wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Vân Ah

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?

a)

Xác định được vị trí của đối tượng.

b)

Thể hiện được quy mô của đối tượng.

c)

Biểu hiện động lực phát triển đối tượng.

d)

Thể hiện được tốc độ di chuyển đối tượng.

3.

Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng biển.

c)

Hải cảng.

d)

Lượng di dân.

4.

Các tượng sản công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

5.

Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động.

b)

B. kí hiệu.

c)

C. chấm điểm.

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

6.

Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

7.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

di chuyển theo các hướng bất kì.

8.

Phương pháp đường chuyển động không thể hiện được

a)

khối lượng của đối tượng.

b)

chất lượng của đối tượng.

c)

hướng di chuyển đối tượng.

d)

tốc độ di chuyển đối tượng.

9.

Hướng, gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

10.

Lượng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

chấm điểm.

c)

đường chuyển động.

d)

bản đồ - biểu đồ.

11.

Sự vận chuyển hàng hóa thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

12.

Các tuyến giao thông đường bộ thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

13.

Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

14.

Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được

a)

số lượng và khối lượng của đối tượng.

b)

số lượng và hướng di chuyển đối tượng.

c)

khối lượng và tốc độ của các đối tượng.

d)

tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng.

15.

Để thể hiện vùng trong thuộc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp

a)

khoanh vùng

b)

kí hiệu

c)

bản đồ - biểu đồ

d)

đường đẳng trị

16.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

17.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

18.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

19.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

20.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

21.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.

22.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến

b)

kinh tuyến

c)

lục địa

d)

đại dương

23.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

24.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

địa phương

b)

khu vực

c)

múi

d)

GMT

25.

Giờ quốc tế không phải là giờ

a)

mặt trời

b)

khu vực

c)

múi

d)

GMT

26.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

90°

b)

120°

c)

150°

d)

180°

27.

Những ngày nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh ở Xích đạo?

a)

21/3 và 23/9.

b)

23/9 và 22/6.

c)

22/6 và 22/12.

d)

22/12 và 21/3.

28.

Các địa phương có cùng một giờ khí nằm trong cùng một

a)

múi giờ

b)

kinh tuyến

c)

vĩ tuyến

d)

khu vực

29.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến.

c)

15 độ kinh tuyến.

d)

18 độ kinh tuyến.

30.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ.

d)

24 múi giờ.

31.

Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

0 đến 23

b)

1 đến 24

c)

24 đến 1

d)

23 đến 0

32.

Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

33.

Câu 23. Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

34.

Nơi nào sau đây trong một năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

Chí tuyến Bắc.

b)

Chí tuyến Nam.

c)

Xích đạo.

d)

Ngoại chí tuyến.

35.

Nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

Nội chí tuyến.

b)

Ngoại chí tuyến.

c)

Xích đạo.

d)

Chí tuyến.

36.

Những nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

Vòng cực và chí tuyến.

b)

Vòng cực và hai cực.

c)

Xích đạo và vòng cực.

d)

Xích đạo và hai cực.

37.

Những nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

A. Chí tuyến và Xích đạo.

b)

B. Xích đạo và vòng cực.

c)

C. Vòng cực và chí tuyến.

d)

D. Chí tuyến và hai cực.

38.

Nơi nào sau đây trong năm có một lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

Vòng cực.

b)

Chí tuyến.

c)

Xích đạo.

d)

Hai cực.

39.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

40.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

41.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

42.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

43.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

c)

Làm cho địa hình lồi lên hay hạ xuống.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

45.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lực địa hình lồi lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

46.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp.

b)

Các dãy lũy.

c)

Các dải hào.

d)

Lục địa nâng.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

Tạo nên những núi uốn nếp.

b)

Sinh ra những địa lũy, địa hào.

c)

Các lực địa nâng lên, hạ xuống.

d)

Có hiện tượng động đất, núi lửa.

48.

Địa lũy thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch.

49.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch.

50.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

A. ngang ở vùng đá cứng.

b)

B. ngang ở vùng đá mềm.

c)

C. đứng ở vùng đá mềm.

d)

D. đứng ở vùng đá cứng.

51.

Tác động nào sau đây làm cho bờ biển tiến và biến thoái?

a)

Lực địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Các lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

52.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

53.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao.

54.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

55.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

56.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Con người.

d)

Kiến tạo.

57.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

A. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

C. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

58.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

A. nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

B. sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

C. đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

D. địa hình, nước, khí hậu.

59.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

60.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

các dãy hình núi cao và nhiều sông suối.

b)

sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật.

c)

nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.

d)

sự biến động của sinh vật và con người.

61.

Phong hoá lí học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

62.

Phong hoá hoá học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

quá trình phá huỷ đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

63.

Phong hoá sinh học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

64.

Phong hoá hoá học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

65.

Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

66.

Kết quả của phong hoá lí học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng mảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

tạo thành nhiều địa hình ở bề mặt Trái Đất.

d)

đá bị vụn vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.

67.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yếu?

a)

Bậc thềm sông vỡ.

b)

Bán hoang mạc.

c)

Hang động đá vôi.

d)

Địa hình phi-ơ.

68.

Biểu hiện nào sau đây là đúng với phong hoá vật lí?

a)

Đá bị nứt vỡ do thay đổi nhiệt độ.

b)

Đá bị hòa tan trong nước mưa axit.

c)

Đá bị phân hủy do vi sinh vật.

d)

Đá bị biến đổi thành khoáng chất mới.

69.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

70.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

71.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

Khối khí cực rất lạnh.

b)

Khối khí chí tuyến rất nóng.

c)

Khối khí chí đạo nóng ẩm.

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô.

75.

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

b)

Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

c)

Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

d)

Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

76.

Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?

a)

Chí tuyến.

b)

Xích đạo.

c)

Cực.

d)

Ôn đới.

77.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

78.

Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

79.

Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?

a)

Có frông nóng và frông lạnh.

b)

Là nơi có nhiều loạn thời tiết.

c)

Hai bên khác biệt về nhiệt độ.

d)

Hướng gió hai bên giống nhau.

81.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

82.

Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

83.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

cực.

84.

Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được

a)

bề mặt Trái Đất hấp thụ.

b)

phản hồi vào không gian.

c)

các tầng khí quyển hấp thụ.

d)

phản hồi vào băng tuyết.

85.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

bức xạ mặt đất.

c)

lớp vỏ Trái Đất.

d)

lớp Man-ti trên.

86.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

87.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

A. Độ lớn góc nhập xạ.

b)

B. Thời gian chiếu sáng.

c)

C. Tính chất mặt đệm.

d)

D. Độ che phủ thực vật.

88.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

89.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.