Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 – MÔN CNCN 11

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác?

a)

Máy cày

b)

Máy xúc

c)

Máy tuốt lúa

d)

Máy bơm

2.

Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những ... nhằm ..., tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.

a)

công nghệ hiện đại – giám giỏi gian chăn nuôi

b)

công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất

c)

kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động

d)

thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng

3.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế.

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

4.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Lông

d)

Trứng

5.

Đâu không phải là ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống?

a)

tăng năng suất, giảm sức lao động

b)

giảm nhân công

c)

cản nhân công có trình độ cao

d)

giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

6.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

7.

Con vật nào có thể cung cấp sức kéo cho canh tác?

a)

gà

b)

lợn

c)

dê

d)

trâu

8.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công.

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Trứng

d)

Da

9.

Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là?

a)

Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

b)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi

c)

Theo dõi các chỉ số về môi trường

d)

Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm

10.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

11.

Ưu điểm của việc sử dụng nhãn điện khuôn mặt vật nuôi là?

a)

theo dõi được vị trí của vật nuôi khi phải di chuyển nhiều

b)

chữa bệnh cho vật nuôi

c)

theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

12.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: ... và ...

a)

chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh

b)

chăn nuôi kinh tế – chăn nuôi tiết kiệm

c)

chăn nuôi thông minh chăn nuôi hợp lý

d)

chăn nuôi xanh sạch - chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường

14.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

ép tách phân

b)

biogas

c)

ủ phân

d)

robot dọn vệ sinh

15.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Đề cao một cách tiếp cận bền vững và hạn chế sử dụng các hóa chất, thuốc trừ sâu và kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi

c)

tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả

d)

sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành

16.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế

b)

đảm bảo an toàn sinh học

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

17.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo đối với vật nuôi là gì?

a)

Hướng tới việc đảm bảo “5 không” cho vật nuôi

b)

Không giết mổ vật nuôi

c)

Không bị đánh đập

d)

cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

18.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

Tập trung vào việc sử dụng công nghệ để tối ưu hoá quy trình sản xuất, tăng cường hiệu suất và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.

b)

tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất, giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

c)

đề cao việc sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên một cách bền vững, đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi.

d)

hướng trọng đến quy trình đóng gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.

19.

Gà, Vịt, chim Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia súc

d)

Gia cầm

20.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành mấy nhóm?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần

b)

vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng.

d)

Vật nuôi địa phương và vật nuôi ngoại nhập

22.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi đặc sản?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn ỉ

c)

bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

23.

Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa

a)

chó, mèo, trâu

b)

sư tử, hổ, báo

c)

gấu, khỉ, hươu

d)

nai, vượn, ngỗng

24.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa vào mấy căn cứ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi được xếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia súc

d)

Gia cầm

26.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng

27.

Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã

a)

sư tử, hổ, báo

b)

chó, mèo, trâu

c)

bò, lợn, gà

d)

vịt, ngan, ngỗng

28.

Vật nuôi chuyên dụng là gì?

a)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

29.

Vật nuôi kiêm dụng là gì?

a)

những vật nuôi có năng suất về một loại sản phẩm nhất định

b)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

d)

những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

30.

Lợn I, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi kiêm dụng là?

a)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB.

b)

Lợn I, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

31.

Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

33.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

vì ở nông thôn con nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

34.

Trong các lý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.

c)

Vật nuôi chủ yếu được chăn thả trong kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

35.

Chăn nuôi công nghiệp là:

a)

phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

36.

Khái niệm chăn thả tự do là gì?

a)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được di lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn.

b)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được di lại tự do, tự kiếm thức ăn.

d)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được di lại tự do, tự kiếm thức ăn.

37.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi ít, năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

38.

Trong những lý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

Vật nuôi được chăn thả tự do

d)

Mức đầu tư thấp

39.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thế hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

40.

Giống vật nuôi là gì?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, cùng có, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, cùng có, phát triển do tác động của tự nhiên

c)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, cùng có, phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, cùng có, phát triển do tác động của máy móc.

41.

Đặc điểm của giống vịt cỏ là?

a)

Bộ lông của vịt có màu đen. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

b)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

c)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

d)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé. Vịt có cho năng suất trứng khá cao nhưng kém thích ăn.

