Font size
WorksheetsTrắc nghiệm bài tập giữa kì 1 Địa 11-2025.
Total questions: 57
Worksheet time: 31mins
Chỉ số nào sau đây là thuộc đo tổng hợp cho sự phát triển con người?
HDI.
GDP.
GNI.
GIN.
Các nước đang phát triển không có đặc điểm nào sau đây?
GNI/người ở mức trung bình cao, trung bình thấp và thấp.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế đạt ngưỡng giới hạn.
Chỉ số HDI ở mức cao, trung bình và thấp.
Phát triển các ngành sử dụng nhiều lao động.
Thách thức lớn về xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là
vấn đề phân bố dân cư.
vấn đề già hoá dân số.
chất lượng nguồn lao động.
chất lượng cơ sở hạ tầng.
Các nước đang phát triển có lợi thế nào về mặt xã hội
Đa dạng văn hoá tạo sức hút du lịch.
Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào
Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại
Chất lượng và năng suất lao động cao.
Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không gồm có
GNI/người.
Cơ cấu kinh tế
chỉ số HDI.
tuổi thọ trung bình.
Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây?
Đông Á.
Trung Đông.
Bắc Mĩ.
Đông Âu.
Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở
Tây Âu.
Bắc Mĩ.
Đông Phi.
Bắc Á.
Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ
sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.
Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức
cao, trung bình cao và trung bình thấp.
thấp, trung bình thấp và rất cao.
trung bình cao, trung bình thấp và thấp.
trung bình thấp, cao và rất cao.
Các nước phát triển khác với các nước đang phát triển là
gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.
cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.
tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.
tốc độ tăng dân số hằng năm lớn.
10a. Cho thông tin sau:
Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kì, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học – công nghệ và tri thức cao.
a) Các nước phát triển thường có quy mô GDP nhỏ.
b) Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.
c) Ngành dịch vụ các nước phát triển đóng góp nhiều nhất trong GDP.
d) Các nước phát triển có tốc độ tăng GDP không ổn định.
b, c,
a,d
10b: Cho thông tin sau:
Các quốc gia phát triển có GNI/ người cao; có mức sống, thu nhập bình quân đầu người, phúc lợi trẻ em và người già, tuổi thọ trung bình cao; các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, y tế, giao thông, truyền thông và giáo dục tốt; điều kiện sống và nhà ở, công nghiệp, cơ sở hạ tầng và công nghệ đều đồng bộ và hiện đại. Các quốc gia đang phát triển là những quốc gia có chỉ số phát triển con người (HDI) thấp, tổng sản phẩm quốc nội, thu nhập bình quân đầu người, chất lượng giáo dục, giao thông, cơ sở y tế, cơ sở hạ tầng, hệ thống các ngành công nghiệp... còn nhiều hạn chế.
a GNI/người dùng để phản ánh sự phát triển con người.
b) Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ phân công lao động xã hội, trình độ phát triển của lực lượng sản xuất,...
c) HDI là một trong những chỉ tiêu đánh giá trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của người dân ở từng quốc gia.
d) Nước phát triển và nước đang phát triển được phân chia theo các chỉ tiêu: GNI/người, cơ cấu kinh tế và HDI.
b,d
a,c
Toàn cầu hóa kinh tế biểu hiện nào sau đây?
Tăng giá trị nhập khẩu dịch vụ.
Tăng giá trị xuất khẩu hàng hóa.
Tăng nhanh thương mại nội địa.
Tăng nhanh thương mại quốc tế.
Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
Thương mại trong nước phát triển.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.
Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Liên minh châu Âu (EU).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Khu vực hóa kinh tế không đem lại hệ quả nào sau đây?
Tăng cường tự do hóa thương mại.
Đặt ra không ít vấn đề như tính tự chủ về kinh tế.
Giảm sức ảnh hưởng các cường quốc.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
B. Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
D. Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không phải do sự liên kết các quốc gia có
A. nét tương đồng về địa lí.
B. chung mục tiêu phát triển.
C. sử dụng đồng tiền chung.
D. nét tương đồng về văn hóa.
Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là
thương mại điện tử phát triển do tác động cách mạng 4.0.
giá trị thương mại toàn cầu chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP.
EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong ngành thương mại.
các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn của thế giới.
Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về
thị trường.
lao động.
nguyên liệu
vốn, khoa học kĩ thuật-công nghệ
chọn đúng .
Hội nhập kinh tế quốc tế đã đưa Việt Nam vào tốp 20 nền thương mại hàng hóa lớn nhất thế giới vào năm 2021 và đứng thứ 17 trên thế giới về xuất khẩu. Với lợi thế về điều kiện tự nhiên, Việt Nam là quốc gia xuất khẩu dừa và hạt điều lớn nhất thế giới. Ngoài ra, với lợi thế về nguồn lao động và ưu đãi từ các chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài, Việt Nam đã thu hút được hơn 15,66 tỉ USD vốn FDI năm 2021.
a) Việt Nam là quốc gia xuất khẩu dừa và hạt điều lớn nhất thế giới.
b) Việt Nam thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài nhờ lợi thế về nguồn lao động.
c) Nguồn lực bên ngoài không ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội của nước ta.
d) Sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu của Việt Nam chủ yếu là của vùng ôn đới.
a, b
c,d
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực tạo nên động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ giữa các quốc gia và giữa các khu vực với nhau. Lợi ích kinh tế của các nước thành viên được đảm bảo trong các tổ chức khu vực. Khu vực hóa thúc đẩy quá trình mở cửa của thị trường ở các quốc gia, tạo lập những thị trường khu vực rộng lớn, là nên tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới. Tuy nhiên xu hướng khu vực hóa kinh tế đặt ra không ít vấn đề như tính tự chủ về kinh tế, vấn đề cạnh tranh giữa các khu vực,…
a) Khu vực hóa kinh tế là động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
b) Khu vực hóa hướng đến đảm bảo cùng nhau phát triển bền vững.
c) Mỗi quốc gia chỉ tham gia một tổ chức liên kết kinh tế khu vực.
d)Liên kết kinh tế khu vực để tăng khả năng cạnh tranh, mở rộng thị trường
a,b,d
c
Thế giới có khoảng bao nhiêu người bị đói, thiếu dinh dưỡng (năm 2021)?
