wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10C8-KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 - VẬT LÍ 10

Total questions: 89

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của Vật lí là gì?

a)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô.

b)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vĩ mô.

c)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

2.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết.

3.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị TN.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

4.

Biển báo (hình tam giác có tia sét) mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Cảnh hạn chế đánh

d)

Cảnh báo tia laser

5.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L.T⁻¹?

a)

Dặm/giờ.

b)

m/s.

c)

km/h.

d)

Vòng/phút

6.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

7.

Với v là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc?

a)

v = d/t.

b)

v = s/t.

c)

v = dt.

d)

v = st.

8.

Đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

A. đi qua gốc toạ độ.

b)

B. song song với trục Ot.

c)

C. bắt kì.

d)

D. song song với trục Ov.

9.

Bạn Thủy thực hiện một hành trình trên một đoạn đường thẳng như hình vẽ. Hãy tìm kết luận đúng.

a)

Khi đi từ nhà đến trường quãng đường bằng - 1000 m.

b)

Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị quãng đường bằng 1200 m.

c)

Khi đi từ nhà đến trường độ dịch chuyển bằng - 1000 m.

d)

Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị độ dịch chuyển bằng - 800 m.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nếu độ dời của chất điểm trong một khoảng thời gian bằng không thì vận tốc trung bình trong khoảng thời gian đó cũng bằng không.

b)

Nếu chất điểm không đổi chiều chuyển động thì tốc độ trung bình của nó bằng vận tốc trung bình trên đoạn đường đó.

c)

Vận tốc trung bình có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

Tốc độ trung bình là có thể âm, dương hoặc bằng không.

11.

Dựa vào đồ thị dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng biểu thức

a)

v=d1+d2t1+t2v=\frac{d_1+d_2}{t_1+t_2}

b)

v=d2d1t2t1v=\frac{d_2-d_1}{t_2-t_1}

c)

v=d1+d2t1t2v=\frac{d_1+d_2}{t_1-t_2}

d)

v=d2d1t1t2v=\frac{d_2-d_1}{t_1-t_2}

12.

Quãng đường:

a)

là đại lượng vô hướng

b)

luôn âm

c)

là một đại lượng vector

d)

có thể âm, có thể dương.

13.

Một người đi bộ 3,0 km theo hướng nam rồi 2,0 km theo hướng tây. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn

a)

3,6 km hướng lệch về phía tây 38° so với hướng bắc.

b)

7,2 km hướng lệch về phía tây 38° so với hướng bắc.

c)

3,6 km hướng lệch về phía tây 34° so với hướng nam.

d)

7,2 km hướng lệch về phía tây 34° so với hướng nam.

14.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ dịch chuyển tổng hợp nếu gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên.

a)

d13=d12+d23\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{12}}+\overrightarrow{d_{23}}

b)

d12=d13+d23\overrightarrow{d_{12}}=\overrightarrow{d_{13}}+\overrightarrow{d_{23}}

c)

d12=d13d23\overrightarrow{d_{12}}=\overrightarrow{d_{13}}-\overrightarrow{d_{23}}

d)

d23=d12+d13\overrightarrow{d_{23}}=\overrightarrow{d_{12}}+\overrightarrow{d_{13}}

15.

Một chiếc thuyền chuyển động từ điểm A của bờ bên này đến điểm B của bờ bên kia của con sông, do nước chảy siết thuyền không đến được bờ B mà đến điểm C cách bờ B 180 m, biết sông rộng 240 m và thời gian qua sông là 1 phút. Tốc độ của thuyền so với dòng nước là

a)

3 m/s.

b)

4 m/s.

c)

5 m/s.

d)

6 m/s.

16.

Bố trí thí nghiệm đo tốc độ trung bình của viên bi thép như hình. Các dụng cụ được đánh số như trong hình. Dụng cụ nào trong bộ thí nghiệm xác định độ dịch chuyển của viên bi?

a)

Dụng cụ số (1) và số (4).

b)

Dụng cụ số (2) và số (4).

c)

Chỉ dụng cụ số (7).

d)

Dụng cụ số (4) và số (7).

17.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều cho biết gì?

a)

Tốc độ của vật.

b)

Quãng đường đi được.

c)

Thời gian chuyển động.

d)

Hướng chuyển động.

18.

Độ dịch chuyển của vật trong chuyển động thẳng đều có thể âm, dương, hoặc bằng 0 phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Vận tốc của vật.

b)

Hướng chuyển động và vị trí ban đầu.

c)

Thời gian chuyển động.

d)

Quãng đường đi được.