42.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

43.

Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

44.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

45.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

46.

Đặc điểm cơ bản của giống Lợn Móng Cái là?

a)

Lợn có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có mảng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

b)

Lợn có lông màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có mảng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

c)

Lợn lông màu trắng, lưng và mông có mảng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng thẳng, bụng hơi xệ

d)

Lợn có lông vàng nhạt, lưng và mông có mảng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng thẳng, bụng hơi xệ.

47.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.

48.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Giống vật nuôi quyết định đến khả năng sinh sản của vật nuôi.

d)

Giống vật nuôi quyết định đến khả năng thích nghi của vật nuôi.

49.

Dựa vào năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau:

a)

A. Chất lượng trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri.

b)

B. Gà Leghorn là giống nội địa có khả năng cho trứng tốt nhất hiện nay.

c)

C. Bò Lai Sind là giống bò được Việt Nam tạo ra nhờ quá trình lai tạo có hướng sản xuất theo hướng kiểm soát.

d)

D. Năng suất sữa của Bò Hà Lan cao gấp 2 lần so với bò lai Sind.

50.

Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

51.

Sinh trưởng là gì?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

52.

Phát dục là gì?

a)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

b)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

53.

Năng suất là gì?

a)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

d)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

54.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

55.

Thể chất là gì?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

56.

Có mấy bước để tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

57.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào?

a)

màu sắc

b)

số lượng

c)

mùi vị

d)

hàm lượng dinh dưỡng

58.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì?

a)

dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

độ chính xác cao

d)

chi phí cao

59.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

60.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

lai xa và lai cải tạo

c)

thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

61.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố mẹ, mê như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, ít lỡ mỡ thập” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

Lai xa

62.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cây truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cây truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cây truyền phôi, cấy truyền ADN.

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cây truyền phôi, nhân bản gen

63.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được thu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

64.

“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hồ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần

65.

Lai kinh tế là gì?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

66.

Lai xa là gì?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

67.

Thụ tinh nhân tạo là gì?

a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh trùng của đực tiêm trực tiếp vào phái cái hoặc bơm vào đường sinh dục của cái.

c)

là quá trình đưa phôi từ các cái này vào các cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể mẹ nhận phôi

d)

là việc sử dụng kỹ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

68.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

69.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

70.

Một công ty xuất khẩu thịt gà sử dụng công nghệ Blockchain để quản lý chuỗi cung ứng. Em hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng và nhận định nào sai?

a)

Blockchain là công nghệ lưu trữ và truyền tải dữ liệu không thể thay đổi sau khi ghi nhận.

b)

Người tiêu dùng có thể truy xuất nguồn gốc sản phẩm nhờ công nghệ Blockchain.

c)

Blockchain cho phép nhà sản xuất chỉnh sửa dữ liệu khi cần thiết.

d)

Ứng dụng Blockchain giúp tăng niềm tin của khách hàng quốc tế đối với sản phẩm.

71.

Câu 2. Sau khi tìm hiểu về mô hình chăn nuôi thông minh hiện nay, nhóm sinh đã đưa ra một số kết luận sau: Theo em kết luận nào đúng và kết luận nào sai?

a)

Hệ thống chuồng nuôi trong chăn nuôi thông minh được tự động hóa với các cảm biến giúp theo dõi và điều chỉnh điều kiện môi trường.

b)

Các hệ thống tự động cho ăn, uống trong chăn nuôi thông minh giúp vật nuôi được cung cấp dinh dưỡng chính xác.

c)

Chăn nuôi thông minh là mô hình chỉ áp dụng công nghệ cao trong khâu chế biến sản phẩm, không ảnh hưởng đến quá trình sản xuất.

d)

Việc áp dụng công nghệ robot trong chăn nuôi thông minh chỉ giúp tăng năng suất mà không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

72.

Em hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng và nhận định nào sai? Bà Mười đã có kinh nghiệm chăn nuôi lợn Móng Cái nhiều năm. Bà chia sẻ một số nhận định sau về lợn Móng Cái:

a)

Lợn Móng Cái là giống vật nuôi ngoại nhập vào nuôi lâu đời ở Việt Nam.

b)

Lợn Móng Cái có ưu điểm là dễ nuôi, ăn tạp tuy nhiên cho thịt nhiều mỡ, ít nạc

c)

Để cải thiện chất lượng thịt của lợn Móng Cái thì có thể cho lợn nái Móng Cái phối với lợn đực giống ngoại cao sản như Yorkshire, Landrace,...

d)

Lợn Móng Cái sau cải tạo giống sẽ có tầm vóc cao hơn, nạc nhiều và thích nghi tốt với điều kiện khí hậu của Việt Nam.

