Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 61

Worksheet time: 31hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của hệ tiêu hóa là j

a)
Hệ tiêu hóa chỉ bao gồm miệng và dạ dày.
b)
Hệ tiêu hóa bao gồm chỉ ruột non và ruột già.
c)
Hệ tiêu hóa bao gồm miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, gan, tụy và túi mật.
d)
Hệ tiêu hóa không có gan và tụy.
2.

Chức năng của hệ tiêu hóa là j

a)
Chỉ hấp thụ dinh dưỡng và không tiêu hóa thức ăn.
b)
Loại bỏ chất thải và không hấp thụ dinh dưỡng.
c)
Tiêu hóa thức ăn và không loại bỏ chất thải.
d)
Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ dinh dưỡng và loại bỏ chất thải.
3.

Trong ống tiêu hóa, bộ phận nào cần carbon hydrat?

a)
Dạ dày
b)
Ruột non
c)
Ruột già
d)
Thực quản
4.

Có mấy khớp? Kể tên từng loại khớp

a)
Có 3 loại khớp: khớp động, khớp bán động, khớp bất động.
b)
Có 5 loại khớp: khớp động, khớp bán động, khớp bất động, khớp linh hoạt, khớp cố định.
c)
Có 2 loại khớp: khớp động và khớp bất động.
d)
Có 4 loại khớp: khớp động, khớp tĩnh, khớp bán động, khớp bất động.
5.

Trong carbon hydrat, lipit, nước, muối khoáng, vitamin thì cái nào cần trải qua tiêu hoá, cái nào không cần trải qua tiêu hoá

a)

Chất cần tiêu hóa là hydrat, lipit

b)

Chất ko cần tiêu hóa là nước, hdrate,

c)

Chất ko cần tiêu hóa là nước, muối khoáng, vitamin

d)

Chất cần tiêu hóa là lipit, muối khoáng, vitamin

6.

Bộ phận nào hấp thu dinh dưỡng

a)
Dạ dày
b)
Gan
c)
Thận
d)
Ruột non
7.

Bộ phận nào hấp thụ nước và các chất dinh dưỡng còn sót lại

a)

Cành

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Lá

8.

Hđ co bóp giúp thức ăn như thế nào

a)
Hđ co bóp giúp làm nóng thức ăn trước khi tiêu hóa.
b)
Hđ co bóp giúp đẩy thức ăn vào miệng nhanh hơn.
c)
Hđ co bóp giúp làm mềm thức ăn mà không cần dịch vị.
d)
Hđ co bóp giúp nghiền nát và trộn thức ăn với dịch vị tiêu hóa.
9.

Thức ăn khi vào khoang miệng đc tiêu hoá...và...

(a)  

10.

Trong ống tiêu hóa, có mấy tuyến? Kể tên từng tuyến

(a)  

11.

Phân đc thải ra ngoài nhờ cái j

a)
Hệ tuần hoàn
b)
Hệ hô hấp
c)
Hệ thần kinh
d)
Hệ tiêu hóa
12.

Các chất dinh dưỡng trong thức ăn được vận chuyển qua cái j?

a)
Máu
b)
Nước
c)
Không khí
d)
Thức ăn
13.

Kể một số bệnh tật liên quan đến hệ vận động

(a)  

14.

Cách phòng tránh bệnh tật là gì

a)
Uống nhiều nước ngọt, ăn đồ chiên, không tập thể dục.
b)
Chỉ cần nghỉ ngơi, không cần kiểm tra sức khỏe.
c)
Duy trì vệ sinh, ăn uống lành mạnh, tập thể dục, tiêm phòng và kiểm tra sức khỏe.
d)
Sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên, không cần tiêm phòng.
15.

Khi lựa chọn phương pháp luyện tập, cần yếu tố gì

a)

Thực hiện đều đặn, vừa sức, đúng kĩ thuật

b)

thực hiện ko đều đặn, quá sức đối với bản thân

c)

phù hợp với lứa tuổi, giới tính và tình trạng sức khỏe

d)

phù hợp với lứa tuổi, ko đúng giới tính, đúng tình trạng và sức khỏe cơ thể

16.

Nêu ý nghĩa của luyện tập thể dục, thể thao

4 lines
17.

Thành phần hóa học của xương có ý nghĩa gì?

a)
Thành phần hóa học của xương có ý nghĩa quan trọng trong việc cung cấp độ cứng, độ dẻo dai và chức năng sinh lý của xương.
b)
Thành phần hóa học của xương chỉ ảnh hưởng đến màu sắc của xương.
c)
Thành phần hóa học của xương chủ yếu là nước và không có khoáng chất.
d)
Thành phần hóa học của xương không có vai trò trong sức khỏe con người.
18.

Bộ xương của ng trưởng thành có bao nhiêu xương? Được chia thành bao nhiêu phần (lưu ý số viết thành chữ)

(a)  

19.

