wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa dược

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử C11H12N4O3S, phân tử lượng 280,31 là thuốc:

a)
  1. Sulfamethoxypyridazin

b)

Diazo hóa

c)

Đo nitrit

2.

Định tính Sulfadiazin bằng phản ứng:

a)

Diazo hóa

b)

Đo nitrit

c)
  1. Sulfamethoxypyridazin


3.
  1. Định lượng sulfadiazin theo phương pháp:

a)
  1. Đo nitrit

b)

Diazo hóa

c)

Sulfamethoxypyridazin

4.

Định lượng sulfamethoxazol bằng phương pháp:

a)

Diazo hóa

b)

Đo nitrit

c)

Sulfamethoxypyridazin

5.
  1. Có thể định tính sulfamethoxazol bằng phương pháp:

a)

Sắc ký lớp mỏng

b)

Diazo hóa

c)

Đo nitrit

6.

Khi dùng sulfamid cần chú ý:

a)

Uống nhiều nước

b)

Đo nitrit

c)

Diazo hóa

7.

Tác dụng kháng khuẩn của sulfamid mạnh khi

a)

Nhóm NH2 phải gắn trên nhân

b)

Thay thế nhân benzen bằng nhân khác

c)
  1. Uống nhiều nước


8.

Tác dụng kháng khuẩn của sulfamid yếu đi khi:

a)

Thay thế nhân benzen bằng nhân khác

b)

Uống nhiều nước

c)

Hấp thu nhanh, thải trừ nhanh

9.

Sulfamid tác động nhanh là sulfamid:

a)

Hấp thu nhanh, thải trừ nhanh

b)

Hấp thu nhanh, thải trừ chậm

c)

Tạo ra nhiều PAB hơn

10.

Chọn một nguyên nhân để kháng sulfamid do vi khuẩn:

a)

Tạo ra nhiều PAB hơn

b)

Hấp thu nhanh, thải trừ nhanh

c)

Hấp thu nhanh, thải trừ chậm

11.

Sulfamid tác động chậm là sulfamid:

a)
  1. Hấp thu nhanh, thải trừ chậm


b)

Sulfadiazin

c)

Hấp thu nhanh, thải trừ nhanh

12.
  1. Chọn sulfamid tác động nhanh:

a)

Sulfadiazin

b)

Sulfamethoxypyridazin

c)

Sulfamethoxazol

13.

Chọn sulfamid tác động chậm:

a)

Sulfamethoxypyridazin

b)

Sulfadiazin

c)

Sulfamethoxazol

14.

Chọn sulfamid tác động trung gian:

a)

Sulfamethoxazol

b)

Sulfamethoxypyridazin

c)

Sulfadiazin

15.

Cấu trúc của Isoniazid:

a)

b)

16.

Cấu trúc của Pyrazinamid:

a)

b)

17.

Thuốc được định lượng bằng phương pháp đo phổ UV ở bước sóng 475nm

a)

Rifampicin

b)

Pyridin

18.

Khi đốt INH với Na2CO3 khan sẽ có mùi đặc biệt do giải phóng ra nhân:

a)

Pyridin

b)

Rifampicin

19.

INH mang tính chất giống alkaloid do:

a)
  • Nhân chứa dị vòng có N bậc 3

b)

Pyridin

c)

isoniazid

20.

Dùng phản ứng với thuốc thử Fehling, PDAB và vanilin dùng để định tính:

a)

Isoniazid

b)

Pyridin

c)

Rifampicin

21.

Phương pháp quang phổ hấp thụ IR, đo UV ở bước sóng 268 nm, đun sôi với NaOH cho mùi amoniac dùng để định tính:

a)

Pyrazinamid

b)

Isoniazid

c)
  1. Pyridin


22.

Thuốc làm tổn thương máu liên sẹo và kích thích ăn ngon cơm:

a)

Isoniazid

b)

Pyrazinamid

c)

Isoniazid

23.

Khoảng 0,2% liều bách nhận khi dùng thuốc này bị rối loạn thần kinh:

a)

Isoniazid

b)

Pyrazinamid

c)

Pyridin

24.

Hòa tan 0,1g chế phẩm trong 50ml nước, thêm 1ml FeSO4 dd chuyển sang màu cam thẫm 1md dd NaOH loãng trở lại xanh thẫm, tính chất trên dùng để định:

a)

Pyrazinamid

b)

Môi trường khan

c)

Isoniazid

25.

Định lượng Clofazimin bằng phương pháp:

a)

Môi trường khan

b)

Pyrazinamid

26.

Thuốc lao gây gc ức chế thần kinh thị giác nên không dùng cho trẻ em:

a)

Ethambutol

b)

Pyrazinamid

27.

