wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kỳ 1 khối 11

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình của phản ứng thuận nghịch?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H₂O.

b)

Cl₂ + H₂O ⇌ HCl + HClO.

c)

AgNO₃ + KCl → AgCl + KNO₃.

d)

Fe + S → FeS.

2.

Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng: H₂(g) + Br₂(g) ⇌ 2HBr(g) là gì?

a)

Kc = [2HBr] / ([H₂][Br₂])

b)

Kc = [HBr]² / ([H₂][Br₂])

c)

Kc = ([H₂][Br₂]) / [HBr]²

d)

Kc = [H₂][Br₂] / [2HBr]

3.

Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

a)

HCl.

b)

Ba(OH)₂.

c)

HF.

d)

HClO₄.

4.

Theo thuyết Bronsted-Lowry, chất nào sau đây là acid?

a)

NH₃.

b)

NaOH.

c)

Ba(OH)₂.

d)

CH₃COOH.

5.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.

b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

6.

Khi tăng nhiệt độ, các cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận là phản ứng nào sau đây?

a)

(1); (2) và (3).

b)

(1); (2) và (5).

c)

(4) và (5).

d)

(3) và (5).

7.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

8.

Nitric acid thể hiện tính acid khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)₂.

b)

Cu.

c)

P.

d)

Fe₂O₃.

9.

Cho phản ứng hoá học sau: N₂ (g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là?

a)

Kc = [NH₃]² / [N₂].[H₂]³

b)

Kc = [NH₃]² / [N₂].[H₂]⁶

c)

Kc = [N₂].[H₂]³ / [NH₃]²

d)

Kc = [N₂].[H₂] / 2[NH₃]

10.

Theo thuyết Bronsted-Lowry, chất nào sau đây là base?

a)

NH₃.

b)

NaCl.

c)

H₂SO₄.

d)

CH₃COOH.

11.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6.

b)

< 7.

c)

> 7.

d)

< 5,6.

12.

Sulfur đóng vai trò chất oxi hóa khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

F₂.

b)

O₂.

c)

H₂.

d)

H₂SO₄.

13.

Khi tăng áp suất, các cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận là?

a)

(1); (2) và (3).

b)

(1); (3) và (5).

c)

(2); (3) và (4).

d)

(3); (4) và (5).

14.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

15.

Nitric acid thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)₃.

b)

Cu.

c)

Na₂CO₃.

d)

Fe₂O₃.

16.

Trong các chất sau: HCl; Ba(OH)₂; H₂S; CH₃COOH; NaNO₃; NH₄Cl; HClO; HF; NaOH. Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Trong các chất sau: HCl; Ba(OH)₂; H₂S; CH₃COOH; NaNO₃; NH₄Cl; HClO; HF; NaOH. Có bao nhiêu chất là chất điện li yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Giá trị pH của dung dịch KOH 0,0001 M là bao nhiêu?

a)

3

b)

11

c)

12

d)

10

19.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là bao nhiêu?

a)

13

b)

2

c)

10

d)

7

20.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,1 M là bao nhiêu?

a)

7

b)

0

c)

3

d)

1

21.

Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh trong dung dịch?

a)

NaOH.

b)

H₂SO₄.

c)

CH₃COOH.

d)

HF.

22.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

23.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

24.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

25.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

26.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

27.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?             

a)

NaCl.   

b)

NaOH.     

c)

HNO3.

d)

H2SO4.

28.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.   

b)

H2O.   

c)

NH4+.  

d)

OH-.

29.

Ngta cho 2 mol H2 và 0.8 mol I2 vào bình cầu 1 lít rồi đốt nóng đến 430 độ C. Tính lượng HI thu đc khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng. Biết Kc = 53,96

(a)  

30.

Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

undefined

31.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

32.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

33.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

34.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

 Ba(OH)2.

d)

HClO4.

35.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây có lưỡng tính trong nước?

a)

Ba2+

b)

Cl-

c)

HCO3-

d)

CO32-

36.

pH của dung dịch HCl 0,0001 M là bao nhiêu?

      

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base trong nước?

a)

CO32-

b)

Cl-

c)

NO3-

d)

Al3+

38.

