wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỆNH ĐỀ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

A. x > 2.

b)

B. 3 < 1.

c)

C. 4 - 5 = 1.

d)

D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

2.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.

b)

Bạn học lớp nào?

c)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

d)

Bạn làm bài tập chưa?

3.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x21=0x^2 - 1 = 0 .

b)

3 < 1.

c)

4 - 5 = 1.

d)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

4.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

323^2 > 2

b)

4 - 3 = 2

c)

14 + 7 < 19

d)

√3 > 2

5.

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

a)

4 là một số nguyên tố.

b)

6 là một số tự nhiên.

c)

Nước là một loại chất lỏng.

d)

Hôm nay trời mưa to quá.

6.

Cho mệnh đề chứa biến P(x): "2x + 5 = 1" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

P(1).

b)

P(2).

c)

P(-2).

d)

P(-3).

7.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "5 > 1" là

a)

A. "5 < 1".

b)

B. "5 ≥ 1".

c)

C. "5 = 1".

d)

D. "5 ≤ 1".

8.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ∀x ∈ R, x2+x+5>0x^2 + x + 5 > 0

a)

xR,x2+x+50∀x ∈ R, x^2 + x + 5 ≤ 0 .

b)

xR,x2+x+50∃x ∈ R, x^2 + x + 5 ≤ 0 .

c)

xR,x2+x+5<0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 5 < 0 .

d)

xR,x2+x+5<0∀x ∈ R, x^2 + x + 5 < 0 .

9.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ∃x ∈ R, x2+x+5<0x^2 + x + 5 < 0

a)

A. xR,x2+x+50.\forall x \in R, x^2 + x + 5 \geq 0.

b)

B. ∃x ∈ R, x2+x+50x^2 + x + 5 \leq 0 .

c)

C. ∃x ∈ R, x2+x+5<0x^2 + x + 5 < 0 .

d)

D. ∀x ∈ R, x2+x+5<0x^2 + x + 5 < 0 .

10.

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A gồm các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 25.

a)

{0;3;6;9;12;15;18;21;24}

b)

{0;3;6;9;12;15;18;21;24}

c)

A = {3;6;9;12;15;18;21;24}.

d)

A = {0;3;6;9;12;15;18;21;24}.

11.

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A = {x ∈ N | x(x - 1)(x + 2) = 0}.

a)

A. A = {0;1;-2}.

b)

B. A = {-2;1}.

c)

C. A = {-2;0}.

d)

D. A = {0;1}.

12.

Cho A = {−2;0;5;7}, B = {0;5;6;9}. Tập A ∩ B bằng:

a)

{0;5;6}

b)

{0;5}

c)

{0;7}

d)

{−2;1;5;6;7;9}

13.

Cho A = {−3;2;3;7}, B = {0;2;7}. Tập A ∪ B bằng:

a)

{-3;0;2;3;7}.

b)

{2;7}.

c)

{0;2;3;7}.

d)

{0;3;−3;2}.

14.

Cho A = {x ∈ N | x ≤ 3}, B = {0;1;2;7}. Tập A ∩ B bằng:

a)

{0;1;2;3}.

b)

{0;1;2}.

c)

{2;7}.

d)

{0;3;−3;2}.

15.

Cho A = {0; -3; 4; 5; 2}, B = {0; 3; 4; 7}. Tập A ∪ B bằng

a)

{0; -3; 4; 5; 2; 7; 3; 1}

b)

{0; 4; 5; 2; 7; 3}

c)

{0; 4; 3}

d)

{0; -3; 4; 5; 2; 7; 3}

16.

Cho hai tập hợp A = {0; 1; 2}, B = {n ∈ N | 1 ≤ n ≤ 5}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. A ∩ B = {2}.

b)

B. A ∩ B = ∅.

c)

C. A ∩ B = {1; 2}.

d)

D. A ∩ B = {3}.

17.

Câu 5a: Phủ định của mệnh đề P: "∀x ∈ Z, x2xx^2\ge x " là:

a)

xZ,x2<x.∃x ∈ Z, x^2 < x.

b)

xZ,x2<x.∀x ∈ Z, x^2 < x.

c)

xZ,x2x.∃x ∈ Z, x^2 ≥ x.

d)

xZ,x2>x.∀x ∈ Z, x^2 > x.

18.

Mệnh đề "Số 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số." là một mệnh đề đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Mệnh đề đảo của mệnh đề (P ⇒ Q): "Nếu một số là số âm thì bình phương của nó là số dương." là: (Q ⇒ P)

a)

Nếu bình phương của một số là số dương thì số đó là số âm.

b)

Nếu một số là số dương thì bình phương của nó là số âm.

c)

Nếu một số là số âm thì bình phương của nó là số âm.

d)

Nếu bình phương của một số là số âm thì số đó là số dương.

20.

Mệnh đề: "Nếu một số nguyên tố lớn hơn 2 thì nó là số lẻ." được phát biểu dạng điều kiện cần và đủ là:

a)

Số nguyên tố lớn hơn 2 là điều kiện đủ để nó là số lẻ.

b)

Số nguyên tố là số lẻ là điều kiện cần và đủ để nó lớn hơn 2.

c)

Số nguyên tố lớn hơn 2 là điều kiện đủ để nó là số chẵn.

d)

Số nguyên tố lớn hơn 2 là điều kiện cần để nó là số chẵn.

21.

Phủ định của mệnh đề P: "Có ít nhất một học sinh đạt điểm giỏi môn Anh."

a)

Tất cả học sinh đều không đạt điểm giỏi môn Anh.

b)

Chỉ có một học sinh đạt điểm giỏi môn Anh.

c)

Một số học sinh không đạt điểm giỏi môn Anh.

d)

Tất cả học sinh đều đạt điểm giỏi môn Anh.

22.

Mệnh đề "√4 là số vô tỉ." là một mệnh đề đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mệnh đề đảo của mệnh đề (P ⇒ Q):Nếu x là nghiệm của phương trình x + 1 = 0 thì x = -1 .

a)

Nếu x = -1 thì x là nghiệm của phương trình x + 1 = 0.

b)

Nếu x là nghiệm của phương trình x + 1 = 0 thì x = -1.

c)

Nếu x ≠ -1 thì x không là nghiệm của phương trình x + 1 = 0.

d)

Nếu x không là nghiệm của phương trình x + 1 = 0 thì x ≠ -1.

24.

Mệnh đề: "Nếu một số chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3." được phát biểu dạng điều kiện cần và đủ là:

a)

Một số chia hết cho 6 là điều kiện cần và đủ để nó chia hết cho 3.

b)

Một số chia hết cho 3 là điều kiện cần để nó chia hết cho 6.

c)

Một số không chia hết cho 6 thì không chia hết cho 3.

d)

Một số chia hết cho 3 thì chắc chắn chia hết cho 2.

25.

Phủ định của mệnh đề P: "Hà Nội là thủ đô của Việt Nam." là:

a)

Thủ đô của Việt Nam không phải là Hà Nội.

b)

Hà Nội là thành phố lớn nhất Việt Nam.

c)

Hà Nội không phải là thành phố.

d)

Việt Nam không có thủ đô.

26.

Mệnh đề "Nếu 1+1=2 thì 2+2=5." là một mệnh đề đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Mệnh đề đảo của mệnh đề (P ⇒ Q): "Nếu x là số chẵn thì x2x^2 là số chẵn." là: (Q ⇒ P):

a)

Nếu x2x^2 là số chẵn thì xx là số chẵn.

b)

Nếu x là số lẻ thì x2x^2 là số lẻ.

c)

Nếu x^2 là số lẻ thì x là số chẵn.

d)

Nếu x^2 là số chẵn thì x là số lẻ.

28.

Mệnh đề: "Để một tam giác là tam giác cân, điều kiện cần là nó có hai cạnh bằng nhau." được viết lại thành:

a)

Nếu một tam giác là tam giác cân thì nó có hai cạnh bằng nhau.

b)

Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì nó là tam giác đều.

c)

Nếu một tam giác không có hai cạnh bằng nhau thì nó là tam giác vuông.

d)

Nếu một tam giác là tam giác đều thì nó không có hai cạnh bằng nhau.

29.

