wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử gki

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hiện thực lịch sử là tất cả những

a)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn của con người.

b)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, độc lập.

c)

hiện tượng siêu nhiên tác động đến tiến trình phát triển loài người.

d)

nhân vật trong quá khứ có khả năng góp cho sự phát triển của nhân loại.

2.

Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ; tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

a)

hiện thực lịch sử.

b)

tư duy lịch sử.

c)

nhận thức lịch sử.

d)

khám phá lịch sử.

3.

Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm lịch sử?

a)

Những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

b)

Những nhận thức, hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

Khoa học nghiên cứu về sự tương tác của con người với xã hội.

d)

Sự tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.

4.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hiện tượng lịch sử?

a)

Những nhận thức và hiểu biết của con người về quá khứ.

b)

Những câu chuyện kể hoặc tác phẩm ghi chép về lịch sử.

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của hiện thực lịch sử?

a)

Có trước khi sự vật được con người nhận thức.

b)

Không phụ thuộc vào ý muốn của con người.

c)

Có tính duy nhất và không thể thay đổi được.

d)

Được trình bày theo nhiều cách khác nhau.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lịch sử được con người nhận thức?

a)

Những suy nghĩ và hiểu biết của con người về quá khứ.

b)

Những tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.

c)

Những hiện vật, di tích lịch sử được con người phát hiện.

d)

Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nhận thức lịch sử?

a)

Nhận thức lịch sử luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.

b)

Nhận thức lịch sử không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.

c)

Nhận thức lịch sử thường lạc hậu hơn hiện thực lịch sử.

d)

Nhận thức lịch sử độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của lịch sử được con người nhận thức so với hiện thực lịch sử?

a)

Có tính đa dạng và có thể thay đổi theo thời gian.

b)

Được tái hiện như vậy nhờ thông qua các bản ghi chép.

c)

Không phụ thuộc vào ý muốn của con người.

d)

Không chịu sự chi phối của mục đích nghiên cứu.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến lịch sử được con người nhận thức có sự khác nhau?

a)

Mục đích nghiên cứu

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Hiện thực lịch sử

d)

Nguồn tư liệu

10.

Ngày 2–9–1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa; sự kiện này là kết quả của Cách mạng tháng Tám năm 1945. Đoạn tư liệu trên phản ánh nội dung nào của khái niệm lịch sử?

a)

Tư liệu được phục vụ việc nghiên cứu và học tập lịch sử

b)

Tất cả những tri thức về lịch sử đã được nhận thức lại

c)

Tất cả những tri thức về quy luật lịch sử được đúc kết lại

d)

Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức

11.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm Sử học?

a)

Là những câu chuyện kể về nguồn gốc loài người

b)

Là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người

c)

Là những tưởng tượng của con người về tương lai

d)

Là nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của vũ trụ

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trong quá khứ

b)

Quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ

c)

Những hoạt động của con người trong tương lai

d)

Quá trình tiến hóa của các sinh vật trên Trái Đất

13.

Nội dung nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Quá trình hình thành, phát triển, suy vong của một dân tộc

b)

Quá trình hình thành, đóng góp của mỗi cá nhân trong quá khứ

c)

Hoạt động ngoại giao của một quốc gia trong quá khứ

d)

Quá trình tác động của tự nhiên xảy ra trong quá khứ

14.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Sử học là

a)

Khám phá đại dương

b)

Hội nhập quốc tế

c)

Giáo dục, nêu gương

d)

Chinh phục vũ trụ

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người diễn ra trong quá khứ

c)

Toàn bộ những hoạt động của con người từ thời cổ đại đến cận đại

d)

Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay

16.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ

b)

Rút ra bài học và các quy luật vận động của lịch sử

c)

Giáo dục tình yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường

d)

Rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại

17.

Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là

a)

Khôi phục hiện thực lịch sử thông qua tưởng tượng

b)

Tái tạo lại các biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm

c)

Khôi phục hiện thực lịch sử một cách khách quan

d)

Cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên

18.

'Khôi phục lại hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan' là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học

b)

Xã hội

c)

Giáo dục

d)

Dự báo

19.

'Giúp con người hiểu được các quy luật phát triển của xã hội, rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại' là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học

b)

Xã hội

c)

Giáo dục

d)

Dự báo

20.

