wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. Gene and DNA Replication & II. Gene Expression (MCQs)

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Truyền thông tin di truyền.

c)

Biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Vận chuyển các amino acid.

2.

Nếu trên mạch 2 của gen A, xét bộ ba 3’AACS’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là

a)

5’TTG3’.

b)

5’ATA3’.

c)

5’AAC3’.

d)

5’AAT3’.

3.

Nếu mạch 1 của gene có ba loại nucleotide T, G, C thì trên mạch 2 của gene này không có loại nucleotide nào sau đây?

a)

Adenine.

b)

Thymine.

c)

Guanine.

d)

Cytosine.

4.

Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide Thymine của môi trường nào liên kết với bộ đôi nucleotide nào của mạch làm khuôn?

a)

Thymine.

b)

Cytosine.

c)

Guanine.

d)

Adenine.

5.

Ở cặp đôi ngẫu nhiên, sự truyền thông tin di truyền của các thế hệ về các cặp hệ số như cơ thể nhờ cơ chế nào sau đây?

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

tái bản DNA.

c)

phiên mã.

d)

dịch mã.

6.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với C mạch khuôn DNA.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch khuôn DNA.

c)

C của môi trường liên kết với A mạch khuôn DNA.

d)

G của môi trường liên kết với T mạch khuôn DNA.

7.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Enzyme DNA ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

b)

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Các mạch mới được tổng hợp, nhờ sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.

d)

Trong quá trình của tái bản DNA, mạch mới được tổng hợp có chiều 3’ – 5’.

8.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật?

a)

Sơ đồ I.

b)

Sơ đồ III.

c)

Sơ đồ IV.

d)

Sơ đồ II.

9.

Loại RNA có chức năng trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

10.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Restrictase

d)

RNA polymerase

11.

Bộ ba 3’GCA5’ trên mạch gốc của gene có codon tương ứng trên mRNA được tạo ra từ quá trình phiên mã của gene này là:

a)

5’CGT3’.

b)

5’CGU3’.

c)

5’ACG3’.

d)

3’GCU5’.

12.

Ở một số virus có hệ gene là RNA có quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung dựa trên khuôn RNA, quá trình đó được gọi là:

a)

Phiên mã.

b)

Phiên mã ngược.

c)

Nhân đôi DNA

d)

Dịch mã

13.

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một amino acid, đây là đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

tính đặc hiệu.

b)

tính phổ biến.

c)

tính thoái hóa.

d)

tính ổn định.

14.

Bộ ba nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

a)

5’UAA3’

b)

5’UGA3’

c)

5’UAG3’

d)

5’AUG3’

15.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

Trình tự khởi động (Plac), trình tự vận hành (O), các gene cấu trúc.

b)

Gene điều hòa, các gene cấu trúc, trình tự vận hành (O).

c)

Gene điều hòa, các gene cấu trúc, trình tự vận hành (O), trình tự khởi động (P).

d)

Gene điều hòa, các gene cấu trúc, trình tự khởi động (Plac).

16.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, trình tự khởi động (Plac) là

a)

Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.

b)

Là trình tự nucleotide đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

Là vùng promoter nơi RNA polymerase bám để khởi đầu phiên mã các gene cấu trúc.

d)

Nơi tRNA mang amino acid khởi đầu gắn vào để bắt đầu dịch mã.

17.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, sản phẩm nào sau đây được tạo ra khi operon hoạt động?

a)

Enzyme β-galactosidase

b)

Enzyme transacetylase

c)

Protein ức chế

d)

Enzyme permease

18.

Dạng đột biến gen nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất một cặp A – T

b)

Thêm một cặp G – C

c)

Thêm 2 cặp A – T

d)

Thay 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – C

19.

Dạng đột biến điểm của gen làm giảm 2 liên kết hiđrô giữa các cặp bazơ nitơ là:

a)

Mất 1 cặp G – C

b)

Mất 1 cặp A – T

c)

Thay 1 cặp G – C bằng 1 cặp A – T

d)

Thay 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – C

20.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hiđrô giữa các cặp bazơ?

a)

Thay 1 cặp A – T bằng 1 cặp T – A

b)

Mất một cặp A – T

c)

Thay 1 cặp C – G bằng 1 cặp G – C

d)

Thêm một cặp G – C

21.

Dạng đột biến gen nào xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nucleotit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

a)

Mất một cặp nucleotit

b)

Thêm một cặp nucleotit

c)

Thay cặp nucleotit A–T bằng cặp T–A

d)

Thay cặp nucleotit A–T bằng cặp G–C

22.

Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Có thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

a)

AaBb

b)

AaBB

c)

aaBb

d)

AABb

23.

Một quần thể sinh vật, có allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây không phải là cơ thể đột biến?

a)

AABb, aabb

b)

aaBB, AABb

c)

AAbb, Aabb

d)

AaBb, AABb

24.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở đâu?

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

25.

Trong các đặc trưng cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi nhiễm sắc có đường kính là:

a)

10 nm

b)

30 nm

c)

300 nm

d)

700 nm

26.

Sợi có đường kính 700 nm là:

a)

Sợi cơ bản

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Chromatid

27.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể

b)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

c)

Thành phần hóa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là RNA và protein

d)

Sự vận động của nhiễm sắc thể trong phân bào là cơ sở vật chất của quy luật di truyền

28.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n, hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể (2n – 1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể một

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

Thể ba

29.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đa bội

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Đảo đoạn

30.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ

31.

Tiến hành lai xa giữa hai loài thực vật có kiểu gen: aaBb và DdEe tạo ra F1. Theo lí thuyết, tiếp tục đa bội hóa các hợp tử F1 thì có thể tạo ra kiểu gen nào sau đây?

a)

AAbbDDEE

b)

aaBbdDEE

c)

aaBbDdEe

d)

aaBbDDEe

32.

Khi nói về đột biến đảo đoạn, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Làm thay đổi vị trí các gen trên nhiễm sắc thể, dẫn đến tăng hoặc giảm biểu hiện gen

b)

Có thể làm phát sinh giao tử không bình thường khi giảm phân

c)

Không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể

d)

Luôn gây chết ở thể dị hợp

33.

Trên một mạch của phân tử DNA có tỉ lệ các loại nucleotide là (A + G) / (T + C) = 0,2. Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử DNA nói trên là bao nhiêu?

a)

0,2

b)

0,5

c)

1,0

d)

5,0

e)

Không xác định được

34.

Khi nói về quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Ở sinh vật nhân thực tái bản của DNA diễn ra ở trong nhân, chỉ xảy ra ở pha G1 của kì trung gian.

b)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Đoạn Okazaki được tổng hợp dựa trên mạch khuôn có chiều 5' → 3'.

d)

Khi một phân tử DNA tự tái bản, 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.

35.

Một phân tử DNA chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trường chứa N14. Số phân tử DNA còn chứa N15 chiếm tỉ lệ bao nhiêu % trong tổng số DNA tạo ra?

a)

6,25%

b)

12,5%

c)

25%

d)

50%

e)

75%

36.

Một gen có chiều dài 3060 Å. Gen này phiên mã 4 lần tạo các phân tử mRNA hoàn chỉnh. Hỏi tổng số nucleotide môi trường nội bào cung cấp để tổng hợp các phân tử mRNA nói trên là bao nhiêu?

a)

1800

b)

2400

c)

3600

d)

4800

e)

7200

37.

Trên 1 gen có 2400 nucleotide, trong đó adenine chiếm 20%. Gen phiên mã 2 lần. Biết rằng mạch 1 của gen làm khuôn để phiên mã và nucleotide loại adenine của mạch 2 chiếm 75% nucleotide loại adenine của gene. Hỏi số lượng nucleotide loại U trong các phân tử mRNA được tổng hợp là bao nhiêu?

a)

120

b)

180

c)

200

d)

240

e)

300

38.

Khi nói về sự điều hoà biểu hiện gen theo mô hình operon lac, phát biểu nào sau đây có bao nhiêu nhận định Sai? a) Gene điều hoà (I) mang thông tin mã hoá cho phần tử protein ức chế. b) Trình tự vận hành (O) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã. c) Trình tự khởi động (P_lac) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

39.

Khi nói về sự điều hoà biểu hiện gen theo mô hình operon lac, nhận định nào sau đây Đúng?

a)

Gene điều hoà (I) không nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Khi gene cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gene cấu trúc Z phiên mã 2 lần.

c)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hoà (I) vẫn có thể phiên mã.

d)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hoà (I) vẫn có thể phiên mã và dịch mã.

40.

Một gene bình thường có 600 cặp nucleotide mã hoá 200 amino acid. Sau đột biến, gene bị mất đi 1 cặp nucleotide ở vị trí cặp nucleotide số 5. Hỏi số amino acid có thể bị thay đổi của gene đột biến (so với gene bình thường) là bao nhiêu?

a)

1

b)

5

c)

198

d)

199

e)

200

41.

Một gene bình thường có 1500 nucleotide và có 1900 liên kết hydrogen. Sau đột biến điểm, tổng số liên kết hydrogen trong gene đột biến giảm 3 liên kết. Hỏi gene đột biến có bao nhiêu nucleotide loại guanine?

a)

396

b)

399

c)

402

d)

405

e)

408

42.

Ở tế bào sinh dưỡng của sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể nằm trong nhân tế bào, còn ở tế bào chất có các bào quan chứa DNA như ty thể và lục lạp. Giả sử mỗi tế bào thực vật có 2 lục lạp và 1 ty thể, mỗi bào quan chứa 1 phân tử DNA. Hỏi tổng số phân tử DNA có trong 2 bào quan của một tế bào này là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

43.

Một hợp tử của loài có 16 nhiễm sắc thể được hình thành do sự kết hợp giữa hai giao tử bình thường. Hỏi mỗi giao tử của loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

16

e)

32

44.

Dưới kính hiển vi quang học, người ta quan sát thấy mỗi nhiễm sắc thể ở kì giữa nguyên phân có dạng kép gồm hai chromatid dính nhau ở tâm động. Biết rằng mỗi chromatid gồm một phân tử DNA. Hỏi trong một tế bào người (2n = 46), số phân tử DNA quan sát được ở kì giữa nguyên phân là bao nhiêu?

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

e)

184

45.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực? 1) Mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc. 2) Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ DNA mạch kép và protein. 3) Trong tế bào nhiễm sắc thể luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng. 4) Số lượng nhiễm sắc thể của các loài không phản ánh mức độ tiến hóa cao hay thấp. 5) Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

46.

Một loài thực vật lưỡng bội có 6 đôi nhiễm sắc thể (2n = 24), số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào thuộc dạng đột biến thể tam bội của loài này là bao nhiêu?

a)

12

b)

24

c)

30

d)

36

e)

48

47.

Một loài thú có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20, số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào thuộc dạng đột biến thể ba của loài này là bao nhiêu?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

e)

23

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Làm thay đổi trình tự phân bố gene trên nhiễm sắc thể.

b)

Làm giảm hoặc tăng số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

c)

Làm thay đổi thành phần gene trong nhóm gene liên kết.

d)

Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.

49.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Số loại thể ba khác nhau tối đa của loài này là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

12

50.

Công ty sữa muốn tăng khả năng tổng hợp β-galactosidase bằng cách giảm lactose trong sản phẩm. Nhận định nào đúng về cơ chế điều hòa operon Lac?

a)

Điều hòa biểu hiện gene chỉ diễn ra ở sinh vật nhân sơ và không diễn ra ở sinh vật nhân thực.

b)

Giảm lactose trong sữa dựa vào việc bổ sung lactase cho người dùng.

c)

Repressor giúp operon luôn hoạt động làm tăng biểu hiện gene mã hóa β-galactosidase.

d)

Ứng dụng điều hòa biểu hiện gene có thể tạo sản phẩm thân thiện với sức khỏe và có lợi trong công nghiệp thực phẩm.

