wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 12 - CKII

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 đáp án đúng: Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Nấm.

b)

Cỏ.

c)

Xác động vật.

d)

Giun đất.

2.

Chọn 1 đáp án đúng: Các cây thông nhựa sống liền nhau thường có hiện tượng liền rễ; các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ. Đây là biểu hiện của mối quan hệ nào trong quần thể?

a)

Hỗ trợ cùng loài.

b)

Cộng sinh.

c)

Hội sinh.

d)

Kí sinh.

3.

Chọn 1 đáp án đúng: “Hải tượng phương nam (Mirounga leonina) được đánh nhau giành con cái”. Đây là ví dụ về mối quan hệ nào giữa các cá thể trong quần thể?

a)

Hỗ trợ.

b)

Cộng sinh.

c)

Hội sinh.

d)

Cạnh tranh.

4.

Chọn 1 đáp án đúng: Khi nói về kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường.

b)

Xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

c)

Kiểu phân bố này thường ít gặp.

d)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường.

5.

Chọn 1 đáp án đúng: Phát biểu sau đây sai về kích thước quần thể là?

a)

Số lượng cá thể trong khu vực phân bố của quần thể.

b)

Tổng sinh khối có trong khu vực phân bố của quần thể.

c)

Tổng năng lượng có trong khu vực phân bố của quần thể.

d)

Là kích thước của mỗi cá thể trong quần thể.

6.

Chọn 1 đáp án đúng: Khi nói về kích thước quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong cùng một loài, quần thể nào có kích thước càng lớn thì quần thể đó thường có tổng sinh khối càng lớn.

II. Khi số lượng cá thể của quần thể tăng thì mức độ cạnh tranh cùng loài thường càng tăng.

III. Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì dễ xảy ra giao phối gần.

IV. Quá trình di cư của các cá thể sẽ làm giảm kích thước quần thể.

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

7.

Chọn 1 đáp án đúng: Số lượng cá thể của ba quần thể thuộc một loài cá thể được thống kê như bảng sau; diện tích cư trú và khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường là như nhau. Phân tích số liệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quần thể M là quần thể già (suy thoái).

b)

Quần thể M có mật độ cá thể cao nhất.

c)

Quần thể N là quần thể trẻ (đang phát triển).

d)

Quần thể P là quần thể ổn định.

8.

Chọn 1 đáp án đúng: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Một khu rừng.

b)

Một hồ tự nhiên.

c)

Một đàn chuột đồng.

d)

Một ao cá.

9.

Chọn 1 đáp án đúng: Đặc trưng nào sau đây thể hiện sự đa dạng của quần xã?

a)

Số lượng cá thể trong mỗi loài.

b)

Số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài.

c)

Mật độ cá thể trong quần xã.

d)

Tỷ lệ giới tính của các loài.

10.

Chọn 1 đáp án đúng: Ví dụ “Voọc mông trắng (Rachypithecus delacourii) là loài chỉ có ở Việt Nam” mô tả về

a)

Loài đặc trưng.

b)

Loài đặc hữu.

c)

Loài ưu thế.

d)

Loài chủ chốt.

11.

Chọn 1 đáp án đúng: Đồng ruộng, vườn cây ăn trái, rừng trồng… là những ví dụ về

a)

Hệ sinh thái nhân tạo.

b)

Hệ sinh thái trên cạn.

c)

Hệ sinh thái dưới nước.

d)

Hệ sinh thái tự nhiên.

12.

Chọn 1 đáp án đúng: Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật

a)

Ưa bóng và chịu hạn.

b)

Ưa sáng.

c)

Ưa bóng.

d)

Chịu nóng.

13.

Chọn 1 đáp án đúng: Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là đúng?

a)

Các loài thực vật phần lớn theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng.

b)

Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật.

c)

Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng.

d)

Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái.

14.

Chọn 1 đáp án đúng: Cho các khu sinh học sau: (1) Hoang mạc; (2) Vùng mặt nước của các đại dương thuộc vĩ độ thấp; (3) Các hồ nước nóng; (4) Các rạn san hô. Khu sinh học nào kém đa dạng?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(3) và (4).

15.

