wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHIẾU THẨM ĐỊNH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (CÂU HỎI ÔN TẬP)

Total questions: 70

Worksheet time: 35hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đặc tính của S. aureus là:

a)

Catalase (+).

b)

Coagulase (-).

c)

Nhạy cảm với penicillin ở liều thấp.

d)

Mọc trên môi trường MSA cho khúm màu đỏ.

2.

Quét cổ họng một em bé bị viêm họng, nhuộm gram thấy rải rác cầu khuẩn gram (+) cho thấy nguyên nhân gây viêm họng có thể là:

a)

Streptococcus pyogenes

b)

Escherichia coli

c)

Neisseria meningitidis

d)

Haemophilus influenzae

3.

Nhuộm một phết nhuộm Staphylococci từ canh thang cho thấy vi khuẩn sắp xếp theo:

a)

Đứng riêng rẽ.

b)

Đứng từng đôi, chuỗi.

c)

Xếp từng đám như chùm nho.

d)

Có thể đứng theo tất cả các dạng.

4.

Đặc điểm của cấu trúc kháng nguyên của Staphylococci:

a)

Peptidoglycan không có vai trò gì trong cơ chế gây bệnh.

b)

Teichoic acid không có tính chất kháng nguyên.

c)

Protein A liên quan đến phản ứng đồng tụ.

d)

Tất cả dòng S. aureus đều có nang.

5.

Yếu tố giúp Staphylococci lan tràn dễ dàng các mô trong cơ thể là:

a)

A. Hyaluronidase.

b)

B. Coagulase.

c)

C. Staphylokinase.

6.

Độc tố Staphylococci gây nên các nốt phồng ngoài da là:

a)

Erythrogenic toxin.

b)

Exoliative toxin.

c)

Staphylokinase.

d)

Proteinase.

7.

Dạng viêm do Staphylococci gây ra thường ở thể mạn tính là:

a)

Nhiễm trùng da.

b)

Viêm phổi.

c)

Viêm tuỷ xương.

d)

Viêm màng não

8.

Ngộ độc thức ăn do độc tố ruột của Staphylococci có đặc điểm:

a)

Ủ bệnh dài.

b)

Sốt.

c)

Thời kỳ hồi phục nhanh.

d)

Hay gặp vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh.

9.

Tính chất của S.aureus là:

a)

Coagulase(-).

b)

Không mọc trên các môi trường thông thường.

c)

Môi trường chọn lọc có 7,5% NaCl.

d)

Tiết độc tố gây đỏ.

10.

Streptococcus tiêu huyết beta nhóm A có đặc tính:

a)

A. có ASO.

b)

B. Catalase(+).

c)

C. Viêm cầu thận cấp ở người già.

d)

D. Có vacxin phòng ngừa.

11.

Loại vi khuẩn có thể gây thấp khớp là:

a)

Tụ cầu.

b)

Phế cầu.

c)

Liên cầu nhóm A.

d)

Não mô cầu.

12.

13. Thử nghiệm Bacitracin được đọc kết quả dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Vùng ức chế quanh đĩa Bacitracin

b)

Màu sắc khuẩn lạc

c)

Mùi của vi khuẩn

d)

Hình dạng vi khuẩn dưới kính hiển vi

13.

Đường kính vòng vô khuẩn.

a)

Đường kính vòng vô khuẩn.

b)

Đông huyết tương.

c)

Sự ly giải vi khuẩn.

d)

Vi khuẩn mọc giữa 2 khoanh V và X

14.

Thử nghiệm neufeld dọc kết quả sau:

a)

30 phút.

b)

5 phút.

c)

2 giờ.

d)

24 giờ.

15.

Tính chất của não mô cầu là:

a)

Gây bệnh viêm màng não.

b)

Tan máu.

c)

Song cầu gram (+).

d)

Sinh nha bào.

16.

Thử nghiệm dùng để chẩn đoán não mô cầu là:

a)

Xác định tính sinh indol.

b)

Xác định men catalase.

