lịch bền vững?

a)

Xây dựng chính sách, chiến lược phát triển du lịch của quốc gia, địa phương

b)

Xây dựng các sản phẩm du lịch có trách nhiệm phù hợp với từng doanh nghiệp

c)

Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn năng lượng, nguồn nước

d)

Sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh, an toàn theo quy định của pháp luật

23.

Cộng đồng địa phương có trách nhiệm gì trong phát triển du lịch bền vững?

a)

Có thái độ ứng xử thân thiện, tôn trọng và hỗ trợ khách du lịch trong quá trình tham quan, tìm hiểu tại địa phương.

b)

Phổ biến, tập huấn, phát tài liệu hướng dẫn về phát triển du lịch bền vững cho du khách

c)

Thu hút và đào tạo nhân lực có kiến thức kỹ - kỹ năng - thái độ về phát triển du lịch bền vững

d)

Không tham gia vào hoạt động du lịch để bảo tồn nguồn tài nguyên của địa phương

24.

Lợi ích chính của phát triển Du lịch có trách nhiệm đối với Doanh nghiệp kinh doanh du lịch là:

a)

Đáp ứng nhu cầu của khách du lịch, tăng giá trị sản phẩm, tăng doanh thu cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra nguồn thu đóng góp cho công tác bảo tồn và gìn giữ các giá trị văn hóa - tự nhiên

c)

Quảng bá được các giá trị văn hóa cũng như tự nhiên của điểm du lịch

d)

Phát triển du lịch sẽ hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng của điểm du lịch

25.

Sử dụng lao động có trách nhiệm liên quan tới việc thực hiện ……………nhằm tạo các cơ hội cho cả nam và nữ có thể có được công việc tốt và hiệu quả trong điều kiện tự do, bình đẳng, an toàn và tự trọng

a)

Các tiêu chuẩn lao động

b)

Các công cụ lao động

c)

Các nguồn nhân lực

d)

Các điều kiện lao động

26.

Ý nào dưới đây không phải nguyên tắc về tiếp thị và truyền thông có trách nhiệm trong du lịch

a)

Tôn trọng luật pháp và các chuẩn mực

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Có nhận thức về trách nhiệm xã hội

d)

Bán thông tin khách hàng

27.

Hợp đồng lao động giữa người lao động và người chủ sử dụng lao động bao gồm nhưng nội dung nào sau đây:

a)

Công việc được trả tiền, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

b)

Thỏa thuận công việc và quy định về trả lương hàng tháng.

c)

Quy định về trả lương hàng tháng, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

d)

Công việc được trả tiền, điều kiện làm việc, quy định về trả lương hàng tháng.

28.

Khí thải CFC (Clorofluorocacbon) gây thủng tầng ozon được sản sinh ra từ thiết bị:

a)

Thiết bị làm lạnh của điều hòa, tủ lạnh

b)

Khí thải của xe ô tô du lịch

c)

Khói từ các nhà hàng, bếp

d)

Tất cả

29.

Việc thành lập các khu Bảo tồn thiên nhiên, vườn Quốc gia nhằm mục đích chính là:

a)

Bảo vệ nguồn gen sinh vật

b)

Tạo khu du lịch sinh thái

c)

Bảo vệ hệ sinh thái và nguồn gen sinh vật

d)

Hạn chế diện tích rừng bị chặt phá

30.

Ngày Môi trường thế giới là ngày?

a)

5/6

b)

6/5

c)

5/7

d)

7/5

31.

Nguồn nhân lực trong du lịch được chia thành các nhóm lao động làm việc tại:

a)

Các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch, các hiệp hội du lịch.

b)

Các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, các đơn vị sự nghiệp của ngành du lịch, các đơn vị kinh doanh du lịch

c)

Các doanh nghiệp du lịch, các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch ,các tổ chức quốc tế

d)

Các hiệp hội lịch , các cơ quan quản lý nhà nước về du lich ,các đơn vị kinh doanh du lịch

32.

Nguồn nhân lực du lịch trực tiếp là những người làm việc:

a)

Tại các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, đất đai, môi trường.

b)

Trong các ngành, liên quan đến hoạt động du lịch như văn hoá, hải quan, giao thông, dịch vụ công cộng…

c)

Tại các đơn vị kinh doanh du lịch, các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch và các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch.

d)

Tại các đơn vị kinh doanh du lịch, hải quan, giao thông, dịch vụ công cộng…

33.