Chọn 1 đáp án đúng: Sự trao đổi chất trong chu trình địa hóa các chất bao gồm một số giai đoạn:

1. Vật chất từ cơ thể sinh vật trở lại môi trường;

2. Sự trao đổi vật chất qua các bậc dinh dưỡng;

3. Vật chất từ môi trường vào cơ thể dinh dưỡng.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu trình sinh địa hóa là

a)

2 – 1 – 3.

b)

3 – 2 – 1.

c)

3 – 1 – 2.

d)

1 – 2 – 3.

16.

Chọn 1 đáp án đúng: Trong chu trình sinh địa hóa, carbon đi từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm

a)

Sinh vật phân giải.

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

c)

Sinh vật sản xuất.

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

17.

Chọn 1 đáp án đúng: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là duy trì sự cân bằng

a)

Vật chất trong sinh quyển.

b)

Vật chất trong quần thể.

18.

Trong chu trình sinh – địa – hoá của nitrogen, nơi có lượng nitrogen dự trữ lớn nhất là

a)

Sinh vật

b)

Khí quyển

c)

Đất

d)

Nhiên liệu hoá thạch

19.

Da người có thể là môi trường sống của

a)

Giun đũa kí sinh

b)

Chấy, rận, nấm

c)

Muỗi vằn

d)

Thực vật bậc thấp

20.

Ví dụ nào sau đây không phải là một quần thể?

a)

Tập hợp cây sáng lẻ (Lagerstroemia angustifolia) ở Tương Dương, Tuyên Quang

b)

Tập hợp cò trắng (Egretta garzetta) ở Thung Nham, Ninh Bình

c)

Tập hợp cây bần chua (Sonneratia caseolaris) sống trong rừng ngập mặn

d)

Tập hợp đàn gà tre (Gallus gallus domesticus) nhốt trong lồng ở góc chợ

21.

Khi nói về vai trò của cạnh tranh trong quần thể, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đảm bảo sự tăng kích thước không ngừng của quần thể

b)

Đảm bảo số lượng cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

c)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

d)

Đảm bảo phân bố cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

22.

Nếu mật độ cá thể của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì

a)

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

b)

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

c)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

d)

Sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm xuống tới mức tối thiểu

23.

“Các cây tre sống thành bụi có khả năng chống chịu gió bão tốt hơn sống đơn độc”. Ví dụ này nói về

a)

Quan hệ hỗ trợ

b)

Ăn thịt đồng loài

c)

Kí sinh đồng loài

d)

Quan hệ cạnh tranh

24.

Có 4 quần thể của cùng một loài được kí hiệu là A, B, C, D với số lượng cá thể và diện tích môi trường sống tương ứng như sau. Sắp xếp các quần thể theo mật độ giảm dần: A ( 250250 cá thể; 3535 ha), B ( 325325 cá thể; 2828 ha), C ( 198198 cá thể; 3838 ha), D ( 228228 cá thể; 2525 ha).

a)

C → A → B → D

b)

B → A → D → C

c)

B → D → A → C

d)

C → A → D → B

25.

Thành phần nào không thuộc quần xã?

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Xác sinh vật, chất hữu cơ

26.

Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?

a)

Kiểu tăng trưởng

b)

Nhóm tuổi

c)

Thành phần loài

d)

Mật độ cá thể

27.

Ví dụ: “Vọc mông trắng (Rachypithecus delacouri) là loài chỉ có ở Việt Nam”. Ví dụ này mô tả về

a)

Loài đặc trưng

b)

Loài đặc hữu

c)

Loài ưu thế

d)

Loài chủ chốt

28.

Trường hợp nào sau đây không phải là một hệ sinh thái?

a)

Một giọt nước lấy từ ao hồ

b)

Rừng trồng

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Tập hợp các cây cọ trên đồi Phú Thọ

29.

Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là

a)

Hợp tác

b)

Cạnh tranh

c)

Dinh dưỡng

d)

Sinh sản

30.

Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là

a)

Đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên

b)

Thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga

c)

Rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

d)

Rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới

31.

Sự tuần hoàn vật chất qua các dạng khác nhau giữa sinh vật và môi trường trong hệ sinh thái được gọi là

a)

Chu trình sinh – địa – hoá

b)

Chuyển hoá chất sống trong sinh vật

c)

Chuyển hoá năng lượng trong sinh vật

d)

Chu trình vận chuyển các chất trong thế giới sống

32.

Trong các tổ chức sống sau đây, tổ chức sống nào bao gồm các tổ chức sống còn lại?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Sinh quyển

33.

