NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets第十+ 十一课-GTHN quyển 1 Thượng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
hai( dùng cho người)
a)
俩
b)
二
c)
三
d)
四
2.
- nhà/ gia đình (名)
- (量)cho các tổ chức mở ra vì mục đích lợi nhuân ( trừ bệnh viện)
a)
家
b)
家庭
c)
组织
d)
公司
3.
ở/có mặt ở
a)
在
b)
去
c)
来
d)
走
4.
vị (chỉ người)
a)
位
/wèi/
b)
人
/rén/
c)
名
/míng/
d)
者
/zhě/
5.
không có gì
a)
没什么
b)
没事
c)
没有
d)
没问题
6.
cửa
a)
门
b)
窗
c)
墙
d)
屋
7.
tìm
a)
找
b)
寻
c)
查
d)
看
8.
và
a)
和
/hé/
b)
与
/yǔ/
c)
和谐
/héxié/
d)
合
/hé/
9.
số
a)
号
b)
数
c)
名
d)
字
10.
phòng
a)
房间
/fángjian/
b)
桌子
/zhuōzi/
c)
椅子
/yǐzi/
d)
书
/shū/
11.
thư ký (名)
a)
秘书
/míshu/
b)
助理
/zhùlǐ/
c)
经理
/jīnglǐ/
d)
秘书长
/mìshūzhǎng/
12.
ở/ cư trú ( dùng cho tổ chức, văn phòng)
a)
驻
b)
住
c)
居
d)
停
13.
một chút, một tí
a)
一下儿
b)
一点点
c)
稍微
d)
一点
14.
số điện thoại
a)
号码
b)
电话
c)
手机
d)
联系
15.
điện thoại di động
a)
手机
b)
电话
c)
平板电脑
d)
电脑
16.
Biết ( không nhờ vào rèn luyện)
a)
知道
b)
学习
c)
理解
d)
记忆
17.
lầu
a)
楼
/lóu/
b)
塔
/tǎ/
c)
房
/fáng/
d)
屋
/wū/
18.
điện thoại
a)
电话
/diànhuà/
b)
手机
/shǒujī/
c)
传真
/chuánzhēn/
d)
耳机
/ěrjī/
19.
biết ( do rèn luyện, nỗ lực thành thục)
a)
会
b)
学
c)
知
d)
懂
20.
Văn phòng
a)
办公室
b)
书店
c)
学校
d)
医院
Reset
