wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kì nhất định so với thời kì gốc gọi là gì?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Lạm phát kinh tế.

d)

Điều hành kinh tế.

2.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia dựa vào yếu tố nào?

a)

Quy mô dân số tăng.

b)

Tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

Tổng thu nhập quốc dân.

d)

Các mức thuế phải nộp.

3.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là gì?

a)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

c)

Tổng thu nhập quốc nội/người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân/người.

4.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kì duy nhất định bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là chỉ tiêu nào?

a)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế. Cụm từ này thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

9.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần vào nội dung nào?

a)

Tăng tỉ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

Gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

Gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

11.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững và môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Mở rộng thị trường lao động toàn cầu.

12.

Biểu hiện nào sau đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

b)

Mỗi quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hoá.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

16.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

17.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

18.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế có vai trò nào dưới đây đối với phát triển bền vững?

a)

Độc lập.

b)

Mục đích.

c)

Nội dung.

d)

Hậu quả.

19.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

c)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân đầu người.

20.

Theo thông tin về Việt Nam giai đoạn 2011–2020, chỉ tiêu nào sau đây không thể hiện tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Tỷ lệ hộ nghèo trong cả nước giảm nhanh.

b)

Tạo nhiều việc làm nâng cao thu nhập.

c)

Các dịch vụ xã hội phát huy hiệu quả.

d)

Tệ nạn xã hội có xu hướng gia tăng.

21.

Nội dung nào vừa là chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội vừa là nội dung cơ bản của chính sách an sinh xã hội được thể hiện trong thông tin trên?

a)

Củng cố quốc phòng an ninh.

b)

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều.

c)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

d)

Tham gia đối ngoại nhân dân.

22.

Theo đoạn thông tin về kinh tế Việt Nam giai đoạn 2016–2020, nội dung nào sau đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm.

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người)

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng.

23.

Nội dung nào không được đề cập trong thông tin về phát triển kinh tế giai đoạn 2016–2020?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Tốc độ tăng dân số hằng năm.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

24.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016–2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

Quyết định nhất.

b)

Không đáng kể.

c)

Kìm hãm.

d)

Động lực.

25.

Theo thông tin về Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm, nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Thu nhập bình quân theo GDP.

b)

Tốc độ tăng GDP.

c)

Tốc độ tăng dân số.

d)

Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.

26.

Nội dung nào thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững?

a)

Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

b)

Tốc độ tăng dân số phù hợp với.

c)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.

d)

Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.

27.

Theo khái niệm, phát triển kinh tế nhấn mạnh điều nào?

a)

Thay đổi về lượng của nền kinh tế trong thời gian nhất định.

b)

Sự gia tăng sản lượng mà không cần tiến bộ xã hội.

c)

Quá trình tăng trưởng gắn liền chuyển dịch cơ cấu và bảo đảm tiến bộ xã hội.

d)

Chỉ tiêu duy nhất là GDP bình quân đầu người.

28.

Chỉ tiêu nào dùng để phản ánh mức sống trung bình của dân cư một quốc gia theo lãnh thổ sản xuất?

a)

GNI/người.

b)

GDP/người.

c)

Tổng thu nhập quốc dân.

d)

Chỉ số HDI.

29.

Trong các vai trò sau, đâu là vai trò trực tiếp của tăng trưởng kinh tế đối với công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tạo nguồn lực tài chính cho đầu tư cơ sở vật chất và công nghệ.

b)

Thu hẹp mọi chênh lệch giàu nghèo ngay lập tức.

c)

Tăng dân số để mở rộng thị trường.

d)

Chỉ thay đổi cơ cấu thu nhập.

30.

Theo thông tin, GDP của Việt Nam tăng gấp khoảng 2,4 lần từ 116 tỉ USD năm 2010 lên bao nhiêu vào năm 2020?

a)

200 tỉ USD.

b)

268,4 tỉ USD.

c)

300 tỉ USD.

d)

275,0 tỉ USD.

31.

Theo thông tin, thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam tăng từ 1.331 USD năm 2010 lên khoảng bao nhiêu USD năm 2020?

a)

2.052 USD.

b)

2.100 USD.

c)

2.750 USD.

d)

3.200 USD.

32.

