wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hệ điều hành máy tính cá nhân

Total questions: 87

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Quản lý phần cứng.

2.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng.

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng.

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng.

d)

Thiết bị lưu trữ các chương trình.

3.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị bên trong máy tính.

4.

Cơ chế plug & play có thể hiểu là?

a)

Tự chạy chương trình

b)

Cắm vào là chạy

c)

Không thể tự chạy chương trình.

d)

Chạy cùng lúc nhiều chương trình.

5.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Có chương trình đồ họa

6.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

7.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

8.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Hệ điều hành Unix

9.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

(a)  

10.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Windows 7

11.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

DOS

d)

UNIX

12.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quản lý bộ nhớ ngoài

13.

Trong đĩa cứng liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Các đường chéo

14.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Đáp án khác

15.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Có nhiều tệp mới

16.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Nạp trên các đĩa mềm.

17.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Không cần cài đặt

18.

Câu 18: Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

4 lines
19.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Mã QR

20.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Không phải mua

21.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

22.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

23.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Khuyến mại

24.

Giấy phép cộng cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép với phần mềm thương mại.

25.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

26.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế cho Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

27.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

28.

Đồng hồ xung của CPU được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ phần mềm và phần cứng của máy tính

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Thực hiện các phép tính logic trong máy tính

29.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đã được xử lý xong.

c)

Vùng nhớ đặc biệt được cài đặt sẵn trong máy tính.

d)

Là vùng nhớ ngoài của máy tính.

30.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong máy tính là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ đệm

31.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

32.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

33.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị duy nhất để nhập dữ liệu vào máy tính.

34.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị thông dụng đưa dữ liệu ra

35.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Là số lần di chuột trong một đơn vị thời gian.

36.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

37.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

38.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

Có giới hạn dung lượng

39.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

40.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?

a)

Tạo, xóa và chỉnh sửa thư mục

b)

Tạo mới thư mục và không được xóa

c)

Xóa thư mục và không được chỉnh sửa

d)

Chỉnh sửa thư mục và không được xóa.

41.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.xls

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

42.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Tin tức

b)

Đáp án khác

c)

Bài viết

d)

Hình ảnh

43.

Fanpage là trang web trên?

a)

Facebook

b)

Google

c)

Zalo

44.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng việc hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Quản lý phần cứng

45.

Phương án nào sau đây nêu đúng định nghĩa về hệ điều hành?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng.

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng.

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng.

d)

Thiết bị lưu trữ các chương trình.

46.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức năng của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.

d)

Quản lý thiết bị bên trong máy tính.

47.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về cơ chế plug & play?

a)

Tự chạy chương trình

b)

Cắm vào là chạy

c)

Không thể tự chạy chương trình.

d)

Chạy cùng lúc nhiều chương trình.

48.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện để sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Có chương trình đồ họa

49.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

50.

Mô tả nào sau đây đúng về giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

51.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Hệ điều hành Unix

52.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

53.

Mô tả nào sau đây đúng về một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Windows 7

54.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

DOS

d)

UNIX

55.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về tiện ích của File Explorer của Windows?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quản lý bộ nhớ ngoài

56.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về việc đĩa cứng liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Các đường chéo

57.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị nào?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Đáp án khác

58.

Phương án nào sau đây nêu đúng một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Có nhiều tệp mới

59.

Mô tả nào sau đây đúng về việc người sử dụng máy tính trong thời kỳ mới chưa có hệ điều hành thì phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Nạp trên các đĩa mềm.

60.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về các chương trình được cài sẵn trong bộ vi xử lý ngày nay?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Không cần cài đặt

61.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Ngôn ngữ khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

62.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Mã QR

63.

Mô tả nào sau đây đúng về nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Không phải mua

64.

Phương án nào sau đây nêu đúng về cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng nào?

a)

Ngắn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

65.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

66.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về mục đích thường được dùng của phần mềm thương mại?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Khuyến mại

67.

Mô tả nào sau đây đúng về giấy phép công cộng GNU GPL?

a)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép với phần mềm thương mại.

68.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

69.

Đáp án nào sau đây chỉ ra đúng hệ quản trị cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế cho Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, PostgreSQL

70.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Dựa trên phần mềm nguồn đóng.

71.

Mô tả nào sau đây đúng về bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

72.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về đồng hồ xung của CPU được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ phần mềm và phần cứng của máy tính

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Thực hiện các phép tính logic trong máy tính

73.

Mô tả nào sau đây đúng về thanh ghi?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đã được xử lý xong.

c)

Vùng nhớ đặc biệt được cài đặt sẵn trong máy tính.

d)

Là vùng nhớ ngoài của máy tính.

74.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng thiết bị quan trọng nhất bên trong máy tính là?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Ổ cứng

d)

Màn hình

75.

Mô tả nào sau đây đúng về hệ nhị phân dùng chữ số nào?

a)

0 và 1

b)

0, 1, 2

c)

1, 2

d)

0, 1, 2, 3

76.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Đầu đọc mã vạch

77.

Mô tả nào sau đây đúng về bàn phím?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị xuất

c)

Thiết bị ghi âm

d)

Thiết bị xuất trực tiếp

78.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng về chuột?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị xuất

c)

Thiết bị ghi âm

d)

Thiết bị xuất trực tiếp

79.

Mô tả nào sau đây đúng về tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Tỉ lệ giữa tốc độ di chuyển của chuột trên mặt bàn với tốc độ di chuyển của con trỏ trên màn hình

c)

Tỉ lệ giữa tốc độ di chuyển của con trỏ trên màn hình với tốc độ di chuyển của chuột trên mặt bàn

d)

Tốc độ tính bằng giây

80.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

Google Drive

c)

iCloud

d)

Dropbox

81.

Mô tả nào sau đây về Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Các dịch vụ lưu trữ trực tuyến miễn phí

c)

Tạo thư mục lưu trữ các tệp tin

d)

Chia sẻ các tệp tin qua mạng

82.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng về các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Có, nó có giới hạn

c)

Có, nhưng rất lớn

d)

Tùy thuộc vào từng dịch vụ

83.

Mô tả nào sau đây đúng về ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Lưu trữ an toàn hơn

c)

Tiết kiệm không gian lưu trữ

d)

Tăng tốc độ truyền tải thông tin

84.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng quyền được chỉnh sửa của người dùng có thể?

a)

Tạo, xóa và chỉnh sửa thư mục

b)

Chỉ được xóa thư mục

c)

Chỉ được tạo thư mục

d)

Không được chỉnh sửa

85.

Phương án nào dưới đây nêu đúng cách để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:pdf

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung dạng pdf

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và sử dụng cú pháp pdf

d)

Tìm kiếm tệp tin pdf

86.

Mô tả nào sau đây đúng khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì nên chọn tìm kiếm thông tin dạng nào?

a)

Tin tức

b)

Ảnh

c)

Video

d)

Tệp tin

87.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về fanpage là trang web trên?

a)

Facebook

b)

Google+

c)

Twitter

d)

Instagram