73.

Cho bảng số liệu về năng suất và chất lượng sản phẩm của một số giống vật nuôi: Giống vật nuôi: - Gà Ri: Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm - Gà Leghorn: Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm - Trâu Việt Nam: Hàm lượng mỡ sữa chiếm 9 - 12% - Trâu Murrah: Hàm lượng mỡ sữa chiếm 7 - 9%. Em hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng và nhận định nào sai?

a)

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc thì giống gà Leghorn cho năng suất cao hơn gà Ri.

b)

Nếu nuôi gà lấy trứng thích để trứng nhiều thì nên chọn gà Ri.

c)

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc thì trâu Việt Nam có hàm lượng mỡ sữa thấp bằng với trâu Murrah.

d)

Nếu muốn nuôi trâu cho sữa có hàm lượng mỡ cao nên chọn giống trâu Việt Nam.

74.

Trong nuôi chăn nuôi giống quyết định đến năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Việc hiểu đặc điểm của giống để chọn giống phù hợp với mục đích chăn nuôi sẽ quyết định thành công trong chăn nuôi. Em hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng và nhận định nào sai?

a)

lợn Landrace có thân dài, mông vai nở, thích hợp nuôi thịt

b)

lợn Ỉ thích hợp để nuôi theo hướng lấy nạc vì tỉ lệ thịt nạt rất cao

c)

chọn giống lợn phù hợp với điều kiện nuôi dưỡng và thị trường tiêu thụ là yếu tố quyết định thành công trong chăn nuôi

d)

một hộ muốn nuôi lợn thịt xuất chuồng nhanh thì nên chọn lợn Ỉ thuần vì lớn nhanh và ít mỡ

75.

Khi nghiên cứu về các chỉ tiêu quan trọng để đánh giá chất lượng thịt lợn, có bảng số liệu sau: Em hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng và nhận định nào sai?

a)

Các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho chất lượng sản phẩm chăn nuôi giống nhau.

b)

Giống lợn nội nhiều mỡ thịt béo, ngon, tỷ lệ nạc cao.

c)

Lợn ngoại có thể năng suất nạc cao, phù hợp nhu cầu thị trường hiện đại.

d)

Lợn lai cân đối giữa chất lượng thịt và hiệu quả kinh tế.

76.

Chọn lọc cá thể là phương pháp được thực hiện tại các trung tâm giống nhằm chọn ra vật nuôi có chất lượng cao. Quá trình này gồm ba bước: chọn lọc tổ tiên dựa trên phả hệ để đánh giá phẩm chất di truyền, chọn lọc bản thân bằng cách nuôi dưỡng vật nuôi trong điều kiện tiêu chuẩn để phát huy tối đa tiềm năng di truyền, và kiểm tra đời con nhằm đánh giá khả năng di truyền các tính trạng tốt. Đây là phương pháp cho hiệu quả cao nếu những đòi hỏi nghiêm ngặt về kỹ thuật và điều kiện cơ sở vật chất phù hợp. Em hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng và nhận định nào sai?

a)

Chọn lọc cá thể là phương pháp chọn lọc được thực hiện tại các trang trại chăn nuôi nhỏ lẻ, không yêu cầu tiêu chuẩn cao về giống.

b)

Chọn lọc tổ tiên dựa vào phả hệ để đánh giá phẩm chất vật nuôi, nếu tổ tiên có phẩm chất tốt thì đời sau có khả năng di truyền phẩm chất tốt.

c)

Kiểm tra đời con giúp xác định khả năng di truyền của vật nuôi bố mẹ, từ đó quyết định tiếp tục sử dụng hay loại thải vật nuôi giống.

d)

Chọn lọc bản thân không cần môi trường nuôi dưỡng, chăm sóc tiêu chuẩn, vì vật nuôi sẽ tự biểu hiện các tính trạng di truyền sẵn có.