Theo báo cáo năm 2022, chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam đạt 0,703 và xếp hạng bao nhiêu trên 191 quốc gia và vùng lãnh thổ?

a)

151/191

b)

115/191

c)

115/190

d)

131/191

33.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa HDI và tăng trưởng kinh tế được nêu trong tài liệu?

a)

HDI tỉ lệ nghịch với tốc độ tăng trưởng GDP

b)

HDI tỉ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế trong nước

c)

HDI không liên quan đến tăng trưởng kinh tế

d)

HDI chỉ phụ thuộc vào FDI

34.

Tỉ lệ hộ nghèo là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá nội dung nào sau đây?

a)

Tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội

b)

Phát triển kinh tế của một quốc gia

c)

Cơ cấu ngành kinh tế

d)

Hiệu quả xuất khẩu

35.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG theo tài liệu: "Việt Nam đã giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển kinh tế" khi đạt được yếu tố nào?

a)

Tốc độ tăng GDP cao, tỉ lệ hộ nghèo giảm

b)

Tốc độ tăng GDP thấp, tỉ lệ hộ nghèo tăng

c)

Tốc độ tăng GDP cao, tỉ lệ thất nghiệp tăng

d)

Tốc độ tăng GDP thấp, FDI giảm

36.

Phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn nhằm hướng tới mục tiêu nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế đơn thuần

b)

Mở rộng xuất khẩu thô

c)

Phát triển bền vững

d)

Giảm FDI

e)

Tăng tỉ lệ lao động giản đơn

37.

Theo cơ cấu nền kinh tế năm 2023, khu vực nào có tỉ trọng cao nhất trong GDP?

a)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp

38.

GDP bình quân đầu người năm 2023 theo giá hiện hành của Việt Nam ước đạt khoảng bao nhiêu USD?

a)

3.860 USD

b)

4.284,5 USD

c)

4.750 USD

d)

5.050 USD

39.

Năng suất lao động năm 2023 theo giá hiện hành đạt khoảng bao nhiêu triệu đồng/lao động?

a)

199,3 triệu đồng/lao động

b)

274 USD/lao động

c)

274 triệu đồng/lao động

d)

430 tỷ USD/lao động

40.

Nhận định nào sau đây SAI theo tài liệu về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chưa phù hợp với phát triển kinh tế

b)

Công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn

c)

Nông nghiệp ngày càng giảm tỉ trọng

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành thúc đẩy tăng năng suất lao động

41.

Thu nhập 4.284,5 USD/người năm 2023 thể hiện chỉ tiêu nào?

a)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GNI/người)

b)

Thu nhập quốc dân bình quân đầu người (GDP/người)

c)

GDP bình quân đầu người theo sức mua

d)

Thuế sản phẩm bình quân đầu người

42.

Tài liệu cho biết năng suất lao động là chỉ tiêu phản ánh điều gì?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Tốc độ tăng dân số

c)

Tỉ lệ đô thị hóa

d)

Mức tăng FDI

43.

Theo thông tin công bố, tốc độ tăng trưởng GDP năm 2023 của Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu?

a)

6,72%

b)

5,05%

c)

7,2%

d)

4,25%

44.

Quý nào năm 2023 có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất theo chuỗi số liệu được nêu?

a)

Quý I

b)

Quý II

c)

Quý III

d)

Quý IV

45.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO). Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

46.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Song phương

b)

Toàn quốc

c)

Khu vực

d)

Toàn cầu

47.

Sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là đặc trưng của mức độ hội nhập nào?

a)

Thị trường chung

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh kinh tế

48.

Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

Hai quốc gia ký kết với nhau

b)

Các nước trong khu vực

c)

Cụm quốc gia trên thế giới

d)

Nhiều quốc gia khác nhau

49.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

Tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau

b)

Mở rộng thị trường

c)

Mở rộng chủ quyền

d)

Can thiệp công việc nội bộ

50.