17.

Trên môi trường thạch máu, khuẩn lạc não mô cầu có tính chất:

a)

Sần sùi, bóng.

b)

Có sau khi cấy 24h.

c)

Dạng M.

d)

Tan máu.

18.

Nhuộm soi có giá trị chẩn đoán não mô cầu nếu bệnh phẩm là:

a)

Máu.

b)

Dịch não tuỷ.

c)

Chất ngoáy họng.

d)

Đờm.

19.

Môi trường dùng để phân lập Não mô cầu là:

a)

Thạch máu.

b)

Thạch Chocolate.

c)

Thạch thường.

20.

Tụ cầu vàng thường xếp thành:

a)

Cặp song cầu

b)

Đơn lẻ

c)

Chuỗi dài

d)

Chùm nho

21.

Enzym catalase trong tụ cầu có tác dụng:

a)

Tạo acid lactic

b)

Làm tan fibrin

c)

Phân giải H2O2 thành H2O và O2

d)

Phân giải tinh bột

22.

Streptolysin O của liên cầu nhóm A có đặc điểm:

a)

Không có tính kháng nguyên

b)

Là enzyme tiêu fibrin

c)

Không tan máu

d)

Gây tan máu, kháng nguyên mạnh

23.

S. typhi lên men glucose như thế nào?

a)

Sinh hơi mạnh

b)

Sinh H2S dương tính

c)

Có sinh acid nhưng không sinh hơi

d)

Không lên men

24.

Phế cầu (S. pneumoniae) có hình dạng:

(a)  

25.

Vi khuẩn H.influenzae có hình dạng:

a)

Trực khuẩn gram(-).

b)

Cầu trực khuẩn gram(-)

c)

Song cầu gram(-).

d)

Song cầu gram(+)

26.

Vi khuẩn H.influenzae được phân thành type nhờ vào:

a)

Nang.

b)

Vách.

c)

Chiên mao.

d)

Nội độc tố

27.

Vi khuẩn H.influenzae khó nuôi cấy vì đòi hỏi yếu tố là:

a)

X.

b)

X và NAD.

c)

NAD và V.

28.

H.influenzae có đặc tính:

a)

Yếm khí tuyệt đối.

b)

Kháng được bacitracin.

c)

Tiêu huyết trên thạch máu.

d)

Oxydase(+)

29.

Môi trường thạch thích hợp cho H.influenzae là:

a)

Thạch máu cừu.

b)

Thạch nâu giàu XV.

c)

Thạch máu giàu XV có bacitracin.

d)

Thạch nâu.

30.

H.influenzae gây bệnh:

a)

Nhiễm trùng vết thương ngoại khoa.

b)

Viêm xoang.

c)

Nhiễm trùng cơ quan sinh dục.

d)

Viêm cầu thận cấp

31.

Thuốc chủng ngừa Hib cộng hợp hiện nay đang lưu hành là:

a)

Chỉ chủng ngừa được H.influenzae type b.

b)

Chỉ có hiệu quả bảo vệ cho trẻ em.

32.

Khuẩn lạc H.influenzae có đặc điểm:

a)

Mọc quanh khúm Liên cầu trên thạch máu.

b)

Cho hiện tượng tiêu huyết beta trên thạch máu.

c)

Có thể có nang là polysaccharide.

d)

Mọc tốt trên môi trường thạch máu cừu.

33.

Trên một bệnh nhân 16 tháng bị viêm màng não mủ, dù chưa có kết quả vi sinh, nhưng bác sỹ quyết định dùng kháng sinh điều trị. Anh chị khuyên nên chọn kháng sinh:

a)

Cetriazone.

b)

Ampicillin.

c)

Cefuroxim sodium.

d)

Chloramphenicol

34.

Kháng nguyên nang của H.influenzae có thành phần hóa học là:

a)

Lipopolysaccharide.

b)

Polysachride.

c)

Glycoprotein.

d)

Muopeptide

35.