51.

Trong một nghiên cứu operon Lac ở E. coli, ba thí nghiệm: (1) môi trường chỉ có glucozo; (2) môi trường chỉ có lactose; (3) môi trường có cả glucozo và lactose. Sau 1 giờ, β-galactosidase cao nhất ở thí nghiệm nào?

a)

Thí nghiệm 1

b)

Thí nghiệm 2

c)

Thí nghiệm 3

d)

Cả 1 và 2 như nhau

e)

Không thí nghiệm nào

52.

Dựa trên nguyên tắc điều hòa biểu hiện gene của operon Lac, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Operon Lac là nhóm gene cùng được điều hòa và cùng tham gia tổng hợp enzyme phân giải lactose.

b)

Gene điều hòa tạo protein ức chế có khả năng gắn vào vùng vận hành ngay cả khi có lactose.

c)

Khi có cả glucozo và lactose, operon Lac vẫn hoạt động mạnh như khi chỉ có lactose.

d)

Việc operon Lac giảm hoạt động khi có glucozo giúp tế bào tiết kiệm năng lượng trong môi trường tự nhiên.

53.

Công nghệ sinh học dùng cây gene người vào vi khuẩn E. coli để sản xuất insulin. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Biểu hiện gene là quá trình thông tin di truyền trong gene được dùng để tổng hợp protein hoặc RNA.

b)

Sự điều hòa biểu hiện gene chỉ xảy ra trong tế bào nhân thực.

c)

Điều hòa biểu hiện gene giúp kiểm soát lượng sản phẩm theo nhu cầu tế bào.

d)

Điều hòa biểu hiện gene không dùng trong sản xuất protein tái tổ hợp năng suất cao.

54.

Về giống lúa mới cho hạt to hơn và năng suất cao hơn do bộ nhiễm sắc thể tăng gấp đôi, phát biểu nào là đúng?

a)

Hiện tượng xảy ra là đột biến đa bội, làm tăng số bộ nhiễm sắc thể trong tế bào.

b)

Đột biến đa bội thường gặp phổ biến ở động vật có vú.

c)

Sự tăng gấp đôi số bộ nhiễm sắc thể làm tăng lượng DNA, tăng kích thước tế bào và cơ quan sinh dưỡng.

d)

Người ta không thể ứng dụng đa bội nhân tạo để tăng năng suất vì ảnh hưởng xấu đến giống.

55.

Một cặp vợ chồng sinh con mắc hội chứng Down. Karyotype cho thấy bộ nhiễm sắc thể số 21 có 3 chiếc. Nhận định nào đúng?

a)

Trẻ mắc hội chứng Down là thể dị bội do thừa 1 nhiễm sắc thể ở cặp 21.

b)

Thể lệch bội là dạng đột biến làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.

c)

Có thể phát sinh do rối loạn phân bào giảm phân làm một giao tử mang 2 nhiễm sắc thể 21 kết hợp với giao tử bình thường.

d)

Kiểm soát tốt nguy cơ sinh con mắc hội chứng Down không phụ thuộc vào sàng lọc trước sinh.

56.

Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc giảm lượng lactose trong sữa dành cho người không dung nạp lactose, dựa trên điều hòa operon Lac.

a)

Tăng biểu hiện β-galactosidase ở vi khuẩn công nghiệp để thủy phân lactose.

b)

Tắt hoàn toàn operon Lac để ngăn tổng hợp β-galactosidase.

c)

Giảm nồng độ glucozo trong môi trường nuôi cấy để ức chế operon Lac.

d)

Sử dụng repressor ngoại sinh để liên tục ức chế operon Lac bất kể điều kiện.

57.

Trong thí nghiệm operon Lac, vì sao khi có cả glucozo và lactose, mức β-galactosidase không cao nhất?

a)

Do glucozo kích hoạt mạnh CAP-cAMP làm tăng phiên mã.

b)

Do glucozo gây ức chế dị hóa, làm giảm hoạt động của operon Lac.

c)

Do lactose bất hoạt repressor hoàn toàn nên phiên mã tối đa.

d)

Do RNA polymerase không gắn được promoter khi có lactose.