Theo đoạn thông tin, Việt Nam xếp thứ 21 về thu hút vốn FDI toàn thế giới năm 2019. Điều này phản ánh vai trò nào của FDI đối với Việt Nam?

a)

FDI chỉ tạo việc làm trực tiếp, không ảnh hưởng đến các ngành khác

b)

FDI góp phần quan trọng vào tạo việc làm cho người lao động và tham gia chuỗi cung ứng

c)

FDI làm tăng thuế quan bảo hộ

d)

FDI chủ yếu gây hệ lụy tiêu cực cho an sinh xã hội

51.

Theo Tổng cục Thống kê năm 2019, khu vực doanh nghiệp FDI đang tạo công ăn việc làm cho khoảng bao nhiêu người lao động (xấp xỉ, theo số liệu nêu)?

a)

1,5 triệu người

b)

3,8 triệu người

c)

10 triệu người

d)

25,3 triệu người

52.

Nhận định nào sau đây là đúng về nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) theo đoạn thông tin?

a)

FDI không liên quan đến tăng trưởng và phát triển kinh tế

b)

FDI chỉ đến từ các tổ chức trong nước

c)

FDI là nhân tố quan trọng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

FDI làm giảm năng suất lao động

53.

Mục tiêu chính của thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài theo nội dung đã nêu là gì?

a)

Kết quả của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Hệ quả của hợp tác song phương

c)

Nguyên nhân tạo ra cạnh tranh không lành mạnh

d)

Không có tác dụng đến tăng trưởng

54.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

55.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ nào?

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

toàn cầu.

d)

toàn diện.

56.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

57.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Phải cùng trong khu vực.

b)

Phải tương đồng văn hóa.

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

58.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

59.

Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

Thương mại nội địa.

b)

Thương mại quốc tế.

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Đầu tư quốc tế.

60.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào?

a)

Cùng có lợi.

b)

Cưỡng chế.

c)

Cùng thỏa thuận.

d)

Bình đẳng.

61.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thực vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hóa vào EU.

b)

Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài.

c)

Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.

d)

Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế gỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.

62.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa.

b)

Hội nhập kinh tế song phương.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế khu vực.

63.

Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia gồm hoạt động nào?

a)

Thương mại nội địa.

b)

Thương mại quốc tế.

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Đầu tư quốc tế.

64.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia

a)

mở rộng phạm vi lãnh thổ.

b)

xâm chiếm quốc gia khác.

c)

áp đặt thuế tối thiệu toàn cầu.

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

65.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

66.

Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường việc làm.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

Thay đổi chế độ chính trị.

67.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào?

a)

Hội nhập đa phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn cầu.

68.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM) là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ra đời vào thập niên nào của thế kỷ XX?

a)

Chính trị - quân sự.

b)

Kinh tế - thương mại.

c)

Kinh tế - quốc phòng.

d)

Ngoại giao – quốc phòng.

69.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào?

a)

Hợp tác toàn cầu.

b)

Hợp tác song phương.

c)

Hợp tác khu vực.

d)

Hợp tác đa phương.

70.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí.

b)

Phân chia lại phạm vi quyền lực.

c)

Phân chia lợi nhuận bình quân.

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

71.

Kể từ khi chính thức gia nhập WTO, Việt Nam đạt được thành tựu nào nổi bật về thương mại?

a)

Luôn ở trạng thái nhập siêu rất cao.

b)

Thành nền kinh tế đóng, phụ thuộc.

c)

Cán cân thương mại xuất siêu giai đoạn 2016–2020 và nhiều FTA có hiệu lực.

d)

Giảm mạnh kim ngạch xuất khẩu do COVID-19.

72.

Theo Tổng cục Thống kê, giai đoạn 2016 đến năm 2022, cán cân thương mại của Việt Nam thường đạt trạng thái nào?

a)

Nhập siêu liên tục.

b)

Xuất siêu tăng dần qua các năm.

c)

Cân bằng tuyệt đối.

d)

Thâm hụt lớn kéo dài.

73.

Năm 2022, cán cân thương mại xuất siêu đạt khoảng bao nhiêu USD và Việt Nam thuộc nhóm nào trên thế giới?

a)

12,4 tỷ USD; top 20 nền thương mại nhỏ nhất.

b)

12,4 tỷ USD; top 20 nền thương mại lớn nhất.

c)

24,1 tỷ USD; top 10 nền thương mại lớn nhất.

d)

124,0 tỷ USD; top 5 nền thương mại lớn nhất.

