wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 - Trắc nghiệm

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

2.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

3.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

4.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng, các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì:

a)

Bình A sôi nhanh nhất.

b)

Bình B sôi nhanh nhất.

c)

Bình C sôi nhanh nhất.

d)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

6.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa

c)

Lực tương tác phân tử yếu.

d)

Các tính chất A, B, C.

7.

Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó?

a)

Do hơi nước từ tay ta bốc ra.

b)

Nước từ trong bình ga thấm ra.

c)

Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó.

d)

Cả B và C đều đúng.

8.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng

b)

Lực tương tác phân tử mạnh.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định

d)

Các tính chất A, B, C.

9.

Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:

a)

Dạng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dĩ hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dĩ hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Dạng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

10.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn thép trong lò rèn

11.

Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

a)

Thủy tinh

b)

Băng phiến

c)

Đường

d)

Kim loại

12.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có tính dị hướng.

d)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

13.

Câu 13. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá cho thấy giai đoạn nào nước đá bắt đầu tan?

a)

Khi nhiệt độ đạt 0°C

b)

Khi nhiệt độ đạt 100°C

c)

Khi nhiệt độ giảm xuống -10°C

d)

Khi nhiệt độ không đổi ở 50°C

14.

Dựa vào đồ thị, gian nước đá tan từ phút nào:

a)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10

b)

Từ phút thứ 10 trở đi

c)

Từ 0 đến phút thứ 6

d)

Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15

15.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

A. tăng dần lên

b)

B. giảm dần đi

c)

C. khi tăng khi giảm

d)

D. không thay đổi

16.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

17.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thể tích của chất lỏng.

b)

B. Gió.

c)

C. Nhiệt độ.

d)

D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

18.

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn:

a)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài.

b)

Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định.

d)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó.

19.

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không phải là tính chất của phân tử?

a)

Có khối lượng xác định

b)

Có thể chia nhỏ hơn nữa thành nguyên tử

c)

Luôn tồn tại ở trạng thái rắn

d)

Có kích thước rất nhỏ

20.

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

21.

Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

22.

Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương.

b)

B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa

c)

C. Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.

d)

D. Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn

23.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của chất rắn?

a)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

b)

Lực tương tác phân tử mạnh.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định

d)

Các tính chất A, B, C.

24.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

25.

Chọn phương án sai khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể.

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng

26.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

A. có tính định hướng

b)

B. có cấu trúc tinh thể

c)

C. có dạng hình học xác định

d)

D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định

27.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

28.

Vật rắn tinh thể ở có đặc tính nào sau đây?

4 lines
29.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

30.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:

a)

tuyết rơi nhiều dễ nặng thành ống.

b)

thể tích nước khi đóng đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt.

d)

các phương án đưa ra đều sai.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

d)

Phân lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

32.

Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

d)

Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

33.

Nhiệt độ đông đặc của rượu là -117°C, của thuỷ ngân là -38,83°C. Ở nước lạnh người ta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thuỷ ngân? Vì sao?

a)

Dùng nhiệt kế thuỷ ngân vì nhiệt kế thuỷ ngân rất chính xác.

b)

Dùng nhiệt kế thuỷ ngân vì nhiệt độ đông đặc của thuỷ ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của rượu.

c)

Dùng nhiệt kế thuỷ ngân vì ở âm vài chục °C rượu bay hơi hết.

d)

Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt độ môi trường -50°C.

34.

Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?

a)

Nước bốc hơi trên xe.

b)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe.

c)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe.

d)

Không có hiện tượng gì

35.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?

a)

Ngọn nến vừa tắt

b)

Ngọn nến đang cháy

c)

Cục nước đá lấy ra khỏi tủ lạnh

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

36.

Máy được tạo thành từ

a)

nước bay hơi

b)

khói

c)

nước đông đặc

d)

hơi nước ngưng tụ

37.

Thời gian nước đã đông đặc từ phút nào?

a)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 18

b)

Từ phút thứ 12 trở đi

c)

Từ 0 đến phút thứ 6

d)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 12

38.

Chọn thể của chất từ phút 0 đến 6.

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Plasma

39.

Chất đang ở trạng thái nào tại đoạn BC?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Hơi

d)

Không xác định được

40.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ của t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0°C.

d)

1°C tương ứng với 273 K.

41.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

a)

a. Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế

b)

b. Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế

c)

c. Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế

d)

d. Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống

42.

Trong thang nhiệt độ Farenheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

273K

b)

32°F

43.

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng. Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế kim loại.

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Nhiệt kế rượu

44.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

45.

Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

a)

0K

b)

373K

c)

173K

d)

100K

46.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau: Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.

b)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

47.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (°C)

c)

Fahrenheit (°F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

48.

Câu 9. Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:

a)

Nhiệt từ truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt từ truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có nhiệt dung riêng cao hơn.

49.

Đổi đơn vị 32°C ra đơn vị độ K?

a)

32°C = 350K

b)

32°C = 305K

c)

32°C = 35K

d)

32°C = 530K

50.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Tốc kế

51.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

52.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì:

a)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

c)

Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

d)

Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

53.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế như hình dưới đây là

a)

50°C và 1°C.

b)

50°C và 2°C.

c)

Từ 20°C đến 50°C và 1°C.

d)

Từ 20°C đến 50°C và 2°C.

54.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34°C và trên 42°C?

a)

Nhiệt độ cơ thể người nằm trong khoảng từ 34°C đến 42°C

b)

Tiết kiệm chi phí làm nhiệt kế

c)

Thiết kế ngắn gọn để mang tính thẩm mỹ

d)

Không có đáp án nào đúng.

55.

Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng. So sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên:

a)

Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.

b)

Nhiệt độ miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì.

c)

Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.

d)

Nhiệt độ ba miếng bằng nhau.

56.

Khi nhiệt độ tăng thêm 1°C thì độ dài của dây đồng dài 2m tăng thêm là 0,034 mm. Vậy dây đồng đó sẽ có chiều dài là bao nhiêu khi nhiệt độ tăng thêm 20°C?

a)

2,00068 (m)

b)

0,0068 (m)

c)

0,102m

d)

0,102mm

57.

Quan sát các nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu thấy ở phần trên của nhiệt kế thường phình ra, chỗ phình ra đó có tác dụng

4 lines
58.

Chọn đáp án đúng:

a)

chứa lượng khí còn dư khi thủy ngân hoặc rượu dâng lên.

b)

phình ra cho cân đối nhiệt kế.

c)

nhìn nhiệt kế đẹp hơn.

59.

Trong thang nhiệt Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

273K

b)

100°C

c)

0K

d)

0°C

60.

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng. Để đo nhiệt độ của nước sôi phải dùng

a)

Nhiệt kế kim loại.

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Nhiệt kế rượu

61.

Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Trong quá trình này:

a)

Có sự chuyển hóa năng lượng từ cơ năng sang nhiệt năng.

b)

Nhiệt năng của cục sắt giảm và của nước tăng.

c)

Nhiệt năng của cục sắt tăng và của nước giảm.

d)

Quá trình truyền nhiệt diễn ra do chậu nước lạnh truyền hơi lạnh lên cục sắt, làm cục sắt nguội dần, còn cục sắt truyền nhiệt sang chậu nước, làm nước nóng dần

62.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Nghệ An như sau: Nghệ An: Nhiệt độ từ 20°C đến 29°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 293 K đến 302 K

b)

Nhiệt độ từ 20 K đến 29 K.

c)

Nhiệt độ từ -253 K đến -244 K

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

63.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng hằng ngày của nước ta là gì?

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (°C)

c)

Fahrenheit (°F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

64.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Dựa trên một số tính chất vật lí phụ thuộc vào nhiệt độ của các chất

65.

Nhiệt độ mùa đông tại Thành phố New York (Mỹ) là 23°F, ứng với nhiệt giai Celsius, nhiệt độ ở đó là:

a)

10°C

b)

-10°C

c)

5°C

d)

-5°C

66.

Người ta chọn thủy ngân và rượu để chế tạo nhiệt kế vì:

a)

chúng có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

nhiệt độ đông đặc cao.

d)

tất cả các câu trên đều sai

67.

