wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẬP THI ĐÁNH GIÁ CÔNG BẰNG LẦN 1 – KHỐI 10 (KHÔNG CHUYÊN)

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

2.

Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng biển.

c)

Hải cảng.

d)

Luồng di dân.

3.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

di chuyển theo các hướng bất kì.

4.

Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

5.

Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

6.

Tỉ lệ 1 : 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là

a)

90 km.

b)

90 m.

c)

90 dm.

d)

90 cm.

7.

Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần

a)

A. chú giải và kí hiệu.

b)

B. kí hiệu và vi tuyến.

c)

C. vĩ tuyến và kinh tuyến.

d)

D. kinh tuyến và chú giải.

8.

Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau

a)

Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

b)

Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

c)

Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

d)

Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, dày dọc ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

10.

Đá magma được hình thành

a)

A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

11.

Đá trầm tích được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

12.

Đá biến chất được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

13.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

14.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

15.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

16.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

17.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá núi vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

19.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

20.

Câu 8. Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp.

b)

Địa hào.

c)

Địa lũy.

d)

Biển tiến, biển thoái.

21.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

22.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

nguồn năng lượng bức xạ Mặt Trời.

23.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Đá núi vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

24.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Nước chảy.

d)

Kiến tạo.

25.

Các quá trình thổi-ngoại lực bao gồm

a)

A. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

C. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

26.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

A. nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

B. sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

C. đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

D. địa hình, nước, khí hậu.

27.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

28.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

90°

b)

120°

c)

150°

d)

180°

29.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến.

c)

15 độ kinh tuyến.

d)

18 độ kinh tuyến.

30.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

A. Mùa là một phần thời gian của năm, có đặc điểm riêng về thời tiết và khí hậu.

b)

B. Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau và ngược nhau ở hai bán cầu.

c)

C. Nguyên nhân sinh ra do Trái Đất tự quay quanh trục.

d)

D. Sự phân chia mùa rõ rệt nhất ở vùng ôn đới hai bán cầu.

32.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

33.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

34.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

35.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

36.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

37.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

38.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến.

b)

Vòng cực.

c)

Cực.

d)

Xích đạo.

39.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

40.

Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

41.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

42.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Vòng cực.

43.

Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

21/3 và 23/9.

b)

23/9 và 22/6.

c)

22/6 và 22/12.

d)

21/3 và 22/12.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

a)

Các mảng nổi lên trên mặt nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.

b)

Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Manti.

c)

Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.

d)

Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.

45.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương.

46.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

c)

Sự chuyển động lệch hướng của các vật thể.

d)

Hiện tượng mùa và ngày đêm dài ngắn khác nhau.

47.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Hiện tượng mùa khác nhau ở các bán cầu.

48.

Các địa phương giống nhau về đặc điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến

b)

kinh tuyến

c)

lục địa

d)

đại dương

49.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

50.

Ở cùng một thời điểm, người đứng ở các kinh tuyến khác nhau sẽ thấy có Mặt Trời trên cùng bầu trời khác nhau nên có giờ khác nhau là do

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất luôn nghiêng.

c)

Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

51.

Khi giờ GMT đang là 20 giờ ngày 27/10 thì ở Hà Nội (+7 GMT) đang là

a)

6 giờ ngày 27/10.

b)

7 giờ ngày 28/10.

c)

3 giờ ngày 28/10.

d)

3 giờ ngày 27/10.

52.

Mùa đông ở Nam bán cầu là khoảng thời gian từ

a)

23/9 – 22/12.

b)

22/12 – 21/3.

c)

21/3 – 22/6.

d)

22/6 – 23/9.

53.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ nghiêng của Mặt Trời tại địa phương đó.

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

d)

tốc độ và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

54.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.