74.

Nội dung nào thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.

c)

Tăng cường quốc phòng.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

75.

Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn diện.

76.

Khi gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?

a)

Giữ gìn hòa bình.

b)

Hệ thống thanh toán tiền tệ.

c)

Củng cố quốc phòng.

d)

Chuỗi giá trị và sản xuất.

77.

Nhận định nào đúng về vai trò của Việt Nam trong tiến trình liên kết khu vực và thế giới?

a)

Việt Nam chỉ tham gia Cộng đồng Pháp ngữ nên không liên kết khác.

b)

Việt Nam tham gia ASEAN, APEC, ARF và các diễn đàn khu vực khác.

c)

Việt Nam chỉ tham gia Cộng đồng Kinh tế Á Âu (EAS).

d)

Việt Nam không tham gia các hiệp định thương mại tự do.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng theo đoạn nêu về hình thức hội nhập của Việt Nam?

a)

Phong trào không liên kết là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế, đây là hình thức hợp tác về chính trị, văn hóa.

b)

Việt Nam cần vừa hội nhập kinh tế song phương vừa hội nhập kinh tế đa phương, đúng, đa dạng hóa hình thức nhằm phát huy thế mạnh của đất nước.

c)

Kết hợp chặt chẽ hội nhập về kinh tế với hội nhập về chính trị, văn hóa là sai vì hình thức hợp tác toàn diện quá rộng.

d)

Mọi quốc gia đều bình đẳng và tuân thủ nguyên tắc chung là nhận định sai.

79.

Theo đoạn về nông sản, năm 2010 hàng nông sản chính của Việt Nam được xuất khẩu đến bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?

a)

180

b)

150

c)

72

d)

200

80.

Đến năm 2020, Việt Nam xuất khẩu nông sản đến bao nhiêu quốc gia, vùng lãnh thổ?

a)

72

b)

150

c)

180

d)

210

81.

Thị trường xuất khẩu nông sản lớn nhất của Việt Nam là quốc gia nào theo số liệu nêu?

a)

Trung Quốc (20,9%)

b)

Hoa Kỳ (27,46%)

c)

Nhật Bản (8,34%)

d)

EU (9,15%)

82.

Nhận định nào đúng về cơ cấu thị trường xuất khẩu nông sản Việt Nam theo giai đoạn 2010–2020?

a)

Việt Nam chỉ xuất khẩu sang Hoa Kỳ và Trung Quốc.

b)

Việt Nam mở rộng sang nhiều thị trường như EU, ASEAN, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Canada.

c)

Tỷ trọng Hoa Kỳ dưới 10%.

d)

Thị trường ASEAN chiếm 15%.

83.

Theo đoạn tổng quan WTO, tổ chức này được thành lập và hoạt động từ thời điểm nào với mục tiêu gì?

a)

Thành lập 01/01/1995 nhằm quản lý đầu tư công.

b)

Thành lập 01/01/1995 nhằm thiết lập trật tự thương mại toàn cầu dựa trên quy tắc, thuận lợi và minh bạch.

c)

Thành lập 11/01/2007 nhằm quản lý sở hữu trí tuệ.

d)

Thành lập 1990 nhằm điều phối tài chính quốc tế.

84.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ bao nhiêu của WTO và vào ngày nào?

a)

Thứ 150, 11/01/2007

b)

Thứ 100, 01/01/1995

c)

Thứ 160, 11/01/2010

d)

Thứ 140, 01/07/2006

85.

Phát biểu nào dưới đây phản ánh đúng tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đối với xuất khẩu nông sản Việt Nam?

a)

Hội nhập khiến Việt Nam hạn chế xuất khẩu nông sản.

b)

Hội nhập giúp Việt Nam mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản và nâng cao vị thế cạnh tranh.

c)

Hội nhập chỉ tác động đến công nghiệp, không ảnh hưởng nông nghiệp.

d)

Hội nhập làm Việt Nam phụ thuộc duy nhất vào một thị trường.

86.

