wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kì I

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người cao.

d)

còn có nợ nước ngoài nhiều.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

6.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

7.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

chi số phát triển con người thấp.

b)

nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp.

8.

Các nước công nghiệp mới là nước

a)

bắt đầu công nghiệp hóa sớm.

b)

đã tiến hành đô thị hóa từ lâu.

c)

có ngành dịch vụ rất phát triển.

d)

tỉ trọng nông nghiệp rất thấp.

9.

Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

a)

đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.

b)

công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

c)

chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

d)

liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

10.

Quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới?

a)

Hàn Quốc.

b)

Xin-ga-po.

c)

Đài Loan.

d)

Bra-xin.

11.

Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp.

b)

trung bình cao và cao.

c)

thấp và trung bình thấp.

d)

trung bình thấp và cao.

12.

Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp.

b)

trung bình cao và cao.

c)

thấp và trung bình thấp.

d)

trung bình thấp và cao.

13.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

14.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

châu Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Phi.

d)

Bắc Á.

15.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

16.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?

(a)  

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ.

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế.

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao.

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển.

20.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

21.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

22.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

c)

phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

d)

phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

23.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

(a)  

24.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

nhũng khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự liên quan với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

25.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

26.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

c)

trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

27.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

29.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

30.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

31.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

32.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

33.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.

b)

có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.

c)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

d)

khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

34.

Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ

a)

sinh học.

b)

vật liệu.

c)

năng lượng.

d)

thông tin.

35.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã

a)

thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.

b)

tham gia vào quá trình sản xuất.

c)

sinh ra nhiều ngành công nghiệp.

d)

tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.

36.

Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng

a)

giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.

d)

tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.

37.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

vốn và công nghệ cao.

b)

công nghệ cao và lao động.

c)

công nghệ và kĩ thuật cao.

d)

tri thức và công nghệ cao.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

4 lines
39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

b)

Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.

c)

Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

d)

Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.

40.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

tri thức, lao động, vốn dồi dào.

41.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

42.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

43.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

44.

Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

45.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

46.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ

47.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

48.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Chất thải.

c)

Cháy rừng.

d)

Nhiễm mặn.

49.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Xảy ra nạn đói.

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài.

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định.

50.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

năng lượng hóa thạch.

b)

điện Mặt Trời.

c)

thủy điện.

d)

năng lượng hạt nhân.

51.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Công nghệ thông tin.

52.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc.

b)

các nước phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các quốc gia và người dân.

53.

Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

a)

than đá.

b)

năng lượng hạt nhân.

c)

dầu mỏ.

d)

năng lượng tái tạo.

54.

Thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương là tôn chỉ hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

55.

Vấn đề nào dưới đây không phải là mối đe dọa đến hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Tranh chấp biên giới.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Tai nạn giao thông.

56.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mỹ.

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á.

c)

Nam Phi, Trung Mỹ.

d)

Đông Phi, Trung Phi.

57.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mỹ.

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á.

c)

Nam Phi, Trung Mỹ.

d)

Đông Phi, Trung Phi.

58.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

59.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

hạt nhân.

b)

tái tạo.

c)

hóa thạch.

d)

thủy điện.

60.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

61.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

62.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

63.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

64.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

a)

EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

d)

Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.

65.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

66.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

d)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

67.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

nguồn thủy năng rất phong phú.

68.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

vịnh Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

69.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

vịnh Ca-ri-bê

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a

70.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa

b)

cây bụi

c)

rừng rậm

d)

xavan

71.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét

72.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

73.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản

74.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

75.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới và cận cực

d)

cận cực và cận nhiệt đới

76.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

77.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

78.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

79.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua

80.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

81.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo.

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.

c)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.

82.

Nước nào sau đây gia nhập EU năm 2013?

a)

Hung-ga-ri.

b)

Croát-ti-a.

c)

Ru-ma-ni.

d)

Bun-ga-ri.

83.

Các nước gia nhập EU năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni.

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri.

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a.

84.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp.

b)

Pháp, Đức.

c)

Đức, Na Uy.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

85.

Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

Thụy Điển.

86.

Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ.

b)

Ai-len.

c)

NaUy.

d)

Bỉ.

87.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

88.

Mục tiêu của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

89.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Chính trị.

90.

Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò

a)

bổ nhiệm.

b)

chấp thuận.

c)
91.

vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Chính trị.

92.

Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò

a)

bổ nhiệm.

b)

chấp thuận.

c)

bầu chọn.

d)

tổ chức.

93.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

94.

Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu quả các nguồn lực kinh tế. Bao gồm các hoạt động chuyển giao, cải tiến, nghiên cứu các công nghệ ....

a)

Kinh tế tri thức là hệ quả của cuộc Cách mạng khoa học công nghệ hiện đại.

b)

Sản xuất công nghệ là hình thức quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức.

c)

Kinh tế tri thức thúc đẩy Toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn.

d)

Kinh tế tri thức giúp tình trạng chảy máu chất xám của Việt Nam hạn chế hơn.

95.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về biểu hiện của toàn cầu hoá?

a)

Sự dịch chuyển hàng hoá, dịch vụ, công nghệ, vốn, lao động,... giữa các quốc gia ngày càng trở nên dễ dàng

b)

Các hợp tác song phương và đa phương đã trở nên phổ biến, nhiều hiệp định được kí kết,...

c)

Ngày càng có nhiều tổ chức khu vực trên thế giới được hình thành và quy mô ngày càng lớn.

d)

Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng và có nhiều hình thức khác nhau.

96.

Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 1990 - 2020 tăng l

4 lines
97.

Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 1990 - 2020 tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Toàn cầu hóa kinh tế đặt ra nhiều vấn đề trong phát triển kinh tế của các nước như xây dựng thương hiệu sản phẩm, chuyển đổi cơ cấu kinh tế phù hợp, hoàn thiện các thể chế để thích ứng với xu hướng hội nhập, nâng cao trình độ phát triển kinh tế. Các vấn đề xã hội và môi trường như trên là giàu nghèo, y tế, việc làm, ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu trở thành mối quan tâm chung của các quốc gia.

a)

Cơ cấu kinh tế các nước chuyển dịch theo hướng tăng công nghiệp - xây dựng, giảm nông nghiệp và dịch vụ.

b)

Toàn cầu hóa tạo cơ hội để các nước mở cửa thu hút vốn đầu tư và khoa học công nghệ.

c)

Trí tuệ nhân tạo đã thay thế hoàn toàn con người trong quá trình sản xuất.

d)

Kinh tế thế giới phát triển chất lượng cuộc sống tăng nhưng khoảng cách giàu nghèo càng tăng.

99.

Trong quá trình đô thị hóa mạnh mẽ, các nước Châu Mỹ Latinh đã tạo ra xu hướng tập trung dân số tại các đô thị khiến nhu cầu về nhà ở tăng lên nhanh chóng. Tại một số nước Châu Mỹ Latinh như Brazil, Argentina..., trong hơn một nửa thế kỷ trở lại đây, quá trình đô thị hoá tốc độ cao đã khiến cho hầu hết lượng dân số đổ dồn về thành phố. Dân số nghèo tại đô thị gia tăng đã tạo ra sự leo thang về giá cả nhà ở và đất đai, đồng thời cũng tạo nên những áp lực to lớn đối với việc xây dựng nhà ở tại đô thị.

4 lines
100.

Dân số nghèo tại đô thị gia tăng đã tạo ra sự leo thang về giá cả nhà ở và đất đai, đồng thời cũng tạo nên những áp lực to lớn đối với việc xây dựng nhà ở tại đô thị. Trong những đô thị đông đúc này, dưới tác động của những nhân tố khác nhau như dân số nghèo, giá nhà tăng cao... vấn đề thiếu thốn nhà ở trở thành “trọng bệnh” của đô thị.

a)

Ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập cao.

b)

Thất nghiệp đông, thu nhập thấp, giá nhà ở tại các đô thi leo thang.

c)

Lao động chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống thấp.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm cao, dân trí thấp, thu nhập khá tốt.

101.

Cho đoạn thông tin sau. EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU...

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

b)

EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.

c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông. hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

102.

Năm 2020, thế giới có khoảng 768 triệu người bị thiếu dinh dưỡng, trong đó có hơn 50% sống ở châu Á. Theo đó, nếu có 100 triệu người bị thiếu dinh dưỡng thì châu Á có bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
103.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu thế giới

4 lines
104.

u có 100 triệu người bị thiếu dinh dưỡng thì châu Á có bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
105.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu thế giới năm 2020 là 44 300,2 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu so với trị giá nhập khẩu là 104%. Tính trị giá xuất khẩu của thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tỉ USD)

4 lines
106.

Tính số dân thế giới phân theo nhóm tuổi 15 – 64 tuổi năm 2020? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai của tỉ người)

4 lines
107.

Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/ km2.(lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của người/ km2).

4 lines
108.

Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Bra-xin năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
109.

Hãy cho biết tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mi La tinh là bao nhiêu (%). (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

4 lines