wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5 VLCK

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu có ký hiệu là BK8 (WCCo8) là:

a)

Thép gió

b)

Hợp kim cứng một Cabcit

c)

Hợp kim cứng hai Cabcit

d)

Hợp kim cứng ba Cabcit

2.

Hợp kim cứng có ký hiệu TT10K8 thì hàm lượng cabcit vonfram (WC) trong nó là:

a)

10%

b)

8%

c)

18%

d)

82%

3.

Độ cứng của các loại hợp kim cứng đạt:

a)

200 HB

b)

60 – 62 HRC

c)

70 – 75 HRC

d)

Cả a, b, c đều sai

4.

Dao cắt tốc độ cao, có tính cứng nóng từ 900 – 1000oC được làm từ vật liệu nào:

a)

Thép carbon dụng cụ

b)

Thép hợp kim dụng cụ

c)

Thép gió

d)

Hợp kim cứng hai Cabcit

5.

Vật liệu nào làm dao cắt tốt nhất?

a)

WCCo8

b)

90W9Cr4V2Mo

c)

90CrSi

d)

140CrWV5

6.

Chọn vật liệu làm dao cắt năng suất cao nhất?

a)

90CrSi

b)

90W9Cr4V2Mo

c)

80W18Cr4Vmo

d)

WCTiC15Co6

7.

Thành phần của hợp kim cứng một các bít bao gồm:

a)

VC và Co

b)

TaC và Co

c)

WC và Co

d)

TiC và Co

8.

Mác vật liệu nào sau đây sử dụng làm dụng cụ cắt mà không cần nhiệt luyện?

a)

CD80

b)

WCCo5

c)

80W18Cr4Vmo

d)

90CrSi

9.

Thành phần của hợp kim cứng hai các bít là:

a)

TiC, TaC và Co

b)

WC, VC và Co

c)

WC, TaC và Co

d)

WC, TiC và Co

10.

Cabcit Vonfram (WC) hay còn được gọi là:

a)

Cabcit Ti

b)

Cabcit Tanta

c)

Tungsten Cabcit

d)

Boron Nitrit

11.

Cermet được gọi là:

a)

Kim loại

b)

Phi kim loại

c)

Gốm kim loại

12.

Thành phần của cermet gồm:

a)

Gồm có các loại cacbit và chất kết dính: WC + TiC + TaC + Co

b)

Gồm có các loại cacbit và chất kết dính: WC + TiC + Co

c)

Gồm có các loại cacbit không có chứa cacbit Vonfram

d)

Gồm có các loại cacbit có độ cứng cao như: SiC, TiC

13.

Vật liệu siêu cứng là:

a)

WC (Vonfram cacbit)

b)

BN (Boron Nitrit) lập phương

c)

TiC (Cacbit titan)

d)

TaC (Cacbit tana)

14.

Vật liệu siêu cứng thường dùng để:

a)

Làm dao phá các khối đúc

b)

Làm khuôn đùn, kéo, chuốt kim loại

c)

Làm dao cho các máy tiện, phay, bào...

d)

Làm đá cắt kim loại, mài đá.

15.

Hợp kim cứng WC + TiC + Co là một compozit nền kim loại điển hình. Vai trò của nền ở đây là:

a)

WC

b)

TiC

c)

WC + TiC

d)

Co

16.

Hợp kim cứng là loại vật liệu có cấu tạo gồm

a)

Các bít của W, Ti, Ta và chất kết dính Co

b)

Hợp kim của Fe và C

c)

Là hợp kim có độ cứng cao

d)

là hợp kim của các kim loại có độ bền cao

17.

Hợp kim cứng WCTiC15Co6 chứa

a)

6% Co, 15% TaC, 79%WC

b)

6%Co, 15%TiC, 19%t, 19%W

c)

6%Co, 15%t, 19%t, 19%c, 80%W

d)

6% Co, 15%TiC, 79%WC

18.