Kết luận nào phù hợp với yêu cầu phát triển bền vững nêu trong đoạn về nông sản?

a)

Chỉ dựa vào xuất khẩu nông sản sẽ bảo đảm tăng trưởng dài hạn.

b)

Cần đa dạng hóa, gia tăng giá trị và không phụ thuộc vào một nhóm hàng duy nhất.

c)

Ngừng xuất khẩu nông sản để tập trung nội địa.

d)

Tăng sản lượng bằng mọi giá, không cần chú ý đến thị trường.

87.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên tắc của liên kết kinh tế quốc tế được nêu?

a)

Mọi quốc gia đều bình đẳng và cùng tuân thủ nguyên tắc chung.

b)

Quốc gia lớn được ưu tiên cao hơn trong mọi trường hợp.

c)

Chỉ các nước phát triển mới được tham gia.

d)

Nguyên tắc chung chỉ áp dụng cho khu vực châu Âu.

88.

Khái niệm nào phản ánh đúng chuỗi giá trị toàn cầu trong bối cảnh Việt Nam gia nhập WTO?

a)

Hoạt động chỉ diễn ra trong nội địa.

b)

Quá trình sản xuất, phân phối, tiêu dùng trải rộng nhiều quốc gia và Việt Nam có thể tham gia sâu hơn.

c)

Chỉ là thương mại dịch vụ.

d)

Chỉ liên quan đến tài chính công.

89.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do ai tổ chức thực hiện?

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

người dân thực hiện.

90.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào sau đây?

a)

trợ cấp đi lại.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp thai sản.

91.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là gì?

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

92.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình nào?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

93.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được hưởng quyền lợi bảo hiểm y tế là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.

c)

tình trạng bệnh tật mắc phải.

d)

độ tuổi tham gia bảo hiểm.

94.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là ai?

a)

các doanh nghiệp tư nhân.

b)

tổ chức thương mại.

c)

nhà đầu tư nước ngoài.

d)

Nhà nước tổ chức.

95.

Bảo hiểm thất nghiệp thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Chế độ của bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm nhân thọ.

d)

Bảo hiểm tài sản.

96.

Trong các ý sau, đâu là mục tiêu chính của bảo hiểm y tế đối với người dân?

a)

Bồi thường tài sản khi xảy ra rủi ro.

b)

Chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

c)

Tăng lương hưu ngay khi tham gia.

d)

Bảo hiểm cho doanh nghiệp xuất khẩu.

97.

Người sử dụng lao động và người lao động phải tham gia loại hình bảo hiểm nào theo quy định bắt buộc của Nhà nước?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm tài sản.

d)

Bảo hiểm dân sự.

98.

Quyền lợi về thai sản được chi trả từ quỹ nào theo hệ thống bảo hiểm do Nhà nước tổ chức?

a)

Quỹ bảo hiểm y tế.

b)

Quỹ bảo hiểm thương mại.

c)

Quỹ bảo hiểm xã hội.

d)

Quỹ tiết kiệm cá nhân.

99.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám chữa bệnh cho người tham gia là loại nào?

a)

bảo hiểm xã hội

b)

bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm thương mại

100.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại nào?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm dân sự

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm thương mại

101.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào?

a)

Vận động và tự nguyện

b)

Tự nguyện và cưỡng chế

c)

Bắt buộc và vận động

d)

Tự nguyện và bắt buộc

102.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận gì?

a)

tiền trợ cấp theo quy định

b)

toàn bộ số tiền đã đóng

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

chi phí khám chữa bệnh

103.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng

b)

Các loại hình tín dụng đen

c)

Nguồn vốn nhân đời

d)

Nhiều lao động thất nghiệp

104.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm

b)

được đóng phí bảo hiểm

c)

được từ chối trách nhiệm

d)

được bồi thường thiệt hại

105.

Theo đoạn văn về bà H lao động tự do, loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là

a)

bắt buộc

b)

được tài trợ

c)

được viện nhờ

d)

tự nguyện

106.

Nhờ có tham gia bảo hiểm nào bà H mang lại lợi ích khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Khám chữa bệnh chất lượng cao

b)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện

d)

Được khám miễn phí suốt đời

107.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia là

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

108.

Ông N tham gia đóng BHXH bắt buộc, sau đó chuyển sang BHXH tự nguyện khi còn thiếu năm, cuối năm 2022 ông được tính đủ điều kiện để nhận lương hưu. Theo chia sẻ, sau khi được tư vấn, ông N đã tham gia theo phương án nào để đủ năm?

a)

Tự nguyện và trọn đời

b)

Tự nguyện và trả góp

c)

Bắt buộc và tự nguyện

d)

Bắt buộc và trả góp

109.

Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập trong thông tin trên?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

110.

Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Trợ cấp khám bệnh

b)

Chế độ tai nạn lao động

c)

Chế độ tử tuất

d)

Chế độ hưu trí

111.

Ông H ở Thành phố K, sau khi dừng tham gia BHXH bắt buộc đã bù số tiền còn thiếu để hưởng lương hưu. Theo chia sẻ, một lợi ích nổi bật khi ông H tham gia BHXH là

a)

Được nghỉ việc sớm có lương ngay

b)

Tiền lương hưu giúp ổn định cuộc sống hằng ngày, khám bệnh dễ hơn

c)

Miễn đóng bảo hiểm y tế suốt đời

d)

Không phải đi khám bệnh nữa

112.

Ông H đã từng tham gia những loại hình bảo hiểm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bắt buộc

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bắt buộc và bảo hiểm y tế

d)

Bảo hiểm thân thể, tài sản và bảo hiểm thương mại

113.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với ông H theo chia sẻ?

a)

Được chăm sóc sức khỏe trọn đời

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau

c)

Ổn định thu nhập khi về già

d)

Được hưởng chế độ tử tuất

114.

Trong phần trắc nghiệm đúng sai, chị D cho biết khi bắt đầu tham gia BHXH tự nguyện, chị đóng theo chu kỳ nào?

a)

Mỗi ngày một lần

b)

Mỗi tuần một lần

c)

Mỗi quý một lần

d)

Mỗi năm một lần

115.

Theo chia sẻ của chị D, vì sao chị quyết định tham gia BHXH tự nguyện sau khi nghỉ việc?

a)

Để được tăng lương ngay

b)

Vì lợi ích khi về già có lương hưu và BHYT gia đình

c)

Vì muốn vay vốn ngân hàng

d)

Vì không còn cách sử dụng tiền khác

116.

Khái niệm: Bảo hiểm y tế giúp gì cho người tham gia khi ốm đau theo nội dung bài?

a)

Chi trả toàn bộ mọi chi phí y tế không điều kiện

b)

Bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám chữa bệnh theo quy định

c)

Chỉ hỗ trợ tiền đi lại

d)

Chỉ hỗ trợ thuốc

117.

Mục tiêu của bảo hiểm xã hội theo tài liệu là

a)

Bảo đảm thay thế hoặc bù đắp thu nhập khi gặp rủi ro và khi hết tuổi lao động

b)

Tăng năng suất lao động quốc gia

c)

Thay thế bảo hiểm y tế

d)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp ngay lập tức

118.

Yếu tố thể hiện tính bắt buộc trong BHYT là gì?

a)

Chỉ người muốn mới tham gia

b)

Nhà nước cưỡng chế tham gia một số nhóm đối tượng theo luật

c)

Doanh nghiệp tự quyết hoàn toàn

d)

Chỉ tồn tại ở khu vực tư nhân

119.

Theo đoạn tình huống về ông H, phát biểu nào sau đây là đúng? Ông H nghỉ việc ở tuổi 60 với 44 triệu đồng BHXH tự nguyện đã đóng nhưng thiếu năm còn thiếu để hưởng lương hưu, sức khỏe yếu, muốn rút BHXH một lần để trang trải cuộc sống và chữa bệnh.

a)

Ông H quyết định đóng thêm một lần số năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí là phù hợp.

b)

Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng vì có thể mất quyền lợi lâu dài.

c)

Ngoài chế độ hưu trí, ông H còn được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế.

d)

Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của Nhà nước nhưng không phù hợp với người lao động.

120.

Trong tình huống của ông H, nhận định nào là sai theo nội dung bài đọc?

a)

Ông H đã hết tuổi lao động lại đã có trên 18 năm nên số năm còn lại đóng 1 lần là khá ít.

b)

Nếu đóng bổ sung, ông sẽ được hưởng chế độ hưu trí ngay.

c)

Rút một lần sẽ giải quyết cái lợi trước mắt nhưng có thể thiệt thòi về sau.

d)

Ông H được hưởng trợ cấp ốm đau vì là đối tượng BHXH tự nguyện.

121.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

122.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp làm gì?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Bảo vệ người lao động.

d)

Tăng thu nhập cho người lao động.

123.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là gì?

a)

Việc làm tối thiểu.

b)

Thu nhập tối đa.

c)

Y tế tối thiểu.

d)

Bảo hiểm tối thiểu.

124.

Nội dung nào sau đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

125.

Theo phần đúng–sai về các nhận định, phát biểu nào là đúng?

a)

Người lao động tự do nên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện vì linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng.

b)

Vì đã tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nên chị D không thể hưởng thụ cấp ốm đau của bảo hiểm y tế nếu chuyển sang bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

Loại hình bảo hiểm y tế mà chị D tham gia là loại hình bảo hiểm y tế bắt buộc đối với mọi gia đình.

d)

Tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, mua theo gia đình thì sẽ có chính sách giảm mức đóng với mọi số thành viên.

126.

Với người đã từng tham gia BHXH bắt buộc, lựa chọn nào giúp họ tiếp tục được hưởng lương hưu thay vì rút một lần theo gợi ý trong tình huống của ông H?

a)

Ngừng đóng và chờ hưởng chế độ bảo hiểm y tế.

b)

Đóng một lần số năm còn thiếu để đủ điều kiện hưởng lương hưu.

c)

Chuyển sang BHYT hộ gia đình để được cấp ốm đau.

d)

Xin lại việc làm để đóng tiếp BHXH bắt buộc trong 5 năm.

127.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt gì?

a)

phạm tội

b)

rủi ro

c)

quyền lợi

d)

lợi nhuận

128.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

c)

Chấp hành quy tắc cộng đồng

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông

129.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân là gì?

a)

xóa đói giảm nghèo

b)

xóa bỏ nhà tạm

c)

phòng ngừa rủi ro

d)

phòng ngừa thất nghiệp

130.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời

131.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần nào?

a)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

c)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp

d)

thúc đẩy tình trạng lạm phát

132.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự gì?

a)

bất công xã hội

b)

vi phạm dân quyền

c)

phát triển kinh tế

d)

tiến bộ xã hội

133.

Nhận định nào sau đây không phản ánh trách nhiệm của công dân về đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Tôn trọng quyền được đảm bảo an sinh xã hội của người khác

b)

Ngăn cản mọi người tiếp cận dịch vụ, chính sách an sinh xã hội

c)

Tích cực tham gia vận động mọi người thực hiện các chính sách về an sinh xã hội

d)

Phê phán, đấu tranh chống lại các hành vi đi ngược lại chính sách an sinh xã hội của Đảng và Nhà nước

134.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Đảm bảo cuộc sống người dân

b)

Hạn chế những rủi ro, biến cố

c)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển

d)

Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước

135.

Năm 2024, do hậu quả của cơn bão số 3 gây thiệt hại nghiêm trọng, chính quyền xã B đã kịp thời trợ cấp cho các hộ gia đình và cá nhân bị ảnh hưởng, nhờ đó người dân ổn định lại cuộc sống. Trường hợp này, người dân trên địa bàn xã B đã được hưởng chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

136.

Theo đoạn thông tin: Quy mô nền kinh tế Việt Nam ngày càng mở rộng, GDP/người và GNI/người tăng liên tục; cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp trong GDP và giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp - xây dựng trong GDP tăng từ 33,02% năm 2010 lên 38,17% năm 2022; tỉ trọng lao động nông nghiệp giảm từ 73,2% năm 1990 xuống còn 27,5% vào năm 2022. Nội dung này phản ánh thành tựu nào?

a)

Ổn định dân số

b)

Cải cách hành chính

c)

Tái cơ cấu và chuyển dịch kinh tế

d)

Giảm phát kinh tế

137.

