wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển, vùng núi.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

vùng đất, vùng trời, vùng núi.

d)

vùng đất, vùng biển và quần đảo.

2.

Phía Tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan và Mianma.

b)

Lào và Campuchia.

c)

Mianma và Trung Quốc.

d)

Lào và Trung Quốc.

3.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

4.

Lãnh thổ nước ta tiếp giáp với biển nào sau đây?

a)

Biển Đông.

b)

Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen.

d)

Biển Đỏ.

5.

Việt Nam nằm ở

a)

phía đông nam của châu Á.

b)

giữa bán đảo Đông Dương.

c)

vùng tây Thái Bình Dương.

d)

phía đông nam Biển Đông.

6.

Vị trí địa lí nước ta

a)

trong vùng khí hậu ôn hòa.

b)

trong vùng có rất ít thiên tai.

c)

ngoài chí tuyến bán cầu Bắc.

d)

gần các vành đai sinh khoáng.

7.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

tổng bức xạ trong năm lớn.

b)

sự phân mùa rõ rệt của khí hậu.

c)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

d)

nhiệt độ trung bình năm cao.

8.

Nguyên nhân làm cho nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao là do

a)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.

d)

nằm ở khu vực châu Á gió mùa.

9.

Do vị trí tiếp giáp với vùng biển nhiệt đới và sự phân mùa sâu sắc của khí hậu nên nước ta

a)

nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.

b)

có khí hậu mang tính nhiệt đới.

c)

chịu ảnh hưởng của khối khí lạnh.

d)

chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

10.

Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới là do

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, cửa sông.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến có nên nhiệt độ cao.

c)

gần ngã tư đường hàng không, hàng hải quốc tế.

d)

ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau.

11.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

nhiều nắng, nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

cân bằng ẩm trong năm luôn dương.

c)

lượng mưa lớn và khác nhau giữa các vùng.

d)

trong năm có 2 mùa gió hoạt động.

12.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

trung tâm áp cao Xibia.

b)

áp cao Bắc Ấn Độ Dương.

c)

trung tâm áp cao Hawaii.

d)

áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

13.

Gió mùa hạ thổi vào nước ta theo hướng

a)

tây bắc.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây nam.

14.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.

b)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.

c)

Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.

d)

Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.

15.

Tính nhiệt đới ẩm gió mùa của sinh vật nước ta biểu hiện chủ yếu ở

a)

sự phổ biến loài sinh vật cận nhiệt và nhiều kiểu hệ sinh thái rừng.

b)

sự đa dạng về thành phần loài sinh vật và các kiểu hệ sinh thái rừng.

c)

phổ biến loài sinh vật nhiệt đới và kiểu hệ sinh thái rừng đặc trưng.

d)

sự phong phú về thành phần loài, nhưng phổ biến là sinh vật nhiệt đới.

16.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

17.

Đầu mùa hạ, Nam Bộ có mưa chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Đông Nam.

b)

gió mùa Tây Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa Đông Bắc.

18.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

c)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

d)

ảnh hưởng của gió mùa hạ đến sớm.

19.

Sự phân hoá lượng mưa giữa các vùng của nước ta chủ yếu chịu ảnh hưởng của

a)

hoạt động của gió mùa kết hợp với tác động của địa hình.

b)

vĩ độ địa lí của từng vùng.

c)

khoảng cách tới biển của các khu vực.

d)

tác động của các dòng biển nóng và lạnh.

20.

Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ là

a)

gió Tín phong bán cầu Nam

b)

gió mùa Tây Nam

c)

gió Tín phong bán cầu Bắc

d)

gió mùa Đông Bắc

21.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

rừng cận xích đạo gió mùa

c)

rừng cận nhiệt đới khô

d)

rừng cận nhiệt đới gió mùa

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25C25^\circ\text{C}

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Kiểu khí hậu cận xích đạo gió mùa

23.

Thành phần loài sinh vật chiếm ưu thế phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa

c)

động thực vật cận nhiệt đới

d)

các loài động thực vật nhiệt đới

24.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

xích đạo ẩm gió mùa

d)

ôn đới gió mùa trên núi

25.

Đất ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là

a)

đất feralit có mùn và đất mùn

b)

đất xám và đất phù sa cổ

c)

đất mùn thô và đất phù sa cổ

d)

đất xám và đất mùn thô

26.

Thảm thực vật chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta là

a)

các loại cây ôn đới

b)

rừng cận nhiệt đới ẩm

c)

các loại cây tre, trúc

d)

các loài cây cận nhiệt

27.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai cận nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

a)

Nhiệt độ cao, trung bình các tháng mùa hạ trên 25C25^\circ\text{C}

b)

Mát mẻ, nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25C25^\circ\text{C}

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15C15^\circ\text{C} , có băng tuyết

d)

Nóng quanh năm, mùa hạ có mưa lớn, độ ẩm cao

28.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây đúng với khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta?

a)

Tính chất cận nhiệt đới, biên độ nhiệt độ trung bình năm cao

b)

Tính chất nhiệt đới, phân chia hai mùa mưa và khô rõ rệt

c)

Tính chất cận xích đạo, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

d)

Tính chất nhiệt đới gió mùa, phân chia hai mùa đông và hạ

29.

Đặc điểm nổi bật về khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

mùa đông đến sớm và kết thúc muộn, nhiệt độ cao nhất nước ta

c)

khí hậu nhiệt đới gió mùa, mùa đông đến muộn và kết thúc sớm

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, mùa đông lạnh nhất nước ta

30.

Đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

có nhiều cao nguyên ba-dan

b)

chủ yếu núi thấp và đồng bằng

c)

địa hình cao nhất nước ta

d)

đồng bằng châu thổ rộng lớn

31.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng là chủ yếu, núi có hướng vòng cung

b)

Địa hình chủ yếu là núi cao, núi có hướng tây bắc – đông nam

c)

Chủ yếu là núi cao và đồng bằng châu thổ, hướng núi vòng cung

d)

Nhiều cao nguyên ba dan, khối núi cổ và có hai dạng đồng bằng

32.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Đồi núi thấp là chủ yếu, hướng núi vòng cung và có đồng bằng châu thổ

b)

Chủ yếu là núi cao, hướng tây bắc – đông nam và có đồng bằng ven biển

c)

Chủ yếu là núi cao, hướng núi vòng cung và có đồng bằng châu thổ

d)

Có nhiều cao nguyên ba dan, khối núi cổ, có dải đồng bằng ven biển hẹp

33.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta cao hơn ở phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do

a)

nằm gần xích đạo

b)

vị trí xa chí tuyến

c)

gió mùa Đông Bắc

d)

gió phơn Tây Nam

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên vùng đồi núi nước ta có sự phân hóa là

a)

độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau

b)

tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi

c)

độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam

d)

tác động của con người và sự biến đổi khí hậu

35.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn

b)

có nền nhiệt độ cao hơn

36.

So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có mùa đông như thế nào?

a)

Ngắn hơn và nhiệt độ trong mùa đông thường cao hơn.

b)

Đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp.

c)

Đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ cao hơn.

d)

Đến sớm và kết thúc sớm hơn, nhiệt độ cao hơn.

37.

Phần lãnh thổ phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì lí do nào?

a)

Địa hình chủ yếu là núi thấp.

b)

Vị trí gần đường xích đạo.

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

d)

Địa hình thấp dưới 2600 m.

38.

Nguyên nhân chính khiến mùa đông của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm hơn ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là gì?

a)

Do độ cao địa hình cao hơn.

b)

Do dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa.

c)

Do vị trí địa lí và độ cao địa hình.

d)

Do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

39.

Sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo chiều bắc – nam chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ kéo dài và gió mùa.

b)

Lãnh thổ kéo dài và địa hình.

c)

Vị trí kết hợp với địa hình.

d)

Ảnh hưởng của độ cao địa hình.

40.

Nguyên nhân chính làm cho vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới là gì?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Độ cao của địa hình.

c)

Gió mùa Đông Nam.

d)

Hướng của dãy núi.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

42.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở hiện tượng nào?

a)

Số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.

b)

Số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

c)

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

d)

Một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

43.

Biểu hiện không đúng với sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là gì?

a)

Suy giảm về số lượng các loài vật nuôi.

b)

Suy giảm về diện tích rừng tự nhiên.

c)

Suy giảm về chất lượng rừng tự nhiên.

d)

Suy giảm số lượng loài và nguồn gen quý.

44.

Sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi được biểu hiện ở tình trạng nào?

a)

Nhiễm mặn.

b)

Nhiễm phèn.

c)

Glây hóa.

d)

Xói mòn.

45.

Biểu hiện nào là sự suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta?

a)

Đất trống, đồi núi trọc gia tăng.

b)

Đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức.

c)

Đất bị bạc màu làm trơ sỏi đá.

d)

Đất bị xói mòn, rửa trôi và xâm thực.