Theo thuyết Bronsted – Lowry ion nào sau đây là acid?

a)

SO32-

b)

SO42-

c)

Na+

d)

Fe3+

39.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid trong nước?

a)

KOH

b)

KCl

c)

CO32-

d)

NH4+

40.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

41.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

42.

Cho các chất và ion sau: HCO3, H2O, HS, NH3, HCl. Theo Bronstet – Lowry, số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

43.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

   C6H12O6

44.

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

a)

HCl ⇄ H+ + Cl-

b)

HF ⇄ H+ + F-

c)

CH3COOH --> H+ + CH3COO-   

d)

Na2S ⇄ 2Na+ + S2-

45.

Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

46.

Câu 4. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

NaOH

c)

H2S

d)

CH3COOH

47.

Câu 1: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

CuCl2

b)

HBr

c)

NaOH

d)

C12H22O11

48.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

axit

d)

bazơ

49.

Nguyên tử nitrogen có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

51.

Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

52.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.      

b)

Sodium nitrate.      

c)

Potassium sulfate.

d)

Potassium nitrate.

53.

Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

N2.                             

b)

NO3.

c)

NO2.

d)

NH4+.

54.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

55.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

56.

Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

57.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

58.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

NH3.

b)

NH4+.

c)

NO3-.

d)

N2.

59.

Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

60.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O \leftrightarrow NH4+ + OH-. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?

a)

NH4Cl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

61.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O. Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

62.

Câu 8. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

A. KCl.

b)

B. KNO3

c)

C. KOH.

d)

D. K2SO4

63.

Ammonia có những tính chất nào trong số các tính chất sau đây?

(a) Tan tốt trong nước.

(b) Khử được hydrogen.

(c) Tác dụng với acid.

(d) Làm hồng dung dịch phenolphthalein.

(e) Nhẹ hơn không khí.

(g) Làm quỳ tím hóa đỏ.

a)

A. (a), (b), (c), (d).

b)

B. (a), (c), (e), (g).

c)

C. (a), (c), (d), (e).

d)

D. (c), (d), (e), (g).

64.

Trong nước, HNO3 phân li

a)

hoàn toàn thành ion H+ và NO3.

b)

hoàn toàn thành ion H+ và NO.

c)

không hoàn toàn thành ion H+ và NO3.

d)

hoàn toàn thành ion OH và NO2+.

65.

Khí nào sau đây có màu nâu đỏ và là một chất gây ô nhiễm không khi phổ biến?

a)

Dinitrogen monoxide (N₂O)

b)

Ammonia (NH₃)

c)

Nitrogen monoxide (NO)

d)

Nitrogen dioxide ( NO₂ )

66.

Ở điều kiện thường, khí NO dễ dàng phản ứng với chất nào sau đây để tạo thành NO₂ màu nâu đỏ?

a)

Oxygen (O₂)

b)

Hydrogen (H₂ )

c)

Nitrogen (N₂)

d)

Carbon monoxide (CO)

67.

Tính chất hóa học nổi bật và quan trọng nhất của axit nitric ( HNO₃) là gì?

a)

Tính acid yếu

b)

Tính base

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính khử mạnh

68.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

69.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

70.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

71.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

72.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

73.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

74.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)
  • tính khử.  

b)
  • tính oxi hóa. 

c)
  • vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.     

d)
  • tính lưỡng tính

75.

Cho các phản ứng sau: (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2 .

Phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?

a)

A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4

b)

B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5

c)

C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³

d)

D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³

78.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

79.

Cho 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1 M vào 400 mL dung dịch H2SO4 0,1 M thu được dung dịch Y

a)

Dung dịch Y có chứa các ion Ba2+, SO42- và OH- dư.

b)

Giá trị pH trong dung dịch Y lớn hơn 7.

c)

Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hoà dung dịch Y là 24 gam.

d)

Nồng độ H+ dư là 0,12 M.

80.

Cho 400 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1 M vào 100 mL dung dịch H2SO4 0,1 M thu được dung dịch Y.

a)

Dung dịch Y có chứa các ion Ba2+, SO42- và OH- dư.

b)

Giá trị pH trong dung dịch Y lớn hơn 7.

c)

Thể tích dung dịch HCl 10% cần để trung hoà dung dịch Y( biết D = 1,25 g/mL) là 17,52 mL.

d)

Nồng độ OH- dư là 0,01 M.