Nhóm lao động làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch là những người làm việc tại:

a)

Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại các tỉnh/ thành phố, phòng Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại các huyện.

b)

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại các tỉnh/ thành phố, các hiệp hội du lịch, các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch.

c)

Các doanh nghiệp kinh doanh du lịch, các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch, các hiệp hội du lịch.

d)

Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, các doanh nghiệp kinh doanh lữ hành, các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch

34.

Nhóm lao động chiếm tỷ trọng lớn nhất trong ngành du lịch là nhóm lao động làm việc tại:

a)

Các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch

b)

Các đơn vị kinh doanh du lịch

c)

Các đơn vị sự nghiệp của ngành du lịch

d)

Tất cả các phương án

35.

Nhóm lao động quyết định trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm du lịch là nhóm lao động làm việc tại:

a)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

b)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

c)

Doanh nghiệp kinh doanh du lịch

d)

Viện nghiên cứu và phát triển Du lịch

36.

Các chức danh Tổng giám đốc, giám đốc, phó giám đốc tại các doanh nghiệp kinh doanh du lịch thuộc:

a)

Bộ phận lao động nghiệp vụ

b)

Bộ phận lao động quản lý trung gian

c)

Bộ phận lao động quản lý chung

d)

Bộ phận lao động hỗ trợ

37.

Bộ phận lao động quản lý trung gian là những người làm công việc:

a)

Kế toán, quản lý nhân sự

b)

Bảo vệ an ninh an toàn

c)

Bảo dưỡng kỹ thuật

d)

Phục vụ khách du lịch

38.

Những người lao động trực tiếp tham gia vào quá trình kinh doanh và cung cấp các sản phẩm du lịch cho khách thuộc bộ phận:

a)

Lao động quản lý chung

b)

Lao động nghiệp vụ

c)

Lao động hỗ trợ

d)

Lao động quản lý trung gian

39.

Những yêu cầu Ơ bản đối với lao động nghiệp vụ trong ngành du lịch là:

a)

Có kiến thức chuyên môn, khả năng giao tiếp, tư duy lãnh đạo

b)

Có kiến thức chuyên môn, ngoại ngữ, khả năng giao tiếp, đạo đức, sức khỏe

c)

Có kiến thức chuyên môn, kỹ năng lãnh đạo, giao tiếp bằng tiếng anh.

d)

Có kiến thức chuyên môn, tham vọng làm giàu, khả năng giao tiếp giỏi.

40.

Giáo viên làm việc tại các cơ sở đào tạo du lịch thuộc nhóm lao động làm việc tại....

a)

Các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch

b)

Các cơ quan quản lý về du lịch.

c)

Các đơn vị kinh doanh du lịch

d)

Tất cả các phương án

41.

Nhóm lao động làm việc tại các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch bao gồm những người làm việc tại:

a)

Tạp chí du lịch

b)

Viện nghiên cứu về du lịch

c)

Các cơ sở giáo dục, đào tạo nguồn nhân lực du lịch

d)

Tất cả

42.

Trình độ chuyên môn nghiệp vụ của người lao động trong du lịch bao gồm:

a)

Kiến thức - kỹ năng - năng lực tự chủ trách nhiệm khi làm việc.

b)

Kiến thức - kỹ năng - sức khỏe bền bỉ khi làm việc.

c)

Kỹ năng - đạo đức - năng lực tự chủ trách nhiệm khi làm việc.

d)

Kiến thức - sức khỏe - năng lực tự chủ trách nhiệm khi làm việc.

43.

Nhóm lao động làm việc tại……. có nhiệm vụ "nghiên cứu và phát triển du lịch".

a)

Các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch

b)

Các đơn vị kinh doanh du lịch

c)

Các đơn vị sự nghiệp của ngành du lịch

d)

Tất cả

44.

Trong các doanh nghiệp kinh doanh du lịch, bộ nào có số lượng lao động lớn nhất?

a)

Bộ phận lao động quản lý chung

b)

Bộ phận lao động quản lý trung gian

c)

Bộ phận lao động hỗ trợ

d)

Bộ phận lao động nghiệp vụ