Nhiệm vụ nhận thức của Sử học được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cung cấp các tri thức khoa học về lịch sử

b)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm cho con người

21.

Một trong những chức năng quan trọng của Sử học là

a)

Thúc đẩy sự an toàn lối hóa.

b)

Thúc đẩy xu thế hội nhập quốc tế.

c)

Hồi phục hiện thực lịch sử.

d)

Tìm hiểu quá trình biến đổi tự nhiên.

22.

Một trong những lí do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mọi người

a)

Bắt kịp những công nghệ mới.

b)

Làm giàu tri thức cho bản thân.

c)

Hoàn thiện năng lực thẩm mĩ.

d)

Hoàn thiện năng lực tính toán.

23.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lí do cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử có sự biến đổi và phát triển không ngừng.

b)

Nhiều sự kiện lịch sử trong quá khứ chưa được làm sáng tỏ.

c)

Nhu cầu được rút kinh nghiệm quá khứ cho cuộc sống hiện tại.

d)

Học tập lịch sử là cách duy nhất để hội nhập cuộc sống hiện đại.

24.

Học tập và tìm hiểu lịch sử giúp đưa lại những cơ hội nghề nghiệp mới trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Công nghiệp văn hóa.

d)

Xuất khẩu dầu mỏ.

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.

b)

Giúp những người yêu lịch sử đều trở thành nhà sử học.

c)

Đạt cơ sở cho sự ra đời của mọi ngành khoa học.

d)

Giúp giải quyết được mọi mâu thuẫn trong xã hội.

26.

Tên gọi bộ những tri thức, hiểu biết, suy nghĩ của con người về quá khứ được gọi là

a)

Hiện thực khách quan lịch sử.

b)

Lịch sử được con người nhận thức.

c)

Cách thức sử tâm hiện sử.

d)

Phương pháp nghiên cứu lịch sử.

27.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Phổ cập.

b)

Toàn diện.

c)

Tâm linh.

d)

Hiện đại.

28.

Toàn bộ những hình thức khác nhau của tư liệu lịch sử, chứa đựng những thông tin về quá khứ loài người được gọi là

a)

Sử liệu.

b)

Truyền thuyết.

c)

Ngữ liệu.

d)

Văn bản.

29.

Một trong những khâu quan trọng trong nghiên cứu, học tập, tìm hiểu lịch sử là

a)

Hoạch định kinh doanh.

b)

Thu thập nguồn sử liệu.

c)

Xây dựng nhiều điều tra.

d)

Tiến hành thí nghiệm.

30.

Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm; tìm kiếm, thu thập thông tin liên quan đến đối tượng tìm hiểu là các bước cơ bản của quá trình

a)

Xử lí thông tin sử liệu.

b)

Tiến hành thí nghiệm lịch sử.

c)

Sưu tầm, thu thập sử liệu.

d)

Xác minh, đánh giá sử liệu.

31.

Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh nguồn sử liệu là các bước cơ bản của quá trình

a)

Xử lí thông tin sử liệu.

b)

Tiến hành thí nghiệm lịch sử.

c)

Sưu tầm, thu thập sử liệu.

d)

Tìm hiểu các di chỉ khảo cổ.

32.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quy trình thu thập và xử lí thông tin sử liệu trong quá trình nghiên cứu, tìm hiểu lịch sử?

a)

Xác định vấn đề => Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá.

b)

Xác định vấn đề => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá => Sưu tầm sử liệu.

c)

Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá => Xác định vấn đề.

d)

Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định vấn đề => Xác định, đánh giá.

33.

Những bài học kinh nghiệm trong lịch sử có giá trị như thế nào đối với cuộc sống hiện tại và tương lai của con người?

a)

Giúp con người kế thừa mọi yếu tố trong quá khứ.

b)

Giúp con người làm chủ hoàn toàn cuộc sống tương lai.

c)

Giúp con người tránh lặp lại sai lầm trong quá khứ.

34.

Trong quá trình tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử, việc xác minh, đánh giá nguồn sử liệu là một khâu quan trọng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xác định danh sách các nguồn sử liệu cần thu thập

b)

Xác định độ tin cậy và giá trị của các nguồn sử liệu

c)

Chỉ chọn thông tin liên quan đến vấn đề nghiên cứu

d)

Chọn lọc và phân loại các nguồn sử liệu phù hợp

35.