19.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

30 km/giờ.

b)

150 km/giờ.

c)

120 km/giờ.

d)

100 km/giờ.

20.

Một vận động viên chạy 4 km theo 3 chặng như sau: Nửa quãng đường đầu anh ta chạy hết thời gian 6 phút 40 giây; 2/3 quãng đường còn lại anh ta chạy hết thời gian 5 phút 33 giây; 1/3 đoạn đường cuối chạy hết 1 phút 45 giây. Tốc độ trung bình của vận động viên đó trên cả quãng đường xấp xỉ

a)

9,5 m/s.

b)

8,5 m/s.

c)

4,77 m/s.

d)

5,17 m/s.

21.

Đối tượng và mục tiêu nghiên cứu môn vật lí

(Chọn các phát biểu đúng)

a)

Sự phát triển của thực vật không phải đối tượng nghiên cứu môn vật lí.

b)

Mục tiêu học tập môn vật lí giúp học sinh hình thành, phát triển năng lực Toán học.

c)

Các độ vi mô dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

d)

Sự phân hủy các chất là một lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí.

22.

Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động của một xe máy đi giao hàng chạy trên đường thẳng. Xe khởi hành từ địa điểm cách nơi nhận hàng 200 m về phía bắc.
(Chọn các phát biểu đúng)

a)

Từ 0 đến 25 s: xe đi về hướng nam

b)

Từ 25 s đến 30 s và từ 45 s đến 60 s: xe không chuyển động

c)

Tốc độ trung bình của xe là 8,3 m/s

d)

Vận tốc trung bình của xe là - 8,3 m/s

23.

Đồ thị cho thấy đồ thị độ dịch chuyển-thời gian của một chiếc xe hơi di chuyển từ A đến B trên một con đường thẳng. Tốc độ của chiếc xe (tính bằng km/h) là bao nhiêu?

a)

18 km/h

b)

20 km/h

c)

16 km/h

d)

14 km/h

24.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lý là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Các định luật tương tác của các loại năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, sự phát triển của các hiện tượng trong tự nhiên.

25.

Chọn câu đúng về phương pháp lý thuyết:

a)

Các phương pháp thực nghiệm và lý thuyết hỗ trợ lẫn nhau, trong đó phương pháp lý thuyết là quyết định.

b)

Phương pháp lý thuyết sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để khám phá các kết quả mới.

c)

Phương pháp lí thuyết dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết.

26.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn bức xạ.

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

27.

Biển báo trê mang ý nghĩa

a)

Nơi có chất phóng xạ

b)

Nơi cấm sử dụng quạt

c)

Tránh gió trực tiếp

d)

Lối thoát hiểm

28.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

a)

Dặm

b)

Hải lí

c)

Năm ánh sáng

d)

Năm

29.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?

a)

km/h

b)

m/s

c)

m/s²

d)

hải lí/giờ

30.

Với d  là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn vận tốc?

a)

v = d/t

b)

v = s/t

c)

v = dt

d)

v = st

31.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?

a)

Quãng đường và tốc độ.    

b)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ và vận tốc.

32.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường , do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi tiếp tục đến trường. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?

a)

2 km

b)

4 km

c)

0 km

d)

3 km

33.

Đồng hồ tốc độ (hay tốc kế) trên xe máy, ô tô chỉ

a)

vận tốc tức thời.      

b)

tốc độ tức thời.

c)

vận tốc trung bình.

d)

tốc độ trung bình.

34.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động

a)

tròn.  

b)

thẳng và không đổi chiều.

c)

thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

35.

Độ dịch chuyển:

a)

là một đại lượng không âm.

b)

là đại lượng vectơ.

c)

cho biết độ dài mà vật đi được trong suốt quá trình chuyển động.

d)

khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì quãng đường đi được và độ dịch chuyển có độ lớn không bằng nhau.

36.

Một người điều khiển thuyền đi được 5,6 km theo hướng bắc trên mặt hồ phẳng lặng trong thời gian 1,0 h. Sau đó, anh ta quay thuyền đi về phía tây 3,4 km trong 30,0 phút. Độ dịch chuyển tổng hợp của thuyền có độ lớn

a)

6,6 km và hướng lệch về phía Tây 31° so với hướng Bắc.

b)

13,2 km và hướng lệch về phía Tây 31° so với hướng Bắc.

c)

13,2 km và hướng lệch về phía Đông 42° so với hướng Bắc.

d)

6,6 km và hướng lệch về phía Đông 42° so với hướng Bắc.