Năm 2022, lao động có việc trong các ngành kinh tế là 50,6 triệu người, tăng 1.532,7 nghìn người so với năm 2021. Nhận định phù hợp là gì?

a)

Việc làm giảm mạnh

b)

Thất nghiệp tăng nhanh

c)

Thị trường lao động có cải thiện

d)

Lao động nông nghiệp tăng tỉ trọng

138.

Năm 2021, số người tham gia bảo hiểm xã hội đạt 16.546,8 nghìn người, tăng 2,4% so với năm 2020; có 88.837,2 nghìn người tham gia bảo hiểm y tế, tăng 1%. Điều này cho thấy điều gì?

a)

Mức độ bao phủ bảo hiểm suy giảm

b)

Người dân thờ ơ với an sinh xã hội

c)

Bao phủ bảo hiểm được mở rộng

d)

Bảo hiểm y tế giảm mạnh

139.

Năm 1990, HDI của Việt Nam đạt 0,477; đến năm 2022 là 0,703, thuộc nhóm trung bình đã gần tiệm cận mục tiêu 75 nước. Thông tin này phản ánh điều gì?

a)

Chỉ số HDI giảm do bất ổn

b)

Chất lượng sống được cải thiện

c)

Kinh tế suy thoái

d)

Dân số giảm mạnh

140.

Việt Nam là quốc gia có điểm số HDI thấp nhất trong nhóm các quốc gia có HDI cao, xếp thứ 115/191 (năm 2021) quốc gia và vùng lãnh thổ. Kết luận nào phù hợp?

a)

HDI của Việt Nam ở mức rất thấp

b)

Việt Nam không có tiến bộ về HDI

c)

HDI của Việt Nam thuộc nhóm trung bình và đang cải thiện

d)

Việt Nam đứng đầu về HDI

141.

Theo đoạn thông tin, lựa chọn nào đúng: “Tốc độ tăng trưởng GDP tỉ lệ thuận với GDP/người nhưng tỉ lệ nghịch với chất lượng sống của người dân.”

a)

Đúng vì tăng trưởng làm giảm chất lượng sống

b)

Sai vì tăng trưởng có thể đi cùng cải thiện chất lượng sống

c)

Đúng vì mọi nơi đều như vậy

d)

Sai vì GDP/người không liên quan HDI

142.

Theo đoạn thông tin, nhận định nào đúng về vai trò của chính sách an sinh xã hội đối với chất lượng cuộc sống?

a)

Không ảnh hưởng đến chất lượng sống

b)

Chỉ số phát triển con người thấp do chi tiêu an sinh

c)

Đóng góp cải thiện chất lượng sống khi thực hiện hiệu quả

d)

Làm giảm hiệu quả của nền kinh tế

143.

Theo tình huống chị T: Khi công việc kinh doanh khó khăn, chị T bị chấm dứt hợp đồng lao động. Việc chị T đến Trung tâm Dịch vụ việc làm để nộp hồ sơ nhận bảo hiểm thất nghiệp là đúng theo quy định nào?

a)

Luật Giao thông đường bộ

b)

Luật Việc làm

c)

Luật Đầu tư

d)

Luật Doanh nghiệp

144.

Trong tình huống chị T, cơ quan nào đã hỗ trợ chị vay vốn để chuyển đổi nghề nghiệp?

a)

Ngân hàng chính sách xã hội huyện

b)

Trung tâm y tế huyện

c)

Phòng giáo dục huyện

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh

145.

Theo tình huống, khoản trợ cấp thất nghiệp chị T được hưởng có ý nghĩa chính là gì?

a)

Giúp đầu tư dài hạn

b)

Giúp tạm thời ổn định cuộc sống và tiếp tục tìm việc

c)

Mua bảo hiểm thương mại

d)

Trả hết nợ gia đình

146.

Kết luận nào đúng về loại hình bảo hiểm thất nghiệp mà chị T tham gia?

a)

Bảo hiểm thương mại, tự nguyện

b)

Bảo hiểm bắt buộc theo quy định pháp luật

c)

Bảo hiểm tai nạn cá nhân

d)

Bảo hiểm nhân thọ