Nội dung nào sau đây không phải là hình thức để học tập, khám phá lịch sử?

a)

Tham quan các bảo tàng

b)

Xem các phim lịch sử

c)

Khám phá các đại dương

d)

Tham quan khu lưu niệm

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối liên hệ giữa kiến thức lịch sử với cuộc sống hiện tại?

a)

Lịch sử giúp con người hiểu rõ hơn những vấn đề thời sự trong nước và quốc tế

b)

Kiến thức lịch sử giúp con người thay đổi được quá khứ để hướng tới tương lai

c)

Kiến thức lịch sử là yếu tố quyết định thành công của con người trong công việc

d)

Lịch sử là nhân tố quyết định sự phát triển khoa học kĩ thuật của một quốc gia

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc

b)

Giúp con người tránh được những sai lầm trong quá khứ

c)

Giúp các dân tộc thu hẹp khoảng cách phân hóa giàu nghèo

d)

Giúp phát huy những di sản quý báu trong cuộc sống hiện tại

38.

Di sản văn hóa là một bộ phận quan trọng của

a)

Toán học

b)

Lịch sử

c)

Công nghệ

d)

Kĩ thuật

39.

Di sản văn hóa là những sản phẩm tinh thần, vật chất, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, có giá trị

a)

Lịch sử, văn hóa

b)

Kinh tế, chính trị

c)

Luật pháp, văn hóa

d)

Khoa học, công nghệ

40.

Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Sinh vật học

b)

Sử học

c)

Y học

d)

Giải phẫu học

41.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản

b)

Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử

c)

Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng

d)

Sử học góp phần xác định nguồn gốc và giá trị của mỗi di sản

42.

Các loại hình di sản văn hóa có ý nghĩa nào sau đây đối với lĩnh vực Sử học?

a)

Quyết định nhất đối với sự tồn tại và phát triển của Sử học

b)

Quyết định chính sách của Nhà nước đối với khoa học lịch sử

c)

Là nguồn tư liệu và cơ sở để nghiên cứu, tái hiện lại lịch sử

d)

Là nguyên nhân chủ yếu hình thành phương pháp nghiên cứu của lịch sử

43.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa

b)

Di sản là nguồn sử liệu quan trọng cho nghiên cứu lịch sử

c)

Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản

d)

Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử

44.

Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

kiểm kê

b)

bảo tồn

c)

xây dựng

d)

làm mới

45.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học đối với việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học nghiên cứu quá trình hình thành, phát triển của di sản

b)

Sử học giúp xác định đúng vị trí, vai trò và ý nghĩa của di sản

c)

Sử học cung cấp thông tin phục vụ việc bảo tồn, phát huy di sản

d)

Sử học trực tiếp quyết định chính sách bảo tồn, phát huy di sản

46.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa

b)

nguyên trạng

c)

tái tạo

d)

nhân tạo

47.

Phát huy giá trị di sản là

a)

Giữ nguyên dạng giá trị của di sản như ban đầu

b)

Giữ gìn sự tồn tại của di sản theo dạng thức cũ

c)

Sử dụng hiệu quả giá trị của di sản trong đời sống

d)

Khắc phục tác động xấu từ bên ngoài lên di sản

48.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu của

a)

Sử học

b)

Địa lí

c)

Văn học

d)

Toán học

49.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hoá không phải là hoạt động

a)

tiến hành xây mới các di tích, hiện đại hoá di tích

b)

đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia, dân tộc

c)

đem lại hiệu quả thiết thực phát triển kinh tế, xã hội

d)

hình thành ý thức trách nhiệm với cộng đồng, xã hội

50.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên?

a)

Là cách duy nhất để quảng bá lịch sử, văn hoá của đất nước ra bên ngoài

b)

Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản

c)

Góp phần gìn giữ và lưu truyền di sản văn hoá phi vật thể cho thế hệ sau

d)

Giáo dục con người nhớ về cội nguồn và trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng

51.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản văn hoá phi vật thể?

a)

Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản

b)

Giúp gìn giữ và lưu truyền giá trị của di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Góp phần ngăn chặn tình trạng xuống cấp, biến dạng và hư hỏng của di sản

d)

Tạo nguồn lực quyết định cho sự phát triển của kinh tế, xã hội của địa phương

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản thiên nhiên?

a)

Hình thành ý thức hướng về cội nguồn

b)

Giúp duy trì tri thức và bản sắc văn hoá

c)

Góp phần giáo dục truyền thống yêu nước

d)

Góp phần phát triển sự đa dạng sinh học

53.