37.

Gọi vật 1 là thuyền, vật 2 là dòng nước, vật 3 là bờ sông. Kí hiệu v12\overrightarrow{v_{12}} vận tốc của thuyền so với dòng nước, v23\overrightarrow{v_{23}} vận tốc của dòng nước so với bờ sông và v13\overrightarrow{v_{13}} là vận tốc của thuyền so với bờ sông thì hệ thức đúng là

a)

v13=v12+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{23}}

b)

v13=v12v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}-\overrightarrow{v_{23}}

c)

v12=v13+v23\overrightarrow{v_{12}}=\overrightarrow{v_{13}}+\overrightarrow{v_{23}}

d)

v23=v12+v13\overrightarrow{v_{23}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{13}}

38.

Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng mất 2 giờ, khi chạy về ngược dòng với cùng quãng đường thì mất 4 giờ. Nếu thuyền tắt máy trôi theo dòng mất thời gian là

a)

6 giờ.

b)

7 giờ.

c)

8 giờ.

d)

9 giờ.

39.

Trong thực hành thí nghiệm đo tốc độ trung bình của viên bi thép trong phòng thí nghiệm, thiết bị dùng hỗ trợ thời gian hiện số hình, MODE cần đặt ở chế độ nào sau đây?

a)

MODE A.

b)

MODE A ↔ B.

c)

MODE B.

d)

MODE T.

40.

Khi độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều bằng 0, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vật đang chuyển động nhanh dần.

b)

Vật đang chuyển động chậm dần.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật đang chuyển động ngược chiều dương.

41.

Trong đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, nếu độ dốc là một hằng số âm, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vật đang tăng tốc theo chiều âm.

b)

Vật đang chuyển động đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật đang giảm tốc theo chiều âm.

42.

Đồ thị dưới đây biểu diễn độ dịch chuyển theo thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc vA: vB

a)

3:1

b)

1:3

c)

√3:1

d)

1:√3

43.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 25 km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

a)

30 km/h.

b)

31 km/h.

c)

32 km/h.

d)

33 km/h.

44.

Hãy chọn Đúng hoặc Sai trong các ý sau khi nói về an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ không ảnh hưởng đến sức khỏe

b)

Để đảm bảo an toàn cần tăng khoảng cách từ người đến nguồn phóng xạ

c)

Để đảm bảo an toàn cần đảm bảo che chắn các cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Nguồn phóng xạ khi bị rò rỉ ra môi trường sẽ gây tác hại cho: sức khỏe con người, môi trường nước, môi trường không khí ….

45.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô do chính điều khiển từ xa được vẽ ở hình 7.4.

a)

Từ giây thứ 4 đến giây thứ 8: xe chuyển động thẳng theo chiều âm.

b)

Ở giây thứ 4: tốc độ của xe bằng 0.

c)

Từ giây 4 đến giây 8: tốc độ và vận tốc của xe như nhau, và bằng 1 m/s.

d)

Quãng đường và độ dịch chuyển của xe sau 10 giây là 10 m.

46.

Mục tiêu của Vật lí là gì?

a)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô.

b)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vĩ mô.

c)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

47.

Đối tượng nghiên cứu của Vật Lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động phát triển của sự vật hiện tượng.

48.

Phương pháp nghiên cứu của Vật lí là

a)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí luận.

b)

phương pháp thực nghiệm.

c)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết.

d)

phương pháp lí thuyết.

49.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

c)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

d)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

50.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

51.

Khi nhìn vào tốc kế của một xe ô tô đang chuyển động, số chỉ trên tốc kế cho ta biết

a)

vận tốc trung bình của ô tô.

b)

tốc độ tức thời của ô tô.

c)

vận tốc tức thời của ô tô.

d)

độ dịch chuyển của ô tô.

52.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là

a)

gia tốc.

b)

quãng đường đi.

c)

tọa độ.

d)

tốc độ.

53.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

54.

Tốc độ trung bình của vật chuyển động được tính bằng biểu thức

a)

vtb=sΔt.v_{tb}=\frac{s}{\Delta t}.

b)

vtb=s.Δt.v_{tb}=s.\Delta t.

c)

vtb=Δts.v_{tb}=\frac{\Delta t}{s}.

d)

v = s – Δt.

55.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vector?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ và vận tốc.

56.