58.

Chọn nhận định đúng về cơ chế repressor trong operon Lac.

a)

Repressor làm operon luôn hoạt động để tăng sản xuất enzyme.

b)

Repressor gắn vào vùng vận hành để ngăn phiên mã khi không có lactose.

c)

Repressor chỉ có ở sinh vật nhân thực.

d)

Repressor kích thích trực tiếp gene cấu trúc tổng hợp β-galactosidase.

59.

Tác động của đa bội lên đặc điểm hình thái cây trồng thường là gì?

a)

Giảm kích thước tế bào, giảm năng suất.

b)

Tăng lượng DNA dẫn đến tăng kích thước tế bào và cơ quan sinh dưỡng.

c)

Không làm thay đổi kiểu hình vì số gene không đổi.

d)

Chủ yếu gây chết ở thực vật có hoa.

60.

Điểm khác biệt chính giữa lệch bội và đa bội là gì?

a)

Lệch bội thay đổi số lượng nhiễm sắc thể đơn lẻ, đa bội thay đổi số bộ nhiễm sắc thể.

b)

Lệch bội chỉ gặp ở thực vật, đa bội chỉ gặp ở động vật.

c)

Lệch bội làm tăng kích thước tế bào hơn đa bội.

d)

Đa bội là đột biến cấu trúc, lệch bội là đột biến số lượng.

61.

Trong sản xuất insulin tái tổ hợp, vì sao cần điều hòa biểu hiện gene đưa vào vi khuẩn?

a)

Để phù hợp nhu cầu tế bào, tối ưu năng suất và chất lượng sản phẩm.

b)

Vì vi khuẩn không thể biểu hiện gene người nếu không điều hòa.

c)

Để ngăn phiên mã hoàn toàn mọi lúc.

d)

Do insulin chỉ được phiên mã khi có lactose.

62.

Đối với trẻ có NST 21 dạng trisomy, biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ sinh con mắc hội chứng Down ở cộng đồng?

a)

Không cần sàng lọc trước sinh vì không hiệu quả.

b)

Tư vấn di truyền và sàng lọc, chẩn đoán trước sinh phù hợp.

c)

Tăng cho mẹ ăn nhiều glucozo để giảm nguy cơ.

d)

Gây đa bội nhân tạo để bù trừ lệch bội.

63.

Operon Lac gồm những thành phần nào và chức năng chính của từng phần? Chọn phương án mô tả đúng, theo trình tự từ trái sang phải như trong sơ đồ: (1) – (2) – (Z) – (Y) – (A) – (3).

a)

(1) Vùng vận hành; (2) Vùng khởi động; Z, Y, A là nhóm gen cấu trúc; (3) Vùng điều hòa gắn protein ức chế

b)

(1) Vùng khởi động P lac nơi RNA polymerase bám; (2) Vùng vận hành O là trình tự nhận diện protein ức chế; Z, Y, A là các gen cấu trúc; (3) Vùng điều hòa R mã hóa protein ức chế

c)

(1) Gen điều hòa; (2) Vùng khởi động; Z, Y, A là gen điều hòa; (3) Vùng vận hành

d)

(1) Vùng khởi động; (2) Vùng vận hành; Z, Y, A là gen cấu trúc; (3) Vùng kết thúc phiên mã

64.

Một gen ở sinh vật nhân sơ có mạch gốc với trình tự: 3’… AXGTAGAAATGAGAAXX… 5’. Hãy xác định chiều và trình tự các nucleotide trên mARN được tổng hợp từ đoạn mạch gốc nói trên.

a)

3’…AXGTAGAAATGAGAAXX…5’

b)

5’…UGXAUCUUUXXCUCUU GG…3’

c)

5’…UGXAUCUUUACUCUU GG…3’

d)

5’…UGXUCUA AAXCUCUU GG…3’

65.