Cách đổi nhiệt độ từ thang nhiệt Celsius sang nhiệt giai Ken – vin nào sau đây là đúng?

a)

t(°C) + 273

b)

t(°C) = (t - 273) K

c)

t(°C) = (t + 32) K

d)

t(°C) = (t.1,8)K + 320K

68.

Ở 20°C một thanh nhôm dài 12 m. Tính nhiệt độ cần thiết để chiều dài thanh nhôm là 12,01 m. Biết rằng khi nhiệt độ tăng thêm 1°C thì thanh nhôm dài thêm 0,000023 chiều dài ban đầu

a)

56,23°C

b)

56°C

c)

23°C

d)

26,23°C

69.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể người.

b)

Nhiệt kế thủy ngân thường dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm.

c)

Nhiệt kế rượu thường dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi.

d)

Nhiệt kế rượu thường dùng để đo nhiệt độ của khí quyển

70.

Dùng nhiệt kế vẽ ở hình bên, không thể đo được nhiệt độ của:

a)

nước sông đang chảy

b)

nước uống

c)

nước đang sôi

d)

nước đá đang tan

71.

Hình vẽ nào trong hình bên dưới phù hợp với trường hợp nhiệt kế 1 được đặt vào một cốc đựng nước nóng còn nhiệt kế 2 được đặt vào một cốc nước lạnh?

a)

(hình A)

b)

(hình B)

c)

(hình C)

d)

(hình D)

72.

Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng để đo nhiệt độ của bảng phiến đang nóng chảy?

a)

nhiệt kế rượu

b)

nhiệt kế y tế

c)

nhiệt kế thủy ngân

d)

cả ba nhiệt kế trên đều không dùng được.

73.

Nhiệt độ đóng đặc của rượu là -117°C, của thủy ngân là -38,83°C. Ở nước lạnh người ta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thủy ngân? Vì sao?

a)

Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt kế thủy ngân rất chính xác;

b)

Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt độ đóng đặc của thủy ngân cao hơn nhiệt độ đóng đặc của rượu.

c)

Dùng nhiệt kế thủy ngân vì ở âm vài chục °C rượu bay hơi hết.

d)

Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt độ môi trường -50°C!

74.

Nhiệt độ trung bình của nước ở nhiệt giai Celsius là 27°C. Ứng với nhiệt giai Kelvin (K) nhiệt độ của nước là:

a)

273K

b)

300K

c)

246K

d)

327K

75.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C. Trong thang nhiệt độ Kelvin, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

310K

b)

66,6K

c)

310°K

d)

98,6K

76.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ:

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ.

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

77.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

78.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

79.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

80.

Câu 4. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

D. Cho cơm nóng vào bát thì bát cũng thấy nóng.

81.

Nhiệt lượng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây

a)

Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.

b)

Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.

c)

Chất toả nhiệt và giảm nhiệt độ.

d)

Chất toả nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.

82.

Sự truyền nhiệt là:

a)

Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

83.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt.

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

84.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:

a)

J/kg

b)

kg/J

c)

J/kg.K

d)

kg/J.K

85.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J.

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J.

c)

Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J.

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

86.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t₀ là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t - t₀)

b)

Q = mC(t₀ - t)

c)

Q = mC

d)

Q = mC(t - t₀)

87.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Bình A

b)

Bình B

c)

Bình C

d)

Bình D

88.

Câu 12. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15°C thì:

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

89.

Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

90.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

ΔU = A + Q; Q > 0; A < 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.

c)

ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.

d)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.

91.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

92.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

93.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

a)

tăng 80J.

b)

giảm 80J.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 320J.

94.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

95.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng.

96.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

97.

Trường hợp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xi lanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

98.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

99.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là năng lượng truyền từ vật này sang vật khác do sự chênh lệch nhiệt độ.

b)

Nhiệt lượng là đại lượng đặc trưng cho khối lượng của vật.

c)

Nhiệt lượng có thể làm thay đổi nhiệt độ của vật nhận nhiệt.

d)

Nhiệt lượng truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.

100.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ

c)

calo

d)

N/m²