Theo đồ thị ở hình bên, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

A. từ 0 đến t2.

b)

B. từ t1 đến t2.

c)

C. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

d)

D. từ 0 đến t3.

57.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều chuyển động một lần.

c)

chuyển động tròn.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều chuyển động hai lần.

58.

Một vận động viên bơi theo đường thẳng, dọc theo bể bơi có chiều dài 10 m, sau đó vận động viên bơi theo hướng ngược lại và cuối cùng quay lại vị trí xuất phát. Độ dịch chuyển của vận động viên trong toàn bộ quá trình chuyển động đó là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

-20 m.

d)

0.

59.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi vận tốc của thuyền so với bờ là v13\overrightarrow{v_{13}} ; Vận tốc của nước so với bờ là v23\overrightarrow{v_{23}} ; Vận tốc của thuyền so với nước là v12\overrightarrow{v_{12}} . Như vậy v13\overrightarrow{v_{13}}

a)

vận tốc kéo theo.

b)

vận tốc tương đối.

c)

vận tốc tương đương.

d)

vận tốc tuyệt đối.

60.

Một người bơi trong bể bơi yên lặng có thể đạt tới vận tốc 6 m/s. Nếu người này bơi xuôi dòng sông có tốc độ dòng chảy là 2 m/s thì có thể đạt vận tốc tối đa là:

a)

8 m/s.

b)

4 m/s.

c)

3 m/s.

d)

12 m/s.

61.

Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin được ghi lại trong bảng sau.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động có dạng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

62.

Trên đoạn đường thẳng có các vị trí A là nhà của bạn Nhật, B là trạm xe buýt A một khoảng 200 m, C là nhà hàng cách A một khoảng 360 m và D là trường học cách A một khoảng là 580 m. Chọn gốc tọa độ tại nhà bạn Nhật, chiều dương là chiều từ nhà đến trường học. Hãy xác định độ dịch chuyển của bạn Nhật khi đi từ nhà đến trạm xe buýt:

a)

200m.

b)

360m.

c)

160m.

d)

580m.

63.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?

a)

km/h.

b)

m/s.

c)

m²/s².

d)

hải lí/giờ.

64.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Có thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

65.

Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

45 km/h.

b)

90 km/h.

c)

– 45 km/h.

d)

– 90 km/h.

66.

Cho biết trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Mục tiêu nghiên cứu của vật lí là: Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vĩ mô, vi mô.

b)

Có 2 phương pháp nghiên cứu vật lí: Phương pháp lí thuyết và phương pháp toán học.

c)

Tính toán quỹ đạo chuyển động của Thiên vương tinh dựa vào toán học là phương pháp nghiên cứu thực nghiệm.

d)

Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão.

67.

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m.

a)

Trong khoảng 25s đầu, người này có độ dịch chuyển là 50 m.

b)

Từ giây thứ 35 trở đi, người này bơi ngược chiều dương.

c)

Tốc độ tức thời tại thời điểm 15s là 2 m/s.

d)

Vận tốc tức thời tại thời điểm 45 giây là 1 m/s.

68.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng …………… của vật chất và năng lượng”

a)

trường.

b)

vận động.

c)

chất.

d)

năng lượng.

69.

Mục tiêu của vật lí là

a)

khám phá sự vận động của con người.

b)

tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

c)

tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh.

d)

tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

70.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?

a)

Dùng bình chia độ đo thể tích.

b)

Dùng cân đo cân nặng.

c)

Dùng cân và bình chia độ đo khối lượng riêng của nước.

d)

Dùng thước đo chiều cao.

71.

Cho các dữ kiện sau: 1. Kiểm tra giả thuyết 2. Hình thành giả thuyết 3. Rút ra kết luận 4. Đề xuất vấn đề 5. Quan sát hiện tượng, suy luận. Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

2 – 1 – 5 – 4 – 3

c)

5 – 2 – 1 – 4 – 3

d)

5 – 4 – 2 – 1 – 3

72.

Trong các biển hiệu, phòng chụp X – quang được dán biển cảnh báo nào trong các biển sau đây?

a)

b)

c)

d)

73.

Tốc độ trung bình là đại lượng

a)

đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

đặc trưng cho hướng của chuyển động.

c)

đặc trưng cho vị trí của chuyển động.

d)

đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động.

74.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ trung bình?

a)

Tốc độ trung bình là trung bình cộng của các vận tốc.

b)

Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s².

c)

Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.

d)

Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

75.