Vẫn với gen trên, nếu xảy ra đột biến điểm thay thế tại vị trí thứ 8 trên mạch gốc: A → T, thì hậu quả đúng đối với polypeptide là gì? Biết bộ ba ban đầu tại vị trí đó là AAT.

a)

Không đổi axit amin vì đột biến đồng nghĩa

b)

Thay đổi thành bộ ba kết thúc UAA làm chuỗi polypeptide bị ngắn lại so với ban đầu

c)

Thay đổi thành bộ ba UUA nên kéo dài chuỗi polypeptide

d)

Tạo khung đọc mới do mất 1 nucleotide

66.

Một gen B có 1200 cặp nucleotide. Ở dạng ban đầu, số liên kết hiđrô H = 2A + 3G = 2800. Sau đột biến, alen b có 2798 liên kết hiđrô và giả sử đột biến làm giảm 2 liên kết hiđrô so với gen B ban đầu. Phân tích sau đây đúng là:

a)

Đột biến làm tăng 1 cặp A–T

b)

Đột biến làm giảm 1 cặp A–T

c)

Đột biến làm tăng 1 cặp G–X

d)

Đột biến làm giảm 1 cặp G–X

67.

Từ dữ kiện gen B: N = 2400 nu, H = 2800. Số lượng A và G của gen B lần lượt là bao nhiêu?

a)

A = 600; G = 600

b)

A = 800; G = 400

c)

A = 400; G = 800

d)

A = 700; G = 500

68.

Một loài sinh vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết. Khi quan sát kì giữa của 4 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện phân bào, đếm được số lượng nhiễm sắc thể như bảng: Tế bào 1: 3; Tế bào 2: 2; Tế bào 3: 3; Tế bào 4: 2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Tế bào 1 bị đột biến thể ba (2n+1), tế bào 2 bình thường

b)

Tế bào 2 bị đột biến thể bốn (2n+2) liên quan đến NST số 3

c)

Tế bào 3 là thể tam bội (3n)

d)

Tế bào 2 và 4 bị đột biến thể đơn (2n−1) liên quan đến một NST nhất định

69.

Giải thích hợp lý nhất cho cơ chế phát sinh đột biến ở tế bào 3 trong tình huống trên là gì?

a)

Không phân li của tất cả các cặp NST trong giảm phân ở một bên giao tử, tạo giao tử n

b)

Không phân li của một cặp NST trong giảm phân I ở cả hai bên, tạo giao tử 0

c)

Lệch bội do đứt gãy NST

d)

Đảo đoạn NST trong giảm phân

70.

Từ hai cây khác loài, bằng cơ chế nào có thể tạo ra dạng song nhị bội (allopolyploid)?

a)

Lai xa tạo hợp tử 2n, sau đó không phân li NST ở nguyên phân tạo thể tam bội

b)

Lai xa tạo hợp tử 3n, sau đó giảm phân bình thường tạo thể lưỡng bội

c)

Lai xa tạo hợp tử 2n, sau đó gây lưỡng bội hóa (nhân đôi bộ NST) để thành song nhị bội

d)

Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ làm tăng đồng hợp

71.

Lai giữa hai cá thể thuộc hai loài khác nhau thường tạo ra con lai bất thụ. Cơ chế di truyền nào giúp con lai trở nên hữu thụ bền vững?

a)

Đột biến điểm làm thay đổi trình tự gen sinh sản

b)

Thể song nhị bội (đã bội hoá) hình thành sau lai xa

c)

Hoán vị gen trong giảm phân tạo giao tử bình thường

d)

Đột biến đảo đoạn cân bằng lại bộ NST

72.

Trong sơ đồ: P là Cá thể loài A (2nA) lai với Cá thể loài B (2nB) → GP: nA, nB → F1 bất thụ. Phương án nào đúng để tạo thể song nhị bội hữu thụ từ F1?

a)

Kích thích xảy ra phân bào giảm phân ở F1

b)

Gây đột biến lệch bội mất 1 NST

c)

Gây đột biến làm nhân đôi toàn bộ bộ NST ở F1

d)

Tăng cường giao phối thuận nghịch nhiều thế hệ

73.