Thuốc trị lao ức chế thải trừ acid uric nên có thể gây đau khớp:

a)

Pyrazinamid

b)

Rifampicin

c)

Ethambutol

28.

Thuốc có tính chất bột kết tinh màu đỏ gạch đến đỏ nâu:

a)

Rifampicin

b)

Ethambutol

29.

Cho vài giọt đd amonium-sulfat 10% trong dd đệm phosphat pH=7) vào dd chế phẩm 1% màu của dd sẽ chuyển từ vàng cam đến đỏ tím. Phản ứng trên dùng để định tính:

a)

Rifampicin

b)

Ethambutol

30.

Thuốc khi gây tác dụng phụ dịch nước tiểu, nước bọt, nước mắt có màu đỏ:

a)

Rifampicin

b)

Ethambutol

c)

Isoniazid

d)

Dapson

31.

Thuốc gây tác dụng phụ đau đầu, đau khớp, đau bụng, không phân biệt được màu xanh, đỏ:

a)
  1. Ethambutol


b)

Isoniazid

c)

Dapson

d)

Clofazimin

32.

Thuốc gây tác dụng phụ độc tính gan, viêm dây thần kinh vận động và cảm giác:

a)

Isoniazid

b)

Ethambutol

c)

Dapson

d)

Clofazimin

33.

Thuốc gây tác dụng phụ tan huyết, methemoglobin:

a)

Dapson

b)

Isoniazid

c)

Ethambutol

d)

Clofazimin

34.

Thuốc gây tác dụng phụ da thâm màu, nước tiểu đỏ:

a)

Clofazimin

b)

Dapson

c)

Ethambutol

d)

Rifampicin

35.

Thuốc điều trị phong:

a)

Dapson

b)

Isoniazid

c)

Ethambutol

d)
  1. Rifampicin


36.

Định tính kháng sinh thuộc họ nào trong H2SO4 0,5N cho huỳnh quang:

a)

Quinolon

b)

Chelat

c)

Acid Nalidixic

37.

Định lượng họ kháng sinh nào bằng phương pháp môi trường khan: HCl04 0,1N trong acid băng

a)

Quinolon

b)

Chelat

38.

Cấu trúc chung của các Cephalosporin như sau:

a)

b)

.

39.

Các Quinolon đều có thể tạo phức với các ion hóa trị 2 hay 3 như Ca2+, Mg2+, Al3+, Fe3+... Phức đó gọi là phức:

a)

Chelat

b)

Quinolon

40.

Kháng sinh thuộc họ beta - lactam là những kháng sinh có cấu trúc

a)

Azetidin-2-on

b)

Amid của 6 - APA

41.

Tương tác của Ciprofloxacin làm:

a)

Giảm giải độc gan trên cafein

b)

.

42.

Tương tác của Ciprofloxacin làm:

a)

Giảm giải độc gan trên theophylin

b)

.

43.

Tương tác của Ciprofloxacin làm:

a)

Giảm chuyển hóa diazepam

b)

.

44.

Tương tác của Ciprofloxacin làm:

a)

Tăng nguy cơ gây co giật với thuốc chống virus foranet

b)

.

45.

Thuốc thuộc họ Quinolon thế hệ thứ nhất:

a)

Acid Nalidixic

b)
  1. Giảm chuyển hóa diazepam


46.

Penicillin G và penicillin V được xếp vào nhóm Penicillin:

a)

Nhóm I ( Nhóm G)

b)

.

47.

Chọn thuốc trong nhóm Cephalosporin thuộc thế hệ thứ I:

a)

Cephalexin, cephalothin

b)

2

48.

Chọn thuốc trong nhóm Cephalosporin thuộc thế hệ thứ II:

a)

Cefamendol, cefuroxim

b)

2

49.

Chọn thuốc trong nhóm Cephalosporin thuộc thế hệ thứ III:

a)

Cefotaxim, ceftriaxon

b)

3

50.

Chọn thuốc trong nhóm Cephalosporin thuộc thế hệ thứ IV:

a)

Cefepim, cefpirome

b)

4

51.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ aminosid:

a)

Tác dụng lên tổng hợp protein

b)

Tác dụng lên thành tế bào vi khuẩn

52.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta - lactam:

a)

Tác dụng lên thành tế bào vi khuẩn

b)

Tác dụng lên tổng hợp protein

53.

