wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7. HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp ở động vật là

a)

Quá trình lấy CO₂ liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O₂ từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

b)

Quá trình lấy O₂ liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO₂ từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

c)

Quá trình lấy O₂ liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO₂ từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

d)

Quá trình lấy CO₂ liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O₂ từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

2.

Hô hấp gồm hai quá trình là

a)

Trao đổi khí với môi trường và hô hấp tế bào.

b)

Trao đổi khí với môi trường và quang hợp.

c)

Quang hợp và hô hấp tế bào.

d)

Trao đổi khí với môi trường và tiêu hóa nội bào.

3.

Hô hấp ở động vật không có vai trò nào sau đây?

I. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

II. Cung cấp oxi cho tế bào tạo năng lượng.

III. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

IV. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất

a)

I, II, III

b)

III, IV

c)

III

d)

IV

4.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang

b)

bề mặt toàn cơ thể

c)

phổi

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang …

5.

Thông qua trao đổi khí với môi trường, sự vận chuyển O₂ và CO₂ diễn ra như thế nào?

a)

Sự vận chuyển O₂ từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO₂ từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô.

b)

Sự vận chuyển CO₂ từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O₂ từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

c)

Sự vận chuyển O₂ từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO₂ từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

d)

Sự vận chuyển O₂ từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO₂ từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu.

6.

Những hình thức trao đổi khí?

a)

Qua da, phổi, ống khí, mang, bề mặt cơ thể

b)

Qua da, phổi, ống khí, mang, tua khí

c)

Qua da, phổi, ống khí, mang

d)

Qua da, phổi, ống khí, mang, lông

7.

Động vật có vú và con người trao đổi khí qua?

a)

Da

b)

Phổi

c)

Mang

d)

Ống khí

8.

Quá trình trao đổi khí ở côn trùng diễn ra như thế nào?

a)

Côn trùng sử dụng da làm bề mặt trao đổi khí; máu được lưu thông gần da và lấy oxy và giải phóng carbon dioxide.

b)

Chúng có mang giống như lông vũ, qua đó máu và nước chảy theo cơ chế ngược dòng để trao đổi khí hiệu quả.

c)

Côn trùng có phổi nguyên thủy, được gọi là phổi sách, là một loạt các tấm bên trong cung cấp bề mặt trao đổi khí giữa máu và không khí.

d)

Côn trùng có hệ thống ống khí quản mang không khí vào sâu trong cơ thể, nơi diễn ra quá trình trao đổi chất trực tiếp với các mô

9.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

Hô hấp bằng mang.

10.

Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc. Những loài nào hô hấp bằng mang?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

11.

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(5) và (6)

12.

Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Bề mặt trao đổi khí rộng.

(2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

(3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

(4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dáng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

14.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

a)

có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí dễ khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí dễ khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

d)

bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

15.

Hệ thống ống khí của chim không có khí cặn là vì

a)

Phổi của chim có khả năng xẹp tối đa ép toàn bộ khí ra ngoài

b)

Dòng khí lưu thông một chiều từ túi khí trước → phổi → túi khí sau rồi ra môi trường

c)

Hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí: trước và sau

d)

Khi thở ra túi khí trước đóng lại, túi khí sau co bóp tạo lực lớn đẩy toàn bộ khí trong phổi ra ngoài

16.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thụ được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

17.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì có nhiều cung mang

b)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm những phiến mang.

c)

Vì mang có kích thước lớn

d)

Vì mang có khả năng mở rộng.

18.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn phổi của bò sát, lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn hơn

19.

Để phòng các bệnh liên quan đến đường hô hấp, chúng ta không nên

a)

Vệ sinh mũi họng bằng nước muối sinh lý.

b)

Đeo khẩu trang 24/24.

c)

Hạn chế tập trung nơi đông người.

d)

Tiêm vaccine phòng một số bệnh hô hấp.

20.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu

b)

vận động của cơ

c)

co dãn của túi khí

d)

di chuyển của chân

21.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn phổi của bò sát, lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn hơn

22.

Đâu không phải là các tác nhân chính gây ra bệnh về hô hấp

a)

Vi khuẩn và virus

b)

Khói thuốc lá

c)

Khói bụi

d)

Nước hoa.

23.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

b)

Vì phổi không hấp thụ được O2 trong nước.

c)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

d)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

24.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp của con người?

(1) Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản

(2) Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi

(3) Khói thuốc lá có chứa CO là giảm hiệu quả hô hấp

(4) Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Trong động hô hấp ở động vật có vú, nồng độ O2 trong khí thở ra luôn thấp hơn nồng độ O2 trong khí hít vào. Nguyên nhân là vì:

a)

Một lượng O2 được khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi

b)

Một lượng O2 được lưu giữ trong phế nang

c)

Một lượng O2 được lưu giữ trong phế quản

d)

Một lượng O2 được dùng để oxi hóa các chất trong cơ thể

26.

Vì sao nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào?

a)

Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

b)

Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

c)

Vì một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang

d)

Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi