wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Quản trị chiến lược 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình quản trị chiến lược bao gồm:

a)

Hoạch định chiến lược, thực hiện triển khai chiến lược, kiểm soát chiến lược.

b)

Phân tích môi trường, xác định các mục tiêu, thiết lập tầm nhìn và sứ mạng.

c)

Xác định các mục tiêu, hoạch định chiến lược, thực hiện chiến lược.

d)

Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức, hoạch định chiến lược các cấp, thực hiện chiến lược.

2.

Theo cách tiếp cận của F. David, quá trình xây dựng chiến lược gồm có mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

3.

Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược là quan tâm đến:

a)

Mục tiêu và kết quả thực hiện.

b)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh.

c)

Hiệu suất và hiệu quả.

d)

Sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty.

4.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

A. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.

b)

B. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.

5.

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

a)

Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức.

b)

Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể.

c)

Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh.

d)

Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.

6.

Việc làm nào sau đây được xem là nỗ lực để thể hiện tầm nhìn của công ty?

a)

Công bố bản tuyên bố sứ mệnh.

b)

Lập kế hoạch chiến lược.

c)

Xây dựng hệ thống mục tiêu.

d)

Phân tích kết quả khảo sát thị trường.

7.

Hoạt động nhằm định ra mục tiêu và các giải pháp để thực hiện mục tiêu đã định là:

a)

Tổ chức.

b)

Hoạch định.

c)

Điều khiển.

8.

Căn cứ vào phạm vi của chiến lược, người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào?

a)

Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối.

b)

Chiến lược tập trung và chiến lược chung.

c)

Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung.

d)

Chiến lược chung và chiến lược bộ phận.

9.

Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

A. Giúp tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình.

b)

B. Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn.

c)

C. Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó.

d)

D. Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan.

10.

Quá trình hoạch định chiến lược không bao gồm nội dung nào?

a)

Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh.

b)

Xác định hệ thống mục tiêu.

c)

Xác định các tiền đề để hoạch định.

d)

Xác định cách thức phân bổ nguồn lực của tổ chức. (ở bước triển khai CL)

11.

Điều quan trọng hàng đầu trong chiến lược kinh doanh là:

a)

Sử dụng tối đa các năng lực cốt lõi của doanh nghiệp.

b)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh so với đối thủ cạnh tranh.

c)

Tạo ra lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp.

12.

Quan niệm “Chiến lược là phát triển vị thế cạnh tranh” là của tác giả nào sau đây?

a)

Garry D. Smith

b)

Fred R. David

c)

Michael Porter

d)

Phillip Kotler

13.

Điều nào dưới đây không giúp doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững?

a)

Tạo sự khác biệt về thuộc tính quan trọng trong cạnh tranh.

b)

Tạo khoảng cách đủ lớn đối với đối thủ cạnh tranh.

c)

Tạo sự ổn định lâu bền.

d)

Tạo ra những khác biệt về nguồn nhân lực.

14.

Hoạt động phân bổ nguồn lực là nội dung của giai đoạn nào trong quản trị chiến lược?

a)

Giai đoạn Hoạch định chiến lược.

b)

Giai đoạn Triển khai chiến lược.

c)

Giai đoạn Kiểm soát chiến lược.

d)

Giai đoạn Xây dựng văn hóa hỗ trợ chiến lược.

15.

Đặc điểm nào dưới đây không gắn với của Chiến lược đại dương xanh?

a)

A. Cạnh tranh trong các thị trường hiện tại.

b)

B. Tạo ra và nắm giữ nhu cầu mới.

c)

C. Phá vỡ cân bằng giá trị và chi phí.

d)

D. Theo đuổi cả chiến lược khác biệt hóa và chi phí thấp.

16.

“Khi xây dựng chiến lược cần phối hợp hài hòa 3 yếu tố: Cơ hội, thực tế và nguồn lực” là đặc điểm của nguyên lý nào trong chiến lược?

a)

Nguyên lý điểm mạnh – điểm yếu.

b)

Nguyên lý tam giác phát triển.

c)

Nguyên lý 3R.

d)

Nguyên lý thích ứng.

17.

Hệ thống các cấp chiến lược trong doanh nghiệp gồm:

a)

Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế.

b)

Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.

c)

Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế.

d)

Chiến lược cấp vi mô, chiến lược cấp vi mô.

18.

“Khi xây dựng chiến lược, doanh nghiệp cần duy trì sự ổn định trong sự thay đổi của môi trường” là đặc điểm của nguyên lý nào trong chiến lược?

a)

Nguyên lý tam giác phát triển.

b)

Nguyên lý thị trường ngách.

c)

Nguyên lý điểm mạnh – điểm yếu.

d)

Nguyên lý thích ứng.

19.

Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh là nội dung của:

a)

Chiến lược cấp chức năng.

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.

c)

Chiến lược cấp công ty.

d)

Chiến lược cấp phòng ban.

20.

Cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh, ngành hàng là nội dung chính của:

a)

Chiến lược cấp chức năng.

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.

c)

Chiến lược cấp công ty.

d)

Chiến lược tấn công thị trường mục tiêu.

21.

Quan niệm “Chiến lược là phương tiện đạt được mục tiêu dài dạn” là của tác giả nào sau đây?

a)

Garry D. Smith

b)

Fred R. David

c)

Michael Porter

d)

Phillip Kotler

22.

Quan niệm “Chiến lược là lợi thế cạnh tranh” là của tác giả nào sau đây?

a)

Phillip Kotler

b)

Paul Krugman

c)

Michael Porter

d)

A. Maslow

23.

Bộ phận chức năng là:

a)

Các chiến lược cơ bản trong kinh doanh.

b)

Các chiến lược tại các cấp độ khác nhau trong một doanh nghiệp.

c)

Chiến lược đơn lẻ, không có sự kết hợp hay liên quan đến nhau.

d)

Các chiến lược cạnh tranh cơ bản trong kinh doanh.

24.

Vai trò của chiến lược cấp đơn vị chức năng là:

a)

Tập trung hỗ trợ việc đánh giá chiến lược kinh doanh.

b)

Tập trung hỗ trợ cho chiến lược cấp công ty và chiến lược cấp SBU.

c)

Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể. (Cấp SBU)

d)

Lựa chọn phương thức cạnh tranh trong một ngành đặc thù. (Cấp SBU)

25.

Xây dựng chiến lược là một công việc:

a)

Đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp.

b)

Giúp các thành viên trong doanh nghiệp cải thiện văn hóa kinh doanh.

c)

Giúp doanh nghiệp xác định các bước đi dài hạn và có kế hoạch chuẩn bị.

d)

Giúp doanh nghiệp hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu.

26.

Đâu không phải là công việc của nhà quản trị trong giai đoạn thực hiện chiến lược?

a)

A. Thiết lập các mục tiêu hàng năm.

b)

B. Phân bổ nguồn lực.

c)

C. Điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại.

d)

D. Tuyên bố tầm nhìn, sứ mệnh.

27.

“Thiết lập hệ thống mục tiêu hàng năm” là công việc được thực hiện trong giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược?

a)

Giai đoạn hoạch định chiến lược.

b)

Giai đoạn triển khai thực hiện chiến lược.

c)

Giai đoạn kiểm tra, đánh giá chiến lược.

28.

“Đưa ra chính sách hàng năm” là công việc được thực hiện trong giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược?

a)

Giai đoạn hoạch định chiến lược.

b)

Giai đoạn triển khai chiến lược.

c)

Giai đoạn kiểm tra, đánh giá chiến lược.

d)

Giai đoạn xác định tiêu chí đánh giá.

29.

Trong quản trị chiến lược, SBU là để chỉ:

a)

Đơn vị kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp.

b)

Chiến lược chi phí thấp của doanh nghiệp.

c)

Chiến lược khác biệt hóa của doanh nghiệp.

d)

Chiến lược đại dương xanh.

30.

Tầm nhìn của tổ chức được hiểu là:

a)

Những lý do, ý nghĩa sự tồn tại của tổ chức, các hoạt động của tổ chức ra sao.

b)

Những cột mốc, trạng thái và những mong đợi mà tổ chức mong muốn đạt đến trong tương lai.

c)

Hình ảnh, bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho tổ chức trong tương lai.

d)

Triết lý kinh doanh của tổ chức.

31.

Điền từ vào chỗ trống: “Sứ mệnh là……….. để xây dựng mục tiêu.”

a)

Công cụ

b)

Phương tiện

c)

Cơ sở

d)

Cách thức

32.

Tầm nhìn của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Mục đích, lý do và ý nghĩa tồn tại. (Sứ mệnh)

b)

Trạng thái mong muốn trong tương lai.

c)

Cột mốc đạt được trong khoảng thời gian nhất định. (Mục tiêu)

d)

Định hướng hành động trong dài hạn. (1 phần thuộc chiến lược)

33.

Sứ mệnh của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Trạng thái mong muốn của doanh nghiệp trong tương lai.

b)

Tối đa hóa giá trị của cổ đông.

c)

Mục đích, lý do và ý nghĩa tồn tại của doanh nghiệp.

d)

Các giá trị cốt lõi cần đạt tới.

34.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Sứ mệnh thường mang tính ổn định và duy trì trong một thời gian dài.

b)

Tầm nhìn, sứ mệnh không thay đổi trong suốt vòng đời của doanh nghiệp.

c)

Tầm nhìn chỉ dẫn cho doanh nghiệp điều cốt lõi cần lưu giữ và xác định hướng phát triển trong tương lai.

d)

Sứ mệnh là bản tuyên bố về thái độ và triển vọng của doanh nghiệp.

35.

Điền từ vào chỗ trống: “……….. là cơ sở để xây dựng kế hoạch hành động trong từng giai đoạn.”

a)

Mục tiêu

b)

Kế hoạch

c)

Chiến lược

d)

Phương pháp

36.

Chọn đáp án đúng.

a)

Tầm nhìn

b)

Sứ mệnh

c)

Mục tiêu

d)

Giá trị cốt lõi

37.

Thuật ngữ “mục tiêu” dùng để chỉ:

a)

Các kết quả cụ thể mà tổ chức cần đánh giá việc thực hiện.

b)

Khả năng hoạt động của tổ chức.

c)

Định hướng hoạt động của tổ chức.

d)

Các kết quả cụ thể mà tổ chức cần phấn đấu đạt được.

38.

Nguyên tắc nào dưới đây không thuộc nhóm nguyên tắc xây dựng mục tiêu?

a)

Mục tiêu phải thực tế.

b)

Các mục tiêu không được mâu thuẫn với nhau.

c)

Mục tiêu phải đo lường được.

d)

Mục tiêu phải dài hạn.

39.

Cấu trúc của tuyên bố tầm nhìn thường gồm 2 phần chính là:

a)

Hệ tư tưởng cốt lõi và Viễn cảnh tương lai.

b)

Hệ tư tưởng cốt lõi và Mục đích cốt lõi.

c)

Mục đích cốt lõi và Giá trị cốt lõi.

d)

Mục đích cốt lõi và Viễn cảnh về tương lai.

40.

Mục tiêu chiến lược được xác định chủ yếu dựa trên:

a)

Nguồn lực của tổ chức.

b)

Cấu trúc của tổ chức.

41.

Mục tiêu nào dưới đây thể hiện tốt nhất các yêu cầu cần đạt được?

a)

Doanh thu cần nâng cao trong thời gian tới.

b)

Tăng sản lượng lên 5% trong năm tới.

c)

Lợi nhuận tăng 10%.

d)

Tăng năng suất lao động để đạt hiệu quả cao.

42.

Nội dung bản tuyên bố sứ mệnh của doanh nghiệp không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Mối quan tâm của doanh nghiệp.

b)

Biến động của môi trường.

c)

Thành tích mong muốn.

d)

Ngành kinh doanh.

43.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Mục tiêu hàng năm là kết quả kỳ vọng tại các mốc mà doanh nghiệp phải đạt được trong từng năm để đạt đến mục tiêu dài hạn.

b)

Mục tiêu hàng năm là những quá trình mà tổ chức kỳ vọng phải đạt được trong từng năm để đạt đến mục tiêu dài hạn.

c)

Mục tiêu hàng năm không có liên quan gì đến mục tiêu dài hạn.

d)

Mục tiêu hàng năm là căn cứ để xây dựng chiến lược dài hạn.

44.

Trong xác định mục tiêu chiến lược, tiêu chuẩn SMART phù hợp nhất với các từ tiếng Anh nào dưới đây?

a)

Specific – Measurable- Achievable- Realistic- Timely.

b)

Specific – Measurable- Available- Realistic- Timely.

c)

Special – Measurable- Achievable – Realistic- Timely.

45.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung của bản tuyên bố sứ mệnh?

a)

A. Thị trường.

b)

B. Sản phẩm hay dịch vụ.

c)

C. Công nghệ.

d)

D. Năng lực cạnh tranh.

46.

Điền từ vào chỗ trống: “…………………là tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp tạo ra và làm tăng giá trị cho khách hàng.”

a)

Chuỗi giá trị

b)

Chuỗi cung ứng

c)

Quản trị nhân sự

d)

Kế toán tài chính

47.

Phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là công việc không thể thiếu trong giai đoạn:

a)

Xây dựng chiến lược.

b)

Tổ chức thực thi chiến lược.

c)

Kiểm soát chiến lược.

d)

Đánh giá và điều chỉnh chiến lược.

48.

Phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp là công việc thuộc giai đoạn nào của quản trị chiến lược?

a)

Hoạch định chiến lược.

b)

Triển khai chiến lược.

c)

Kiểm soát chiến lược.

d)

Đánh giá và điều chỉnh chiến lược.

49.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng nhất?

a)

Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố chủ quan ảnh hưởng, tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các cơ hội thị trường ảnh hưởng, tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố khách quan ảnh hưởng, tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

d)

Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố cạnh tranh của ngành ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

50.

Yếu tố nào dưới đây không phải là một trong 5 áp lực cạnh tranh theo Michael Porter?

a)

Áp lực của các sản phẩm thay thế.

b)

Áp lực xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.

c)

Áp lực của khách hàng.

d)

Áp lực từ sự phát triển công nghệ.

51.

Phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp không bao gồm việc phân tích:

a)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, công nghệ... tác động đến doanh nghiệp.

b)

Các yếu tố thuộc về đối thủ cạnh tranh trực tiếp, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.

c)

Các yếu tố thuộc nội bộ doanh nghiệp.

d)

Các yếu tố thuộc khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế.

52.

Phân tích môi trường vĩ mô và vi mô giúp doanh nghiệp biết được:

a)

Các yếu tố thuộc về cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp.

b)

Vị thế của doanh nghiệp.

c)

Các điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.

53.

Lãi suất, chính sách tài chính tiền tệ là thuộc:

a)

Môi trường ngành của doanh nghiệp.

b)

Môi trường nội bộ của doanh nghiệp.

c)

Môi trường vĩ mô của doanh nghiệp.

d)

Môi trường cạnh tranh của doanh nghiệp.

54.

Ngân hàng nhà nước ban hành Quy định về trần lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm của các ngân hàng thương mại là yếu tố nào của môi trường bên ngoài?

a)

Yếu tố chính trị.

b)

Yếu tố kinh tế.

c)

Yếu tố pháp luật.

d)

Yếu tố toàn cầu hóa.

55.

Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất?

a)

Phân tích môi trường bên ngoài giúp tổ chức xác định được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức.

b)

Phân tích môi trường bên ngoài giúp tổ chức xác định được những cơ hội và thách thức đối với tổ chức.

c)

Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho tổ chức.

d)

Phân tích môi trường bên ngoài giúp tổ chức nhận diện các áp lực cạnh tranh của tổ chức.

56.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Nhà cung cấp.

b)

Công nghệ và kỹ thuật.

57.

Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố nào?

a)

Văn hoá - xã hội.

b)

Công nghệ.

c)

Kinh tế.

d)

Chính trị - pháp luật.

58.

Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:

a)

A. Nhà cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp và số lượng người mua ít.

b)

B. Người mua số lượng lớn và tập trung.

c)

C. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.

d)

D. Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp.

59.

Sức ép của các nhà cung cấp sẽ giảm khi nào?

a)

Có nhiều nhà cung cấp trên thị trường

b)

Nhà cung cấp độc quyền

c)

Nhu cầu thị trường tăng mạnh

d)

Khó thay thế nhà cung cấp

60.

Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:

a)

Văn hóa xã hội.

b)

Công nghệ.

c)

Kinh tế.

d)

Chính trị-pháp luật.

61.

Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố:

a)

A. Chính trị-pháp luật.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Công nghệ.

d)

D. Sự toàn cầu hóa kinh tế.

62.

Sức ép của các nhà cung cấp sẽ tăng nếu:

a)

Trong ngành tồn tại lợi ích kinh tế nhờ quy mô.

b)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế.

c)

Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp.

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp.

63.

Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:

a)

Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít.

b)

Người mua mua số lượng lớn và tập trung.

64.

Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào dưới đây?

a)

Phối hợp S-O.

b)

Phối hợp W-O.

c)

Phối hợp S-T.

d)

Phối hợp W-T.

65.

Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là:

a)

Chiến lược phối hợp SO.

b)

Chiến lược phối hợp ST.

c)

Chiến lược phối hợp WO.

d)

Chiến lược phối hợp WT.

66.

Trong quản trị chiến lược, ma trận EFE là ma trận giúp doanh nghiệp đánh giá:

a)

Các yếu tố môi trường bên trong.

b)

Các yếu tố môi trường bên ngoài.

c)

Các cơ hội của thị trường.

d)

Các cơ hội, thách thức của môi trường.

67.

Thách thức có thể được hiểu theo nhiều khía cạnh nhưng không bao gồm:

a)

Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.

b)

Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật công nghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.

68.

Môi trường vi mô còn được gọi là:

a)

Môi trường tác nghiệp.

b)

Môi trường ngành.

c)

Môi trường dân số.

d)

Môi trường bên trong.

69.

Môi trường vi mô không bao gồm:

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Khách hàng.

c)

Nhà cung cấp.

d)

Cơ quan quản lý nhà nước.

70.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường vi mô tác động lâu dài, ảnh hưởng đến tính chất và đặc điểm của môi trường vi mô.

b)

Môi trường vi mô mang tính đặc thù của ngành và hình thành tính chất cạnh tranh của từng ngành.

c)

Môi trường vi mô không thể tác động và ảnh hưởng tới các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô.

d)

Môi trường vi mô thường tác động và ảnh hưởng đến doanh nghiệp thông qua ảnh hưởng của nó đến môi trường vĩ mô.

71.

Môi trường có tác động trực tiếp và thường xuyên đến sự thành bại của doanh nghiệp là:

a)

Môi trường vi mô.

b)

Môi trường vĩ mô.

c)

Môi trường quốc tế.

d)

Môi trường tự nhiên.

72.

Đâu là môi trường vi mô?

a)

Môi trường vi mô.

b)

Môi trường vĩ mô.

c)

Môi trường chính trị.

d)

Môi trường pháp luật.

73.

“Liệt kê các điểm yếu bên trong công ty” là một bước thực hiện của ma trận nào dưới đây?

a)

Ma trận SWOT.

b)

Ma trận QSPM.

c)

Ma trận EFE.

d)

Ma trận IFE.

74.

Đâu không phải là một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến doanh nghiệp?

a)

Lãi suất ngân hàng.

b)

Giai đoạn của chu kỳ kinh tế.

c)

Cán cân thanh toán.

d)

Chính sách chống bán phá giá.

75.

Ma trận nào thường để dùng phân tích nội bộ?

a)

Ma trận IFE.

b)

Ma trận SWOT.

c)

Ma trận BCG.