Mục đích của phát triển bền vững là

a)

Cải thiện điều kiện sống của con người và bảo tồn đa dạng sinh học

b)

Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng mà không quan tâm đến môi trường hay xã hội

c)

Tập trung vào việc giảm thiểu chi phí môi trường để đạt được lợi nhuận cao nhất

d)

Phát triển xã hội mà không cần bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên

34.

Hình vẽ mô tả các khu sinh học trên cạn. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Có tất cả 55 khu sinh học được mô tả. II. Đi từ vĩ độ cao đến vĩ độ thấp thì lưới thức ăn ở các hệ sinh thái có sự đơn giản dần. III. Lưới thức ăn ở rừng lá rộng ôn đới phức tạp hơn rừng mưa nhiệt đới. IV. Rừng mưa nhiệt đới có khí hậu ấm áp, ẩm ướt và đa dạng sinh vật.

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

35.

Quá trình nào sau đây không trả lại CO2CO_2 vào môi trường?

a)

Hô hấp của động vật và thực vật

b)

Lắng đọng vật chất

c)

Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải

d)

Sử dụng nhiên liệu hoá thạch

36.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Mỗi loài sinh vật phản ứng khác nhau trước nhiệt độ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chỉ có động vật mới nhạy cảm với nhiệt độ, còn thực vật thì ít phản ứng với nhiệt độ.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Động vật biến nhiệt thay đổi nhiệt độ cơ thể theo nhiệt độ môi trường nên dễ thích nghi hơn so với động vật đẳng nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Động vật đẳng nhiệt có khả năng phân bố hẹp hơn động vật biến nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Về các kiểu phân bố cá thể trong quần thể, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Có 3 kiểu phân bố của cá thể trong quần thể: phân bố đều, phân bố ngẫu nhiên và phân bố nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Về các kiểu phân bố cá thể trong quần thể, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Kiểu phân bố đều ít gặp trong tự nhiên nhưng phổ biến ở các quần thể động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Về các kiểu phân bố cá thể trong quần thể, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Kiểu phân ngẫu nhiên có các cá thể mang tính lãnh thổ, cạnh tranh gay gắt và không có xu hướng tập trung thành nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Về các kiểu phân bố cá thể trong quần thể, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Phân bố nhóm có xu hướng các cá thể tập trung thành từng nhóm ở nơi có điều kiện sống thuận lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Zooxanthellae là tảo biển sống cộng sinh trong các polyp san hô; tảo quang hợp cung cấp carbon, nitrogen, oxygen..., còn san hô cung cấp CO2CO_2 và một số chất giúp tảo quang hợp. Khi gặp các điều kiện bất lợi (nhiệt độ, độ mặn, chất lượng nước), san hô bị tẩy trắng và chết. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Mối quan hệ giữa tảo biển và san hô là hợp tác (cộng sinh cùng có lợi).

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Dựa trên mô tả về Zooxanthellae và san hô, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: San hô bị tẩy trắng là do quá nhiều tảo biển sống trong các polyp san hô.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Dựa trên mô tả về Zooxanthellae và san hô, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: San hô bị tẩy trắng và chết do chúng không còn nhận được các chất như hợp chất hữu cơ, nitrogen, oxygen từ tảo.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dựa trên mô tả về Zooxanthellae và san hô, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Trước xu thế phát triển kinh tế và biến đổi môi trường hiện nay, các rạn san hô sẽ ngày càng phát triển mạnh hơn dưới đại dương.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Quan sát hình minh hoạ cấu trúc không gian của quần xã rừng với các tầng: tầng vượt tán, tầng tán rừng, tầng dưới tán, và tầng cỏ quyết. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Đây là cấu trúc không gian theo phương ngang của một kiểu quần xã rừng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Quan sát hình minh hoạ cấu trúc không gian của quần xã rừng với các tầng: tầng vượt tán, tầng tán rừng, tầng dưới tán, và tầng cỏ quyết. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Các cây ưa sáng tạo thành ba tầng cây gỗ (tầng vượt tán, tầng tán rừng, tầng dưới tán).