2,3 tỉ người.
4,3 tỉ người.
3,2 tỉ người.
3,4 tỉ người.
Khu vực nào chịu tác động mạnh nhất của nạn đói?
Bắc Phi, Đông Phi, Nam Á.
Đông Phi, Nam Phi, Đông Á.
Đông Phi, Trung Phi, Bắc Á.
Đông Phi, Trung Phi, Nam Á.
Khu vực nào có vị trí chiến lược về năng lượng chủ yếu dầu mỏ là mục tiêu cạnh tranh của các cường quốc?
Tây Nam Á, Trung Á, Mĩ latinh, Bắc Phi, Biển Đông.
Bắc Mỹ, Bắc Âu, Mĩ latinh, Tây Phi, Biển Đỏ.
Bắc Mỹ, Bắc Âu, Mĩ latinh, Tây Phi, Biển Đen.
Bắc Mỹ, Nam Âu, Mĩ latinh, Tây Phi, Biển Ban tích.
Lưu vực sông nào bị căng thẳng an ninh nguồn nước?
Mê Công.
Sông Đà.
Sông Hồng.
Sông Thương.
Tổ chức nào Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế; bảo vệ quyền con người, điều phối tổ chức WHO, WFP, UNESCO, UNICEF?
UN.
IMF.
WTO.
APEC.
Tổ chức khu vực kinh tế nào có trụ sở đặt tại Singapore và Geneve của hai tổ chức quốc tế nào?
UN,IMF
IMF, WTO
WTO,UN
APEC, WTO
Tổ chức quốc tế nào giải quyết các tranh chấp thương mại?
WTO
UN
IMF
APEC
Thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức quốc tế UN, IMF, WTO, APEC lần lượt là:
1977, 1976, 2007, 1998.
1977, 1976, 2006, 1998.
1977, 1976, 2007, 1999.
1977, 1976, 2008, 1998.
Tại thành phố Newyork và Washington ở Hoa Kỳ là trụ sở của hai tổ chức quốc tế nào?
UN-APEC
UN-WTO
UN-IMF
IMF-APEC
Tổ chức nào hỗ trợ kĩ thuật và đào tạo cho các nước đang phát triển?
WTO
UN
IMF
APEC
Tính đến năm 2020, Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên?
195.
193.
190.
200.
Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?
Châu Á.
Châu Phi.
Châu Âu.
Châu Mĩ.
Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.
Dịch bệnh diễn rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.
Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.
Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.
Một số tổ chức có vai trò quan trọng đối với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay là
A. IMF, WTO.
B. WFP, APEC.
C. FAO, WFP.
D. EU, ASEAN.
Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới, năm 2021 là
dầu mỏ
khí tự nhiên
năng lượng hạt nhân
năng lượng tái tạo
Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Khu vực Mỹ La-tinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mĩ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê..
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mĩ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mĩ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là
Pam-pa.
La Pla-ta.
A-ma-dôn.
La-Nốt
Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây với nhau?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương.
Khu vực nào sau đây ở Mỹ Latinh thường xảy ra động đất?
Vùng núi An-đét và đồng bằng La-nốt.
Vùng núi An-đét và quần đảo Ăng-ti.
Vùng biển Ca-ri-bê và quần đảo Ăng-ti.
Đồng bằng Pam-pa và quần đảo Ăng-ti.
Đường bờ biển ở khu vực Mỹ La tinh có nhiều vũng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển
cảng biển
du lịch biển
khai thác khoáng sản
khai thác thuỷ sản
Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ La tinh cao là do
khu vực đô thị có các điều kiện sống lí tưởng.
các đô thị có chính sách thu hút dân nhập cư.
người dân nông thôn tập trung vào các đô thị để tìm kiếm việc làm.
quá trình công nghiệp hoá diễn ra mạnh mẽ, thu hút dân nông thôn.
Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La tinh là
Các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển trong khu vực Mỹ La tinh là
Mê-hi-cô, Hôn-đu-rát, Chi-lê, Bra-xin.
Ác-hen-ti-na, Hôn-đu-rát, Chi-lê, Bra-xin.
Bra-xin, Mê-hi-cô, Ác-hen-ti-na, Chi-lê.
Chi-lê, Ác-hen-ti-na, Pê-ru, Mê-hi-cô.
Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
con người, hàng không, y tế, văn hóa.
hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.
dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng châu Âu?
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đan Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.
Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc-xăm-bua.
Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?
APEC
NAFTA
EU
ASEAN
Vào năm 2020 nước nào sau rời khỏi Liên minh châu Âu?
Pháp.
Đức.
Anh.
Bỉ.
Tự do thương hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
bài bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là
ơ-rô.
Đôla.
Rúp.
Nhân dân tệ.
Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU.
a) Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.
b) Tự di chuyển đối với các hoạt động vận tải du lịch.
c) Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.
d) Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
a,b,d
c