Trong những di sản văn hoá phi vật thể tiêu biểu của Việt Nam là

a)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

b)

Hoàng thành Thăng Long

c)

Mộc bản triều Nguyễn

d)

Phố cổ Hội An

54.

Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá là hoạt động gì?

a)

Tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản

b)

Phát triển và lan toả các giá trị di sản

c)

Lưu giữ, bảo vệ và lan toả các giá trị của di sản

d)

Quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản

55.

“Ngày Di sản Văn hoá Việt Nam” nhằm giáo dục và phát huy truyền thống nào của dân tộc ta?

a)

Đoàn kết quyết tâm phấn đấu giữ vững những công trình văn hoá hiện đại

b)

Trung thực, tôn trọng dân tộc và ý thức trách nhiệm của công dân toàn cầu

c)

Yêu nước, tự hào dân tộc, ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ di sản văn hoá

d)

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc trong công tác tôn tạo di sản văn hoá

56.

Lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng trực tiếp đối với sự phát triển của ngành công nghiệp văn hoá?

a)

Thiên văn học

b)

Y học

c)

Sử học

d)

Địa lí

57.

Các di tích lịch sử - văn hoá của Việt Nam là một thế mạnh để phát triển lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp bền vững

b)

Chế biến nông sản

c)

Du lịch

d)

Lâm nghiệp

58.

Đọc đoạn tư liệu: “Du lịch là một lĩnh vực tăng trưởng tiềm năng cho nền kinh tế châu Âu, tạo ra hơn 10% GDP của EU và sử dụng lực lượng lao động khoảng hơn 10 triệu người. Các khía cạnh văn hoá chiếm khoảng 40% trong giá trị du lịch ở châu Âu. Di sản văn hoá bao gồm: bảo tàng, nhà hát, di tích khảo cổ học và các thành phố lịch sử... đã khiến châu lục này trở thành điểm du lịch chính.” Nội dung chủ đạo của đoạn tư liệu đề cập đến là gì?

a)

Vai trò của di sản văn hoá đối với sự phát triển của du lịch

b)

Tốc độ phát triển của ngành du lịch ở châu Âu trong tương lai

c)

Vai trò của du lịch đối với công tác bảo tồn các di sản văn hoá

d)

Vai trò của công tác bảo tồn di sản văn hoá đối với du lịch

59.

Hoàn thành chỗ trống (1) trong đoạn sau bằng cách chọn thuật ngữ đúng: “Yếu tố hàng đầu của … (1) chính là sức hấp dẫn của … (2), bao gồm các yếu tố về … (3), văn hoá truyền thống … (4), tín ngưỡng, … (5), giải trí, sản phẩm thủ công mỹ nghệ, …” Các thuật ngữ cho sẵn: A. địa danh; B. tôn giáo; C. ẩm thực; D. sản phẩm du lịch; E. lịch sử.

a)

A. địa danh

b)

B. tôn giáo

c)

C. ẩm thực

d)

D. sản phẩm du lịch

e)

E. lịch sử

60.

Hoàn thành chỗ trống (2) trong đoạn sau bằng cách chọn thuật ngữ đúng: “Yếu tố hàng đầu của … (1) chính là sức hấp dẫn của … (2), bao gồm các yếu tố về … (3), văn hoá truyền thống … (4), tín ngưỡng, … (5), giải trí, sản phẩm thủ công mỹ nghệ, …” Các thuật ngữ cho sẵn: A. địa danh; B. tôn giáo; C. ẩm thực; D. sản phẩm du lịch; E. lịch sử.

a)

A. địa danh

b)

B. tôn giáo

c)

C. ẩm thực

d)

D. sản phẩm du lịch

e)

E. lịch sử

61.

