wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức sinh học

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng cung cấp cho sinh giới có:

a)

Năng lượng ánh sáng mặt trời.

b)

Năng lượng vật lý.

c)

Năng lượng hóa học.

d)

Năng lượng hóa học hữu cơ.

2.

Sinh vật dị dưỡng là

a)

Các sinh vật sống tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn.

b)

Các sinh vật có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

c)

Các sinh vật sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng hoặc vô cơ để chuyển hóa năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.

d)

Sinh vật chỉ có thể sử dụng năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ để tạo năng lượng cho cơ thể.

3.

Sinh vật nào sau đây sinh vật quang tự dưỡng?

a)

Bọ rùa.

b)

Vi khuẩn sắt.

c)

Vi khuẩn lam.

d)

Tảo lục.

4.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm các giai đoạn chủ yếu nào?

a)

Tổng hợp → phân giải → hô hấp → hấp thụ năng lượng

b)

Hấp thụ → phân giải → hô hấp → lấy năng lượng

c)

Tổng hợp → phân giải → hô hấp → hấp thu năng lượng

d)

Phân giải → hô hấp → tổng hợp CHC và hiệu quả sau sử dụng năng lượng

5.

Điều kiện không thể thiếu để thực hiện hô hấp tế bào là

a)

Bổ sung chất dinh dưỡng

b)

Bổ sung năng lượng

c)

Oxi

d)

Nước

6.

Dựa trên tài liệu nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật, hãy chọn phát biểu đúng sau đây?

a)

Tất cả các hoạt động sống của tế bào, mô, cơ quan đều do quá trình trao đổi chất và vận chuyển năng lượng với môi trường.

b)

Năng lượng được tạo ra trong quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được sử dụng trong mọi hoạt động sống của sinh vật.

c)

Do các sinh vật đều có khả năng tự cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho cơ thể sinh vật.

d)

Một số tế bào sử dụng năng lượng ATP cho hoạt động sống cơ bản và trả lại môi trường một phần năng lượng dưới dạng nhiệt năng.

7.

Khẳng định nào sau đây về vai trò của nước là không đúng?

4 lines
8.

Khẳng định nào sau đây về vai trò của nước là không đúng?

a)

Nước là thành phần cấu tạo tế bào thực vật.

b)

Nước là môi trường liên kết các tế bào trong cơ thể thực vật.

c)

Nước là môi trường cho các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

d)

Là thành phần chính tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ quan trọng của tế bào thực vật.

9.

Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Gồm những nguyên tố có các chữ cái: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

b)

Không thể thay thế được bởi bất kỳ nguyên tố nào

c)

Thiếu nguyên tố vào cơ thể làm giảm chuyển hóa trong cơ thể

d)

Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

10.

Thực vật chỉ hấp thụ nitơ dạng?

a)

N₂ và NO₂

b)

NH₄⁺ và NO₃⁻

c)

Nitrogen hữu cơ

d)

NH₄⁺ và NO

11.

Nước và chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ ở rễ theo 2 con đường là

a)

Con đường gian bào và con đường biểu bì

b)

Con đường mạch gỗ và con đường mạch rây

c)

Con đường gian bào và con đường biểu bì

d)

Con đường gian bào và con đường tế bào chất

12.

Một người nông dân khi thăm ruộng trồng ngô đã quan sát thấy lá của một số cây ngô có kích thước nhỏ hơn bình thường, có màu lục đậm, thân rễ kém phát triển. Người nông dân cần bổ sung loại phân nào sau đây cho ruộng ngô?

a)

Phân bón chứa N.

b)

Phân bón chứa P.

c)

Phân bón chứa K.

d)

Phân bón chứa Ca.

13.

Hoà tan 100g đất chua trong 1 lít nước, thu được 1 l nước có pH là 0,05%; cây bị thiếu hay thừa NH₄⁺ bằng cách đo pH của nước?

a)

Hỗn hợp ion phân bón tạo pH giảm.

b)

Động của pH giúp cây hấp thụ K tốt hơn.

c)

Hấp thụ dinh dưỡng → pH giảm.

d)

Khuếch tán nhanh.

14.

Ở đoạn mạch gỗ, theo dòng vận tải chủ yếu giúp vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên lá:

4 lines
15.