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Quan sát hình minh hoạ cấu trúc không gian của quần xã rừng với các tầng: tầng vượt tán, tầng tán rừng, tầng dưới tán, và tầng cỏ quyết. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Các cây ưa bóng tạo thành tầng cây bụi và tầng cỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quan sát hình minh hoạ cấu trúc không gian của quần xã rừng với các tầng: tầng vượt tán, tầng tán rừng, tầng dưới tán, và tầng cỏ quyết. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Khi cấu trúc không gian của quần xã bị phá vỡ hoặc cản trở sẽ làm tăng cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống và gây mất ổn định quần xã.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Các loài sinh vật phản ứng giống nhau trước nhiệt độ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chỉ có động vật mới nhạy cảm với nhiệt độ, còn thực vật thì ít phản ứng với nhiệt độ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Động vật biến nhiệt thay đổi nhiệt độ cơ thể theo nhiệt độ môi trường nên dễ thích nghi hơn so với động vật đẳng nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Động vật đẳng nhiệt có khả năng phân bố rộng hơn động vật biến nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hình dưới đây mô tả ba kiểu phân bố cá thể trong quần thể: (a), (b), (c). Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Kiểu phân bố (a) gặp ở môi trường có các khu phân bố đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hình dưới đây mô tả ba kiểu phân bố cá thể trong quần thể: (a), (b), (c). Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Ở kiểu phân bố (b), các cá thể thường cạnh tranh gay gắt với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hình dưới đây mô tả ba kiểu phân bố cá thể trong quần thể: (a), (b), (c). Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Kiểu phân bố (c) gặp ở môi trường có các khu phân bố đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hình dưới đây mô tả ba kiểu phân bố cá thể trong quần thể: (a), (b), (c). Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Kiểu phân bố (c) ít gặp trong tự nhiên nhưng phổ biến ở các quần thể cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Xét ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q trong cùng một môi trường; sơ đồ Venn cho thấy các vùng ổ sinh thái có phần giao nhau giữa một số quần thể. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Quần thể M và quần thể Q không cạnh tranh về dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xét ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q trong cùng một môi trường; sơ đồ Venn cho thấy các vùng ổ sinh thái có phần giao nhau giữa một số quần thể. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Sự thay đổi kích thước quần thể M có thể ảnh hưởng đến kích thước quần thể N.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xét ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q trong cùng một môi trường; sơ đồ Venn cho thấy các vùng ổ sinh thái có phần giao nhau giữa một số quần thể. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Quần thể M và quần thể P có 6 ô sinh thái dinh dưỡng không trùng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Xét ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q trong cùng một môi trường; sơ đồ Venn cho thấy các vùng ổ sinh thái có phần giao nhau giữa một số quần thể. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Quần thể N và quần thể P có 6 ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi nói về cấu trúc các hệ sinh thái, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Tất cả các loài động vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi nói về cấu trúc các hệ sinh thái, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Một số thực vật kí sinh được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khi nói về cấu trúc các hệ sinh thái, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi nói về cấu trúc các hệ sinh thái, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Tất cả các loài sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Có bao nhiêu ví dụ về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài trong các ví dụ dưới đây:

1) Cây dỗi gai (Amaranthus spp.) khi sống trong điều kiện môi trường giới hạn tài nguyên, những cây khỏe mạnh lấn át những cây yếu.

2) Cá pecca châu Âu (Perea fluviatilis) ăn thịt các con cá cùng loài nhỏ hơn, thậm chí là con của mình.

3) Cá mòi (Sardina pilchardus) tập trung thành đàn lớn để tránh săn mồi của cá mập.

4) Cây tre (Bambusa spp.) sống thành bụi chống chịu gió bão tốt hơn sống đơn độc.

5) Chim cánh cụt hoàng đế (Aptenodytes forsteri) tập trung thành đàn lớn ở Nam Cực để giữ ấm trong mùa đông khắc nghiệt.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

69.

Hiện tượng quần thể sinh vật dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu có thể là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây:

1) Khả năng chống chọi của các cá thể với những thay đổi của môi trường giảm.

2) Dễ phát sinh những đột biến mới có hại cho quần thể.

3) Hiện tượng giao phối gần giữa các cá thể trong quần thể tăng.

4) Cơ hội gặp gỡ và giao phối giữa các cá thể trong quần thể giảm.

5) Quần thể dễ bị ảnh hưởng của các yếu tố ngẫu nhiên của môi trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

70.