Hợp kim cứng WCTiCT17Co12 chứa

a)

17%TiC, 12% Co

b)

17% TiC, 71%WC, 12% Co

c)

12% TiC, 17% (TiC + TaC), 71%WC

d)

17%TiC, 71% TaC, 12%Co

19.

Chế tạo hợp kim cứng bằng phương pháp nào?

a)

Phôi liệu và nấu chảy

b)

Ép tạo hình

c)

Luyện kim bột

d)

Thiêu kết

20.

Hợp kim cứng nhóm I cacbit thường dùng làm lưỡi cắt để gia công:

a)

Các loại gang và thép có độ cứng trung bình

b)

Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

c)

Gia công phá các thỏi đúc

d)

Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

21.

Câu 21. Hợp kim cứng nhóm II cacbit thường dùng làm lưỡi cắt để gia công:

a)

Các loại gang và thép có độ cứng trung bình

b)

Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

c)

Gia công phá các thỏi đúc

d)

Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

22.

Hợp kim cứng nhóm III cacbit thường dùng làm lưỡi cắt để gia công:

a)

Các loại gang và thép có độ cứng trung bình

b)

Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

c)

Gia công phá các thỏi đúc

d)

Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

23.

Độ cứng, tính cứng nóng, tính chống mài mòn cao của hợp kim cứng so với thép gió là do

a)

Tôi và ram ở nhiệt độ đặc biệt cao

b)

Qua các dạng hoá nhiệt luyện đặc biệt

c)

Có độ sạch đặc biệt cao

d)

Bản chất của các phần tử cấu tạo nên hợp kim cứng

24.

Nhược điểm chính làm hạn chế sử dụng thật rộng rãi hợp kim cứng là do nó

a)

Đắt, không kinh tế

b)

Khó nhiệt luyện

c)

Giòn

d)

Giòn ram

25.

Dao cắt một lưỡi cắt thường được chế tạo bằng cách hàn miếng hợp kim cứng vào thân dao bằng thép C45 bằng mối hàn thau (hợp kim Cu – Zn có nhiệt độ chảy > 1000oC). Quá trình hàn đó:

a)

Không gây ảnh hưởng xấu đến độ cứng của dao

b)

Có gây ảnh hưởng xấu đến độ cứng của dao

c)

Là hình thức nung nóng để đi khử bỏ ứng suất

d)

Là hình thức nung nóng để tôi làm tăng độ cứng

26.

Chế độ nhiệt luyện kết thúc cho hợp kim cứng là:

a)

Tôi + ram 2500C

b)

Tôi + ram 5500C

c)

Tôi + hoá già 100 – 1400C

d)

Không cần tôi

27.

Hợp kim cứng

a)

Là một loại thép hợp kim làm dao cắt chứa W cao được đúc trong chân không

b)

Là một loại thép hợp kim làm dao cắt chứa Cr và cao được chế tạo bằng phương pháp luyện kim bột

c)

Không phải là thép, là hợp kim làm dao cắt chứa cacbit vonfram được đúc trong chân không

d)

Không phải là thép, là hợp kim làm dao cắt chứa cacbit vonfram được chế tạo bằng phương pháp luyện kim bột.

28.

Sự có mặt của Co trong thành phần của các hợp kim cứng thông dụng có vai trò:

a)

Chất dính kết

b)

Chất tăng độ cứng

c)

Chất tăng độ bền

d)

Chất ổn định tổ chức

29.

Trong số các loại hợp chất vô cơ sau, loại nào có thể sử dụng làm vật liệu cắt gọt với tính năng xấp xỉ kim cương:

a)

BN mạng lập phương

b)

BN mạng sáu phương

c)

B4C

d)

Si3N4

30.

Nêu một ví dụ đặc trưng về sản phẩm chế tạo theo phương pháp luyện kim bột

a)

Khuôn kéo dây

b)

Dao thép gió

c)

Ổ trượt

d)

Bạc xốp