wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa ester - lipid 107ques

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

Xà phòng và alcohol etylic

b)

Glucose và glycerol

c)

Glucose và alcohol etylic

d)

Xà phòng và glycerol

2.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm là

a)

Thuận nghịch

b)

Luôn sinh ra acid và alcohol

c)

Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

d)

Không thuận nghịch

3.

Phản ứng hoá học giữa carboxylic acid và alcohol được gọi là phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Kết hợp

c)

Trung hoà

d)

Ester hoá

4.

Ester nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2C_4H_8O_2  ?

a)

Vinyl acetate

b)

ethyl acetat

c)

phenyl acetate

d)

propyl acetate

5.

Chất béo (CH3[CH2]16COO)3C3H5\left(CH_3\left[CH_2\right]_{16}COO\right)_3C_3H_5  có tên là

a)

Tristearin

b)

Triolein

c)

tristearic

d)

tripanmitin

6.

Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinyl acetate trong dung dịch kiềm là

a)

carboxylic acid và alcohol

b)

muối và alcohol

c)

muối và aldehyde

d)

muối và ketone

7.

Đun nóng ester X với dung dịch H2SO4H_2SO_4  loãng, thu được dung dịch Y. Trung hoà dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có kết tủa trắng bạc sinh ra. X là ester nào dưới đây?

a)

Anlyl acetate

b)

Methyl formate

c)

Phenyl acrylate

d)

Benzyl acetate

8.

Có thể chuyển hoá trực tiếp chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

Tách nước

b)

Hydro hoá

c)

Dehydro hoá

d)

Xà phòng hoá

9.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

Chủ yếu gốc acid béo không no

b)

Chủ yếu gốc acid béo no

c)

Glycerol trong phân tử

d)

Gốc acid béo

10.

Chất béo là

a)

Triester của glycerol và acid béo

b)

Triester của acid hữu cơ và glycerol

c)

Hợp chất hữu cơ chứa C,H,N,O

d)

Ester của acid béo và alcohol đa chức

11.

Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở

a)

Phenyl acetate

b)

Vinyl formate

c)

Methyl acetate

d)

Triolein

12.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

13.

Ester nào sau đây có mùi hoa nhài

a)

Benzyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl butyrate

d)

Ethyl isovalerate

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Isoamyl acetate có mùi thơm của chuối chín

b)

Các ester thường dễ tan trong nước

c)

Benzyl acetate có mùi thơm hoa nhài

d)

Một số ester của Terephtalic acid dùng làm chất dẻo

15.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OH

16.

Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật... là mùi ester. Để có ester dùng làm nguyên liệu , trước hết người ta thu hái, thái nhỏ rồi đem ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Lọc

17.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận nghịch

a)

Đun nóng ethyl acetate với H2SO4 loãng

b)

Đun nóng ethyl acetate với NaOH

c)

Hydrogen hóa chất béo có gốc acid không no

d)

Đun nóng chất béo vơi dung dịch NaOH

18.

Chất nào sau đây không phải chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu vừng (mè)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

19.

Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

20.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử chất béo

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

21.

Phản ứng oxi hóa chậm của chất béo gây ra hiện tượng gì?

a)

Hydrogen hóa

b)

Oxi hóa chậm

c)

Ôi thiu mỡ

d)

Thủy phân

22.

Ứng dụng nào không phải của chất béo?

a)

Tổng hợp protein

b)

Điều chế xà phòng

c)

Sản xuất glycerol

d)

Chế biến thực phẩm

23.

Hợp chất este là

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5.

c)

CH3CH2NO3

d)

C2H5COOH.

24.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
25.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
26.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
27.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

28.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

29.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
30.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

31.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

32.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
33.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
34.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

35.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
36.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
37.

Dầu mỡ để lâu dễ bị ôi thiu là do chất béo dễ bị :

a)

A. vỡ ra .

b)

B. thủy phân với nước trong không khí .

c)

C. oxygen hóa chậm bởi oxygen không khí .

d)

D. phân hủy thành các có mùi khó chịu.

38.

Dân gian ta có câu :

“Thịt mỡ , dưa hành, câu đối đỏ

Cây nêu ,tràng pháo , bánh chưng xanh ‘’

Thịt mỡ và dưa hành nên được ăn với nhau là do :

a)

A. acid lactic trong dưa giúp thủy phân mỡ thành acid béo dễ hấp thụ hơn .

b)

B. dưa hành chứa nhiều vi khuẩn có ích cho đường ruột .

c)

C. hành chứa nhiều hợp chất có thể làm máu trở nên loãng , giúp giảm cholesterol ,ngăn ngừa xơ cứng động mạch .

d)

D. củ hành có tác dụng ngăn ngừa ung thư dạ dày .

39.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. C4H9OH .

b)

B. C3H7COOH.

c)

C. CH3COOC2H5 .

d)

D. C6H5COOH .

40.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

A. phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

b)

B. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

c)

C. phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

d)

D. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

41.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. Na

c)

C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac.

d)

D. Dung dịch Na2CO3 .

42.

Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và C2H5OH.

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

43.

Este có mùi dứa là

a)

A. isoamyl axetat.

b)

B. etyl butirat.

c)

C. etyl axetat.

d)

D. geranyl axctat.

44.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

45.

Metyl fomat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

46.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

47.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

48.
Este etyl axetat có công thức là?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3CH2OH.
49.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

50.

Số nguyên tử H trong một phân tử etyl axetat là

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

51.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

52.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

Benzyl axetat có mùi hoa nhài

c)

geranyl axetat có mùi dứa chín

d)

Chất béo nhẹ hơn nước

54.

Ở điều kiện thường, hầu hết este ở thể

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

rắn hoặc lỏng

55.

Trong phân tử ester có chứa nhóm chức

a)

–COO–.

b)

–COOH.

c)

–C=O.

d)

–OH.

56.

“Chất béo là các triester (ester ba chức) của …(1)… và các …(2)…, gọi chung là các triglyceride.”. Nội dung phù hợp với các phần còn trống (1), (2) lần lượt là

a)

glycerol, acid béo.

b)

glycerol, carboxylic acid.

c)

glucose, acid béo.

d)

glucose, carboxylic acid.

57.

Chất nào sau đây không phải là ester?

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

HCOOCH3.

58.

Công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn một ester?

a)

HCOOCH2CH3.

b)

CH3CH2COOH.

c)

CH3COCH3.

d)

CH3COONH4.

59.

Chất không thuộc loại ester là

a)

CH3CH2COOCH3

b)

CH3OOCCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COC2H5

60.

Công thức phân tử của ester no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO (n ≥ 1).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

c)

CnH2nO (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

61.

Chất nào sau đây là ester đơn chức?

a)

CH3COOH.

b)

(HCOO)2C2H4.

c)

CH2(COOCH3)2.

d)

CH3COOC2H5.

62.

Chất nào sau đây là triglyceride?

a)

(CH3COO)2C2H4.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(HCOO)3C3H5.

d)

CH3COOC2H5.

63.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

Tristearin.

b)

Triolein.

c)

Tripalmitin.

d)

Glycerol.

64.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Mehtyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Saccharose.

d)

Ethylamine.

65.

Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

(C17H33COO)2C2H4.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

66.

Chất nào sau đây là chất béo

a)

CH3COOCH3.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

HCOOC3H5.

d)

(CH3COO)2C2H4.

67.

Acid nào sau đây là acid béo?

a)

Adipic acid.

b)

Stearic acid.

c)

Glutamic acid.

d)

Acetic acid.

68.

Acid nào sau đây là acid béo?

a)

Adipic acid.

b)

Palmitic acid.

c)

Formic acid.

d)

Oxalic acid.

69.

Chất nào dưới đây không phải là lipid?

a)

Dầu cá.

b)

Dầu thực vật.

c)

Dầu mazut.

d)

Mỡ động vật.

70.

Hợp chất nào sau đây có tín hiệu ở số sóng 1731 cm–1 trên phổ IR

a)

C2H5OH.

b)

CH3NH2.

c)

C2H6.

d)

CH3COOCH3.

71.

Số đồng phân của ester có công thức phân tử C4H8O2

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

72.

Số đồng phân của ester có công thức phân tử C3H6O2

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

73.

Số đồng phân của đơn chức có công thức phân tử C4H8O2

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

74.

Số ester có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

75.

Thuỷ phân hoàn toàn triglyceride X trong môi trường kiềm thu được 2 muối C17H35COONa và C15H31COONa. Số triglyceride X thoả mãn là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

76.

Thuỷ phân hoàn toàn triglyceride X trong môi trường kiềm thu được 3 muối C17H35COONa và C15H31COONa, C17H33COONa. Số triglyceride X thoả mãn là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

77.

Cho glycerol (glyceryl) phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triester được tạo ra tối đa là

a)

6.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

78.

Thủy phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Methanol.

b)

Glycerol.

c)

Ethanol.

d)

Ethylene glycol.

79.