Hoàn thành chỗ trống (3) trong đoạn sau bằng cách chọn thuật ngữ đúng: “Yếu tố hàng đầu của … (1) chính là sức hấp dẫn của … (2), bao gồm các yếu tố về … (3), văn hoá truyền thống … (4), tín ngưỡng, … (5), giải trí, sản phẩm thủ công mỹ nghệ, …” Các thuật ngữ cho sẵn: A. địa danh; B. tôn giáo; C. ẩm thực; D. sản phẩm du lịch; E. lịch sử.

a)

A. địa danh

b)

B. tôn giáo

c)

C. ẩm thực

d)

D. sản phẩm du lịch

e)

E. lịch sử

62.

Hoàn thành chỗ trống (4) trong đoạn sau bằng cách chọn thuật ngữ đúng: “Yếu tố hàng đầu của … (1) chính là sức hấp dẫn của … (2), bao gồm các yếu tố về … (3), văn hoá truyền thống … (4), tín ngưỡng, … (5), giải trí, sản phẩm thủ công mỹ nghệ, …” Các thuật ngữ cho sẵn: A. địa danh; B. tôn giáo; C. ẩm thực; D. sản phẩm du lịch; E. lịch sử.

a)

A. địa danh

b)

B. tôn giáo

c)

C. ẩm thực

d)

D. sản phẩm du lịch

e)

E. lịch sử

63.

Hoàn thành chỗ trống (5) trong đoạn sau bằng cách chọn thuật ngữ đúng: “Yếu tố hàng đầu của … (1) chính là sức hấp dẫn của … (2), bao gồm các yếu tố về … (3), văn hoá truyền thống … (4), tín ngưỡng, … (5), giải trí, sản phẩm thủ công mỹ nghệ, …” Các thuật ngữ cho sẵn: A. địa danh; B. tôn giáo; C. ẩm thực; D. sản phẩm du lịch; E. lịch sử.

a)

A. địa danh

b)

B. tôn giáo

c)

C. ẩm thực

d)

D. sản phẩm du lịch

e)

E. lịch sử

64.

Cùng cập bãi học kinh nghiệm, hình thành ý tưởng để lên kế hoạch, xây dựng chiến lược phát triển ngành du lịch là một trong những vai trò của ngành nào?

a)

Lịch sử và văn hoá

b)

Văn học và lịch sử

c)

Khảo cổ và văn học

d)

Thiên văn và lịch sử

65.

Đọc đoạn tư liệu: “Năm 1990, tổng thu từ du lịch chỉ đạt 1304 tỉ đồng; năm 2019 là 755 000 tỉ đồng (khoảng 32,8 tỉ USD), trong đó tổng thu từ du khách quốc tế đạt 421 000 tỉ đồng (18,3 tỉ USD). Ngành du lịch đã đóng góp 8,8% GDP vào ngân sách quốc gia, giải quyết việc làm cho 5 triệu người lao động.” Đoạn tư liệu nhấn mạnh vai trò của ngành nào đối với sự phát triển kinh tế đất nước?

a)

Công nghiệp

b)

Du lịch

c)

Điện ảnh

d)

Khai thác thuỷ sản

66.

Trong việc phát triển du lịch, yếu tố nào có vai trò đặc biệt quan trọng?

a)

Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch

b)

Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp

c)

Những giá trị về lịch sử, văn hoá, tôn giáo, truyền thống

d)

Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình dân sinh

67.

Sự phát triển của du lịch có ý nghĩa nào sau đây đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử – văn hoá?

a)

Định hướng phát triển của sử học trong tương lai

b)

Xác định chức năng, nhiệm vụ của các khoa học lịch sử

c)

Cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học

d)

Quảng bá lịch sử, văn hoá cộng đồng ra bên ngoài

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tác động của du lịch đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử – văn hoá?

a)

Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị di tích lịch sử – văn hoá ra bên ngoài

b)

Bồi đắp ý thức trách nhiệm bảo vệ di tích lịch sử – văn hoá của cộng đồng

c)

Tạo ra nguồn kinh phí hỗ trợ công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản

d)

Ngăn cản tác động của thiên nhiên và con người lên các di sản văn hoá

69.

Theo Luật Du lịch Việt Nam năm 2010, địa danh nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch văn hoá?

a)

Cố đô Huế

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Dinh Độc Lập

70.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hoá

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản

d)

Làm mới hoàn toàn các di sản văn hoá bị xuống cấp