Nơi tiếp giáp giữa các đầu xương là gì?

a)
Sụn
b)
Mô khớp
c)
Khớp
d)
Xương
20.

Hệ cơ có bao nhiêu cơ? Cơ bám vào xương nhờ gì?

a)

Khoảng 600 cơ; bám vào xương nhờ gân, dây chằng

b)

Khoảng 500 cơ; bám vào xương nhờ dây chằng, dây thần kinh

c)
Khoảng 700 cơ; bám vào xương nhờ mô liên kết.
d)

Khoảng 800 cơ; bám vào xương nhờ sụn, khớp xương

21.

Cấu tạo khái quát cơ thể người bao gồm gì? Được cái gì bao bọc? (...;...)

(a)  

22.

Vai trò chính của hệ tuần hoàn, của hệ hô hấp, của hệ tiêu hóa, của hệ bài tiết, của hệ thần kinh, của hệ nội tiết, của hệ sinh dục,

4 lines
23.

cơ quan nào hệ hô hấp

a)

Mũi, miệng, thực quản, ruột già, ruột non, hầu, phế quản.

b)

Tim, gan, thận, dạ dày, não, họng.

c)

Mũi, họng, khí quản, thanh quản, phế quản phổi.

d)

Phổi, tim, não, bàng quang, thanh quản.

24.

Các cơ quan của hệ nội tiết

a)
Tuyến thận, tuyến gan, tuyến phổi
b)
Tuyến tụy, tuyến bạch huyết, tuyến hạch
c)
Tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt, tuyến bã nhờn
d)
Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến thượng thận, tuyến tụy, tuyến sinh dục.
25.

Kể tên các cơ quan của hệ tiêu hóa

(a)  

26.

Các cơ quan sau ở hệ cơ quan nào: tim và mạch máu

a)
Hệ tuần hoàn
b)
Hệ thần kinh
c)
Hệ tiêu hóa
d)
Hệ hô hấp
27.

Khối lượng riêng là gì

a)
Khối lượng riêng là thể tích của một đơn vị khối lượng chất liệu.
b)
Khối lượng riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích chất liệu.
c)
Khối lượng riêng là khối lượng của một chất liệu không đổi.
d)
Khối lượng riêng là tổng khối lượng của tất cả các chất.
28.

Công thức tính khối lượng riêng

a)

D=n.m

b)

D=m/v

c)

D=d/20

d)

D=v/m

29.

Công thức tính trọng lượng riêng

a)

d=p/v

b)

d=10.D

c)

d=n.24,79

d)

d=m/M

30.

Áp lực là gì

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)
Áp lực là khối lượng trên một đơn vị thể tích.
c)
Áp lực là sự thay đổi nhiệt độ.
d)
Áp lực là một loại năng lượng.
31.

Tác dụng của áp lực/áp suất phụ thuộc vào

a)

Diện tích bị ép S

b)

áp suất không khí.

c)

Độ lớn của áp lực F.

d)

Nhiệt độ C

32.

Công thức tính áp suất

a)
P = A / F
b)
P = F / A
c)
P = F + A
d)
P = F - A
33.

Cùng diện tích như nhau, nếu độ lớn của áp lực càng lớn thì

a)
Diện tích sẽ tăng lên.
b)
Lực tác dụng sẽ lớn hơn.
c)
Lực tác dụng sẽ nhỏ hơn.
d)
Áp lực sẽ giảm đi.
34.

cho 10Pa tính N/m3

a)
10 N/m³
b)

100 N/mm³

c)

1 N/cm³

d)

10,333 N/m²

35.

Đổi đơn vị (... ; ... ; ... ko cần viết đơn vị chỉ cần viết số)

1 atm = ? Pa

1 mmHg = ? Pa

1 bar = ? Pa

(a)  

36.

Nêu ví dụ thực tế về công dụng của việc tăng giảm áp suất

4 lines
37.

Áp suất khí quyển là gì?

a)
Áp suất khí quyển là tốc độ gió trên bề mặt trái đất.
b)

Áp suất khí quyển là áp suất của không khí bao quanh trái đất gây nên

c)
Áp suất khí quyển là lượng nước trong không khí.
d)
Áp suất khí quyển là nhiệt độ của không khí trong môi trường.
38.

khí quyển là gì

a)
Khí quyển là một loại thực vật sống trên Trái Đất.
b)
Khí quyển là lớp nước bao quanh Trái Đất.
c)
Khí quyển là phần rắn của Trái Đất.
d)
Khí quyển là lớp khí bao quanh Trái Đất.
39.

Một vật có khối lượng 540 g, thể tích 200 cm³.
Tính khối lượng riêng của vật. ( dùng kg/m³)

(a)  

40.

Một khối sắt có thể tích 0,01 m³. Tính khối lượng của khối sắt. Biết DFe=7800 kg/m³

(a)  

41.