Kháng sinh chống $\text{Pseudomonas}$ với thuốc nào sau đây gây tác dụng phụ độc:

a)

MeFloquin

b)

1

54.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ Quinolon:

a)

Tác dụng lên tổng hợp $\text{ADN}$

b)

Tác dụng lên tổng hợp protein

55.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ Phenicol:

a)

Tác dụng lên tổng hợp protein

b)

1

56.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ macrolid:

a)

Tác dụng lên tổng hợp protein

b)

Tác dụng lên tổng hợp $\text{ADN}$

57.

Kháng sinh chọn lọc thuộc họ beta - lactam:

a)

Ceftriaxon

b)

1

58.

Chọn kháng sinh thuộc họ Aminosid:

a)

Gentamicin

b)

Thiamphenicol

c)

Ceftriaxon

d)

Spiramycin

59.

Chọn kháng sinh thuộc họ phenicol:

a)

Thiamphenicol

b)

Spiramycin

c)

Ceftriaxon

d)

Gentamicin

60.

Chọn kháng sinh thuộc họ macrolid:

a)

Spiramycin

b)

Thiamphenicol

c)

Gentamicin

d)

Ceftriaxon

61.

Họ kháng sinh làm chất nền dùng để bào xương và răng; gây đổi màu răng, hư men răng, trẻ chậm phát triển hệ xương:

a)

Cyclin

b)

Aminosid

c)

Quinolon

d)

Spiramycin

62.

Họ kháng sinh gây tác dụng phụ chóng mặt a tai và độc thận:

a)

Aminosid

b)

Quinolon

c)

Cyclin

63.

Họ kháng sinh gây tác dụng phụ tăng sự mẫn cảm da với ánh sáng mặt trời:

a)

Quinolon

b)

Aminosid

64.

Họ kháng sinh gây tác dụng phụ đau thượng vị, cạn achille:

a)

Quinolon

b)

Aminosid

65.

Họ kháng sinh gây tác dụng phụ đóng sớm đầu sụn xương dài làm trẻ em chậm lớn:

a)

Quinolon

b)

Aminosid

66.

Họ kháng sinh không dùng chung với astemizol, terfenadin vì có nguy cơ gây xoắn đỉnh:

a)

Macrolid

b)
  1. Aminosid


67.

Thuốc bền nhất trong môi trường nước, ánh sáng, không khí, nhiệt độ cao:

a)

Gentamicin

b)

Macrolid

68.

Hai chất ức chế B - lactamase sử dụng phổ biến nhất:

a)

Acid clavulanicsulbactam

b)

Cefotaxim

69.

Kháng sinh có tác dụng kéo dài nên tỉ lệ bách nhận:

a)

Cefotaxim

b)

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

c)

Macrolid

70.

Kháng sinh có tác dụng kéo dài nên tỉ lệ bách nhận:

a)

Cefotaxim

b)

Gentamicin

71.

Cotrimoxazol là phối hợp của:

a)

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

b)

CefotaximCefotaxim

72.

Augmentin là phối hợp của:

a)

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

b)

Amoxycillin + Acid clavulanic

73.

Phản ứng định tính chung của vòng beta - lactam là phản ứng:

a)

Tạo màu với dd formaldehyt trong H2So4

b)

1

74.

Tất cả Cephalosporin thế hệ thứ 4 trong cấu trúc đều chứa

a)

Nito bậc 4

b)

Amoxycillin + Acid clavulanic

75.

Cephalosporin bền trong hợp dầu tiêm được đưa vào sử dụng:

a)

Cephalothin

b)
  1. Cephotiem hexetil


76.

Cephalosporin thế hệ thứ IIIcó thể sử dụng đường uống

a)

Cephotiem hexetil

b)

Cephalothin

77.

Các kháng sinh họ aminosid được định lượng chủ yếu bằng phương pháp:

a)

Sinh học

b)

Cephotiem hexetil

78.

Định tính thấy dạng bột vi tinh thể và có điểm chảy 150,5oC-151,50C là tính chất của:

a)

Chloramphenicol

b)

Paromomycin

79.

Thuốc không phải trong nhóm bán tổng hợp từ erythromycin A

a)

Paromomycin

b)

Doxycyclin

80.

Thuốc có thời gian bán thải dài từ 15-20 giờ

a)

Doxycyclin

b)

Chloramphenicol

81.

Công thức phân tử C16H18KN204S là của thuốc:

a)

Benzylpenicillin kali

b)

Doxycyclin

82.

Tác độc đông của Nystatin:

a)

Candida albicans

b)

Ketoconazo

c)

Ornidazo

83.

Thuốc không thuộc dẫn chất 5- nitro imidazol :

a)

Ketoconazol

b)

Ornidazo

84.

Thuốc không thuộc chất kháng nấm nhóm Azol:

a)

Ornidazo

b)

Candida albicans

c)

Ketoconazol