WorksheetsKHTN
Total questions: 61
Worksheet time: 31hrs 30mins
Cấu tạo của hệ tiêu hóa là j
Chức năng của hệ tiêu hóa là j
Trong ống tiêu hóa, bộ phận nào cần carbon hydrat?
Có mấy khớp? Kể tên từng loại khớp
Trong carbon hydrat, lipit, nước, muối khoáng, vitamin thì cái nào cần trải qua tiêu hoá, cái nào không cần trải qua tiêu hoá
Chất cần tiêu hóa là hydrat, lipit
Chất ko cần tiêu hóa là nước, hdrate,
Chất ko cần tiêu hóa là nước, muối khoáng, vitamin
Chất cần tiêu hóa là lipit, muối khoáng, vitamin
Bộ phận nào hấp thu dinh dưỡng
Bộ phận nào hấp thụ nước và các chất dinh dưỡng còn sót lại
Cành
Ruột già
Ruột non
Lá
Hđ co bóp giúp thức ăn như thế nào
Thức ăn khi vào khoang miệng đc tiêu hoá...và...
(a)
Trong ống tiêu hóa, có mấy tuyến? Kể tên từng tuyến
(a)
Phân đc thải ra ngoài nhờ cái j
Các chất dinh dưỡng trong thức ăn được vận chuyển qua cái j?
Kể một số bệnh tật liên quan đến hệ vận động
(a)
Cách phòng tránh bệnh tật là gì
Khi lựa chọn phương pháp luyện tập, cần yếu tố gì
Thực hiện đều đặn, vừa sức, đúng kĩ thuật
thực hiện ko đều đặn, quá sức đối với bản thân
phù hợp với lứa tuổi, giới tính và tình trạng sức khỏe
phù hợp với lứa tuổi, ko đúng giới tính, đúng tình trạng và sức khỏe cơ thể
Nêu ý nghĩa của luyện tập thể dục, thể thao
Thành phần hóa học của xương có ý nghĩa gì?
Bộ xương của ng trưởng thành có bao nhiêu xương? Được chia thành bao nhiêu phần (lưu ý số viết thành chữ)
(a)
Nơi tiếp giáp giữa các đầu xương là gì?
Hệ cơ có bao nhiêu cơ? Cơ bám vào xương nhờ gì?
Khoảng 600 cơ; bám vào xương nhờ gân, dây chằng
Khoảng 500 cơ; bám vào xương nhờ dây chằng, dây thần kinh
Khoảng 800 cơ; bám vào xương nhờ sụn, khớp xương
Cấu tạo khái quát cơ thể người bao gồm gì? Được cái gì bao bọc? (...;...)
(a)
Vai trò chính của hệ tuần hoàn, của hệ hô hấp, của hệ tiêu hóa, của hệ bài tiết, của hệ thần kinh, của hệ nội tiết, của hệ sinh dục,
cơ quan nào hệ hô hấp
Mũi, miệng, thực quản, ruột già, ruột non, hầu, phế quản.
Tim, gan, thận, dạ dày, não, họng.
Mũi, họng, khí quản, thanh quản, phế quản phổi.
Phổi, tim, não, bàng quang, thanh quản.
Các cơ quan của hệ nội tiết
Kể tên các cơ quan của hệ tiêu hóa
(a)
Các cơ quan sau ở hệ cơ quan nào: tim và mạch máu
Khối lượng riêng là gì
Công thức tính khối lượng riêng
D=n.m
D=m/v
D=d/20
D=v/m
Công thức tính trọng lượng riêng
d=p/v
d=10.D
d=n.24,79
d=m/M
Áp lực là gì
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
Tác dụng của áp lực/áp suất phụ thuộc vào
Diện tích bị ép S
áp suất không khí.
Độ lớn của áp lực F.
Nhiệt độ C
Công thức tính áp suất
Cùng diện tích như nhau, nếu độ lớn của áp lực càng lớn thì
cho 10Pa tính N/m3
100 N/mm³
1 N/cm³
10,333 N/m²
Đổi đơn vị (... ; ... ; ... ko cần viết đơn vị chỉ cần viết số)
1 atm = ? Pa
1 mmHg = ? Pa
1 bar = ? Pa
(a)
Nêu ví dụ thực tế về công dụng của việc tăng giảm áp suất
Áp suất khí quyển là gì?
Áp suất khí quyển là áp suất của không khí bao quanh trái đất gây nên
khí quyển là gì
Một vật có khối lượng 540 g, thể tích 200 cm³.
Tính khối lượng riêng của vật. ( dùng kg/m³)
(a)
Một khối sắt có thể tích 0,01 m³. Tính khối lượng của khối sắt. Biết DFe=7800 kg/m³
(a)
Một người nặng 500 N, có diện tích mỗi bàn chân là 200 cm².
Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi đứng bằng hai chân.
Biến đổi vật lý là gì?
Biến đổi hoá học là gì?
Nêu 5 vd về biến đổi vật lý và hóa học
Phản ứng hoá học là gì?
Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần, lượng chất nào giảm dần?
Phản ứng hoá học dừng lại khi nào
Dấu hiệu khi xảy ra phản ứng hoá học?
Thay đổi màu sắc, tỏa nhiệt
Hình thành khí, tạo kết tủa
Phản ứng toả nhiệt là gì?
Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hóa học tỏa ra năng lượng dưới dạng nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học thu vào năng lượng dưới dạng nhiệt
Cho vd về phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt
Phản ứng toả nhiệt giải phóng (a) ra môi trường xung quanh
Phản ứng thu nhiệt nhận (a) trong suốt quá trình phản ứng xảy ra
Công thức tính nồng độ phần trăm
Công thức tính nồng độ mol
Công thức tính số mol, khối lượng và thể tích
Chất nào là chất tham gia? Chất nào là chất sản phẩm?
Nitrogen + Hydrogen → Ammonia.
Calcium carbonate → Calcium oxide + Carbon dioxide.
Paraffin + Oxygen → Carbon dioxide + Hơi nước.
Tính thể tích của 36 CaCO3; 12,8 SO2 (...;..)
(a)
Tính số mol của 2,479 lít khí CO2 7,437 lít khí O2 (...;..)
(a)
Chất nào sau đây không tan trong nước
Đường
Rượu
. Xăng
Muối ăn
Hòa tan 15 gam NaCl vào 60 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là.