Bệnh thường gặp nhất ở trẻ em do H. influenza type b gây nên là:

a)

Viêm màng não mủ.

b)

Viêm phổi.

c)

Viêm tai giữa.

d)

Viêm đường tiểu.

36.

Vi khuẩn H.influenzae gây bệnh viêm màng não mủ ở trẻ em thuộc type:

a)

Type a.

b)

Type b.

c)

Type c.

d)

Type d.

37.

H.pylori với vai trò gây viêm dạ dày mạn tính đã được phân lập đầu tiên bởi:

a)

Robert Koch 1884.

b)

King 1057.

c)

Warren 1979.

d)

Marshall và cộng sự.

38.

H.pylori di động nhờ vào:

4 lines
39.

Tính chất của H.pylori là:

a)

Vi khuẩn gram (+).

b)

Catalase(+), oxidase(+).

c)

Urease (-).

d)

Kỵ khí tuỳ nghi.

40.

H.pylori thích hợp ở độ pH là:

a)

3-5

b)

5.5-7.

c)

7.5-8.5

d)

6-8

41.

Sự tồn tại của H.pylori là nhờ vào:

a)

Vi khuẩn bền với pH acid.

b)

Tác dụng bảo vệ của niêm mạc dạ dày.

c)

Enzym urease của vi khuẩn.

d)

Tác dụng bảo vệ của niêm mạc dạ dày và men urease.

42.

H.pylori được tìm thấy trong lớp niêm mạc bao phủ biểu mô:

a)

Hang vị và đáy vị dạ dày.

b)

Tá tràng

c)

Hồi tràng.

d)

Manh tràng

43.

Thử nghiệm không xâm lấn được sử dụng trong chẩn đoán bệnh viêm dạ dày do H.pylori là:

a)

ELISA.

b)

Nghiệm pháp hơi thở.

c)

CLO test.

d)

Nuôi cấy.

44.

Test urease sử dụng bệnh phẩm được đọc kết quả bởi:

a)

Đường kính vòng vô khuẩn.

b)

Sự thay đổi màu khuẩn lạc.

c)

Bệnh phẩm bị hòa tan.

d)

Sự thay đổi màu môi trường.

45.

Bệnh phẩm nào được sử dụng để chẩn đoán trực tiếp H.pylori?

a)

Mảnh sinh thiết dạ dày

b)

Nước tiểu

c)

Dịch não tủy

d)

Máu

46.

Sinh thiết ổ loét dạ dày là phương pháp lấy mẫu nào?

a)

Máu.

b)

Phân.

c)

Dịch não tuỷ.

d)

Sinh thiết ổ loét dạ dày.

47.

Vi khuẩn H.pylori có tính chất:

a)

Hình cong như sừng bò.

b)

Bắt màu gram (+).

c)

Khuẩn lạc mọc trên môi trường nuôi cấy sau 24 giờ.

d)

Men urease (-).

48.

1. Trực khuẩn mủ xanh có tính chất sau:

a)

A. Sinh sắc tố.

b)

B. Chỉ phát triển ở môi trường giàu chất dinh dưỡng.

c)

C. Khuẩn lạc có sau 48h.

d)

D. Khó bị tiêu diệt bởi các thuốc sát khuẩn thông thường.

49.

Trên môi trường nuôi cấy, trực khuẩn mủ xanh có đặc điểm:

4 lines
50.

Trực khuẩn mủ xanh tạo váng trên môi trường lỏng vì:

a)

Có nhiều chất dinh dưỡng.

b)

Hiếu khí.

c)

Di động.

d)

Không phát triển nơi có độ ẩm cao.

51.

Trên môi trường thạch máu khuẩn lạc của trực khuẩn mủ xanh có tính chất:

a)

Tan máu.

b)

Dạng S hoặc M.

c)

Không tan máu.

d)

Cho sắc tố màu đỏ.

52.

Pyoverdin của trực khuẩn mủ xanh là yếu tố:

a)

Độc tố sinh mủ.

b)

Sắc tố màu huỳnh quang.

c)

Kháng sinh.

d)

Sắc tố màu xanh.

53.

Bệnh phẩm để chẩn đoán trực khuẩn mủ xanh là:

a)

Mủ vết thương.

b)

Nước tiểu.

c)

Dịch mật.

d)

Tùy từng bệnh.

54.

Mùi thơm trên môi trường nuôi cấy trực khuẩn mủ xanh là do:

a)

Pyoverdin.

b)

Pyocyanin.

c)

Kimethylamin.

d)

LDC.

55.

Trực khuẩn mủ xanh là vi khuẩn:

a)

Hiếu khí tương đối.

b)

Hiếu khí tuyệt đối.

c)

Yếm khí tương đối.

d)

Yếm khí tuyệt đối.

56.

Đặc điểm của Pseudomonas aeruginosa là:

a)

Không di động.

b)

Rất di động.

c)

Xếp hình chùm nho.

d)

Khó mọc trên môi trường thông thường.

57.

Trên thạch máu, vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa:

a)

Không gây tiêu huyết.

b)

Tiêu huyết α.

c)

Tiêu huyết β.

d)

Chỉ tiêu huyết khi gây bệnh.

58.

Cầu khuẩn có hình dạng và cách sắp xếp đặc trưng nào?

a)

Hình xoắn, di động mạnh

b)

Hình cầu, xếp thành chùm, đôi hoặc chuỗi

c)

Hình cong, xếp rời rạc

d)

Hình que, xếp song song

59.

Tính chất của vi khuẩn đường ruột là:

4 lines
60.

Tính chất của vi khuẩn đường ruột là:

a)

Oxidase dương tính.

b)

Hình que, Gram dương.

c)

Hiếu khí tuỳ nghi.

d)

Khó mọc trên các môi trường nuôi cấy thông thường.

61.

Tính chất của vi khuẩn đường ruột là:

a)

Oxidase dương tính.

b)

Trực khuẩn gram âm.

c)

Hiếu khí tuyệt đối.

d)

Khó mọc trên các môi trường nuôi cấy thông thường.

62.

Vi khuẩn đường ruột có tính chất:

a)

Chỉ sống ở ống tiêu hóa người.

b)

Chỉ gây bệnh ở đường tiêu hóa.

c)

Đa số không gây bệnh ở ruột.

d)

Là vi khuẩn duy nhất sống ở ruột.

63.

Đặc điểm của vi khuẩn đường ruột là:

a)

Có thể sinh bào tử.

b)

Có thể có nang.

c)

Đa số không di động.

d)

Tất cả đều đúng.

64.

Đối với vi khuẩn đường ruột, thạch máu là:

a)

Môi trường không ngăn chặn.

b)

Môi trường phân biệt có chọn lọc.

c)

Môi trường tăng sinh.

d)

Môi trường chuyên chở.

65.

Môi trường phân biệt có chọn lọc với vi khuẩn đường ruột.

a)

Môi trường KIA.

b)

Môi trường Selenit F.

c)

Môi trường BA.

d)

Môi trường MC.

66.

Trên môi trường đặc, vi khuẩn đường ruột phát triển thành mấy dạng khúm:

a)

2 dạng.

b)

3 dạng.

c)

4 dạng.

d)

5 dạng.

67.

Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột là:

a)

Lipopolisaccharide.

b)

Protein.

c)

Lipoprotein.

d)

Lipid.

68.

Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột là:

a)

Lipopolisaccharide.

b)

Protein.

c)

Lipoprotein.

d)

Lipid.

69.

Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột:

a)

Cấu tạo bởi Lipopolisaccharide.

b)

Cấu tạo bởi protein.

c)

Là kháng nguyên chiên mao.

d)

Là kháng nguyên nang.

70.

Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột:

a)

Cấu tạo bởi Lipid.

b)

Cấu tạo bởi protein.