46.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là gì?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Rừng trồng ít.

c)

Khai thác quá mức.

d)

Chiến tranh.

47.

Hoạt động nông nghiệp nào có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Tăng cường việc trồng lúa nước.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

48.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là gì?

a)

Phát triển nông nghiệp.

b)

Biến đổi khí hậu.

c)

Chiến tranh tàn phá.

d)

Săn bắt động vật.

49.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới ô nhiễm môi trường nước là gì?

a)

Chất thải, nước thải không được xử lí.

b)

Sự phát triển đa dạng của các làng nghề.

c)

Sự phát triển nhanh của công nghiệp.

d)

Dân số đông và gia tăng nhanh chóng.

50.

Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là do đâu?

a)

Chất thải sinh hoạt từ khu dân cư.

b)

Hóa chất dư thừa từ nông nghiệp.

c)

Chất thải của hoạt động du lịch.

d)

Chất thải công nghiệp và đô thị.

51.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào?

a)

Từ 15 tuổi trở lên.

b)

Từ 65 tuổi trở lên.

c)

Lứa tuổi sơ sinh.

d)

Lứa tuổi trung niên.

52.

Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay là

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng, tỉ lệ dân nông thôn giảm.

b)

tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng.

c)

tỉ lệ dân số thành thị và nông thôn không thay đổi.

d)

tỉ lệ nông thôn giảm, tỉ lệ dân số thành thị không đổi.

53.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

tỉ trọng nhóm 0 - 14 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

b)

tỉ trọng nhóm 0 - 14 tuổi giảm, tỉ trọng nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

c)

tỉ trọng nhóm 0 - 14 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

tỉ trọng nhóm 0 - 14 tuổi giảm, tỉ trọng nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

54.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng dồi dào và tiếp tục tăng.

b)

Chất lượng tăng lên, phân bố đồng đều.

c)

Chất lượng tăng, số lượng giảm.

d)

Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.

55.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.

b)

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.

c)

phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.

d)

chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân tộc nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

c)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số.

d)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

57.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số đông nhưng đang có xu hướng giảm.

b)

Tỉ lệ dân cư thành thị lớn hơn tỉ lệ dân cư nông thôn.

c)

Tỉ số giới tính chênh lệch lớn ở tất cả các nhóm tuổi.

d)

Cơ cấu dân số vàng, đang thay đổi theo hướng già hóa.

58.

Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là

a)

dân số đông, tỉ lệ tăng dân số giảm.

b)

dân cư phân bố tương đối đồng đều.

c)

cơ cấu dân số trẻ và ít có sự thay đổi.

d)

Quy mô dân số nhỏ, có ít dân tộc.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Nhiều dân tộc, văn hóa đa dạng.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

60.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở khu vực thành thị.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chủ yếu ở khu vực miền núi.

61.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta hiện nay?

a)

Phần lớn lao động đã qua đào tạo.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo tăng.

d)

Ít kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

62.

Cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ lệ lao động khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiệp xây dựng.

b)

tăng tỉ trọng lao động khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giảm tỉ trọng dịch vụ.

c)

tăng tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp xây dựng và giảm tỉ trọng lao động dịch vụ.

d)

tăng tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp xây dựng và tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ.

63.

Xu hướng thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta là

a)

tăng tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước.

b)

giảm tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

giảm tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước và khu vực Nhà nước.

d)

tăng tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.

64.

Dân cư nước ta

a)

ở thành thị nhiều hơn nông thôn.

b)

ở đồng bằng nhiều hơn miền núi.

c)

có mức sống cao đều ở các vùng.

d)

chủ yếu hoạt động trong công nghiệp.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn lớn hơn ở thành thị.

b)

Thất nghiệp, thiếu việc làm là vấn đề cần quan tâm.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp lớn hơn tỉ lệ thiếu việc làm.

d)

Mỗi năm nước ta tạo thêm được nhiều việc làm.

66.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.

b)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

hiện đại hóa, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.

d)

đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ.

67.

Do quy mô dân số đông nên nước ta có

a)

Nhiều dân tộc khác nhau.

b)

Chất lượng lao động tăng.

c)

Sự già hóa dân số nhanh.

d)

nguồn lao động dồi dào.

68.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất.

b)

phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.

69.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho vấn đề sau đây?

a)

Nâng cao tay nghề cho người lao động.

b)

Bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.