Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19 (1)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Từ '完' có pinyin đúng là gì?
a)
wán
b)
wǎn
c)
wàn
d)
wáng
2.
Từ '帮忙' có pinyin đúng là gì?
a)
bāng máng
b)
bàng máng
c)
bāng mán
d)
bǎng máng
3.
Từ '老' có pinyin đúng là gì?
a)
lǎo
b)
láo
c)
lào
d)
lóu
4.
Từ '死机' có pinyin đúng là gì?
a)
sǐ jī
b)
sī jī
c)
sì jī
d)
sǐ jí
5.
Từ '修' có pinyin đúng là gì?
a)
xiū
b)
xū
c)
shōu
d)
xiǔ
6.
Từ '已经' có pinyin đúng là gì?
a)
yǐ jīng
b)
yǐ jīn
c)
yì jīn
d)
yí jīng
7.
Từ '刚才' có pinyin đúng là gì?
a)
gāng cái
b)
gāng cài
c)
gàng cái
d)
gāng zhái
8.
Từ '开机' có pinyin đúng là gì?
a)
kāi jī
b)
kǎi jī
c)
kāi jí
d)
kài jī
9.
Từ '行' có pinyin đúng là gì?
a)
xíng
b)
xìng
c)
háng
d)
xǐng
10.
Từ '打开' có pinyin đúng là gì?
a)
dǎ kāi
b)
dá kāi
c)
dà kāi
d)
dǎ kǎi
11.
Từ '完' có nghĩa là gì?
a)
Hoàn thành, xong
b)
Bắt đầu
c)
Mở
d)
Quên
12.
Từ '帮忙' có nghĩa là gì?
a)
Giúp đỡ
b)
Bận rộn
c)
Nghỉ ngơi
d)
Làm việc
13.
Từ '死机' có nghĩa là gì?
a)
Chết máy
b)
Mở máy
c)
Khởi động
d)
Bật nguồn
14.
Từ '修' có nghĩa là gì?
a)
Sửa chữa
b)
Xây
c)
Dạy
d)
Giao
15.
Từ '已经' có nghĩa là gì?
a)
Đã
b)
Đang
c)
Vẫn
d)
Sẽ
16.
Từ '刚才' có nghĩa là gì?
a)
Vừa rồi
b)
Bây giờ
c)
Lúc khác
d)
Trước đây
17.
Từ '开机' có nghĩa là gì?
a)
Mở máy
b)
Tắt máy
c)
Bật điện
d)
Cắm sạc
18.
Từ '打开' có nghĩa là gì?
a)
Bật, mở
b)
Đóng lại
c)
Đánh
d)
Chơi
19.
Từ '电源' có nghĩa là gì?
a)
Nguồn điện
b)
Bàn phím
c)
Máy tính
d)
Phần mềm
20.
电脑________了,打不开。
a)
死机 (sǐ jī)
b)
开机 (kāi jī)
c)
打开 (dǎ kāi)
d)
修 (xiū)
21.
我________修一下手机。
a)
已经 (yǐ jīng)
b)
行 (xíng)
c)
完 (wán)
d)
忘 (wàng)
22.
他________走了。
a)
刚才 (gāng cái)
b)
开机 (kāi jī)
c)
修 (xiū)
d)
忘 (wàng)
23.
我________他叫什么名字了。
a)
忘 (wàng)
b)
完 (wán)
c)
已经 (yǐ jīng)
d)
行 (xíng)