Ở đoạn mạch gỗ, theo dòng vận tải chủ yếu giúp vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên lá:

a)

Lực đẩy do áp suất rễ.

b)

Sự chênh lệch gradient nồng độ.

c)

Áp lực do thoát hơi nước ở lá.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước và thành mạch gỗ.

16.

Phát biểu sau đây không đúng về sự thoát hơi nước ở thực vật?

a)

Có thể thoát hơi nước qua cutin ở lá → thoát hơi nước qua bề mặt (cuticle) → thoát hơi nước qua biểu bì.

b)

Thoát hơi nước ở lá tạo động lực đầu tiên giúp vận chuyển vật chất từ rễ lên lá.

c)

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật là lá cây.

d)

Giảm áp lực nước của tế bào lông hút → động lực giúp nước từ mô mạch vào tế bào thiếu nước.

17.

Khi nói về ý nghĩa của sự hình thành amide trong cơ thể thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Nhân tố không ảnh hưởng trực tiếp tới lượng nước từ rễ lên lá là:

a)

Tăng độ thoáng khí trong đất.

b)

Làm giảm độ bão hòa nước.

c)

Tốc độ thoát nước không thay đổi.

d)

Không thể xác định được.

19.

Trong thí nghiệm, người ta đo được bao nhiêu yếu tố sau khi tác động đến cây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cây, giúp cải tạo đất.

b)

Đảm bảo cho cây sinh trưởng, hấp thụ nước diễn ra bình thường.

c)

Tạo động lực cho quá trình sinh trưởng.

21.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cây, giúp cải tạo đất.

b)

Đảm bảo cho cây sinh trưởng, hấp thụ nước diễn ra bình thường.

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

d)

Bổ sung các chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triễn

22.

Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước hút vào và lượng nước thoát ra ở mỗi cây trong một đơn vị thời gian như sau. Theo lý luận lý thuyết, cây nào không bị héo?

a)

Cây A

b)

Cây B

c)

Cây C

d)

Cây D

23.

Phát biểu nào sau sai khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ảnh hưởng đến sự hấp thụ nước và khoáng ở thực vật?

a)

Hàm lượng nước trong đất thấp làm giảm sự xâm nhập của nước vào rễ cây.

b)

Độ ẩm đất thấp làm giảm độ hòa tan của các chất khoáng trong đất, làm giảm sự hút ion khoáng của rễ cây.

c)

Giảm độ thoáng khí trong đất dẫn đến làm tăng sự xâm nhập của nước vào rễ cây, tăng sự hấp thụ nước.

d)

Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng xác định làm tăng cường độ thoát hơi nước.

24.

Khi bón phân quá nhiều thì lá cây thường bị héo do:

a)

bón nhiều làm đất nghèo dinh dưỡng.

b)

bón nhiều làm cây dư dinh dưỡng, dẫn đến cây chết.

c)

bón nhiều làm lá to, nên dễ thoát hơi nước tăng làm lá héo.

d)

bón quá nhiều đạm trong đất, tạo trở lực hấp thụ nước của cây.

25.

Khi nói về bón phân cho cây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bón phân cho cây trồng có ý nghĩa đặc điểm di truyền của giống cây.

b)

Bón phân cung cấp chất dinh dưỡng giúp tăng năng suất cây trồng.

c)

Bón phân hợp lí sẽ nâng cao năng suất cây trồng và hạn chế ô nhiễm môi trường.

d)

Phân bón hoá học là các chất dễ bị biến đổi các tính chất lí hoá của môi trường đất.

26.

Quang hợp là quá trình:

a)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

Tổng hợp các

27.

Quang hợp là quá trình:

a)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ dưới năng lượng ánh sáng.

c)

Tổng hợp đường và các sản phẩm khác dưới ánh sáng từ các chất hữu cơ ở thực vật.

d)

Chuyển hoá CO₂ thành chất hữu cơ đồng thời giải phóng O₂.

28.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng theo sơ đồ?

a)

Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục c → Trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid → Diệp lục b → Diệp lục a → Trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục a → Carotenoid → Diệp lục b → Diệp lục a → Trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục b → Diệp lục c → Carotenoid → Carotenoid → Trung tâm phản ứng.

29.