Độ dịch chuyển là

a)

độ dài quãng đường vật di chuyển.

b)

một vectơ hướng từ vị trí đầu đến vị trí cuối của chuyển động.

c)

khoảng cách giữa vị trí xuất phát và vị trí kết thúc quá trình di chuyển.

d)

tỉ số giữa quãng đường và thời gian di chuyển.

76.

Một máy bay trong 2,5 giờ bay được 1,6.10³ km. Tìm tốc độ trung bình của máy bay.

a)

640 m/h.

b)

640 m/s.

c)

640 km/h.

d)

640 km/s.

77.

Một vật chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là:

a)

v=d1+d2t1+t2v=\frac{d_1+d_2}{t_1+t_2}

b)

v=d2d1t2t1v=\frac{d_2-d_1}{t_2-t_1}

c)

v=d1+d2t1t2v=\frac{d_1+d_2}{t_1-t_2}

d)

v=d2d1t1t2v=\frac{d_2-d_1}{t_1-t_2}

78.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một vật chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

79.

Một chuyển động có vận tốc không đổi. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động đó có dạng

a)

đường parabol.

b)

đường hypebol.

c)

đoạn thẳng.

d)

đường tròn.

80.

Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Quãng đường bơi được của người anh là 50 m.

b)

Độ dịch chuyển của người em là 25 m.

c)

Độ dịch chuyển của người anh là 50 m.

d)

Quãng đường bơi được của người em là 25 m.

81.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi vận tốc của thuyền so với bờ là v13\overrightarrow{v_{13}} ; Vận tốc của nước so với bờ là v23\overrightarrow{v_{23}} ; Vận tốc của thuyền so với nước là v12\overrightarrow{v_{12}} . Như vậy v23\overrightarrow{v_{23}}

a)

vận tốc kéo theo.

b)

vận tốc tương đối.

c)

vận tốc trung động.

d)

vận tốc tuyệt đối.

82.

Một người bơi về phía Bắc với vận tốc 1,7 m/s. Nước sông chảy với vận tốc 1 m/s về phía Nam. Vận tốc lớn vận tốc tổng hợp của người đó là

a)

2,7 m/s.

b)

0,7 m/s.

c)

1,7 m/s.

d)

0,588 m/s.

83.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian cho chuyển động thẳng cho biết

a)

độ lớn của độ dịch chuyển.

b)

thời gian chuyển động.

c)

độ lớn quãng đường chuyển động.

d)

vận tốc chuyển động.

84.

Một vận động viên chạy từ một siêu thị (A) đến cổng sân vận động (D) theo hai quỹ đạo khác nhau. Hãy so sánh độ dịch chuyển và quãng đường chạy được của người vận động viên trong trường hợp đi từ A – B – C – D.

a)

d < s.

b)

d > s.

c)

d = s.

d)

d = s = 0.

85.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng càng tăng thì giá trị

a)

độ dịch chuyển giảm.

b)

tốc độ càng tăng.

c)

quãng đường đi không đổi.

d)

tốc độ càng giảm.

86.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Vecto độ dịch chuyển là một vector nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động

b)

Vecto độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

87.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian (d – t) của một vật chuyển động thẳng được mô tả như hình bên. Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB và vận tốc trung bình trên đoạn đường BC là:

a)

3,75 m/s và 5 m/s.

b)

3,75 m/s và - 5 m/s.

c)

3 m/s và 5 m/s.

d)

3 m/s và - 5 m/s.

88.

Cho biết trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Hai phương pháp nghiên cứu Vật lí là phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Ứng dụng các thành tựu Vật lí vào công nghệ không chỉ mang lại lợi ích cho nhân loại nhưng nếu không sử dụng đúng phương pháp thì có thể làm ô nhiễm môi trường và hệ sinh thái.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Đối tượng nghiên cứu của vật lý tập trung chủ yếu vào các hiện tượng tự nhiên.

89.

Bạn Nam đi từ nhà qua siêu thị và đến trường trên đoạn đường như hình vẽ. Coi chuyển động của bạn Nam là chuyển động đều và biết cứ 50 m bạn Nam đi hết 25s.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Gốc tọa độ được chọn là ở vị trí nhà, chiều dương là chiều từ nhà đến trường.

b)

Tốc độ trung bình của bạn Nam là 2 m/s.

c)

Độ dịch chuyển của Nam khi đi từ Nhà đến Siêu thị rồi quay về nhà là 1600m.

d)

Khi đi từ Trường về Nhà thì độ dịch chuyển của bạn Nam là 1000m.