Một người nặng 500 N, có diện tích mỗi bàn chân là 200 cm².
Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi đứng bằng hai chân.

a)
10000 Pa
b)
15000 Pa
c)
20000 Pa
d)
12500 Pa
42.

Biến đổi vật lý là gì?

a)
Biến đổi vật lý là sự thay đổi màu sắc của vật chất mà không làm thay đổi tính chất hóa học.
b)
Biến đổi vật lý là sự thay đổi nhiệt độ của vật thể mà không ảnh hưởng đến trạng thái.
c)
Biến đổi vật lý là sự thay đổi trạng thái hoặc hình thức của vật chất mà không làm thay đổi bản chất hóa học.
d)
Biến đổi vật lý là sự thay đổi cấu trúc hóa học của vật chất.
43.

Biến đổi hoá học là gì?

a)
Biến đổi hoá học là sự thay đổi trạng thái của một chất mà không có phản ứng hóa học.
b)
Biến đổi hoá học là quá trình tạo ra năng lượng từ các chất khác nhau.
c)
Biến đổi hoá học là sự phân hủy của các chất thành các thành phần nguyên tử.
d)
Biến đổi hoá học là quá trình chuyển đổi các chất này thành các chất khác thông qua phản ứng hóa học.
44.

Nêu 5 vd về biến đổi vật lý và hóa học

4 lines
45.

Phản ứng hoá học là gì?

a)
Phản ứng hoá học là hiện tượng vật lý không thay đổi cấu trúc chất.
b)
Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi các chất này thành các chất khác.
c)
Phản ứng hoá học là quá trình tách rời các chất ra khỏi nhau.
d)
Phản ứng hoá học là sự kết hợp của các nguyên tố.
46.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần, lượng chất nào giảm dần?

a)
Lượng chất phản ứng không thay đổi, lượng sản phẩm tăng dần.
b)
Lượng chất sản phẩm giảm dần, lượng phản ứng tăng dần.
c)
Lượng chất phản ứng tăng dần, lượng sản phẩm giảm dần.
d)
Lượng chất phản ứng giảm dần, lượng sản phẩm tăng dần.
47.

Phản ứng hoá học dừng lại khi nào

a)
Khi các chất phản ứng đã hết hoặc đạt trạng thái cân bằng.
b)
Khi có sự can thiệp của chất xúc tác.
c)
Khi nhiệt độ môi trường tăng cao.
d)
Khi có quá nhiều sản phẩm hình thành.
48.

Dấu hiệu khi xảy ra phản ứng hoá học?

a)

Thay đổi màu sắc, tỏa nhiệt

b)

Hình thành khí, tạo kết tủa

c)
Chỉ có âm thanh phát ra
d)
Không có sự thay đổi nào
49.

Phản ứng toả nhiệt là gì?

a)
Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hóa học không tạo ra năng lượng.
b)
Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hóa học hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)

Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hóa học tỏa ra năng lượng dưới dạng nhiệt.

d)
Phản ứng toả nhiệt là phản ứng vật lý không liên quan đến nhiệt.
50.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học thu vào năng lượng dưới dạng nhiệt

b)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học xảy ra trong chân không.
c)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng không liên quan đến năng lượng.
d)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học giải phóng năng lượng ra môi trường.
51.

Cho vd về phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt

4 lines
52.

Phản ứng toả nhiệt giải phóng (a)   ra môi trường xung quanh

53.

Phản ứng thu nhiệt nhận (a)   trong suốt quá trình phản ứng xảy ra

54.

Công thức tính nồng độ phần trăm

a)
Nồng độ phần trăm = (Khối lượng chất tan x Khối lượng dung dịch) / 100%.
b)
Nồng độ phần trăm = (Khối lượng dung dịch / Khối lượng chất tan) x 100%.
c)
Nồng độ phần trăm = (Khối lượng chất tan + Khối lượng dung dịch) x 100%.
d)
Nồng độ phần trăm = (Khối lượng chất tan / Khối lượng dung dịch) x 100%.
55.

Công thức tính nồng độ mol

a)
C = V/n
b)
C = n + V
c)
C = n * V
d)
C = n/V
56.

Công thức tính số mol, khối lượng và thể tích

4 lines
57.

Chất nào là chất tham gia? Chất nào là chất sản phẩm?

Nitrogen + Hydrogen → Ammonia.

Calcium carbonate → Calcium oxide + Carbon dioxide.

Paraffin + Oxygen → Carbon dioxide + Hơi nước.

4 lines
58.

Tính thể tích của 36 CaCO3; 12,8 SO2 (...;..)

(a)  

59.

Tính số mol của 2,479 lít khí CO2 7,437 lít khí O2 (...;..)

(a)  

60.

Chất nào sau đây không tan trong nước

a)

Đường

b)

Rượu

c)

. Xăng

d)

Muối ăn

61.

Hòa tan 15 gam NaCl vào 60 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là.

a)
30%
b)
25%
c)
15%
d)
20%