wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra miệng 30/10

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại amino acid, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

Thoái hóa.

b)

đặc hiệu.

c)

liên tục.

d)

phổ biến.

2.

Nếu mạch 1 của gene có ba loại nucleotide A, T, C thì trên mạch 2 của gen này không có loại nucleotide nào sau đây?

a)

A.

b)

T.

c)

G.

d)

C.

3.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Adenine.

b)

Thymine.

c)

Uracil.

d)

Cytosine.

4.

Trong quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử DNA tách nhau tạo nên chạc sao chép hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.

b)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.

c)

Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.

d)

Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’.

5.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng:

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã trên nhiều phân tử mRNA.

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã trên 1 phân tử mRNA.

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

6.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

a)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

b)

Nhân đôi DNA.

c)

Dịch mã.

d)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

7.

Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã là DNA polymerase.

b)

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribosome.

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

d)

Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp bổ sung và cùng chiều với mạch gốc của DNA.

8.

Ở vi khuẩn E. coli, điều hòa biểu hiện gene diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Sau dịch mã.

9.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lactose ở vi khuẩn E. Coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon có thể làm cho các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Vùng operator.

b)

Gene lacZ.

c)

Gene lacA.

d)

Gene lacY.

10.

Trình tự các thành phần cấu tạo nào của một Operon là đúng?

a)

Vùng operator – vùng promoter – nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

b)

Gene điều hòa lacI – vùng promoter – vùng operator – nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter – Gene điều hòa lacI – vùng operator – nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

d)

Vùng promoter – vùng operator – nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

11.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hòa lacI tổng hợp protein điều hòa.

c)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

d)

Enzyme RNA polymerase liên kết với vùng promoter của operon Lac và tiến hành phiên mã.

12.

Vì trị enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA là thành phần nào trên operon Lac?

a)

Gene điều hòa lacI.

b)

vùng mã hóa.

c)

Vùng operator.

d)

vùng promoter.

13.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ, giao tử của sinh vật nhân thực là hệ gene gì?

a)

Hệ gene lưỡng bội.

b)

Hệ gene đơn bội.

c)

Gene điều hòa.

d)

Gene cấu trúc.

14.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen của gene?

a)

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A.

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế một cặp G - C bằng một cặp C - G.

d)

Thêm một cặp G - C.

15.

Đột biến làm cho codon mã hóa amino acid này bị biến đổi thành codon mã hóa amino acid khác là dạng đột biến nào?

a)

Đột biến vô nghĩa.

b)

Đột biến đồng nghĩa.

c)

Đột biến im lặng.

d)

Đột biến sai nghĩa.

16.

Có khả năng cắt hai mạch của phân tử DNA của tế bào chủ và tế bào cho và tế bào nhận tại các trình tự nucleotide xác định tạo nên các đầu dính có trình tự nucleotide bổ sung là vai trò của enzyme nào?

a)

DNA polymerase.

b)

RNA polymerase.

c)

Restrictase.

d)

Ligase.

17.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật chứa gene ngoại lai trong hệ gene.

b)

những sinh vật bị đột biến gene.

c)

những sinh vật lai khác loài.

d)

những sinh vật lai khác giống.

18.

Cho các thành tựu sau, thành tựu nào không phải là thành tựu của công nghệ tạo động vật và thực vật biến đổi gene?

a)

Dê chuyển gene sản xuất sữa chứa protein CFTR chữa bệnh xơ nang.

b)

Của măng gene tổng hợp được huyết thanh và α-1- antitrypsin (một loại protein có chức năng bảo vệ phổi khỏi sự tác động của enzyme) ở người chữa bệnh khí thũng phổi (emphysema).

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Giống lúa vàng chuyển gene tổng hợp β-carotene.

19.

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật được gọi là gì?

a)

Hệ gene (genome).   

b)

Operon. 

c)

Promoter.  

d)

Operator.

20.

Codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5’UAC3’. 

b)

5’UGC3’. 

c)

5’UGG3’.

d)

5’UAG3’.