Hình phiên mã cho thấy mạch khuôn có chiều 3'→5'. Hãy xác định nhóm vị trí thuộc đầu 3' của mạch mới tổng hợp (mRNA).

a)

(a), (b), (c)

b)

(b), (e), (g)

c)

(a), (b), (c), (d), (f), (g)

d)

(c), (d), (f)

74.

Dựa vào sơ đồ phiên mã đã cho, nucleotide đầu tiên tại vị trí dấu (?) trên mRNA là loại nào?

a)

Adenine

b)

Uracil

c)

Guanine

d)

Cytosine

75.

Một cây ăn quả lưỡng bội 2n cho quả, hạt bình thường. Để tạo cây tam bội 3n cho quả to, ngọt và không hạt, biện pháp phù hợp nhất là gì?

a)

Lai cây tứ bội 4n với cây lưỡng bội 2n

b)

Lai cây tam bội 3n với cây lưỡng bội 2n

c)

Dùng auxin xử lí hoa trước thụ phấn

d)

Tạo thể khảm soma 2n/3n bằng xử lí mô sẹo

76.

Dùng colchicin xử lí hợp tử lưỡng bội nhằm mục tiêu gì trong chọn giống cây ăn quả không hạt?

a)

Kích thích hoán vị gen làm giảm số hạt

b)

Tạo giao tử không nhân làm quả không hạt

c)

Gây đa bội hoá để tạo cây tứ bội 4n

d)

Tạo đột biến mất đoạn ở gen hình thành phôi

77.

Sơ đồ cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử cho thấy bốn quá trình đánh số (1) đến (4). Hãy ghép đúng: (1) là Tái bản DNA; (2) Phiên mã; (3) Phiên mã ngược; (4) Dịch mã. Kết luận nào đúng?

a)

(1) Dịch mã; (2) Phiên mã; (3) Tái bản; (4) Phiên mã ngược

b)

(1) Tái bản DNA; (2) Phiên mã; (3) Phiên mã ngược; (4) Dịch mã

c)

(1) Phiên mã; (2) Dịch mã; (3) Tái bản; (4) Phiên mã ngược

d)

(1) Phiên mã ngược; (2) Tái bản; (3) Dịch mã; (4) Phiên mã

78.

Yếu tố nào đảm bảo tính chính xác của dịch mã thông tin từ mRNA sang chuỗi polypeptide?

a)

Sự gắn chính xác của tRNA vào ribosome ở vị trí A theo từng bộ ba trên mRNA

b)

Sự di chuyển không định hướng của ribosome dọc theo mRNA

c)

Sự kết cặp linh hoạt giữa anticodon–codon (không cần đúng bộ ba)

d)

Enzyme RNA polymerase nhận biết đúng promoter

79.

Trong quá trình dịch mã, phát biểu nào đúng theo các bước chuẩn?

a)

tRNA mang amino acid vào vị trí P trước, sau đó chuyển sang A

b)

Ribosome di chuyển mỗi lần 1 nucleotide dọc mRNA

c)

Mỗi lần ribosome di chuyển tương ứng một bộ ba trên mRNA

d)

Bộ ba dừng được nhận biết bởi tRNA đặc hiệu mang yếu tố giải phóng

80.

Ở một loài sinh vật, quan sát bộ NST ở tế bào lưỡng bội cho thấy: Hình a có 2 chiếc NST số 2 tạo thành cặp tương đồng; Hình b có 3 chiếc NST số 2. Dạng đột biến nào xuất hiện ở hình b?

a)

Đột biến dị bội thể không (2n−1)

b)

Đột biến lệch bội thể ba (2n+1)

c)

Đột biến đa bội lẻ 3n

d)

Đột biến chuyển đoạn không cân

81.

Trong cặp hình a–b nói trên, so với hình a thì số lượng NST tương đồng của hình b thay đổi thế nào?

a)

Tăng thêm một chiếc ở cặp số 2

b)

Giảm một chiếc ở cặp số 2

c)

Không đổi số lượng nhưng thay đổi hình dạng

d)

Tăng gấp đôi toàn bộ bộ NST