wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sói Cô Độc

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Để biểu hiện các đối tượng địa lí phân bố theo điểm cụ thể, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Kí hiệu.

b)

Chấm điểm.

c)

Bản đồ - biểu đồ.

d)

Đường chuyển động.

2.

Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là

a)

lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương.

b)

lớp Manti và lớp vỏ đại dương.

c)

lớp vỏ lục địa và lớp Manti.

d)

thạch quyển và lớp Manti.

3.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

4.

Theo thuyết kiến tạo mảng thì thạch quyển gồm

a)

5 mảng kiến tạo.

b)

6 mảng kiến tạo.

c)

7 mảng kiến tạo.

d)

8 mảng kiến tạo.

5.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

6.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

c)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

d)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

7.

Phong hóa sinh học làm cho đá và khoáng vật bị phá hủy về mặt

a)

cơ giới và hóa học

b)

quang học

c)

cơ giới.

d)

hóa học

8.

Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

9.

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường xuất hiện

(a)  

10.

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường xuất hiện

a)

động đất.

b)

ngập lụt.

c)

mưa bão.

d)

lũ quét.

11.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

bóc mòn.

b)

phong hoá

c)

vận chuyển.

d)

bồi tụ.

12.

Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá mềm, vận động nén ép làm cho đất đá bị

a)

hạ xuống.

b)

nâng lên.

c)

đứt gãy.

d)

uốn nếp.

13.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

15.

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường xuất hiện

a)

động đất.

b)

lũ quét.

c)

mưa bão.

d)

ngập lụt.

16.

Thạch quyển gồm

a)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

c)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

17.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

18.

Phong hóa lí học xảy ra chủ yếu do

4 lines
19.

Phong hóa lí học xảy ra chủ yếu do

a)

tác dụng của gió, mưa.

b)

va đập của các khối đá.

c)

nguồn nhiệt độ cao từ dung nham trong lòng đất.

d)

sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

20.

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để

a)

thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.

b)

thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển.

c)

thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

thể hiện giá trị tổng cộng của 1 đối tượng trên một đơn vị lãnh thổ.

21.

Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng

a)

đứt gãy.

b)

uốn nếp.

c)

ném ép.

d)

nâng lên và hạ xuống.

22.

Để biểu hiện các đối tượng địa lí phân bố theo điểm cụ thể, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Kí hiệu.

b)

Bản đồ - biểu đồ.

c)

Chấm điểm.

d)

Đường chuyển động.

23.

Bóc mòn là quá trình

a)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

b)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

24.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

a)

Cao nguyên băng hà.

b)

Bề mặt đá rỗ tổ ong.

c)

Hố trũng thổi mòn.

d)

Ngọn đá sót hình nấm.

25.

Ngoại lực là những lực sinh ra

a)

từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất.

b)

trong lớp nhân của Trái Đất.

c)

ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.

d)

từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Là lớp vật chất cứng ngoài cùng của Trái Đất.

b)

Là lớp rắn chắc, nằm ở dưới lớp man-ti trên.

c)

Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm ngoài cùng.

27.

át biểu nào sau đây đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Là lớp vật chất cứng ngoài cùng của Trái Đất.

b)

Là lớp rắn chắc, nằm ở dưới lớp man-ti trên.

c)

Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm ngoài cùng.

d)

Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm dưới lớp man-ti.

28.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

29.

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để

a)

thể hiện giá trị tổng cộng của 1 đối tượng trên một đơn vị lãnh thổ.

b)

thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển.

c)

thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.

30.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

31.

Trên biển, đại dương hoạt động núi lửa

a)

tạo thành ngọn núi, dãy núi lửa.

b)

tạo thành bề mặt địa hình rộng lớn.

c)

tạo nên các đảo, quần đảo trên biển.

d)

tạo nên thung lũng, hồ núi lửa.

32.

Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

b)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

c)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

d)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

33.

Loại đá nào sau đây không cấu tạo nên vỏ Trái Đất?

a)

Đá mac-ma.

b)

Đá trầm tích.

c)

Đá biến chất.

d)

Đá thạch anh.

34.

Thạch quyển gồm

a)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

b)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

c)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

d)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

35.

Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

Thung lũng sông, thung lũng suối.

b)

Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.

d)

Khe rãnh xói.

36.

Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

Thung lũng sông, thung lũng suối.

b)

Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.

d)

Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.

37.

Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

a)

khoáng vật và đá trầm tích.

b)

đất và khoáng vật.

c)

khoáng vật và đá

d)

đá mac-ma và biến chất.

38.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

39.

Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

vận chuyển.

b)

bồi tụ.

c)

bóc mòn.

d)

phong hoá.

40.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ.

d)

24 múi giờ.

41.

Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là

a)

sự luân phiên ngày đêm.

b)

giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

c)

sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

cơ sở xây dựng mạng lưới tọa độ trên Trái Đất.

42.

Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng

a)

đứt gãy.

b)

uốn nếp.

c)

nén ép.

d)

nâng lên và hạ xuống.

43.

Trên biển, đại dương hoạt động núi lửa

a)

tạo thành ngọn núi, dãy núi lửa.

b)

tạo nên các đảo, quần đảo trên biển.

c)

tạo nên thung lũng, hồ núi lửa.

d)

tạo thành bề mặt cao nguyên rộng lớn.

44.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

45.

Các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên nước ta là kết quả của

a)

hiện tượng đứt gãy.

b)

hoạt động núi lửa.

c)

hiện tượng uốn nếp.

d)

hiện tượng biển tiến, biển thoái.

46.

Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá mềm, vận động nén ép làm cho đất đá bị

a)

nâng lên.

b)

hạ xuống.

c)

uốn nếp.

d)

đứt gãy.

47.

Quá trình phong hóa được chia thành

a)

lí học, cơ học, sinh học.

b)

lí học, hóa học, sinh học.

c)

lí học, hóa học, địa chất học.

d)

quang học, hóa học, sinh học.

48.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

giữ nguyên lịch ngày đi.

b)

giữ nguyên lịch ngày đến.

c)

tăng thêm một ngày lịch.

d)

lùi đi một ngày lịch.

49.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

50.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến.

b)

Vòng cực.

c)

Cực.

d)

Xích đạo.

51.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

52.

Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?

a)

Hàm ếch sóng vỗ.

b)

Bậc thềm sóng vỗ.

c)

Rãnh nông.

d)

Vách biển.

53.

Các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên nước ta là kết quả của

a)

hiện tượng biển tiến, biển thoái.

b)

hiện tượng đứt gãy.

c)

hoạt động núi lửa.

d)

hiện tượng uốn nếp.

54.

Để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ, phương pháp chấm điểm thường dùng

a)

các điểm chấm.

b)

các kí hiệu.

c)

các biểu đồ.

d)

các mũi tên.

55.

Phương pháp kí hiệu thường dùng để

a)

thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển.

b)

thể hiện các đối tượng địa lí phân bố tập trung.

c)

thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.

56.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

57.

Thạch quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

b)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

c)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

d)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

58.

Theo qui ước, nếu đi từ phía Tây sang phía Đông qua đường chuyển ngày quốc tế phải

a)

tăng thêm 1 giờ.

b)

lùi lại 1 ngày lịch.

c)

lùi lại 1 giờ.

d)

tăng thêm 1 ngày lịch.

59.

Lớp vỏ Trái Đất dày khoảng

a)

5km ở đại dương và 70km ở lục địa.

b)

25km ở đại dương và 17km ở lục địa.

c)

5km ở đại dương và 7km ở lục địa.

d)

15km ở đại dương và 7km ở lục địa.