Cho ester X có cấu tạo như sau:

Trong phản ứng thủy phân X bằng dung dịch NaOH, đã xảy ra phân cắt liên kết ở vị trí nào sau đây?

a)

(1).

b)

(4).

c)

(2).

d)

(3).

80.

Đun hỗn hợp acetic acid và ethyl alcohol với dung dịch sulfuric acid đặc xúc tác xảy ra phản ứng

a)

trung hòa.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hóa.

d)

ester hóa.

81.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOC2H5.

82.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

83.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được C2H5OH?

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOC2H3.

84.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thì thu được chất hữu cơ Y và ethanol. Công thức của Y là

a)

C2H5OH.

b)

C2H5COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3COOH.

85.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium acetate và alcohol Y. Công thức của Y là

a)

C3H7OH.

b)

C3H5(OH)3.

c)

C2H5OH.

d)

CH3OH.

86.

Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOC3H7.

d)

HCOOC3H5.

87.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ethanol?

a)

Methyl acetate.

b)

Methyl formate.

c)

Ethyl acetate.

d)

Vinyl acetate.

88.

Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

89.

Ester nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm cho muối acetate?

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

90.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu thực vật và 3 mL dung dịch NaOH 40%.

- Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích hỗn hợp phản ứng không đổi.

- Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để yên hỗn hợp 5 phút, lọc tách riêng phần dung dịch và chất rắn.

a)

Ở bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.

b)

Dung dịch thu được sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

c)

Sau bước 1, chất lỏng trong bát sứ tách thành hai lớp.

d)

Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo.

91.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

- Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ lợn và 2,5 mL dung dịch NaOH 40%.

- Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất trong 8-10 phút.

- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 5 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.

a)

Ở bước 1, có thể thay thế mỡ lợn bằng dầu thực vật.

b)

Sau bước 3, trong bát sứ chỉ thu được chất lỏng đồng nhất.

c)

Mục đích của việc thêm nước cất ở bước 2 là để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi.

d)

Ở bước 2, phản ứng xảy ra là phản ứng xà phòng hoá.

92.

Tiến hành thí nghiệm theo trình tự các bước như sau:

- Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2-2,5 mL dung dịch NaOH 40%.

- Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

- Bước 3: Sau 8-10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4-5 mL dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.

a)

Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm được gọi là phản ứng xà phòng hoá.

b)

Sau bước 3, có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.

c)

Vai trò của NaCl bão hoà ở bước 3 là để trung hoà kiềm dư sau phản ứng.

d)

Dung dịch thu được sau bước 3 có thể hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

93.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 mL dung dịch NaOH 40%.

- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15–20 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

a)

Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

b)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

d)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

e)

Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glycerol.

94.

Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2–2,5 mL dung dịch NaOH nồng độ 40%.

- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thuỷ tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4–5 mL dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.

a)

Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất.

b)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên.

c)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phòng hoá.

d)

Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.

95.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO (n >=2).

b)

CnH2n + 2O2 (n >=2).

c)

CnH2n – 2O2 (n>=2).

d)

CnH2nO2 (n>= 2).

96.

Methyl acetate có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

97.

Ester vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

98.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

99.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

ethylene glycol.

b)

glycerol.

c)

ethanol.

d)

phenol.

100.

Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]14COO)3C3H5 là

a)

triolein.

b)

tristearin.

c)

tripanmitin.

d)

trilinolein.

101.

Thuỷ phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

C17H35COOC3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

102.

Trong công thức phân tử este no, đơn chức, mạch hở có số liên kết π là bao nhiêu?
Viết đáp án ra đây (bằng số)

4 lines
103.

Câu 1. Phản ứng hóa học đặc trưng của ester là phản ứng thủy phân. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid như HCl, H2SO4,… thường là phản ứng thuận nghịch.

a. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn thu được carboxylic acid và alcohol.

b. Thủy phân ester X thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức của X là: CH3COOCH3.

c. Thủy phân ester HCOOCH2CH3 trong môi trường acid thu được alcohol C2H5OH.

d. Thủy phân ester CH3COOCH=CH2 trong môi trường acid thu được alcohol CH2=CHOH.

a)

sai

b)

đúng

c)

sai

d)

sai

104.

Chất béo:

a. Là triester của glycerol với các monocarboxylic acid có mạch C dài không phân nhánh.

b. Là các chất lỏng.

c. Chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

d. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

105.

Câu 1. Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?

4 lines
106.

Câu 2. Xà phòng hoá hoàn toàn 4,4 g ethyl acetate bằng dung dịch NaOH dư, thu được bao nhiêu gam muối sodium acetate?

4 lines
107.

Câu 3. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử tristearin là bao nhiêu?

4 lines