Sản phẩm của pha sáng tham gia vào giai đoạn cố định CO₂ là

a)

ATP.

b)

ATP, NADPH.

c)

NADPH.

d)

O₂.

30.

Chất nhận CO₂ trong con đường cố định CO₂ ở nhóm thực vật C₃ là chất nào sau đây?

a)

Ribulose 1,5 Phosphat (RuBP).

b)

Phosphoenolpyruvate (PEP).

c)

Oxaloaxetic (OAA).

d)

3-Phosphoglycerate (PGA).

31.

Phát biểu nào đúng khi nói về thực vật CAM?

a)

Các loài thực vật CAM mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm.

b)

Thực vật CAM sống ở vùng ôn đới và vùng cận nhiệt đới.

c)

Giải phóng CO₂ ở thực vật CAM diễn ra ở 2 loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch.

d)

Giai đoạn cố định CO₂ ở thực vật CAM diễn ra vào ban đêm.

32.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Cung cấp sản phẩm hữu cơ cho hoạt động sống của các sinh vật khác.

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học.

c)

Cung cấp O₂ cho khí quyển, làm giảm hiệu ứng nhà kính.

d)

Hấp thụ CO₂, giải phóng O₂ giúp điều hoà không khí.

33.

Giai đoạn quan trọng diễn ra ở

a)

ti thể.

b)

tế bào chất.

c)

lục lạp.

d)

nhân.

34.

Giai đoạn quan trọng diễn ra ở

a)

ti thể.

b)

tế bào chất.

c)

lục lạp.

d)

nhân.

35.

Các giai đoạn chính của hô hấp ở thực vật:

a)

Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Krebs.

c)

Đường phân → Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Oxi hoá pyruvic acid và Chu trình Krebs → Đường phân.

36.

Kết thúc hô hấp hiếu khí, phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucose thu được

a)

36 ATP.

b)

26 – 28 ATP.

c)

2 ATP.

d)

4 ATP.

37.

Hô hấp ở thực vật có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho các hoạt động sống của thực vật.

b)

Tạo ra nhiệt lượng giúp làm giảm cường độ sống của cơ thể thực vật.

c)

Tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể thực vật.

d)

Cả A và C đều đúng.

38.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, số lượng ATP được tạo ra nhiều nhất ở giai đoạn nào?

a)

Đường phân.

b)

Oxi hóa pyruvic.

c)

Chu trình Krebs.

d)

Chuỗi chuyền electron.

39.

Dựa vào kiến thức về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật, em hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ CO₂ trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng tăng.

b)

Nồng độ O₂ tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

c)

Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

d)

Nhiệt độ tối ưu cho hoạt động hô hấp của thực vật trong khoảng 30 – 40°C.

40.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm các giai đoạn theo trình tự các chất – thải chất cặn bã.

a)

lấy thức ăn – tiêu hóa – hấp thụ dinh dưỡng – tổng hợp các chất – thải chất cặn bã.

b)

lấy thức ăn – tổng hợp

41.

rình dinh dưỡng ở động vật gồm các giai đoạn theo trình tự các chất – thải chất cặn bã.

a)

lấy thức ăn – tiêu hóa – hấp thụ dinh dưỡng – tổng hợp các chất – thải chất cặn bã.

b)

lấy thức ăn – tổng hợp các chất – hấp thụ dinh dưỡng – thải chất cặn bã.

c)

lấy thức ăn – tổng hợp các chất – thải chất cặn bã – hấp thụ dinh dưỡng.

d)

lấy thức ăn – hấp thụ dinh dưỡng – tổng hợp các chất – thải chất cặn bã.

42.

Động vật nào sau đây có tiêu hóa?

a)

Trùng giày.

b)

Ruột khoang.

c)

Giun dẹp.

d)

Giun đất.

43.

Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng của cơ thể phụ thuộc vào:

a)

hoàn cảnh, môi trường sống của mỗi người.

b)

độ tuổi và khả năng lao động của mỗi người.

c)

độ tuổi, giới tính, sở thích và tình trạng hôn nhân.

d)

độ tuổi, giới tính, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần và tình trạng bệnh tật.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật?

a)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

c)

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở ruột non.

d)

Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.

45.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, một bạn học sinh đã đưa ra những nhận định sau đây, hãy cho biết có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.