Phủ định của mệnh đề P: "∀x ∈ N, x ≥ 0" là:

a)

∃x ∈ N, x < 0.

b)

∀x ∈ N, x < 0.

c)

∃x ∈ N, x ≥ 0.

d)

∀x ∈ N, x > 0.

30.

Mệnh đề "10 là số chẵn và 10 là số nguyên tố." là một mệnh đề đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Mệnh đề đảo của mệnh đề (P ⇒ Q): "Một số là số nguyên tố khi và chỉ khi nó chỉ có hai ước số là 1 và chính nó." là:

a)

Một số có hai ước số là 1 và chính nó thì nó là số nguyên tố.

b)

Một số là số nguyên tố nếu nó là số chẵn.

c)

Một số có nhiều hơn hai ước số thì nó là số nguyên tố.

d)

Một số là số nguyên tố nếu nó là số lẻ.

32.

Mệnh đề gốc: "Một tứ giác là hình bình hành khi và chỉ khi nó có các cặp cạnh đối song song." được phát biểu dạng điều kiện cần và đủ là:

a)

Để một tứ giác có các cặp cạnh đối song song, điều kiện đủ là nó là hình bình hành.

b)

Để một tứ giác là hình bình hành, điều kiện cần và đủ là nó có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Để một tứ giác là hình bình hành, điều kiện cần và đủ là nó có bốn góc vuông.

d)

Để một tứ giác là hình bình hành, điều kiện cần và đủ là nó có hai cạnh kề bằng nhau.

33.

Phủ định của mệnh đề P: "Tất cả các con chim đều biết bay."

a)

Tất cả các con chim đều không biết bay.

b)

Có ít nhất một con chim không biết bay.

c)

Không có con chim nào biết bay.

d)

Một số con chim biết bay.

34.

Mệnh đề "-5 là số tự nhiên." là một mệnh đề đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mệnh đề đảo của mệnh đề (P ⇒ Q): "Nếu a2=4a^2=4 thì a=2a=2 ." là: (Q ⇒ P):

a)

Nếu a = 2 thì a2a^2 = 4.

b)

Nếu a2=4a^2 = 4 thì a=2a = -2 .

c)

Nếu a = -2 thì a2a^2 = 4.

d)

Nếu a = 4 thì a2a^2 = 2.

36.

Cho tập hợp X = {1; 3; 5; 7; 9; 11}; Y = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Khi đó số phần tử của phép toán X ∩ Y có bao nhiêu phần tử?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

37.

Cho tập hợp M = {a; b; c; d}; N = {c; d; e; f}. Khi đó số phần tử của phép toán M ∪ N có bao nhiêu phần tử?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

38.

Cho tập hợp P = {0; 1; 2; 3}; Q = {3; 4; 5; 6}. Khi đó số phần tử của phép toán P ∩ Q có bao nhiêu phần tử?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

39.

Cho tập hợp R = {-2; -1; 0; 1; 2}; S = {0; 1; 2; 3; 4}. Khi đó số phần tử của phép toán R ∪ S có bao nhiêu phần tử?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

40.

Cho tập hợp K = {10; 20; 30; 40}; L = {10; 15; 20; 25; 30}. Khi đó số phần tử của phép toán K ∩ L có bao nhiêu phần tử?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

41.

Cho tập hợp A = [-5; 3), B = (0; 4]. Khi đó số các số nguyên thuộc tập hợp A ∩ B có bao nhiêu phần tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cho tập hợp X = (-2; 6], Y = [3; 8). Khi đó số các số nguyên thuộc tập hợp X ∪ Y có bao nhiêu phần tử?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

43.

Cho tập hợp M = [-1; 4), N = [4; 7). Khi đó số các số nguyên thuộc tập hợp M ∩ N có bao nhiêu phần tử?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

44.

Cho tập hợp P = (-∞; 0], Q = [0; ∞). Khi đó số các số nguyên không âm thuộc tập hợp P ∩ Q có bao nhiêu phần tử?

a)

0

b)

1

c)

3

d)

4

45.

Cho tập hợp R = (-3; 5), S = (1; 6]. Khi đó số các số nguyên thuộc tập hợp R ∪ S có bao nhiêu phần tử?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10