Cho các ví dụ sau: 1) Nhóm các loài thực vật. 2) Vi khuẩn, nấm phân giải xác động vật, thực vật. 3) Vi khuẩn lam. 4) Vi khuẩn quang hợp. 5) Nhóm ăn động vật: sư tử, hổ, báo, chó, mèo. Có bao nhiêu ví dụ thuộc nhóm sinh vật sản xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

71.

Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh:

1) Môi trường chưa có sinh vật.

2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (đỉnh cực).

3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành quần xã tiên phong.

4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lần nhau.

Trình tự đúng của diễn thế nguyên sinh là?

a)

1-2-3-4

b)

1-3-4-2

c)

3-1-4-2

d)

1-4-3-2

72.

Xét các sinh vật sau:

(1) Nấm rơm;

(2) Dương xỉ;

(3) Vi khuẩn hoại sinh;

(4) Rêu bám trên cây;

(5) Nấm linh chi.

Có bao nhiêu sinh vật có chức năng tạo ra nguồn chất hữu cơ đầu tiên trong hệ sinh thái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

73.

Có bao nhiêu ví dụ về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài trong các ví dụ dưới đây:

1) Chim cánh cụt hoàng đế (Aptenodytes forsteri) tập trung thành đàn lớn ở Nam Cực để giữ ấm trong mùa đông khắc nghiệt.

2) Ở cá sấu Mỹ (Alligator mississippisensis) cá sấu non thường cạnh tranh gay gắt để giành thức ăn.

3) Ở hươu cao cổ (Giraffa camelopardalis) các cá thể đực thường dùng cổ đánh nhau tranh giành con cái mùa sinh sản.

4) Sư tử (Panthera leo) sống thành bầy đàn để săn mồi hiệu quả.

5) Kiến (Formicidae) sống trong tổ và phối hợp làm việc.

6) Cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae) phối hợp tạo "lưới bong bóng" để săn mồi.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

74.

Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng:

1) Khi mật độ giảm dưới mức tối thiểu thì sức sinh sản tăng tới mức tối đa.

2) Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường.

3) Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng tới mức sinh sản và tử vong của cá thể.

4) Khi mật độ quá giảm, nguồn thức ăn dồi dào khiến các cá thể trong quần thể có quan hệ hỗ trợ lẫn nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho các ví dụ sau:

1) Nhóm ăn động vật: sư tử, hổ, báo, chó, mèo.

2) Nhóm các loài tảo.

3) Nhóm động vật ăn cỏ: thỏ, hươu, nai.

4) Vi khuẩn hoá tự dưỡng.

5) Nhóm động vật ăn côn trùng: chim, dơi và các loài ăn côn trùng khác.

Có bao nhiêu ví dụ thuộc nhóm sinh vật sản xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

76.

Cho các ví dụ mối quan hệ sau trong quần xã sinh vật:

1) Cua được hải quỳ bảo vệ và nơi trú ẩn; hải quỳ nhận lợi ích từ việc cua dọn dẹp thức ăn.

2) Cò ăn ruồi, ve bét trên cơ thể trâu.

3) Sự cạnh tranh về nguồn sống giữa cây trồng và cỏ; linh cẩu và sư tử cạnh tranh nguồn thức ăn.

4) Giun/sán sống trong ruột động vật; rận/chấy sống trên da động vật.

5) Cây phong lan sống bám cây thân gỗ.

Có bao nhiêu ví dụ thuộc mối quan hệ đối địch giữa các loài trong quần xã?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

77.

Dựa vào sơ đồ lưới thức ăn minh hoạ gồm cỏ, thỏ, châu chấu, chim sâu, chim ưng và cú mèo, có bao nhiêu phát biểu đúng dưới đây:

1) Chim sâu có thể xếp ở 2 bậc dinh dưỡng khác nhau.

2) Nếu châu chấu di cư đi hết thì thỏ sẽ phát triển mạnh.

3) Chim ưng là loài duy nhất chỉ sử dụng một nguồn thức ăn.

4) Nếu thời tiết khô hạn, chim ưng và cú mèo sẽ tăng cạnh tranh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Có bao nhiêu hoạt động dưới đây của con người nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái:

1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại trong hệ sinh thái nông nghiệp.

2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.

3) Loại bỏ các loài tạo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.

4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo hợp lí.

5) Bảo vệ các loài thiên địch.

6) Tăng cường sử dụng hoá chất để tiêu diệt các loài sâu hại.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6